Năng lực chuyên biệt - NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,.... Năng lực chuyên biệt - NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,.... Năng lực chuyên biệt - NL sử
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG PTDT BT THCS
LÝ TỰ TRỌNG
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6
Điều chỉnh theo lớp
Ghi chú
Nội dung Mạch kiến thức
tổ chức dạy học
- Vua Hùngmuốn chọnngười nốingôi
- Lang Liêu
có giấc mơgặp Thần vàđược chọnlàm Vua
1 Kiến thức
- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nộidung và nghệ thuật của một số truyện truyềnthuyết Việt Nam tiêu biểu
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NL
Tronglớp học
Tích hợp kĩ năngsốngCNTT, tranh ảnhminh họa
Trang 2giao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
3 Phẩm chất
Yêu nước: Tự hào về nguồn gốc và truyền thốngcủa dân tộc, yêu mến các vẻ đẹp văn hóa của dântộc
Trách nhiệm: có ý thức trách nhiệm đối với việcgìn giữ những truyền thống tốt đẹp của dân tộc
- Định nghĩa về từ đơn, từ phức, các loại từ phức
- Đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
vấn đề và sáng tạo: biết đánh giá vấn đề, tình
Tronglớp học
Tích hợp kĩ năngsống
Đối với HS Khá,Giỏi: Viết đoạn văn
có sử dụng từ láy.(HS KT: không làmphần này)
Trang 3huống dưới những góc nhìn khác nhau.
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Sơ giản về hoạt động truyền đạt, tiếp nhận, tưtưởng, tình cảm bằng phương tiện ngôn từ giaotiếp Văn bản và phương thức biểu đạt kiểu vănbản
- Sự chi phối của mục đích giao tiếp trong việc lựachọn phương thức biểu đạt để tạo lập văn bản
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
Tronglớp học
Tích hợp kĩ năngsống
Tích hợp kĩ năngsống
Trang 4- Nguyêntắc mượn từ
- Luyện tập
- Nguyên tắc mượn từ trong tiếng Việt
- Vai trò của từ mượn trong hoạt động giao tiếp vàtạo lập văn bản
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Nhận biết được các từ mượn trong văn bản
- Xác định đúng nguồn gốc của các từ mượn
- Viết đúng những từ mượn
- Sử dụng từ điển dể hiểu nghĩa từ mượn
- Sử dụng từ mượn trong nói và viết
- NL tự học, NL hợp tác, Nl giải quyết vấn đề, NLsáng tạo,
b Năng lực chuyên biệt
- Nêu được những nét chính về nội dung và nghệthuật của một số truyền thuyết Việt Nam tiêu biểu(Sơn Tinh, Thủy Tinh; Thánh Gióng )
- Tóm tắt văn bản một cách ngắn gọn
1.1.2 Đọc hiểu hình thức
- Nắm được cốt truyện, nhân vật, sự kiện, một số
Tronglớp học
Tích hợp thành mộtchủ đề: "Tìm hiểuđặc trưng văn tự sựqua truyền thuyết:Thánh Gióng - SơnTinh, Thủy Tinh"gồm các bài: ThánhGióng, Sơn Tinh
Gióng
Tinh,Thủy
Trang 5Tinh - Sự lớn lên
của Gióng
- ThánhGióng đánhgiặc và bay
về trời
Tiết 7,8:
Sơn Tinh,Thủy Tinh:
- Sơn Tinh,Thủy Tinhcầu hôn
- Cuộc giaotranh giữahai vị thần
- Mối hậnmuôn thuở
Tiết 9,10:
Tìm hiểuchung vềvăn tự sự:
- Ý nghĩa vàđặc điểmcủa phươngthức tự sự
- Luyện tập
Tiết 11:
chi tiết nghệ thuật tiêu biểu của từng truyện
- Nhận biết nghệ thuật sử dụng các yếu tố hoangđường, mối quan hệ giữa các yếu tố hoang đườngvới sự thật lịch sử
- Tìm đọc một số truyện truyền thuyết khác cùng
đề tài bảo vệ và xây dựng đất nước
1.2.Viết
-Thực hành viết:
- Viết được bài văn kể lại truyện truyền thuyết
bằng lời văn của mình hoặc theo ngôi kể và kếtthúc mới
- Viết bài văn tự sự theo hệ thống nhân vật, sự việcđược xác định
1.3 Nghe - Nói
- Nói: Trình bày bài kể chuyện truyền thuyết bằng
lời văn của mình
- Nghe: Tóm tắt được nội dung trình bày của GV
và bạn
- Nói nghe tương tác: Biết tham gia thảo luậntrong nhóm nhỏ về một vấn đề cần có giải phápthống nhất, biết đặt câu hỏi và trả lời, biết nêu một
Thủy Tinh, Tìm hiểuchung về văn tự sự,Nhân vật và sự việctrong văn tự sự
Tích hợp tư tưởng HCM: Tích hợp
giáo dục tư tưởng,tấm gương đạo đức
Hồ Chí Minh quanhững việc làm, câunói liên quan đếnlịch sử, đến tinh thầnđoàn kết dân tộc củaNgười
Tích hợp QPAN:
Ví dụ về cách sửdụng sáng tạo vũ khí
tự tạo của nhân dântrong chiến tranh:gậy tre, chông tre…Tranh ảnh minh họa,CNTT
8
SơnTinh,ThủyTinh
3
21-26/9/2020
9
Tìmhiểuchung
về văn
tự sự
10
Tìmhiểuchung
về văn
tự sự
11
Nhânvật, sựviệctrongvăn tựsự
kết chủđề
Trang 6Nhân vật và
trong vănbản tự sự:
- Đặc điểmcủa sự việc
và nhân vậttrong văn tựsự
- Nhân ái: biết tôn trọng, yêu thương mọi ngườixung quanh, trân trọng và bảo vệ môi trường sống
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
- Trách nhiệm: hành động có trách nhiệm vớichính mình, có trách nhiệm với đất nước, dân tộc
từ là gì
- Cách giảithích nghĩacủa từ
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Nhận biết khái niệm nghĩa của từ
- Nhận biết cách tìm hiểu nghĩa của từ và cách giảithích nghĩa của từ trong văn bản
2 Năng lực
a Năng lực chung
Trên lớp Tích hợp kĩ năng
sốngCNTT
Trang 7
28/9-3/10/2020
Nghĩacủa từ
- Giải thích nghĩa của từ
- Dùng từ đúng nghĩa trong nói và viết
- Tra từ điển để hiểu nghĩa của từ
- NL tự học, NL hợp tác, Nl giải quyết vấn đề, NLsáng tạo,
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
14HDĐT:
Sự tíchHồGươm
- Long Quâncho mượn gươm
- Long Quânđòi lại gươm
1 Kiến thức
- Nhận biết truyền thuyết về các địa danh
- Cốt lõi lịch sử trong một tác phẩm thuộc chuỗitruyền thuyết về người anh hùng Lê Lợi và cuộckhởi nghĩa Lam Sơn
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NLgiao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NL
Trên lớp Tích hợp QPAN:
Nêu các địa danhcủa Việt Nam luôngắn với các sự tíchtrong các cuộckháng chiến chốngxâm lược (Ải ChiLăng, Bạch Đằng,Đống Đa…)
CNTT
Trang 8tìm kiếm, xử lí thông tin,
3 Phẩm chất
- Yêu nước: bồi dưỡng tình yêu nước và lòng biết
ơn với những anh hùng dân tộc
- Trách nhiệm: có ý thức trách nhiệm đối với Tổquốc
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Yêu cầu về sự thống nhất trong một văn bản tự sự
- Những biểu hiện của mối quan hệ giữa chủ đề,
sự việc trong bài văn tự sự
- Bố cục của bài văn tự sự
Trang 10
5/10-10/10/2020 nghĩa và
hiệntượngchuyểnnghĩacủa từ
- Hiện tượngchuyểnnghĩa của
- Nhận diện được từ nhiều nghĩa
- Bước đầu biết sử dụng từ nhiều nghĩa trong hoạt động giao tiếp
- NL tự học, NL hợp tác, Nl giải quyết vấn đề, NLsáng tạo,
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
- Trách nhiệm: Giáo dục HS ý thức giữ gìn sự
trong sáng của tiếng Việt
Tích hợp kĩ năng sống
CNTT
19 Thạch
Sanh
- Khái niệmtruyện cổtích
- Nhân vậtThạch Sanh
- Nhữngchiến côngcủa ThạchSanh
- Các nhânvật khác
1.Kiến thức: Hiểu, cảm nhận được những nét đặc
sắc về nghệ thuật và giá trị nội dung của truyện
- Kể lại được truyện
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NL
Trên lớp *Kĩ năng sống:
- Tự nhận thức giátrị của lòng nhân ái,
sự công bằng trongcuộc sống
- Suy nghĩ sáng tạo
và trình bày suynghĩ về ý nghĩa vàcách ứng xử thể hiệntinh thần nhân ái sựcông bằng
20 Thạch
Sanh
Trang 11- Tổng kết giao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
- Giao tiếp: Trìnhbày suy nghĩ ý,tưởng, cảm nhận củabản thân về ý nghĩacủa các tình tiếttrong tác phẩm
không đúngnghĩa
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Nhận ra được các lỗi do lặp từ, lẫn lộn các từ gần
âm, dùng từ không đúng nghĩa
- Biết cách chữa các lỗi do lặp từ, lẫn lộn các từgần âm, dùng từ không đúng nghĩa
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Nhận biết từ dùng không đúng nghĩa
- Dùng từ chính xác, tránh lỗi về nghĩa của từ
- NL tự học, NL hợp tác, Nl giải quyết vấn đề, NLsáng tạo,
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS có ý thức vận dụng bài học vàocác tình huống, hoàn cảnh thực tế đời sống củabản thân
Trên lớp
Tích hợp thành mộtbài: tập trung vàophần I, II, (bài Chữalỗi dùng từ); phần I(bài Chữa lỗi dùng
từ - tiếp theo)
Đối với HS KT: Gvgiới thiệu 1 cách sửacho mỗi lỗi
22 Lời văn,
đoạnvăn tự
- Lời văn vàđoạn văn tự
sự
1 Kiến thức
- Hiểu thế nào là lời văn, đoạn văn trong văn bản
tự sự
Trên lớp Đối với HS Khá,
Giỏi: viết đoạn văn
kể nhân vật em yêu
Trang 12b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
- Trí thôngminh của
em bé bộc lộqua cáchgiải câu đố
24 Em bé
thông
minh
Trang 13giao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
Trang 14- Hoạt độngcủa chỉ từtrong câu.
- Giao tiếp, ứng xử:trình bày suy nghĩ /
ý tưởng để kể cáccâu chuyện phù hợpvới mục đích giaotiếp
CNTT
26 27
-Luyệnnói kểchuyện
b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ : Giáo dục HS ý thức cố gắng, nghiêm
Trên lớp Kĩ năng sống: Suy
nghĩ, sáng tạo, nêuvấn đề, tìm kiếm và
xử lí thông tin để kểchuyện
- Giao tiếp, ứng xử,trình bày suy nghĩ, ýtưởng để kể các câuchuyện phù hợp vớimục đích giao tiếp.Thực hành kể lại
Trang 15túc bình tĩnh, tự tin khi trình bày trước lớp một câu chuyện
trước tập thể
28 Danh từ
1 Đặc điểmcủa danh từ
2 Danh từchung vàdanh từriêng
1 Kiến thức
- Khái niệm danh từ
- Nghĩa khái quát của danh từ
- Đặc điểm ngữ pháp của danh từ ( khả năng kếthợp kết hợp, chức vụ ngữ pháp)
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Nhận biết danh từ trong văn bản
- Phân biệt danh từ chỉ chung và danh từ riêng
- Sử dụng danh từ để đặt câu
- NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác,…
b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
từ chỉ sự vật bài(Danh từ) : khuyếnkhích học sinh tựđọc
I Danh từ chung vàdanh từ riêng bài(Danh từ (tt)):khuyến khích họcsinh tự đọc
Trang 16
26-31/10/2020
29 Danh từ - Luyện tập 1 Kiến thức
- Khái niệm danh từ
- Nghĩa khái quát của danh từ
- Đặc điểm ngữ pháp của danh từ ( khả năng kếthợp kết hợp, chức vụ ngữ pháp)
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Nhận biết danh từ trong văn bản
- Phân biệt danh từ chỉ chung và danh từ riêng
- Sử dụng danh từ để đặt câu
- NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác,…
b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
Trên lớp I Đặc điểm của
danh từ II Danh từchỉ đơn vị và danh
từ chỉ sự vật bài(Danh từ) : khuyếnkhích học sinh tựđọc
I Danh từ chung vàdanh từ riêng bài(Danh từ (tt)):khuyến khích họcsinh tự đọc
Trang 17- Đặc điểmcủa ngôi kể
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Khái niệm ngôi kể trong văn bản tự sự
- Sự khác nhau giữa ngôi kể thứ 3 và ngôi kể thứnhất
- Đặc điểm riêng của mỗi ngôi kể
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Lựa chọn và thay đổi ngôi kể thích hợp trong vănbản tự sự
- Vận dụng ngôi kể vào đọc – hiểu văn bản tự sự
- Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợptác
b Năng lực chuyên biệt
kể để kể chuyện.(các văn bản đã học)(HSKT không yêucầu thực hiện phầnnày)
Trang 18b Năng lực chuyên biệt
Trên lớp
34
35
Kiểm tra giữa kì
Trang 19- Làm quen với kĩ năng làm bài có kết hợp trắc nghiệm và tự luận.
- Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
b Năng lực chuyên biệt
- NL ngôn ngữ, NL văn học
Trang 2037 Ếch
ngồi đáy
giếng *
- Hoàn cảnhsống củaẾch
- Ếch bị trâudẫm chết
- Bài họcđược rút ra
1 Kiến thức
- Đặc điểm của nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một tác phẩm truyện ngụ ngôn
-Ý nghĩa giáo huấn sâu sắc của truyện ngụ ngôn
- Nghệ thuật đặc sắc của truyện: mượn truyện loài vật để nói truyện con người,ẩn bài học triết lí; tình huống bất ngờ, hài hước, độc đáo
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Đọc – hiểu văn bản truyện ngụ ngôn
- Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống,hoàn cảnh thực tế
- Kể lại được truyện
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NLgiao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
Trang 219-14/11/2020
38
Thầy bói xem voi
* KK tự đọc:
Chân, Tay, Tai,Mắt, Miệng
1 Nhân vậtthầy bói
2 Cách cácthầy đánhgiá về convoi
- Đọc - hiểu văn bản truyện ngụ ngôn
- Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống, hoàn cảnh thực tế
- Kể lại được truyện
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NLgiao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NL tìm kiếm, xử lí thông tin,
về giá trị nội dung,nghệ thuật và bàihọc của truyện
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Nghĩa của cụm danh từ
- Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ
- Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Đặt câu có sử dụng cụm danh từ
- Năng lực tự học, NL giao tiếp, NL hợp tác,
b Năng lực chuyên biệt
Trên lớp Đối với HSKT: viết
mô hình cụm DTđơn giản: phầntrước, trung tâm,phần sau
danh từ
Trang 22tự sự Kểchuyệnđờithường
b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
42
Luyệntập xâydựng bài
tự sự Kểchuyệnđờithường
-43
Treobiển
- Nhà hàngtreo biển
- Nội dungtấm biển
- Nội dunggóp ý củakhách hàng
- Tiếp thu
1 Kiến thức
- Khái niệm truyện cười
- Đặc điểm thể loại của truyện cười với nhân vật,
sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm “ Treo biển”.
- Cách kể hài hước về người hành động không suyxét, không có chủ kiến trước những ý kiến củangười khác
2 Năng lực
Trên lớp
Tích hợp kĩ năng sống
Trang 23của nhàhàng.
- Bài học
a Năng lực chung
- Đọc – hiểu văn bản truyện cười
- Phân tích, hiểu ngụ ý của truyện
- Kể lại câu chuyện
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NLgiao tiếp,
b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
- Anh có áomới
- Bài họcđược rút ra
1 Kiến thức
- Đặc điểm thể loại của truyện cười với nhân vật,
sự kiện, cốt truyện trong “ Lợn cưới, áo mới”.
- Ý nghĩa chế giễu, phê phán những người có tínhhay khoe khoang, hợm hĩnh chỉ làm trò cười chothiên hạ
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Đọc – hiểu văn bản truyện cười
- Nhận ra các chi tiết gây cười của truyện
- Kể lại câu chuyện
- NL tự học, NL hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NLgiao tiếp,
Trên lớp Tích hợp kĩ năng
sống
Trang 24b Năng lực chuyên biệt
- NL đọc hiểu văn bản, NL cảm thụ thẩm mĩ, NLtìm kiếm, xử lí thông tin,
- Chăm chỉ: sửa các lỗi sai trong bài kiểm tra
- Trung thực: đánh giá mức độ kiểm tra của bảnthân
Trên lớp
Trang 25- Số từ.
- Lượng từ
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Khái niệm số từ và lượng từ
+ Nghĩa khái quát của số từ và lượng từ
- Đặc điểm ngữ pháp của số từ và lượng từ+ Khả năng kết hợp của số từ và lượng từ
+ Chức vụ ngữ pháp của số từ và lượng từ
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Nhận diện được số từ và lượng từ
- Phân biệt số từ với danh từ chỉ đơn vị
- Vận dụng số từ, lượng từ khi nói và viết
- NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác,…
b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: luôn có tinh thần học hỏi tìm hiểu số
từ, lượng từ của TV, luôn có ý thức vận dụng cáchdùng số từ và lượng từ trong giao tiếp
Trên lớp
Tích hợp kĩ năngsống: HS ra quyếtđịnh, giao tiếp vềhiểu biết từ, cấu tạocủa từ của tiếngViệt
chuyệntưởngtượng *
- Tìm hiểuchung về
chuyệntưởng tượng
- Giao tiếp, ứng xử:trình bày suy nghĩ /
ý tưởng để kể các
Trang 26b Năng lực chuyên biệt
- NL tư duy ngôn ngữ
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: có ý thức kể chuyện tưởng tượng
câu chuyện phù hợpvới mục đích giaotiếp
Đối với HSKT:không yêu cầu thựchiện phần luyện tập.(thay bằng bài tập kểchuyện đời thường)
48
Phó từ
1 Phó từ làgì?
2 Các loạiphó từ
- Nhận biết phó từ trong văn bản
- Phân biệt các loại phó từ
Trang 27- Các thểloại truyệndân gian
- Những giátrị cơ bảncủa truyện
cổ dân gianQuảng Nam
1 Kiến thức
- Hiểu những nét khái quát về truyện cổ dân gianQuảng Nam: hoàn cảnh ra đời, đặc điểm về nộidung và nghệ thuật
- Bước đầu nắm được ý nghĩa một số truyện dângian Quảng Nam
b Năng lực chuyên biệt
- Năng lực chuyên biệt: Cảm thụ văn học quêhương, tìm kiếm và xử lí thông tin
3 Phẩm chất
- Yêu nước: Lòng yêu quê hương Ý thức bảo vệnhững giá trị văn hoá địa phương Có ý thức sưutầm, tìm hiểu truyện cổ dân gian Quảng Nam
Trên lớp
50
51 Ôn tập
truyệndân gian
- Định nghĩa
về các thểloại: Truyềnthuyết, cổtích, ngụngôn, truyện
1 Kiến thức
- Đặc điểm thể loại cơ bản của truyện dân gian đãhọc : Truyền thuyết, cổ tích, truyện cười, truyệnngụ ngôn
- Nội dung, ý nghĩa và đặc sắc về nghệ thuật củacác truyện dân gian đã học
Trên lớp
Trang 28- Đọc cáctruyện dângian trongSGK
- So sánh sựgiống vàkhác nhaugiữa các thểloại
- Kể lại một vài truyện dân gian đã học
- NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác,
…
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL văn học, NL tạo lập,
3 Phẩm chất
- Trách nhiệm: Có ý thức hệ thống kiến thức đãhọc
- Yêu nước: GDHS lòng yêu mến tác phẩm vănhọc dân gian
52
Ôn tậptruyệndân gian
14
7-12/12/2020
53
Luyệntập kểchuyệntưởngtượng
- Chăm chỉ: Tự giác, tích cực trong các hoạt động
Trên lớp Đối với HSKT:
không yêu cầu thựchiện phần luyện tập.(thay bằng bài tập kểchuyện đời thường)Tích hợp kĩ năngsống
CNTT
54 Luyện
tập kểchuyệntưởngtượng
Trang 2955 Động từ
Động từ
- Đặc điểmcủa động từ
- Các loạiđộng từ
- Luyện tập
1 Kiến thức
- Đặc điểm của động từ: ý nghĩa khái quát củađộng từ; đặc điểm ngữ pháp của động từ (khả năngkết hợp, chức vụ ngữ pháp của động từ)
2 Năng lực
a Năng lực chung
- Nhận diện được động từ trong câu
- Phân biệt động từ tình thái với động từ chỉ hànhđộng trạng thái
- Sử dụng động từ để đặt câu
- NL giao tiếp, NL tự học, NL hợp tác, NL giảiquyết vấn đề,…
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tạo lập, NL sáng tạo,
Tích hợp kĩ năng sống
CNTT56
Trang 301 Kiến thức
- Học sinh nắm được đặc điểm của cụm động từ:
ý nghĩa của cụm động từ; chức năng ngữ pháp củacụm động từ
- Nắm được cấu tạo đầy đủ của cụm động từ, ýnghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trongcụm động từ
b Năng lực chuyên biệt
- NL sử dụng ngôn ngữ, NL tiếp nhận, NL tạolập,