1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề cương ôn tập các môn khối 8 lần 3

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 30,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lượng oxit sắt từ và cho biết chất còn dư sau phản ứng.. Điphotpho pentaoxit Câu 15: Nhóm chất nào sau đấy đều là oxit?..[r]

Trang 1

I LÝ THUYẾT

Câu 1 : Nêu tính chất hoá học (viết phương trình) và ứng dụng của oxi ?

Câu 2 : Nêu khái niệm và cho ví dụ của các phản ứng sau :Hoá hợp, Phân huỷ

Câu 3 : Nêu khái niệm, phân loại và cách gọi tên về oxit ?

Câu 4 : Nêu khái niệm sự cháy ? Các cách làm tắt đám cháy ? Trong không khí gồm có những thành phần nào ?

Câu 5 : Nêu tác hại, nguyên nhân và cách khắc phục khi không khí bị ô nhiểm ?

II TRẮC NGHIỆM:Khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Cho các chất sau:

a Fe3O4 b KClO3 c KMnO4 d CaCO3 e Không khí g H2O

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

A b, c B b, c, e, g C a,b,c,e D b, c, e

Câu 2 Người ta thu được khí oxi bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất :

A khí oxi ít tan trong nước C khí oxi khó hóa lỏng

B khí oxi tan trong nước D khí oxi nhẹ hơn nước

Câu 3 Sự oxi hóa chậm là:

A Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B Sự oxi hóa mà không phát sáng

C Sự oxi hóa toả nhiệt mà không phát sáng D Sự tự bốc cháy

Câu 4 Trong các nhóm oxit sau, nhóm oxit nào là oxit axit:

A SiO2 , P2O5 , N2O5 , CaO B CO , CO2 , MnO2 , Al2O3 , P2O5

C CO2 , SiO2 , NO2, MnO2 , CaO D CO2 , SiO2 , NO2 , N2O5 , P2O5

Câu 5: Chọn câu đúng

A Sự tác dụng của 1 chất với oxi gọi là sự oxi hóa

B Phản ứng hóa hợp là phản ứng thu nhiệt

C Phản ứng hóa hợp sinh ra nhiều chất mới

D Oxi là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí

Câu 6: Tại sao bệnh nhân lại cần đến ống thở khi hô hấp không ổn định

A Cung cấp oxi B Tăng nhiệt độ cơ thể

C Lưu thông máu D Giảm đau

Câu 7: Lập phương trình hóa hợp của nhôm và lưu huỳnh

A Al + S → Al2S3 B 2Al + 3S → Al2S3

C 2Al + S → Al2S D 3Al + 4S → Al3S4

Câu 8: Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần

A 1,1 lần B 0,55 lần C 0,90625 lần D 1,8125 lần

Câu 9: Đốt cháy 3,1 g photpho trong bình chứa oxi tạo ra điphotpho pentaoxit Tính khối lượng oxit thu được

A 1,3945 g B 14,2 g C 1,42 g D 7,1 g

Câu 10: Cho 0,56 g Fe tác dụng với 16 g oxi tạo ra oxit sắt từ Tính khối lượng oxit sắt từ và cho biết chất còn dư sau phản ứng

A Oxi dư và m = 0,67 g B Fe dư và m = 0,774 g

C Oxi dư và m = 0,773 g D Fe dư và m = 0,67 g

Câu 11: Hợp chất nào sau đây không phải là oxit

A CO2 B SO2C CuO D CuS

Câu 12: Oxit nào sau đây là oxit axit

A CuO B Na2O C CO2 D CaO

Câu 13: Chỉ ra công thức viết sai: CaO, CuO, NaO, CO2, SO

A CaO, CuOB NaO, CaO C NaO, SO D CuO, SO

Câu 14: Tên gọi của P2O5

A Điphotpho trioxit B Photpho oxit C Điphotpho oxit D Điphotpho pentaoxit Câu 15: Nhóm chất nào sau đấy đều là oxit?

Trang 2

A SO2, MgSO4, CuO B CO, SO2, CaO

C CuO, HCl, KOH D FeO, CuS, MnO2

Câu 16: Oxit là hợp chất của oxi với:

A Một nguyên phi kim B Một nguyên tố kim loại

C Nhiều nguyên tố hóa học D Một nguyên tố hóa học khác

Câu 17: Tỉ lệ khối lượng của Nito và Oxi là 7: 8 Công thức của oxit là

Câu 18: Phản ứng phân huỷ là :

A Phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới

B Phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới

C Phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

D Phản ứng hoá học có chất khí thoát ra

Câu 19:Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp

A CuO + H2 -> Cu + H2O

B CaO +H2O -> Ca(OH)2

C 2MnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

D CO2 + Ca(OH)2-> CaCO3 +H2O

III BÀI TẬP: Các dạng bài tập

Dạng 1 : Gọi tên oxit

Gọi tên các oxit sau : CaO , CO2 , Na2O , FeO , P2O5 , HgO, SiO2 , CuO, SO2 , N2O3

Dạng 2 : Tính theo phương trình hoá học

1/ Cho 3,2 gam Lưu huỳnh cháy hết trong khí oxi

a Viết phương trình phản ứng hóa học ?

b Tìm khối lượng sản phẩm ?

c Có bao nhiêu lít không khí cần dùng (ở đktc) để đốt hết lượng Lưu huỳnh trên ? Biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí

2/Đốt cháy 12,4 g P trong 12,32 lít O2 (đktc)

a Sau phản ứng chất nào còn dư và khối lượng là bao nhiêu ?

b Tìm khối lượng của sản phẩm ? Cho biết nguyên tử khối của : S=32 ; O= 16 ; P=31

Dạng 3 : Hoàn thành phương trình phản ứng hóa học

4/CH4 + O2 →

* Yêu cầu:

- Học sinh tự làm bài ở nhà, sau khi đi học lại sẽ kiểm tra 1 tiết dựa trên nội dung của đề cương Có gì chưa hiểu liên hệ với giáo viên bộ môn hoặc GVCN bằng zalo,

facebook

- HS làm thêm các bài tập trong sách bài tập hóa 8

Ngày đăng: 03/04/2021, 20:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w