1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tai lieu on tap Toan 7 dot 6

3 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 227,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Định lý Pytago thuận và đảo. b/ Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều... c/Các THBN của tam giác, tam giác vuông. ĐẠI SỐ: Tham khảo 1 số đề kiểm tra 1 t[r]

Trang 1

Trường THCS Hoàng Hoa Thám NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN 7

A Lý thuyết

I Đại số : Ôn tập nội dung chương II: Thống kê

a/Tìm dấu hiệu Số các đơn vị điều tra

b/ Tỉ lệ Lập bảng “tần số”

c/ Tính số Trung Bình Cộng và nêu nhận xét

d/ Tìm Mốt của dấu hiệu và vẽ biểu đồ

II Hình học

a/ Định lý Pytago thuận và đảo

b/ Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều

c/Các THBN của tam giác, tam giác vuông

B Bài tập :

I ĐẠI SỐ: Tham khảo 1 số đề kiểm tra 1 tiết chương II

ĐỀ 7:

Bài 1: Điểm thi môn tiếng Anh của một nhóm học sinh được ghi lại ở bảng sau:

Hãy cho biết:

a) Tần số của điểm 7

b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu

c) Tính điểm trung bình của nhóm học sinh trên

d) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: Một nhóm học sinh làm bài kiểm tra môn Toán có điểm số như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu học sinh làm bài?

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu

Trang 2

Bài 3: Trung bình cộng của sáu số là 4 Do bớt đi một số thứ sáu nên trung bình cộng của

năm số còn lại là 3 Tìm số thứ sáu

ĐỀ 8:

Bài 1: Trung bình cộng của sáu số là 4 Do thêm số thứ bảy nên trung bình cộng của bảy số

là 5 Tìm số thứ bảy

Bài 2: Lỗi chính tả trong một bài tập làm văn của 40 học sinh được ghi lại ở bảng sau:

a) Tính số lỗi trung bình của mỗi bài kiểm tra

b) Tìm mốt của dấu hiệu Tìm đơn vị điều tra

c) Có bao nhiêu bài viết không có lỗi nào?

Bài 3: Một vận động viên tập ném bóng rổ, số lần bóng vào rổ của mỗi phút tập lần lượt là:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số và nhận xét

c) Tìm số bóng trung bình ném được vào rổ trong 1 phút

d) Tính mốt của dấu hiệu

e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

II HÌNH HỌC

Bài 1 Cho tam giác ABC nhọn Kẻ BDAC D AC , CE AB E AB  Trên tia đối của tia BD lấy điểm H sao cho BHAC Trên tia đối của tia CE lấy điểm K sao cho

CKAB Chứng minh rằng:

a) ABH = ACK.

b) AHAK

Bài 2 Cho ABC như hình 153, có A80 Biết rằng BO = BM, CO = CN. Tính số đo MON

Trang 3

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc vẽ tia Bx song

song với AH) Trên Bx lấy điểm D sao cho BD = AH

a) Chứng minh AHB DHB

b) Nếu AC = 12cm; BC =15cm Tính độ dài DH

Bài 4 Cho tam giác ABC có A90 Gọi M là trung điểm của cạnh AC Chứng minh rằng

BM BC AC

4

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A Qua Akẻ đường thẳng xy bất kì không cắt đoạn BC Kẻ BM và CN vuông góc với xy

a) Chứng minh ACN BAM

b) Chứng minh CN BM MN

c) Chứng tỏ BM2CN2 không phụ thuộc vào vị trí của xy

Bài 6 Cho tam giác ABC có điểm M nằm trong tam giác đó Chứng minh:

Ngày đăng: 04/04/2021, 03:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w