1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI THU HOẠCH CHỨC DANH GVTH HẠNG II

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 721,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng với sự phát triển không ngừng của khoa học kĩ thuật nhiều lĩnh vực trong đờisống xã hội thay đổi không ngừng trong đó có lĩnh vưc giáo dục, sự thay đổi đó là tất yếunhằm đáp ứng xu

Trang 2

Cùng với sự phát triển không ngừng của khoa học kĩ thuật nhiều lĩnh vực trong đờisống xã hội thay đổi không ngừng trong đó có lĩnh vưc giáo dục, sự thay đổi đó là tất yếunhằm đáp ứng xu thế của thời đại Một trong những thay đổi trong lĩnh vực giáo dục đó là bộgiáo dục chuyển quản lí viên chức từ mã ngạch sang hạng chức danh nghề nghiệp nhằm giúpnâng cao năng lực chuyên môn, theo đó giáo viên ngoài có trình độ chuyên môn chuẩn vớihạng mình đang giữ thì phải có những tiêu chuẩn về các lĩnh vực khác như trình độ ngoạingữ, tin học… song song với đó là phải nắm bắt được nhiệm vụ của bản thân quy định vớichức danh nghề nghiệp mình đang giữ hoặc muốn phấn đấu, vì lí do đó giáo viên phải cóchứng chỉ chuẩn chức danh nghề nghiệp đây cũng là lí do tôi đang theo học lớp bồi dưỡngnày.

Qua quá trình được h c t p và nghiên c u cũng nh s họ ậ ứ ư ự ướng d n, truy nẫ ề

đ t c a các th y, cô giáo ph trách gi ng d y chạ ủ ầ ụ ả ạ ương trình b i dồ ưỡng theo tiêuchu n ch c danh ngh nghi p giáo viên ti u h c h ng II, tôi n m b t đẩ ứ ề ệ ể ọ ở ạ ắ ắ ược các

n i dung nh sau:ộ ư

N m b t ắ ắ ki n th c lý lu n v hành chính ,ế ứ ậ ề đường l i, chính sách, pháp lu tố ậ

c a Nhà nủ ướ Đc ượ ậc c p nh t các xu th , chi n lấ ế ế ược phát tri n giáo d c Vi t Namể ụ ệtrong b i c nh hi n nay; quan đi m, m c tiêu và các gi i pháp đ i m i căn b n vàố ả ệ ể ụ ả ổ ớ ảtoàn di n giáo d c và đào t o, bài kinh nghi m trong phát tri n các năng l c c t lõiệ ụ ạ ệ ể ự ố

c a ngủ ười giáo viên xu hướng phát tri n c a giáo d c, tinh th n đ i m i căn b nể ủ ụ ầ ổ ớ ả

và toàn di n giáo d c, các mô hình trệ ụ ường h c m i Nh ng m t đọ ớ ữ ặ ược và m t h nặ ạ

ch c a các mô hình trế ủ ường h c đó V n d ng sáng t o và đánh giá đọ ậ ụ ạ ược vi c v nệ ậ

d ng nh ng ki n th c v giáo d c h c và tâm sinh lý l a tu i vào th c ti n giáoụ ữ ế ứ ề ụ ọ ứ ổ ự ễ

d c h c sinh ti u h c c a b n thân và đ ng nghi p Ch đ ng, tích c c ph i h pụ ọ ể ọ ủ ả ồ ệ ủ ộ ự ố ọ

v i đ ng nghi p, cha m h c sinh và c ng đ ng đ nâng cao ch t lớ ồ ệ ẹ ọ ộ ồ ể ấ ượng giáo d cụ

h c sinh ti u h c.ọ ể ọ

N m v ng và v n d ng t t ch trắ ữ ậ ụ ố ủ ương, đường l i, chính sách, pháp lu t c aố ậ ủ

Đ ng, Nhà nả ước, quy đ nh và yêu c u c a ngành, đ a phị ầ ủ ị ương v giáo d c ti u h c;ề ụ ể ọ

ch đ ng tuyên truy n và v n đ ng đ ng nghi p cùng th c hi n t t ch trủ ộ ề ậ ộ ồ ệ ự ệ ố ủ ương

c a Đ ng và pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ướ ềc v giáo d c nói chung và giáo d c ti u h c nóiụ ụ ể ọ

Trang 3

riêng Hi u rõ chể ương trình và k ho ch giáo d c ti u h c; hế ạ ụ ể ọ ướng d n đẫ ược đ ngồnghi p cùng th c hi n chệ ự ệ ương trình và k ho ch giáo d c ti u h c.ế ạ ụ ể ọ

B N I DUNG Ộ

1 V lí lu n ề ậ

Qua khoá h c thăng h ng ch c danh ngh nghi p giáo viên ti u h c h ng II,ọ ạ ứ ề ệ ể ọ ạ

B n thân tôi đã đả ược h c bao g m các chuyên đ sau:ọ ồ ề

1.1 Chuyên đ 1 “Xây d ng nhà n ề ự ướ c pháp quy n xã h i ch nghĩa” ề ộ ủ

Nhà nước là m t hi n tộ ệ ượng đa d ng và ph c t p; do v y, đ nh n th c đúngạ ứ ạ ậ ể ậ ứ

b n ch t cả ấ ủầ nhà nước cũng nh nh ng bi n đ ng trong đ i s ng nhà nư ữ ế ộ ờ ố ướ ầc c n lí

gi i đ y đ hàng lo t v n đ , trong đó nh t thi t làm sáng t ngu n g c hình thànhả ầ ủ ạ ấ ề ấ ế ỏ ồ ốnhà nước, ch ra nh ng nguyên nhân làm xu t hi n nhà nỉ ữ ấ ệ ước

H c thuy t Mác - Lênin đã gi i thích m t cách khoa h c v nhà nọ ế ả ộ ọ ề ước, trong đó

có v n đ ngu n g c c a nhà nấ ề ồ ố ủ ước Theo ch nghĩa Mác - Lênin, nhà nủ ước là m tộ

ph m trà l ch s , nghĩa là có quá trình phát sinh, phát tri n và tiêu vong Nhà nạ ị ử ể ước xu tấ

hi n m t cách khách quan, nh ng không ph i là hi n tệ ộ ư ả ệ ượng xã h i vĩnh cộ ủư và b tấ

bi n ế T tư ưởng v nhà nề ước pháp quy n đã xu t hi n ngay t th i c đ i, đề ấ ệ ừ ờ ổ ạ ược thể

hi n trong quan đi m c a c c nhà t tệ ể ủ ả ư ưởng Hi L p, La Mã; sau này đở ạ ược các nhàtri t h c, chính tr và ph p lu t t s n th k ế ọ ị ả ậ ư ả ế ỉ XVII - XVIII phở ương Tây phát tri nể

nh m t th gi i quan pháp lí m i T tư ộ ế ớ ớ ư ưởng nhà nước pháp quy n d n d n đề ầ ầ ượcxây d ng thành h th ng, đự ệ ố ược b s ng v phát tri n v sau này b i các nhà chínhổ ư ấ ể ề ở

tr , lu t h c t s n thành ị ậ ọ ư ả h c thuy t v nhà n ọ ế ề ướ c pháp quy n ề

Nhà n ướ c pháp quy n không ph i là m t ki u nhà n ề ả ộ ể ướ c mà là hình th c phân ứ công và t ch c quy n l c nhà n ổ ứ ề ự ướ c.

* Đ c tr ng c b n c a nhà nặ ư ơ ả ủ ước pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi t Nam:ề ộ ủ ệ

M t là, ộ là nhà nướ ủc c a nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân; t t c quy n l cấ ả ề ựnhà nước thu c v nhân dân;ộ ề

Trang 4

Hai là, quy n l c nhà nề ự ước là th ng nh t; có s phân công, ph i h p và ki mố ấ ự ố ợ ểsoát gi a các c quan trong vi c th c hi n các quy n l p pháp, hành pháp, t pháp.ữ ợ ệ ự ệ ề ậ ưĐây v a là nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a b máy nhà nừ ắ ổ ứ ạ ộ ủ ộ ước, v a là quanừ

đi m ch đ o quá trình ti p t c th c hi n vi c c i cách b máy nhà nể ỉ ạ ế ụ ự ệ ệ ả ộ ước;

Ba là, Hi n pháp và các đ o lu t gi v trí t i thế ạ ậ ữ ị ố ượng trong đi u ch nh các quan hề ỉ ệ

c a đ i s ng xã h i;ủ ờ ố ộ

B n là, ổ Nhà nước tôn tr ng và đ m b o quy n con ngọ ả ả ề ười, quy n công dân;ềnâng cao trách nhi m pháp lí gi a Nhà nệ ữ ước và công dân, th c hành dân ch đ ngự ủ ồ

th i tăng cờ ường k cỉ ương, k lu t;ỉ ậ

Năm là, Nhà nước tôn tr ng và th c hi n đ y đ các đi u ọ ự ệ ầ ủ ề ước qu c t màố ế

C ng hoà XHCN Vi t Nam đã kí k t ho c gia nh p;ộ ệ ế ặ ậ

Sáu là, đ m b o s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Vi t Nam đ i v i nhà nả ả ự ạ ủ ả ộ ả ệ ố ớ ướcpháp quy n XHCN, s giám sát c a nhân dân, c a M t tr n T qu c Vi t Nam vàề ự ủ ủ ặ ậ ổ ố ệcác t ch c thành viên c a M t tr n.ổ ứ ủ ặ ậ

Nh v y, ngoài vi c đáp ng các yêu c u, đ c đi m c b n c a nhà nư ậ ệ ứ ầ ặ ể ơ ả ủ ướcpháp quy n nói chung (trong đó th hi n sâu s c, c th h n các n i dung này phùề ể ệ ắ ụ ể ơ ộ

h p v i th c ti n Vi t Nam), xu t phát t b n ch t c a ch đ , đi u ki n l ch sợ ớ ự ễ ệ ấ ừ ả ấ ủ ế ộ ề ệ ị ử

c th , Nhà nụ ể ước pháp quy n XHCN Vi t Nam còn có nhũng đ c tr ng riêng thề ệ ặ ư ể

hi n rõ nét b n ch t c a nhà nệ ả ấ ủ ước pháp quy n XHCN Đó là:ề

* Ph ươ ng h ướ ng chung trong quá trình hoàn thi n ệ nhà n ướ c pháp quyên xã

h i ch nghĩa d ộ ủ ướ ự i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Vi t Nam ạ ủ ả ộ ả ệ

- Xây d ng Nhà nự ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam c a dân, do dân vàộ ộ ủ ệ ủ

vì dân, l y liên minh giai c p công nhân v i giai c p nông nhân và t ng l p trí th cấ ấ ớ ấ ầ ớ ứlàm n n t ng, do Đ ng C ng s n lãnh đ o trên c s ch nghĩa Mác-Lê Nin, tề ả ả ộ ả ạ ơ ở ủ ư

tưởng H Chí Minh và kiên đ nh con đồ ị ường lên ch nghĩa xã h i, đ m b o tính giaiủ ộ ả ả

c p công nhân g n bó v i ch t chẽ v i tính dân t c, tính nhân dân c a Nhà nấ ắ ớ ặ ớ ộ ủ ước ta,phát huy đ y đ tính dân ch trong m i sinh ho t c a Nhà nầ ủ ủ ọ ạ ủ ước, xã h i.ộ

* Bi n pháp xây d ng nhà n ệ ự ướ c pháp quy n n ề ở ướ c ta

M t là, n ộ âng cao nh n th c v nhà n ậ ứ ề ướ c pháp quy n xã h i ch nghĩa ề ộ ủ

Trang 5

Trước đây trong m t th i gian dài các nộ ờ ở ước XHCN nói chung đ u khôngề

th a nh n nhà nừ ậ ước pháp quy n, đ i l p nhà nề ố ậ ước chuyên chính vô s n v i nhàả ớ

nước pháp quy n T khi các nề ừ ưởc này ti n hành c i t , c i cách, đ i m i m i đ tế ả ổ ẳ ổ ớ ớ ặ

v n đ xây d ng nhà nấ ề ự ước pháp quy n và đi sâu nghiên c u v nhà nề ứ ề ước phápquy n ề

Vi t Nam, Hi n pháp năm 1980 còn kh ng đ nh nhà n c ta là “nhà n c

chuyên chính vô s n” Ph i đ n Hi n pháp 1992 (s a đ i, b sung năm 2001), v nả ả ế ế ử ổ ổ ấ

đ nhà nề ước pháp quy n XHCN m i đề ớ ược đ a vào Hi n pháp Đi u 2 c a Hi nư ế ề ủ ếpháp năm 2013 cũng đã xác đ nh: “Nhà nị ước C ng hoà XHCN Vi t Nam là nhà nộ ệ ướcpháp quy n XHCN c a nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân”, Dề ủ ướ ựi s lãnh đ o c aạ ủ

Đ ng, nả ở ước C ng hoà XHCN Vi t Nam, t t c quy n l c nhà nộ ệ ấ ả ề ự ước thu c v nhânộ ềdân mà n n t ng là liên minh gi a giai c p công nhân v i giai câp nông dân và đ iề ả ữ ấ ớ ộngũ trí th c.ứ

Hai là, phát huy dân ch , đ m b o quy n làm ch c a nhân dân trong xây ủ ả ả ề ủ ủ

d ng nhà n ự ướ c và qu n lí xã h i ả ộ

Nhà nước tôn tr ng và đ m b o quy n con ngọ ả ả ề ười, quy n công dân, nâng caoềtrách nhi m pháp lí gi a Nhà nệ ữ ướ ớc v i công dân Quyên và nghĩa v công dân do Hi nụ ếpháp và pháp lu t quy đ nh Quy n không tách r i nghĩa v công dân.ậ ị ề ờ ụ

Trong nh ng năm đ i m i, dân ch XHCN đã có bữ ổ ớ ủ ước phát tri n đáng k g nể ể ắ

li n v i vi c xây d ng nhà nề ớ ệ ự ướ ủc c a nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân Dân chủ

được phát huy trên nhi u lĩnh v c k c chi u r ng và b sâu.ề ự ể ả ề ộ ề

Ba là, đ y m nh vi c xây d ng và hoàn thi n h th ng pháp lu t và t ch c ẩ ạ ệ ự ệ ệ ố ậ ổ ứ

th c hi n pháp lu t ự ệ ậ

Nhà nước pháp quy n ph i đ cao vai trò c a pháp lu t; Nhà nề ả ề ủ ậ ước ban hànhpháp lu t; t ch c, qu n lì xâ h i b ng pháp lu t và không ng ng tăng cậ ổ ứ ả ộ ằ ậ ừ ường.,;pháp ch XHCN Vì v y, xây d ng, hoàn thi n h th ng pháp lu t và t ch c th cế ậ ự ệ ệ ố ậ ổ ứ ự

hi n pháp lu t là nhi m v h t s c quan tr ng trong vi c xây d ng nhà nệ ậ ệ ụ ế ứ ọ ệ ự ước phápquy n ề XHCN Vi t Nam.ệ

B n là, đ i m i t ch c và ho t đ ng c a nhà n ố ổ ớ ổ ứ ạ ộ ủ ướ B n ch t và mô hình c: ả ấ

t ng th c a b máy nhà nổ ể ủ ộ ước được th hi n trong Cể ệ ương lĩnh và Hi n pháp nămế

Trang 6

2013 Quy n l c nhà nề ự ước là th ng nh t, có s phân công, ph i h p và ki m soátố ấ ự ố ợ ểquy n l c gi a các c quan trong vi c th c hi n các quy n l p pháp, hành pháp, tề ự ữ ơ ệ ự ệ ề ậ ưpháp

Năm là, đ m h o vai trò lãnh đ o và đ i m i ph ả ả ạ ổ ớ ươ ng th c lãnh đ o c a Đ ng ứ ạ ủ ả

C ng s n Vi t Nam đ i V I nhà n ộ ả ệ ố Ớ ướ c pháp quy n xã h i ch nghĩa ề ộ ủ

n c C ng hoà XHCN Vi t Nam, Đ ng C ng s n Vi t Nam là Đ ng c m

quy n, lãnh đ o nhà nề ạ ước và xã h i Đi u đó đã độ ề ược kh ng đ nh trong Cẳ ị ương lĩnh

1991, Cương lĩnh 2011 và trong các Hi n pháp 1980, 1992 và 2013 Hi n pháp 2013ế ế

đã chính th c kh ng đ nh đ a v pháp lí c a Đ ng: “Đ ng C ng s n Vi t Nam - đ iứ ẳ ị ị ị ủ ả ả ộ ả ệ ộtiên phong c a giai c p công nhân Vi t Nam, đ ng th i là đ i tiên phong c a nhânủ ấ ệ ồ ờ ộ ủdân lao đ ng và c a dân t c Vi t Nam, đ i bi u trung thành l i ích c a giai câpộ ủ ộ ệ ạ ể ợ ửcông nhân, nhân dân lao đ ng và c a c dân t c, l y ch nghĩa Mác - Lên n và tộ ủ ả ộ ấ ủ ị ư

tưởng H Chí Minh làm n n t ng t tồ ề ả ư ưởng, là l c lự ượng lãnh đ o Nhà nạ ước và xã

h i”.ộ

S lãnh đ o c a Đ ng đ i v i nhà nự ạ ủ ả ố ớ ước pháp quy n XHCN là t t y u kháchề ấ ếquan, là ti n đ và đi u ki n đ nhà nề ề ề ệ ể ước gi vũng tính ch t XHCN, b n ch t c aữ ấ ả ấ ủdân, do dân, vì dân c a mình Trong nh ng năm qua, Đ ng luôn c ng c , giũ' v ngủ ữ ả ủ ố ữvai trò lãnh đ o c a Đ ng đ i v i nhà nạ ủ ả ố ớ ước và đ i m i phổ ớ ương th c lãnh đ o c aứ ạ ủ

Đ ng đ i v i nhà nả ố ớ ước

1.2 Chuyên đ 2 Xu h ng qu c t và đ i m i giáo d c ph thông (GDPT) Vi t Nam ề ướ ố ế ổ ớ ụ ổ ệ

* Quan đi m phát tri n giáo d c ph thông c a Vi t Nam ể ể ụ ổ ủ ệ

Phát tri n GDPT trên c s quan đi m c a Đ ng, Nhà nể ơ ở ể ủ ả ước v đ i m i cănề ổ ớ

b n, toàn di n giáo d c và đào t o: H i ngh l n th 8 Ban Ch p hành Trung ả ệ ụ ạ ộ ị ầ ứ ấ ương

Đ ng C ng s n Vi t Nam (khoá XI) đã thông qua ả ộ ả ệ Ngh quy t v đ i m i căn b n, ị ế ề ổ ớ ả toàn di n giáo d c và đào t o đáp ng yêu c u công nghi p hoá, hi n đ i ho trong ệ ụ ạ ứ ầ ệ ệ ạ ả

đi u ề ỉứệ n kinh t th tr ể ị ườ ng đ nh h ị ướ ng xã h i ch nghĩa và h i nh p qu c t ’, ộ ủ ộ ậ ố ế

Qu c h i đã ban hành ố ộ Ngh quy t s 88/2014/QH13 v đ i m i ch cmg trình, sách ị ế ẻ ề ổ ớ ư giáo khoa GDPT, góp ph n đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o.ầ ổ ớ ả ệ ụ ạ

Đ i m i qu n lý giáo d c ph thông v m c tiêu c a CTGD các c p, m c tiêuổ ớ ả ụ ổ ề ụ ủ ấ ụ

c 3 c p h c trong CT GDPT m i đ u có phát tri n so v i m c tiêu t ng c p h cả ấ ọ ớ ề ể ớ ụ ừ ấ ọ

Trang 7

c a CT GDPT hi n hành M c tiêu các c p trong ủ ệ ụ ấ GT GDPT hi n hành ch nêu kháiệ ỉquát chung.

1.3 Chuyên đ 3 “Xu h ề ướ ng đ i m i qu n lí giáo d c ph thông” ổ ớ ả ụ ổ

Education Commission of the States (Janaury, 1999) vi t: Giáo d c khôngế ụ

ph i là m t c đ o Nó ch u tác đ ng không ch b i nh ng y u t di n ra trong giáoả ộ ố ả ị ộ ỉ ở ữ ế ố ễ

d c má còn b i t t c nh ng gì di n ra trong xã h i Vì v y d báo các xu th phátụ ở ấ ả ữ ễ ộ ậ ự ếtri n là h t s c c n thi t đ giúp các nhà ho ch đ nh giáo d c t p trung vào tể ế ứ ầ ế ể ạ ị ụ ậ ươnglai c a m t n n giáo d c sẽ nh th nào Tuy nhiên d báo không đ ng nghĩa v iủ ộ ề ụ ư ế ự ồ ớ

vi c đ nh s n tệ ị ẵ ương lai sẽ nh th nào vì nh ng v n đ d báo có th sẽ thay đ i.ư ế ữ ấ ề ự ể ổ

T ch c này d báo nh ng xu hổ ứ ự ữ ương sau đây sẽ x y ra và tác đ ng lên giáo d c:ả ộ ụ

Tăng cường vai trò làm ch c a công ngh trong kinh t và xã h i;ủ ủ ệ ế ộ Xã h i h cộ ọ

t p và h c t p su t đ i;Gi m t ng l p trung gian, tăng kho ng cách gi a nh ngậ ọ ậ ố ờ ả ầ ớ ả ữ ữ

người giàu và nh ng ngữ ười nghèo;Tăng t c đ đô th hoá;Tăng ki n th c côngố ộ ị ế ứnghi p và s ph thu c ld n th c l n nhau trong xã h i;Gia tăng s phát tri n c aệ ự ụ ộ ế ứ ẫ ộ ự ể ủcác t p đoàn l n;Phát tri n kinh t toàn c u;ậ ớ ể ế ẩ Xu hướng quy mô gia đình nh ngàyỏcàng tăng;Tăng xu hướng d ch chuy n ngh nghi p;Tăng s đòi h i v trách nhi mị ể ề ệ ự ỏ ề ệ

đ i v i vi c s d ng ngân sách công;ố ớ ệ ử ụ Gia tăng m i quan tâm đ i v i quy n riêng tố ố ớ ề ư

cá nhân; Gia tăng quá trình t nhân hoá các d ch v c a Chính ph ư ị ụ ủ ủ

Tuy nhiên nh hả ưởng c a nh ng y u t này thì khác nhau tuỳ theo đi u ki nủ ữ ế ố ề ệ

và hoàn c nh m i nả ở ỗ ước.UNESCO Institute for Statistics Organisation for EconomicCo-operation and Development (Michael Bruneforth and Albert Motivans, 2005)

nh n đ nh: Th gi i thay đ i m t cách đáng k v i s ph thu c l n nhau c a cácậ ị ế ớ ổ ộ ể ớ ự ụ ộ ẫ ủ

nước trên th gi i Các nhu c u v h c t p cũng tăng lên t m m non đ n đ i h c doế ớ ầ ề ọ ậ ừ ầ ế ạ ọ

nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a giáo d c đ i v i l i ích lâu dài c a b n thânọ ủ ụ ố ớ ợ ủ ả

m i ngỗ ười

1.4 Chuyên đ 4 “Đ ng l c và t o đ ng l c cho giáo viên ti u h c” ề ộ ự ạ ộ ự ể ọ

T o đ ng l c là m t trong nh ng công vi c q an tr ng c a ngạ ộ ự ộ ữ ệ ụ ọ ủ ười lãnh đ o, nhàạ

qu n lí và nh ng ngả ữ ười tham gia vào công vi c dân đăt ho t đ ng c a t p th ệ ạ ộ ủ ậ ể

T o đ ng l c là qu trình xây d ng, tri n khai các ch nh sách, l a ch n, s ạ ộ ự ả ự ể ỉ ự ọ ử

d ng các bi n pháp, th thu t c a ng ụ ệ ủ ậ ủ ườ i qu n lí đ tác đ ng đ n ng ả ể ộ ế ườ ị i b qu n lí ả

Trang 8

nh m kh i d y t nh tích c c ho t đ ng c a h ằ ơ ậ ỉ ự ạ ộ ủ ọ

B n ch t c a t o đ ng l c là quá trình tác đ ng đ kích thích h th ng đ ng cả ấ ủ ạ ộ ự ộ ể ệ ố ộ ơ(đ ng l c) c a ngộ ự ủ ười lao đ ng, làm cho các đ ng l c đó độ ộ ự ược kích ho t ho c chuy nạ ặ ểhoá các kích thích bên ngoài thành d ng l c tâm lí bên trong thúc đ y cá nhân ho tộ ự ẩ ạ

đ ng Trong th c t , vi c t o đ ng l c không ch là công vi c c a nhà qu n lí M i cáộ ự ế ệ ạ ộ ự ỉ ệ ủ ả ọnhân trong t p th đ u có th tham gia vào vi c t o đ ng l c làm vi c, trậ ể ề ể ệ ạ ộ ự ệ ước h t làế

t o đ ng l c làm vi c cho b n thân và sau đó là cho đ ng nghi p.ạ ộ ự ệ ả ồ ệ

T o đ ng l c lao đ ng c n chú ý nguyên t c:ạ ộ ự ộ ầ ắ Xem xét các đi u ki n kháchề ệquan c a lao đ ng ngh nghi p có th tác đ ng đ n tâm lí con ngủ ộ ề ệ ể ộ ế ười Ví d : v thụ ị ế

xã h i c a ngh nghi p, các đi m: h p d n c a ngh , các l i th c a ngh d y h cộ ủ ề ệ ể ấ ẫ ủ ề ợ ế ủ ề ạ ọ

v i các ngh khác.ớ ề

Các phương pháp kích thích c n c th , phù h p M i GV là m t ch th v iầ ụ ể ợ ỗ ộ ủ ể ớ

s khác bi t v đ nh hự ệ ề ị ướng giá tr , v nhu c u, v kì v ng Do v y, y u t t o đ ngị ề ầ ề ọ ậ ế ố ạ ộ

l c đ i v i các cá nhân có th khác nhau Phự ố ớ ể ương pháp t o đ ng l c không phù h pạ ộ ự ọthì hi u qu t o đ ng l c không cao.ệ ả ạ ộ ự

* M t s tr ng i đ i v i vi c có đ ng l c và t o đ ng l c đ i v i giáo v ên ộ ố ở ạ ố ớ ệ ộ ự ạ ộ ự ố ớ ỉ

T o đ ng l c làm vi c là công vi c thạ ộ ự ệ ệ ường xuyên, lâu dài, đòi h i s k t h pỏ ự ế ợ

c a nhi u y u t : các y u t liên quan đ n chính sách, ch đ ; các y u t liên quanủ ề ế ố ế ố ế ế ộ ế ố

đ n đ c đi m cá nhân và đi u ki n hoàn c nh t ng cá nhân Do v y, ý th c đế ặ ể ề ệ ả ừ ậ ứ ượccác tr ng i là đi u c n thi t đ có th t o đ ng l c có hi u qu Có th khái quátở ạ ề ầ ế ể ể ạ ộ ự ệ ả ể

m t s tr ng i sau đây:ộ ố ở ạ

Nh ng tr ng i tâm lí - xã h i t phía GV: ữ ở ạ ộ ừ Tính ỳ khá ph bi n khi GV đã đổ ế ượcvào “biên ch ” làm cho GV không còn ý th c ph n đ u T tế ứ ấ ấ ư ưởng v s n đ nh, ítề ự ổ ịthay đ i c a ngh d y h c cũng làm gi m s c g ng, n l c c a GV Ngh d y h cổ ủ ề ạ ọ ả ự ố ắ ỗ ự ủ ề ạ ọnhìn chung còn được coi là ngh không có c nh tranh, do v y s n l c kh ng đ nhề ạ ậ ự ỗ ự ẳ ị

b n thân cũng ph n nào còn h n ch T phía các nhà qu n lí giáo d c: ý th c vả ầ ạ ế ừ ả ụ ứ ề

vi c t o đ ng l c cho GV ch a rõ ho c không coi tr ng vi c này Qu n lí ch y uệ ạ ộ ự ư ặ ọ ệ ả ủ ếtheo công vi c hành chính.ệ

Nh ng tr ng i v môi tr òng làm vi c: ữ ở ạ ề ư ệ Môi trường làm vi c có th k đ n làệ ể ể ếmôi trường v t ch t (thi t b , phậ ấ ế ị ương ti n ) và môi trệ ường tâm lí Nhi u trề ường

Trang 9

h c, do không đọ ược đ u t đ cho nên phầ ư ủ ương ti n, thi t b d y h c thi u th n.ệ ế ị ạ ọ ế ốPhòng làm vi c cho GV cũng không đ y đ cũng d gây chán n n, làm suy gi m nhi tệ ầ ủ ễ ả ả ệtình làm vi c Môi trệ ường tâm lí (b u không khí tâm lí) không đầ ược quan tâm và chú

ý đúng m c, các quan h c p trên - c p dứ ệ ấ ấ ưới, đ ng nghi p - đ ng nghi p khôngồ ệ ồ ệthu n l i, xu t hi n các xung đ t gây căng th ng trong n i b ậ ợ ấ ệ ộ ẳ ộ ộ GV

Nh ng tr ng i v c ch , ch nh sách: ữ ở ạ ề ơ ế ỉ M c dù quan đi m “giáo d c là qu cặ ể ụ ốsách hàng đ u” đầ ược kh ng đ nh rõ ràng, song do nh ng c n tr khác nhau mà vi cẳ ị ữ ả ở ệ

đ u t cho giáo d c, tr c ti p là cho GV còn nhi u h n ch Thu nh p th c t c aầ ư ụ ự ế ề ạ ế ậ ự ế ủ

đ i đa s GV còn m c th p Ngh s ph m không h p d n đạ ố ở ứ ấ ề ư ạ ấ ẫ ược người gi i Bênỏ

c nh đó, công tác phúc l i t i các nhà trạ ợ ạ ường v c b n còn h n h p, đ c bi t v iề ơ ả ạ ẹ ặ ệ ớcác trường công l p quỹ phúc l i r t h n h p do không có ch đ thu h c phí.ậ ợ ấ ạ ẹ ế ộ ọ

1.5 Chuyên đ 5 “Qu n lý ho t đ ng d y h c và phát tri n ch ề ả ạ ộ ạ ọ ể ươ ng trình giáo

d c nhà tr ụ ườ ng ti u h c” ễ ọ

Ho t đ ng d y h c g m hai ho t đ ng chính: ho t đ ng ạ ộ ạ ọ ồ ạ ộ ạ ộ d y ạ c a giáo viên và

ho t đ ng ạ ộ h c ọ c a h c sinh M i ho t đ ng có m c đích, ch c năng, n i dung vàủ ọ ỗ ạ ộ ụ ứ ộ

phương pháp riêng nh ng, g n bó m t thi t v i nhau, quy đ nh l n nhau, b sungư ắ ậ ế ớ ị ẫ ổcho nhau do hai ch th th c hi n đó là th y và trò; quá trình tủ ể ự ệ ầ ương tác gi a haiữ

ch th này đủ ể ược hi u là ể quá trình d y h c ạ ọ

Ho t đ ng d y c a giáo viên: ạ ộ ạ ủ Đó là ho t đ ng t ch c, đi u khi n ho t đ ngạ ộ ổ ứ ề ể ạ ộ

nh n th c - h c t p c a HS, giúp HS tìm tòi khám phá tri th c, qua đó th c hi n cóậ ứ ọ ậ ủ ứ ự ệ

hi u qu ch c năng h c c a HS.ệ ả ứ ọ ủ

Ho t đ ng h c c a h c sinh ạ ộ ọ ủ ọ : Là ho t đ ng t ' giác, tích c c, ch đ ng, t ' tạ ộ ụ ự ủ ộ ự ổ

ch c, t đi u khi n ho t đ ng nh n th c - h c t p c a ngứ ự ề ể ạ ộ ậ ứ ọ ậ ủ ườ ọi h c nh m thu nh n,ằ ậ

x lí và bi n đ i thông tin bên ngoài thành hi th c c a b n thân, qua đó ngử ế ổ ứ ủ ả ườ ọi h c

th hi n mình, bi n đ i mình, t làm phong phú nh ng giá tr c a mình.ể ệ ế ổ ự ữ ị ủ

Quá trình d y h c: ạ ọ Quá trình d y h c là quá trình ho t đ ng tạ ọ ạ ộ ương tác và

th ng nh t gi a giáo viên và h c sinh trong đó dố ấ ữ ọ ưới tác đ ng ch đ o c a giáo viên,ộ ủ ạ ủ

h c sinh t giác, tích c c, t t ch c, t đi u khi n ho t d ng h c đ th c hi n c cọ ự ự ự ổ ứ ự ề ể ạ ộ ọ ể ự ệ ẳnhi m v d y h c; Ki m tra, đánh giá là m t khâu quan tr ng c a quá trình d yệ ụ ạ ọ ể ộ ọ ủ ạ

h c nh m ki m sòát hi u qu c a c ho t đ ng d y và ho t đ ng h c.ọ ằ ể ệ ả ủ ả ạ ộ ạ ạ ộ ọ

Trang 10

Hai ho t đ ng d y và h c có m i quan h ch t chẽ v i nhau, t n t i songạ ộ ạ ọ ố ệ ặ ớ ồ ạsong và phát tri n trong cùng m t quá trình th ng nh t, b sung cho nhau, ch ể ộ ố ấ ổ ế ướcnhau và là đ i tố ượng tác đ ng ch y u c a nhau, nh m kích thích đ ng l c bênộ ủ ế ủ ằ ộ ựtrong c a m i ch th đ cùng phât tri n.ủ ỗ ủ ể ể ể

Ngườ ại d y luôn luôn gi vai trò ch đ o trong vi c đ nh hữ ủ ạ ệ ị ướng, tô ch c, điêuứkhi n và th c hi n các ho t đ ng huy n th tri th c, lã năng, kĩ x o đ n ngể ự ệ ạ ộ ề ụ ứ ả ế ườ ọi h c

m t cách khoa h c.ộ ọ Ngườ ọi h c sẽ ý th c và t ch c quá trình ti p thu m t cách tứ ổ ứ ế ộ ựgiác, tích c c, đ c l p và sáng t o h th ng nhũng ki n th c, lã năng, kĩ x o nh mự ộ ậ ạ ệ ố ế ứ ả ằhình thành năng l c, thái đ đúng đ n, t o ra các đ ng l c cho vi c h c v i t cáchự ộ ắ ạ ộ ự ệ ọ ớ ư

là ch th sáng t o và hình thành nhân cách cho b n thân.ủ ể ạ ả

* Qu n lí ho t đ ng d y h c: ả ạ ộ ạ ọ D y h c là ho t đ ng trung tâm c a nhà trạ ọ ạ ộ ủ ường,

là m t trong nh ng ho t đ ng gi vai trò ch đ o M t khác, ho t đ ng d y h cộ ữ ạ ộ ữ ủ ạ ặ ạ ộ ạ ọcòn là n n t ng cho t t c các ho t đ ng giáo d c khác trong nhà trề ả ấ ả ạ ộ ụ ường Có thểnói r ng: D y h c là ho t đ ng giáo d c c b n nh t, có v trí n n t ng và ch cằ ạ ọ ạ ộ ụ ơ ả ấ ị ề ả ứnăng ch đ o trong quá trình giáo d c nhà trủ ạ ụ ở ường

Qu n lí ho t đ ng d y h c là đi u khi n ho t đ ng d y h c v n hành m tả ạ ộ ạ ọ ề ể ạ ộ ạ ọ ậ ộcách có k ho ch, có t ch c và đế ạ ổ ứ ược ch đ o, ki m tra, giám sát thỉ ạ ể ường xuyên

nh m tùng bằ ước hướng vào th c hi n các nhi m v d y h c đ đ t m c đích d yự ệ ệ ụ ạ ọ ể ạ ụ ạ

m t cách đ ng b đúng nguyên t c d y h c.ộ ồ ộ ắ ạ ọ

1.6 Chuyên đ 6: “Phát tri n năng l c ngh nghi p giáo viên Ti u h c h ng II” ề ể ự ề ệ ể ọ ạ

* Khái ni m năng l c ệ ự : Năng l c đự ược đ nh nghĩa theo r t nhi u cách khácị ấ ềnhau, tuỳ thu c vào b i c nh và m c đích s d ng các năng l c đó.ộ ố ả ụ ử ụ ự

* C u trúc c a năng l c ấ ủ ự : Theo các nhà Tâm lý h c, n i dung và tính ch t c aọ ộ ấ ủ

Trang 11

ho t đ ng quy đ nh thu c tính tâm lý c a cá nhân tham gia vào c u trúc năng l cạ ộ ị ộ ủ ấ ự

c a cá nhân đó Vì th , thành ph n c a c u trúc năng l c thay đ i tùy theo lo i hìnhủ ế ầ ủ ấ ự ổ ạ

ho t đ ng Tuy nhiên, cùng m t lo i năng l c, nh ng ngạ ộ ộ ạ ự ở ữ ười khác nhau có th cóế

c u trúc không hoàn toàn gi ng nhau ấ ố

* Phát tri n năng c ngh nghi p giáo viên ti u h c ể ỉự ề ệ ể ọ : Phát tri n ngh nghi pể ề ệgiáo viên là s phát tri n ngh nghi p mà m t giáo viên đ t đự ể ề ệ ộ ạ ược do có các kỹ năngnâng cao (qua quá trình h c t p, nghiên c u và tích lũy kinh nghi m ngh nghi p)ọ ậ ứ ệ ề ệđáp ng các yêu c u sát h ch vi c gi ng d y, giáo d c m t cách h th ng Đây làứ ầ ạ ệ ả ạ ụ ộ ệ ốquá trình t o s thay đ i trong lao đ ng ngh nghi p c a m i giáo viên nh m giaạ ự ổ ộ ề ệ ủ ỗ ằtăng m c đ thích ng c a b n thân v i yêu c u c a ngh d y h c.ứ ộ ứ ủ ả ớ ầ ủ ề ạ ọ

1.7 Chuyên đ 7 “D y h c và b i d ề ạ ọ ồ ưỡ ng h c sinh gi i, h c sinh năng khi u ọ ỏ ọ ế trong tr ườ ng Ti u h c” ể ọ

* M u giáo viên ti n chuyên nghi p ẫ ề ệ : Th i đ i chúng ta đang s ng là th i đ iờ ạ ố ờ ạ

ch y đua v khoa h c công ngh gi a các qu c gia Trong b i c nh đó, qu c gia nàoạ ề ọ ệ ữ ố ố ả ốkhông phát tri n để ươc năng l c khoa h c công ngh c a mình thì qu c gia y sẽự ọ ệ ủ ố ấtránh kh i t t h u, ch m phát tri n Do v y, m t n n giáo d c tiên ti n t o đỏ ụ ậ ậ ể ậ ộ ề ụ ế ạ ượcngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao có kh năng đón góp cho s phát tri n năng l c khoaả ự ể ự

h c - công ngh qu c gia, thúc đ y s phát tri n kinh t b n v ng đích mà t t c cácọ ệ ố ẩ ự ể ế ề ữ ấ ả

qu c gia nh m t i M c tiêu c a giáo d c là kh i d y s say mê h c t p, kích thíchố ắ ớ ụ ủ ụ ơ ậ ự ọ ậ

s tò mò và sáng t o c a h c sinh (HS) đ các em có th ki n t o ki n th c t nh ngự ạ ủ ọ ể ể ế ạ ế ứ ừ ữ

gì nhà trường mang đ n cho h , đ h th c s th y r ng m i ngày đ n trế ọ ể ọ ự ự ấ ằ ỗ ế ường là

m t ngày có ích S hi n di n c a m t n n giáo d c (GD) nh v y ph thu c vàoộ ự ệ ệ ủ ộ ề ụ ư ậ ụ ộnhi u y u t , nh ng y u t quy t đ nh nh t là quan ni m v vai trò c a ngề ế ố ư ế ố ế ị ấ ệ ề ủ ười th y ầ

* M u giáo viên hi u qu ẫ ệ ả: Người giáo viên hi u qu ph i có các ph m ch tệ ả ả ẩ ấngh phù h p nh : ề ợ ư Th gi i quan khoa h c; lí tế ớ ọ ưởng ngh nghi p, lòng yêu tr ,ề ệ ẻlòng yêu ngh (yêu lao đ ng s ph m).ề ộ ư ạ Người giáo viên hi u qu ph i có năng l cệ ả ả ự

s ph m phù h p: Năng l c d y h c, năng l c giáo d c.ư ạ ợ ự ạ ọ ự ụ

Năng l c c a ngự ủ ười GV là nhũng thu c tính tâm lí giúp h hoành thành t tộ ọ ố

ho t đ ng d y h c và giáo d c Năng l c c a ngạ ộ ạ ọ ụ ự ủ ười GV được chia thành ba nhóm:nhóm năng l c d y h c, nhóm năng l c giáo d c, nhóm năng l c t ch c các ho tự ạ ọ ự ụ ự ổ ứ ạ

Ngày đăng: 04/04/2021, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w