1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ đáp án TOÁN vào 10 các TỈNH 2018 2019

98 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 3,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất của Chứng minh tứ giác BMON nội tiếp được đường tròn Kéo dài AN cắt đường tròn O tại G khác A.. a Chứng minh rằng tứ giác ABOC nội tiếp được trong đường tròn.. EMBE

Trang 1

S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Gọi x ;x1 2 là hai nghiệm của phương trình đã cho Tìm giá trị nhỏ nhất của

Chứng minh tứ giác BMON nội tiếp được đường tròn

Kéo dài AN cắt đường tròn (O) tại G khác A Chứng minh ON = NG

PN cắt cung nhỏ BG của đường tròn (O) tại F Tính số đo OFP

Câu 5 Cầu vòm là một dạng cầu đẹp bởi hình dáng cầu được uốn lượn theo một cung tròn tạo sự hài hòa

trong thiết kế cảnh quan, đặt biệt là là các khu đô thị có dòng sông chảy qua, tạo được một điểm nhấn của công trình giao thông hiện đại Một chiếc cầu vòm được thiết kế như hình vẽ, vòm cầu là một cung tròn AMB Độ dài đoạn AB bằng 30m, khoảng cách từ vị trí cao nhất ở giữa vòm cầu so với mặt sàn cầu là đoạn MK có độ dài 5m Tính chiều dài vòm cầu

Trang 2

1 2

Câu 2a) Họcsinh tự vẽ(P)

b)(d)cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng1 x 1;y 0

21

có ( 2) 4 .2 0

2Vậy(d) và (P) tiếp xúc nhau

5b) x 3x m 0(1)

Trang 3

RVậy NO NG (dpcm)

2c)Gọi E là giao điểm OC và PN

Do ABC đều nê n OC AB mà NO / /AB (do NP là đường trung bìn h tam giác ABC)

suy ra OC NP tại E nê n OEF vuông tại E

Trang 4

K M

O

Gi ả sử AMB là cung tròn của đường tròn tâm O.Ta vẽ đường kính MN

khi đó M là điểm chính giữa của cung AB OM AB

OM 180 (OMA OAM) 180 2 arctan 3

OAB có OA OB R AOB cân tại Osuy ra đường cao đồng thời phân giácKhi đó :AOB 2AOK 360 4arctan 73,7

R.n 25.73, 7Vậy độ dài cung AMB là :l 32,18(m)

Trang 5

S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

T ỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

ĐỀ CHÍNH THỨC

K Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học: 2018 - 2019 Môn thi: TOÁN

Th ời gian làm bài:120 phút không kể thời gian giao đề

b) Cho phương trình: 2

1 0

xmx   (với m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa x1 x2và x1  x2 6

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn (O;R) và điểm A nằm ngoài đường tròn đó Kẻ cát tuyến AMN không

đi qua (O) (M nằm giữa A và N) Kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với (O;R) (B và C là hai tiếp điểm và C tuộc cung nhỏ MN) Đường thẳng BC cắt MN và AO lần lượt tại E và F Gọi I là trung điểm của MN

a) Chứng minh rằng tứ giác ABOC nội tiếp được trong đường tròn

b) Chứng minh EB.EC = EM.EN và IA là phân giác của BIC

c) Tia MF cắt (O;R) tại điểm thứ hai là D Chứng minh rằng  AMF ∽  AONBC DN//

d) Giả sử OA = 2R Tính diện tích tam giác ABC theo R

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI Bài 1

a) Ta có 1 + 4 – 5 = 0, phương trình đã cho có hai nghiệm x1 1;x2  5

yx 8 2 0 2 8 b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

Trang 7

N M

C

B

I

F E

Trang 8

EMBECN (hai góc nội tiếp cùng chắn cung NB)

EBMENC (hai góc nội tiếp cùng chắn cung MC)

Vì AB, AC là tiếp tuyến của (O) lần lượt tại các tiếp điểm B và C nên AOBAOC và AB = AC (tính

chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Vì I là trung điểm MN OIMN (quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây)

  hay IA là phân giác của BIC

c) Vì AB = AC và OB = OC nên AO là đường trung trực của BC  AO vuông góc với BC tại F

Xét  AOCvuông tại C, đường cao CF ta có 2

AF AOAC2

FCFA FO Xét  ACMvà  ANCcó: ACMANCA chung

Trang 9

Vì FN = FD và ON = OD FO là đường trung trực của ND FO  ND mà FOBC ND//BC

d) Xét  AOC vuông tại C ta có:

Trang 10

Dấu ‘=” xảy ra khi và chỉ khi x = 0 Vậy (*) có nghiệm x = 0

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm {0; 1}

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 06/06/2018

Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

a) Giải phương trình (1) khi m  1

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 sao cho x x1, 2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5

Câu III (1,5 điểm)

Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường với quãng đường 10 km Khi đi từ trường về nhà, vẫn trên cung đường ấy, do lượng xe tham gia giao thông nhiều hơn nên bạn Linh phải giảm vận tốc 2 km/h so với khi đến trường Vì vậy thời gian về nhà nhiều hơn thời gian đến trường là 15 phút Tính vận tốc của xe đạp khi bạn Linh đi từ nhà đến trường

Câu IV (3,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC Đường tròn tâmO đường kính BC cắt các cạnh AB AC, lần lượt tại các điểm ,M N ( MB N, C) Gọi H là giao điểm của BN và CM ; P là giao điểm của AH và BC Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp được trong một đường tròn

Trang 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NGÀY THI: 06/06/2018 MÔN THI: TOÁN

Trang 13

Khi đó

2 2

Vận tốc của xe đạp khi bạn Linh đi từ trường về nhà là x  (km/h) 2

Do đó thời gian bạn Linh đi từ trường về nhà là 10

 

   Nhận xét: x  8 loại, x10 thỏa mãn

0,25 Vậy vận tốc của xe đạp khi bạn Linh đi từ nhà đến trường là 10 km/h 0,25

Trang 14

nên tứ giác AMPC nội tiếp đường tròn đường kính AC

(Hoặc hai tam giác BMC và tam giác BPA đồng dạng) 0,25

Chỉ ra được BM BC

BPBA

Từ đó suy ra BM.BA = BP.BC

0,25 0,25

3

(0,5

điểm)

Đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMHN có đường kính AH

Tam giác ABC đều nên trực tâm H cũng là trọng tâm

Kết luận: Vậy chu vi đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMHN bằng 2 3

Hai tam giác AHEAEPAH AE

AEAP và EAP chung nên tam giác AHE

đồng dạng với tam giác AEP suy ra AHEAEP (1)

Tương tự, ta có: AHF AFP (2)

0,25

Mặt khác: tứ giác AFOP và AEOF nội tiếp đường tròn đường kính AO nên năm

điểm A,E,P,O,F cùng thuộc đường tròn đường kính AO

Suy ra tứ giác AEPF nội tiếp đường tròn nên 0

x x

x x

Trang 15

S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

B ẮC KẠN K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018-2019

ĐỀ CHÍNH THỨC Th ời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x ;x1 2 thỏa mãn

2m 2 x x 4x  4

Câu 5 Cho đường tròn (O) đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax với đường tròn (O) Trên tia Ax lấy điểm

C, từ điểm C vẽ đường thẳng cắt đường tròn (O) tại hai diểm D và E (D, E không cùng nằm trên nửa mặt

phẳng bở AB; D nằm giữa C và E) Từ điểm O kẻ OH vuông góc với DE tại H

Chứng minh rằng tứ giác AHOC nội tiếp file word đề-đáp án Zalo 0946095198

Chứng minh rằng AD.CE=AC.AE

Đường thẳng CO cắt tia BD, tia BE lần lượt tại M và N chứng minh rằng tứ giác AMBN là hình bình hành

Trang 16

3b) x 5x 6 0 x 2x 3x 6 0

2

)Vận tốc lúc đi :x 4;vận tốc lúc về : x 4

Theo bài ta có phương trình: 8

x 4 x 460x 240 60x 240

Câu 2.a) A=2 20 3 45 4 80 2 4.5 3 9.5 4 16.5

Trang 18

Cau 5

N

M

H D

B O

A C

E

0

a) v× Ax tiÕp tuyÕn CAO 90

XÐt tø gi¸c AOHC cã :CAO CHO 90 90 180

CAOH lµ tø gi¸c néi tiÕp

Trang 19

S Ở GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

B ẠC LIÊU K Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018-2019

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN (Không chuyên)

Th ời gian: 120 phút Ngày thi: 02/06/2018 Câu 1 Rút gọn biểu thức

 có dồ thị (P) : y x 2m Vẽ đồ thị (P) tìm tất cả các giá trị của m sao cho (d)

cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng – 1

Câu 3 Cho phương trình 2

x 4x  m 1 0(1) (với m là tham số)

Giải phương trình (1) với m = 2

Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm

Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình (1) có hai nghiệm x ;x1 2 thỏa mãn điều kiện

Câu 4 Cho nửa dường tròn tâm O đường kính AB Vẽ bán kính CO vuông góc với AB, M là một điểm

tùy ý bất kỳ trên cung AC (M khác A và C là điêm chính giữa cung AB), BM cắt AC tại H Gọi K là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB

Chứng minh tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp

Chứng minh CA là phân giác của góc MCK

Kẻ CP vuông góc với BM (P thuộc BM) và trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM Chứng minh ME=2CP

Trang 20

x (x 1) ( 5 x )( 4 x )

32x ( 4 x )

x x (5 x )(4 x ) 3.2x ( 4 x )

2x6x 34x 20 0

Trang 21

CAU 4

E P

K H

C

B O

A M

a) XÐt tø gi¸c BCHK cã :HCB 90 (gãc néi tiÕp ch¾n nöa ®­êng trßn);HKB 90 (gt)

HCB HKB 90 90 180

VËy tø gi¸c CHKB lµ tø gi¸c néi tiÕp (dpcm)

b) Tø gi¸c BCKH néi tiÕp ACK MBA (cïng ch¾n cung HK)

MCA MBA (cïng ch¾n cung MA)

ACK MBA MCA ha

CA CB ( CAB vu«ng c©n) CMA CEB (cgc)

CM CE CME c©n t¹i C

Mµ CMB CAB 45 (cïng ch¾n CB) CEM 45 MCE 90

VËy CME vu«ng c©n t¹i C

Trang 22

b) Tìm tọa độ giao điểm A, B của đồ thị hai hàm số 2

yxy x 2 Gọi D, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B lên trục hoành Tính diện tích tứ giác ABCD

Câu 8 (1,0 điểm) Nhân dịp Tết Thiếu nhi 01/6, một nhóm học sinh cần chia đều một số lượng quyển vở

thành các phần quà để tặng cho các em nhỏ tại một mái ấm tình thương Nếu mỗi phần quà giảm 2 quyển thì các em sẽ có thêm 2 phần quà nữa, còn nếu mỗi phần quà giảm 4 quyển thì các em sẽ có thêm 5

phần quà nữa Hỏi ban đầu có bao nhiêu phần quà và mỗi phần quà có bao nhiêu quyển vở

Câu 9 (2,5 điểm) Cho đường tròn đường kính AB, các điểm C D, nằm trên đường tròn đó sao cho C D,nằm khác phía đối với đường thẳng AB , đồng thời AD AC Gọi điểm chính giữa của các cung nhỏ AC,

AD lần lượt là M N, ; giao điểm của MN với AC AD, lần lượt là H I, ; giao điểm của MD và CN là K

a) Chứng minh ACNDMN Từ đó suy ra tứ giác MCKH nội tiếp

b) Chứng minh KH song song với AD

c) Tìm hệ thức liên hệ giữa sđAC và sđ AD để AK song song với ND

- Hết -

Họ tên thí sinh: Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 23

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT HƯỚNG DẪN CHẤM

NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: Toán PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lười đúng 0,5 điểm

(Chú ý: Nếu học sinh vẽ hình hai đồ thị hàm số và tìm ra giao điểm đúng thì cho điểm tối đa)

0,75

Do đó, hình chiếu của A, B trên trục hoành lần lượt là D1; 0, C 2; 0

Khi đó, ABCD là hình thang vuông tại C , D có các đáy là AD1, BC4, đường cao CD 3

Số quyển vở mà nhóm học sinh có là x y quyển vở

Nếu mỗi phần quà giảm 2 quyển thì các em sẽ có thêm 2 phần quà nên x2y2xy

Nếu mỗi phần quà giảm 4 quyển thì các em sẽ có thêm 5 phần quà nên x4y5xy

Trang 24

Vì MN là phân giác góc AMK nên MN AK MNDN

Do đó, MD là đường kính của đường tròn tâm O đường kính AB

6

33

416

3

33

a b c

a a

b b

c c

Trang 25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

b) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 9x1 2x2 18

b) Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm E 7;12  

c) Đường thẳng y  2 cắt parabol (P) tại hai điểm A, B Tìm tọa độ của A, B và tính diện tích tam giác OAB

Câu 4 (3.5 điểm)

Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại H (H nằm giữa O và B) Trên tia MN lấy điểm C nằm ngoài đường tròn (O; R) sao cho đoạn thẳng AC cắt đường tròn (O; R) tại điểm K (K khác A), hai dây MN và BK cắt nhau ở E

a) Chứng minh rằng tứ giác AHEK là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh: CA.CK = CE.CH

c) Qua điểm N, kẻ đường thẳng (d) vuông góc với AC, (d) cắt tia MK tại F Chứng minh tam giác

NFKcân

d) Khi KE = KC Chứng minh rằng: OK // MN

HẾT

Trang 26

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

x B

Trang 27

Theo hệ thức Viet, ta có: 1 2

1 2

5

b) Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm E 7;12   0,5

Đường thẳng (d): y2m1x đi qua điểm 5 E 7;12 , ta có 122m1 7  5

0,25

c) Đường thẳng y  2 cắt parabol (P) tại hai điểm A, B Tìm tọa độ của A, B và tính

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và đường thẳng y = 2 là:

1

22

AB = 4, H(0;2) là giao điểm của đường thẳng y = 2 và trục tung

Diện tích tam giác OAB: S 1 OH 4

2

OAB AB

Câu 4 Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại H (H nằm

giữa O và B) Trên tia MN lấy điểm C nằm ngoài đường tròn (O; R) sao cho đoạn

thẳng AC cắt đường tròn (O; R) tại điểm K (K khác A), hai dây MN và BK cắt nhau ở

E

3 ,5đ

Trang 28

AHE AKB

Từ (1), (2) ta có tứ giác AHEK nội tiếp đường tròn đường kính AE 0,25 b) Chứng minh: CA.CK = CE.CH

c) Qua điểm N, kẻ đường thẳng (d) vuông góc với AC, (d) cắt tia MK tại F Chứng

minh tam giác NFKcân

Do KB // FN nên EKNKNF MKB, KFN (3) 0,25

mà MKB EKN (góc nội tiếp cùng chắn cung bằng nhau) (4) 0,25 (3), (4) KNFKFN nên tam giác KFN cân tại K 0,25 d) Khi KE = KC Chứng minh rằng: OK // MN

AKB BKC  KEC vuông tại K

mà KE = KC nên tam giác KEC vuông cân tại K 0

Trang 29

MNAB nên OK //MN 0,25

-HẾT -

S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT Năm học: 2018-2019

Ngày thi: 13/06/2018

Th ời gian làm bài: 120 phút (không kể phát đề)

Bài 1 Cho biểu thức A 1 1 : x (x 0)

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng d có hệ số góc k đi qua điểm M(1; - 3) cắt cát trục

toạn đọ Ox, Oy lần lượt tại A và B

a) Xác định tọa độ các điểm A, B theo k

b) Tính diện tích tam giác OAB khi k = 2

Bài 3 Tìm một số có hai chữ số biết rằng: Hiệu của số ban đầu với số đảo ngược của nó bằng 18 (số đảo

ngược của một số là một số thu được bằng cách viêt các chữ số của nó theo thứ tự ngược lại) và tổng của

số ban đầu với bình phương số đảo ngược của nó bằng 618

Bài 4 Cho tam giác đều ABC có đường cao AH Trên cạnh BC lấy điểm M tùy ý (M không trùng với B,

C, H).Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên AB, AC

a) Chứng minh tứ giác APMQ nội tiếp được đường tròn và xác định tâm O của đường tròn này b) Chứng minh OHPQ

Trang 30

25VËy khi k=2 th× S

Trang 31

H A

Trang 32

0 0

0

a) Xét tứ giác APMQ có :APM AQM 90 (gt)

APM AQM 180 Tứ giác APMQ là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính AM

Gọi O là trung điểm của AM Tứ giác APMQ nội tiếp trong đường tròn tâm O đường kính AM

1b) ta có :AHM 90 (gt) AHM nội tiếp chắn đường t

H thuộc đường tròn (O)

ta có :HPQ HAC (2 góc nội tiếp cùng chắn HQ)

HQP HAB ( 2 góc nội tiếp cùng chắn cung HP)

mà HAC HAB ( ABC đều nên AH đường cao cũng là phân giác)

MAB MAC ABC

1) và (2) OH là đường trung trực của PQ OH PQ

A

M

N'

Trang 33

 

2 2

a 2ax 2ay 3xy 0

Cmtt ta còng ®­îc AN a

21

  

Trang 34

S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH DƯƠNG K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT Năm học: 2018 – 2019

Th ời gian làm bài: 120 phút

b) Tim các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x ;x1 2 sao cho biểu

Bài 5 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O) có bán kính R=3 cm Các tiếp

tuyến với (O) tại B và C cắt nhau tại D

a) Chứng minh tứ giác OBDC nội tiếp đường tròn

b) Gọi M là giao điểm của BC và OD Biết OD = 5 cm Tính diện tích tam giác BCD

c) Kẻ đường thẳng d đi qua D và song song với đường tiếp tuyến với (O) tại A, d cắt các đường thẳng AB, AC lần lượt tại P, Q Chứng minh AB.AP=AQ.AC

d) Chứng minh góc PAD bằng góc MAC

Trang 35

ĐÁP ÁN ĐỀ VÀO 10 NĂM 2018-2019 TỈNH BèNH DƯƠNG

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) (1;2)

2)a) khi m 3ptrinh (1) thành x 10x 16 0

Trang 36

b) Phương trình (1)có hai nghiệm phân biệt ' 0 m 2 (m 3m 2) 0

x x 2(m 2)Lúc đó,áp dụng vi et ta có

xQuãng đường người đó đi trong1h :x(km)

Quãng đường còn lại phải tăng tốc là :90 x

Vận tốc của người đósau khi tăng tốc:x 4(km / h)

90 xThời gian đi hết quãng đường còn lại :

x 4Theo đề ta có ph

vậy vận tốc lúc đầu của người đó :36 km / h

Trang 37

22 đề-4 đáp án Toán 6 Marie Cuire Hà Nội=10k

28 DE ON VAO LOP 6 MÔN TOÁN=40k

13 đề đáp án vào 6 môn Toán=20k

20 đề đáp án KS đầu năm Toán 6,7,8,9=30k/1 khối

15 ĐỀ ĐÁP ÁN KHẢO SÁT TOÁN 6,7,8,9 LẦN 1,2,3=30k/1 lần/1 khối

15 ĐỀ ĐÁP ÁN THI THỬ TOÁN 9 LẦN 1,2,3=30k/1 lần

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I (II) TOÁN 6,7,8,9=30k/1 khối/1 kỳ

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (II) TOÁN 6,7,8,9=30k/1 khối/1 kỳ

63 ĐỀ ĐÁP ÁN TOÁN VÀO 10 CÁC TỈNH 2019-2019; 2019-2020=60k/bộ

16 ĐỀ ĐÁP ÁN CHUYÊN TOÁN VÀO 10 CÁC TỈNH 2019-2020=30k

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6,7,8,9 (40 buổi)=80k/1 khối

Ôn hè Toán 5 lên 6=20k; Ôn hè Toán 6 lên 7=20k; Ôn hè Toán 7 lên 8=20k; Ôn hè Toán 8 lên 9=50k Chuyên đề học sinh giỏi Toán 6,7,8,9=100k/1 khối

(Các chuyên đề được tách từ các đề thi HSG cấp huyện trở lên)

Cách thanh toán: Thanh toán qua tài khoản ngân hàng Nội dung chuyển khoản: tailieu + < số điện thoại >

Số T/K VietinBank: 101867967584; Chủ T/K: Nguyễn Thiên Hương

Cách nhận tài liệu: Tài liệu sẽ được gửi vào email của bạn hoặc qua Zalo 0946095198

Cau 5

G

Trang 38

Tø gi¸c OBDC lµ tø gi¸c néi tiÕp

2)¸p dông Þnh lý Pytago vµo OBD vu«ngt¹iB

Ta cã :OB OC R,BD DC (2 tiÕp tuyÕn c¾t nhau)

O;D thuéc trung tr

2 DBC

Trang 39

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 01 trang)

KÌ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018-2019

ĐỀ THI MÔN TOÁN (CHUNG) Thời gian 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi 01/06/2018 Câu 1 (2,0 điểm):

1 Tính giá trị của các biểu thức:

1 Cho parabol ( ) : P yx2và đường thẳng ( ) : d y    x 2

a) Vẽ parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d trên cùng một mặt phẳng tọa độOxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d bằng phép tính

2 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau: 3 5

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 sao cho:

Trang 40

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN (CHUNG) Câu 1 (2,0 điểm):

1 Tính giá trị của các biểu thức:

1 Cho parabol ( ) : P yx2và đường thẳng ( ) : d y    x 2

a) Vẽ parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d trên cùng một mặt phẳng tọa độOxy b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d bằng phép tính

2 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau: 3 5

Ngày đăng: 03/04/2021, 18:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w