Năng lực chuyên biệt - NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,.... Năng lực chuyên biệt- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,.... 1.2.Viết Tronglớp học Tích hợp thành mộtchủ đề: "Tìm hiểu đặc trưng
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG PTDT BT THCS
LÝ TỰ TRỌNG
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6
Điều chỉnh theo lớp
Ghi chú
Nội dung Mạch kiến thức
tổ chức dạy học
- Vua Hùngmuốn chọnngười nốingôi
- Lang Liêu
có giấc mơgặp Thần vàđược chọnlàm Vua
1 Kiến thức
- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nộidung và nghệ thuật của một số truyện truyềnthuyết Việt Nam tiêu biểu
CNTT, tranh ảnhminh họa
Trang 2- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
3 Phẩm chất
Yêu nước: Tự hào về nguồn gốc và truyền thốngcủa dân tộc, yêu mến các vẻ đẹp văn hóa của dântộc
Trách nhiệm: có ý thức trách nhiệm đối với việcgìn giữ những truyền thống tốt đẹp của dân tộc
- Định nghĩa về từ đơn, từ phức, các loại từ phức
- Đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
vấn đề và sáng tạo: biết đánh giá vấn đề, tìnhhuống dưới những góc nhìn khác nhau
Tronglớp học
Tích hợp kĩ năngsống
Đối với HS Khá,Giỏi: Viết đoạn văn
có sử dụng từ láy.(HS KT: không làmphần này)
1 Kiến thức
- Sơ giản về hoạt động truyền đạt, tiếp nhận, tưtưởng, tình cảm bằng phương tiện ngôn từ giaotiếp Văn bản và phương thức biểu đạt kiểu vănbản
Tronglớp học
Tích hợp kĩ năngsống
Trang 3b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
mượn
- Từ mượn
và từ thuầnViệt
- Nguyêntắc mượn từ
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Khái niệm từ mượn
- Nguồn gốc của từ mượn trong tiếng Việt
- Nguyên tắc mượn từ trong tiếng Việt
- Vai trò của từ mượn trong hoạt động giao tiếp vàtạo lập văn bản
2 Năng lực
a Năng lực chung
Tronglớp học
Tích hợp kĩ năngsống
Trang 4- Sử dụng từ mượn trong nói và viết.
- NL tự học, NL hợp tác, Nl giải quyết vấn đề, NLsáng tạo,
b Năng lực chuyên biệt
- ThánhGióng đánhgiặc và bay
về trời
Tiết 7,8:
Sơn Tinh,Thủy Tinh:
- Sơn Tinh,Thủy Tinhcầu hôn
- Cuộc giao
1.1 Đọc - hiểu 1.1.1 Đọc hiểu nội dung
- Nêu được những nét chính về nội dung và nghệthuật của một số truyền thuyết Việt Nam tiêu biểu(Sơn Tinh, Thủy Tinh; Thánh Gióng )
- Tìm đọc một số truyện truyền thuyết khác cùng
đề tài bảo vệ và xây dựng đất nước
1.2.Viết
Tronglớp học Tích hợp thành mộtchủ đề: "Tìm hiểu
đặc trưng văn tự sựqua truyền thuyết:Thánh Gióng - SơnTinh, Thủy Tinh"gồm các bài: ThánhGióng, Sơn TinhThủy Tinh, Tìm hiểuchung về văn tự sự,Nhân vật và sự việctrong văn tự sự
Tích hợp tư tưởng HCM: Tích hợp
giáo dục tư tưởng,tấm gương đạo đức
Hồ Chí Minh quanhững việc làm, câunói liên quan đếnlịch sử, đến tinh thầnđoàn kết dân tộc của
6 ThánhGióng
7
SơnTinh,ThủyTinh
8
SơnTinh,ThủyTinh
9
Tìmhiểuchung
về văn
tự sự
hiểu
Trang 5- Mối hậnmuôn thuở.
Tiết 9,10:
Tìm hiểuchung vềvăn tự sự:
- Ý nghĩa vàđặc điểmcủa phươngthức tự sự
- Đặc điểmcủa sự việc
và nhân vậttrong văn tựsự
- Luyện tập
Tiết 12:
Tổng kếtchủ đề
-Thực hành viết:
- Viết được bài văn kể lại truyện truyền thuyết
bằng lời văn của mình hoặc theo ngôi kể và kếtthúc mới
- Viết bài văn tự sự theo hệ thống nhân vật, sự việcđược xác định
1.3 Nghe - Nói
- Nói: Trình bày bài kể chuyện truyền thuyết bằng
lời văn của mình
- Nghe: Tóm tắt được nội dung trình bày của GV
và bạn
- Nói nghe tương tác: Biết tham gia thảo luậntrong nhóm nhỏ về một vấn đề cần có giải phápthống nhất, biết đặt câu hỏi và trả lời, biết nêu mộtvài đề xuất dựa trên các ý tưởng được trình bàytrong quá trình thảo luận
2 Phát triển phẩm chất, năng lực 2.1 Phẩm chất chủ yếu
- Nhân ái: biết tôn trọng, yêu thương mọi ngườixung quanh, trân trọng và bảo vệ môi trường sống
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
- Trách nhiệm: hành động có trách nhiệm vớichính mình, có trách nhiệm với đất nước, dân tộc
để sống hòa hợp với môi trường
2.2 Năng lực
Người
Tích hợp QPAN:
Ví dụ về cách sửdụng sáng tạo vũ khí
tự tạo của nhân dântrong chiến tranh:gậy tre, chông tre…Tranh ảnh minh họa,CNTT
11
Nhânvật, sựviệctrongvăn tựsự
kết chủđề
Trang 6- Nghĩa của
từ là gì
- Cách giảithích nghĩacủa từ
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Nhận biết khái niệm nghĩa của từ
- Nhận biết cách tìm hiểu nghĩa của từ và cách giảithích nghĩa của từ trong văn bản
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Giải thích nghĩa của từ
- Dùng từ đúng nghĩa trong nói và viết
- Tra từ điển để hiểu nghĩa của từ
- NL tự học, NL hợp tác, Nl giải quyết vấn đề, NLsáng tạo,
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
Trên lớp
Tích hợp kĩ năngsốngCNTT
14HDĐT:
Sự tíchHồGươm
- Long Quâncho mượn gươm
- Long Quânđòi lại gươm
1 Kiến thức
- Nhận biết truyền thuyết về các địa danh
- Cốt lõi lịch sử trong một tác phẩm thuộc chuỗitruyền thuyết về người anh hùng Lê Lợi và cuộckhởi nghĩa Lam Sơn
CNTT
Trang 7đường, mối quan hệ giữa các yếu tố hoang đườngvới sự thật lịch sử
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NLgiao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
3 Phẩm chất
- Yêu nước: bồi dưỡng tình yêu nước và lòng biết
ơn với những anh hùng dân tộc
- Trách nhiệm: có ý thức trách nhiệm đối với Tổquốc
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Yêu cầu về sự thống nhất trong một văn bản tự sự
- Những biểu hiện của mối quan hệ giữa chủ đề,
sự việc trong bài văn tự sự
- Bố cục của bài văn tự sự
Trang 81 Kiến thức
- Từ nhiều nghĩa
Trên lớp
Trang 9
5/10-10/10/2020
nghĩa vàhiệntượngchuyểnnghĩacủa từ
- Hiện tượngchuyểnnghĩa của
- Nhận diện được từ nhiều nghĩa
- Bước đầu biết sử dụng từ nhiều nghĩa trong hoạt động giao tiếp
- NL tự học, NL hợp tác, Nl giải quyết vấn đề, NLsáng tạo,
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
- Trách nhiệm: Giáo dục HS ý thức giữ gìn sự
trong sáng của tiếng Việt
Tích hợp kĩ năng sống
CNTT
19 ThạchSanh
- Khái niệmtruyện cổtích
- Nhân vậtThạch Sanh
- Nhữngchiến côngcủa ThạchSanh
- Các nhânvật khác
1.Kiến thức: Hiểu, cảm nhận được những nét đặc
sắc về nghệ thuật và giá trị nội dung của truyện
- Kể lại được truyện
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NL
Trên lớp *Kĩ năng sống:
- Tự nhận thức giátrị của lòng nhân ái,
sự công bằng trongcuộc sống
- Suy nghĩ sáng tạo
và trình bày suynghĩ về ý nghĩa vàcách ứng xử thể hiệntinh thần nhân ái sựcông bằng
Trang 103 Phẩm chất Nhân ái: có ý thức yêu hòa bình, sống có đạo đức,
của các tình tiếttrong tác phẩm
nghĩa
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Nhận ra được các lỗi do lặp từ, lẫn lộn các từ gần
âm, dùng từ không đúng nghĩa
- Biết cách chữa các lỗi do lặp từ, lẫn lộn các từgần âm, dùng từ không đúng nghĩa
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Nhận biết từ dùng không đúng nghĩa
- Dùng từ chính xác, tránh lỗi về nghĩa của từ
- NL tự học, NL hợp tác, Nl giải quyết vấn đề, NLsáng tạo,
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
Trên lớp
Tích hợp thành mộtbài: tập trung vàophần I, II, (bài Chữalỗi dùng từ); phần I(bài Chữa lỗi dùng
từ - tiếp theo)
Đối với HS KT: Gvgiới thiệu 1 cách sửacho mỗi lỗi
22 Lời văn,
đoạnvăn tựsự
- Lời văn vàđoạn văn tự
Trên lớp Đối với HS Khá,
Giỏi: viết đoạn văn
kể nhân vật em yêu thích trong truyền thuyết đã học
CNTT
Trang 11b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
- Trí thôngminh của
em bé bộc lộqua cáchgiải câu đố
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
24
Em bé
thông
minh
Trang 12HS tự đọc:
Cây bút thần
- Hoạt độngcủa chỉ từtrong câu
và xử lí thông tin để
kể chuyện tưởngtượng
- Giao tiếp, ứng xử:trình bày suy nghĩ /
ý tưởng để kể cáccâu chuyện phù hợpvới mục đích giaotiếp
b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ : Giáo dục HS ý thức cố gắng, nghiêm
Trên lớp Kĩ năng sống: Suy
nghĩ, sáng tạo, nêuvấn đề, tìm kiếm và
xử lí thông tin để kểchuyện
- Giao tiếp, ứng xử,trình bày suy nghĩ, ýtưởng để kể các câuchuyện phù hợp vớimục đích giao tiếp.Thực hành kể lại
Trang 13túc bình tĩnh, tự tin khi trình bày trước lớp một câu chuyệntrước tập thể.
28 Danh từ
1 Đặc điểmcủa danh từ
2 Danh từchung vàdanh từriêng
1 Kiến thức
- Khái niệm danh từ
- Nghĩa khái quát của danh từ
- Đặc điểm ngữ pháp của danh từ ( khả năng kếthợp kết hợp, chức vụ ngữ pháp)
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Nhận biết danh từ trong văn bản
- Phân biệt danh từ chỉ chung và danh từ riêng
- Sử dụng danh từ để đặt câu
- NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác,…
b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
từ chỉ sự vật bài(Danh từ) : khuyếnkhích học sinh tựđọc
I Danh từ chung vàdanh từ riêng bài(Danh từ (tt)):khuyến khích họcsinh tự đọc
Trang 14- Khái niệm danh từ.
- Nghĩa khái quát của danh từ
- Đặc điểm ngữ pháp của danh từ ( khả năng kếthợp kết hợp, chức vụ ngữ pháp)
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Nhận biết danh từ trong văn bản
- Phân biệt danh từ chỉ chung và danh từ riêng
- Sử dụng danh từ để đặt câu
- NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác,…
b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
từ chỉ sự vật bài(Danh từ) : khuyếnkhích học sinh tựđọc
I Danh từ chung vàdanh từ riêng bài(Danh từ (tt)):khuyến khích họcsinh tự đọc
30 Ngôi kể
và lời kể
- Ngôi kể
- Dấu hiệunhận biếtngôi kể
- Đặc điểmcủa ngôi kể
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Khái niệm ngôi kể trong văn bản tự sự
- Sự khác nhau giữa ngôi kể thứ 3 và ngôi kể thứnhất
- Đặc điểm riêng của mỗi ngôi kể
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Lựa chọn và thay đổi ngôi kể thích hợp trong vănbản tự sự
Trên lớp Đối với HS Khá,
Giỏi: thay đổi ngôi
kể để kể chuyện.(các văn bản đã học)(HSKT không yêucầu thực hiện phầnnày)
Trang 15- Vận dụng ngôi kể vào đọc – hiểu văn bản tự sự.
- Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợptác
b Năng lực chuyên biệt
b Năng lực chuyên biệt
Trang 16Trên lớp
34
35
Kiểm tra giữa kì
Trung thực: làm bài độc lập, không quay cóp, mở
tài liệu
Trên lớp
36
Trang 1737 Ếch
ngồi đáy
giếng *
- Hoàn cảnhsống củaẾch
- Ếch bị trâudẫm chết
- Bài họcđược rút ra
1 Kiến thức
- Đặc điểm của nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một tác phẩm truyện ngụ ngôn
-Ý nghĩa giáo huấn sâu sắc của truyện ngụ ngôn
- Nghệ thuật đặc sắc của truyện: mượn truyện loài vật để nói truyện con người,ẩn bài học triết lí; tình huống bất ngờ, hài hước, độc đáo
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Đọc – hiểu văn bản truyện ngụ ngôn
- Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống,hoàn cảnh thực tế
- Kể lại được truyện
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NLgiao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
Trang 189-14/11/2020
38
Thầy bói xem voi
* KK tự đọc:
Chân, Tay, Tai,Mắt, Miệng
1 Nhân vậtthầy bói
2 Cách cácthầy đánhgiá về convoi
- Đọc - hiểu văn bản truyện ngụ ngôn
- Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống, hoàn cảnh thực tế
- Kể lại được truyện
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NLgiao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NL tìm kiếm, xử lí thông tin,
về giá trị nội dung,nghệ thuật và bàihọc của truyện
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Nghĩa của cụm danh từ
- Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ
- Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Đặt câu có sử dụng cụm danh từ
- Năng lực tự học, NL giao tiếp, NL hợp tác,
b Năng lực chuyên biệt
40 danh từCụm
Trang 19tự sự Kểchuyệnđờithường
b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
42
Luyệntập xâydựng bài
tự sự Kểchuyệnđờithường
biển - Nhà hàngtreo biển
- Nội dungtấm biển
- Nội dunggóp ý củakhách hàng
- Tiếp thucủa nhàhàng
- Bài học
1 Kiến thức
- Khái niệm truyện cười
- Đặc điểm thể loại của truyện cười với nhân vật,
sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm “ Treo biển”.
- Cách kể hài hước về người hành động không suyxét, không có chủ kiến trước những ý kiến củangười khác
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Đọc – hiểu văn bản truyện cười
- Phân tích, hiểu ngụ ý của truyện
Trên lớp
Tích hợp kĩ năng sống
Trang 20- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
- Anh có áomới
- Bài họcđược rút ra
1 Kiến thức
- Đặc điểm thể loại của truyện cười với nhân vật,
sự kiện, cốt truyện trong “ Lợn cưới, áo mới”.
- Ý nghĩa chế giễu, phê phán những người có tínhhay khoe khoang, hợm hĩnh chỉ làm trò cười chothiên hạ
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Đọc – hiểu văn bản truyện cười
- Nhận ra các chi tiết gây cười của truyện
- Kể lại câu chuyện
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NLgiao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
Trang 21- Chăm chỉ: sửa các lỗi sai trong bài kiểm tra.
- Trung thực: đánh giá mức độ kiểm tra của bảnthân
46
Số từ vàlượng từ
- Số từ
- Lượng từ
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Khái niệm số từ và lượng từ
+ Nghĩa khái quát của số từ và lượng từ
- Đặc điểm ngữ pháp của số từ và lượng từ+ Khả năng kết hợp của số từ và lượng từ
+ Chức vụ ngữ pháp của số từ và lượng từ
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Nhận diện được số từ và lượng từ
- Phân biệt số từ với danh từ chỉ đơn vị
- Vận dụng số từ, lượng từ khi nói và viết
- NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác,…
b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: luôn có tinh thần học hỏi tìm hiểu số
từ, lượng từ của TV, luôn có ý thức vận dụng cách
Trên lớp
Tích hợp kĩ năngsống: HS ra quyếtđịnh, giao tiếp vềhiểu biết từ, cấu tạocủa từ của tiếngViệt
Trang 22b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: có ý thức kể chuyện tưởng tượng
sống
- Suy nghĩ sáng tạo,nêu vấn đề, tìm kiếm
và xử lí thông tin để
kể chuyện tưởngtượng
- Giao tiếp, ứng xử:trình bày suy nghĩ /
ý tưởng để kể cáccâu chuyện phù hợpvới mục đích giaotiếp
Đối với HSKT:không yêu cầu thựchiện phần luyện tập.(thay bằng bài tập kểchuyện đời thường)
48 Phó từ 1 Phó từ là
gì?
2 Các loạiphó từ
- Nhận biết phó từ trong văn bản
- Phân biệt các loại phó từ
Trang 23- Những giátrị cơ bảncủa truyện
cổ dân gianQuảng Nam
1 Kiến thức
- Hiểu những nét khái quát về truyện cổ dân gianQuảng Nam: hoàn cảnh ra đời, đặc điểm về nộidung và nghệ thuật
- Bước đầu nắm được ý nghĩa một số truyện dângian Quảng Nam
b Năng lực chuyên biệt
- Năng lực chuyên biệt: Cảm thụ văn học quêhương, tìm kiếm và xử lí thông tin
3 Phẩm chất
- Yêu nước: Lòng yêu quê hương Ý thức bảo vệnhững giá trị văn hoá địa phương Có ý thức sưutầm, tìm hiểu truyện cổ dân gian Quảng Nam
Trên lớp
50
Trang 24- Định nghĩa
về các thểloại: Truyềnthuyết, cổtích, ngụngôn, truyệncười
- Đọc cáctruyện dângian trongSGK
- So sánh sựgiống vàkhác nhaugiữa các thểloại
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Đặc điểm thể loại cơ bản của truyện dân gian đãhọc : Truyền thuyết, cổ tích, truyện cười, truyệnngụ ngôn
- Nội dung, ý nghĩa và đặc sắc về nghệ thuật củacác truyện dân gian đã học
- Kể lại một vài truyện dân gian đã học
- NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác,
…
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL văn học, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Trách nhiệm: Có ý thức hệ thống kiến thức đãhọc
- Yêu nước: GDHS lòng yêu mến tác phẩm vănhọc dân gian
Trên lớp
52
Ôn tậptruyệndân gian
14
7-12/12/2020
53
Luyệntập kểchuyệntưởngtượng
b Năng lực chuyên biệt
Trên lớp Đối với HSKT:
không yêu cầu thựchiện phần luyện tập.(thay bằng bài tập kểchuyện đời thường)Tích hợp kĩ năngsống
CNTT
54 Luyện
tập kểchuyệntưởng
Trang 25- Các loạiđộng từ
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Đặc điểm của động từ: ý nghĩa khái quát củađộng từ; đặc điểm ngữ pháp của động từ (khả năngkết hợp, chức vụ ngữ pháp của động từ)
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Nhận diện được động từ trong câu
- Phân biệt động từ tình thái với động từ chỉ hànhđộng trạng thái
- Sử dụng động từ để đặt câu
- NL giao tiếp, NL tự học, NL hợp tác, NL giảiquyết vấn đề,…
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập, NL sáng tạo,
Tích hợp kĩ năng sống
CNTT56
Trang 26Cụm
động từ - Cụm độngtừ là gì?
- Cấu tạocủa cụmđộng từ
1 Kiến thức
- Học sinh nắm được đặc điểm của cụm động từ:
ý nghĩa của cụm động từ; chức năng ngữ pháp củacụm động từ
- Nắm được cấu tạo đầy đủ của cụm động từ, ýnghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trongcụm động từ
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tiếp nhận, NL tạolập,
Trang 27Con hổ có nghĩa:
Cả bài khuyến khích học sinh
tự đọc.
- Giới thiệuthái y lệnhPhạm Bân
- Y đức củaThái y lệnhđược thửthách và bộlộ
- Hạnh phúcchân chínhcủa bậclương y
1 Kiến thức
- Phẩm chất cao đẹp của vị Thái y lệnh
- Đặc điểm nghệ thuật của tác phẩm truyện T đại :gắn với ký ghi chép sự việc
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Đọc- hiểu Vb truyện trung đại
- Phân tích các sự việc thể hiện y đức của vị Thái
y lệnh, kể lại được truyện
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NLgiao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
3 Phẩm chất
- Nhân ái: Giáo dục học sinh tinh thần kính phụcnhân cách trong sáng, cao thượng của nhữngngười hết lòng phục vụ nhân dân
Trên lớp
Tích hợp kĩ năngsống: Tự nhận thức
và xác định lối sống
có trách nhiệm vớingười khác trêncương vị cá nhân
độngngữ văn:
Thi kểchuyện
Mẹ hiền dạy
1 Kiến thức
- Nắm được mục đích, yêu cầu của việc tìm hiểutruyện kể dân gian và sinh hoạt văn hoá dân giancủa địa phương