6. Hãy giải thích cơ chế dẫn điện của bán dẫn loại n 7. Hãy giải thích cơ chế dẫn điện của bán dẫn loại p 8. Nêu cấu tạo, kí hiệu của Diode bán dẫn. Trình bày sự hình thành hàng rào đi[r]
Trang 1Bài tập phần Điện tử cơ bản
(Linh kiện thụ động – Diode – BJT) (Học kì 1 năm học 2020-2021)
1 Đọc trị số điện trở:
a) Đỏ-Tím-Đỏ-Vàng kim
b) Nâu-Lục-Đỏ-vàng kim
c) Cam-Cam-Vàng- vàng kim
d) Lục – lam – vàng – vàng kim
e) Xám – đỏ - lục – vàng kim
f) Nâu – xám – đen – đỏ - nâu
g) 2M2F
h) 4k7k
2 Hãy kể tên các loại điện trở có trị số thay đổi được Vẽ kí hiệu từng loại
3 a) Dựa vào cấu tạo hãy kể tên các loại điện trở Nêu đặc điểm của từng loại
b) Nêu ứng dụng của điện trở
4 Hãy kể tên một số loại tụ điện (dựa vào chất điện môi) và nêu vài ứng dụng của nó
5 Chất bán dẫn là gì? Nêu đặc tính của chất bán dẫn
6 Hãy giải thích cơ chế dẫn điện của bán dẫn loại n
7 Hãy giải thích cơ chế dẫn điện của bán dẫn loại p
Trang 212 Hãy vẽ và giải thích nguyên lí hoạt động của mạch chỉnh lưu toàn kì dùng cầu diode
13 Xác định điện trở một chiều RD của diode chỉnh lưu với
đặc tuyến V-A cho trên hình 1-1 tại các giá trị dòng điện và
điện áp sau: ID = 2mA; UD = -10V
14) Cho mạch điện dung diode loại Si như hình 1-9
Chọn ngưỡng làm việc cho diode là U
D = 0,7V;
E = 8V Xác định giá trị điện áp U
R và dòng điện I
D
15) Cho mạch điện dung diode loại Si như hình 1-10
Chọn ngưỡng làm việc cho diode là U
D1 = 0,7V;
U
D2 = 0,3V Xác định giá trị điện áp ra trên tải U
ra và dòng điện I
D qua các diode D
1 và D
2
16) Trình bày cấu tạo và kí hiệu của transistor lưỡng cực BJT
17) Nguyên tắc hoạt động của Transistor NPN
18) Nguyên tắc hoạt động của Transistor PNP
Trang 3Bài 19: Cho mạch phân cực BJT
a) Xác định qọa độ điểm tĩnh Q
b) Viết phương trình và vẽ đồ thị
đường tải tĩnh DCLL
Bài 20: Tính V
C và I
C
Bài 21: Tính R
C để có V
CE = 6V
Trang 4Bài 22:
a) Xác định qọa độ điểm tĩnh Q
b) Viết phương trình và vẽ đồ thị đường
tải tĩnh DCLL
Bài 23