1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập Toán học kì II

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 251,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Hãy điền số thích hợp vào dấu * b/ tìm các giá trị đại diện của các lớp c/ Tìm số trung bình chính xác đến hàng phần trăm d/ Tìm phương sai độ lệch chuẩn chính xác đến hàng phần ngh[r]

Trang 1

A ĐẠI SỐ:

I BẤT ĐẲNG THỨC:

    ! trung bình % và trung bình nhân(  Cô – si):

Cho a, b là hai ,2 3

2

a b

ab

Bài tập:

1 CMR: a 1 2 a 0

a

2 Cho a, b, c >0 CMR:

a b c

3 CMR: a b 2 a b, 0

b a  

4 CMR: (a b)(1 1) 4 a b, 0

b a

5 CMR: a b2 1 2a a b, 0

b

6 CMR: (a b b c a c )(  )(  ) a b c, , 0

7 CMR: a b c 1 1 1 a b c, , 0

bcacab  a b c  

8 CMR: (a 1)(b 1)(c 1) 8 a b c, , 0

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH:

 1) Nhị thức bậc nhất:

x – –b/a +

ax + b Trái H" a 0 cùng H" a

2) Tam thức bậc hai:

* f(x) = 2 cùng H" &L a M" vô  NO /P có  NO kép

0

axbx c 

* 2 có hai  NO phân # N x1 x2 thì

0

axbx c 

x – x1 x2 +

2

axbx c cùng H" a 0 Trái H" a 0 cùng H" a

Bài tập:

1 6 các # TUV trình sau:

1 0

4 4

3 10

3x 2 x

 

2

0

x

2

x x

2

0 2

x

Trang 2

h) 3 Z T = (– ;–7/3) (2/3; 1)

2

3x 2  x

2 Tìm [T xác \ ] các hàm ,2 sau:

8 15

8 15

2

3

6

x

  

2

6

x x

  

III THỐNG KÊ

1 ^ gian hoàn thành O% ,6 T_O ] môt nhóm công nhân:

^ gian (phút)

Tìm ,2 trung bình %0 ,2 trung &\0 O20 TUV sai và % 1N "_ ] #6 phân #2 a ,2 trên

ĐS: x46, 6; M e = 45; Mo = 45; Độ lệch chuẩn : S x 3; Phương sai: 8,92

x

S

2 Cho #6 phân #2 a ,2 ghép 1LT  cO thi toán ] 1LT 10A:

dLT  cO thi a ,2

a)Tìm ,2 trung bình; TUV sai; % 1N "_ (chính xác M 0,1) ĐS: x6,1; 2 3,2; S x 1,8

x

b) d[T #6 phân #2 a ,"

-ij # c" k hình %0 hình l"m và U^ T khúc mô 6 a ,"

3 c R6/ sát RM l"6 thi môn toán trong Rn "7c thi m o &p qua ] U^ A U^  q" tra o O% Or"

kO 60 o sinh tham gia Rn thi "7c sinh Q  cO môn toán thang  cO 10 ] các o sinh này Us cho t

#6 phân #2 a ,2 sau:

a/ Tìm O2

b/ Tìm ,2 trung bình ( chính xác M hàng Ta uO-

c/ Tìm ,2 trung &\

d/ Tìm TUV sai % 1N "_ ( chính xác M hàng Ta nghìn)

4.Cho #6 a ,20 a ," ghép 1LT U sau:

a/ Hãy  q ,2 thích sT vào H" *

b/ tìm các giá \ m H N ] các 1LT

c/ Tìm ,2 trung bình ( chính xác M hàng Ta uO-

d/ Tìm TUV sai % 1N "_ ( chính xác M hàng Ta nghìn)

Trang 3

IV LƯỢNG GIÁC

1 Các công thức lượng giác cơ bản:

os 1 sin

x c x

 

1 cot

t anx

t anx.c otx 1

1 tan

cot x

x x



  



2

2 2

2

2

2

1

1 os

os

1 tan

x

c x

c x

c x

x



2

2 2

2

2

2

1

1 sin

sin

1 cot

x

x x

x

x

x



2 Chú ý:

1) cos( +k2 )=cos

sin( +k2 )=sin

2)  1 cos  1,  1 sin 1, 

3 Công thức cộng:

*cos( ) =cos cos sin sin *sin( ) =sin cos  sincos

tan tan 1

tan tan

tan tan 1

tan tan

4 CT nhân đôi :

*cos2 = cos2 -sin2

=2cos2 -1

=1 - 2sin2

* sin2 = 2sin cos * tan2 = )iL tan2 ; tan ) có y:

2

tan 1

tan 2

5 công thức hạ bậc:

2 1 cos 2 sin

2

x

os

2

x

tan

x x

c x

6 Công thức biến đổi tích thành tổng:

*cos cos= [cos( +) + cos( -) ]1

2

*sin sin= [cos( +) - cos( -)]1 *sin cos= [sin( +) + sin( -)]

2

1 2

7 Công thức biến đổi tổng thành tích:

Bài tập:

1.Cho sin = 3 và Tính cos , tan , cot , sin2

5

2

ĐS: cos = 4/5, tan = ¾, cot = 4/3, sin2 = 24/25    

2.Cho cos = 3 và Tính sin , cot , cos2

5

2

ĐS: sin = 4/5, cot = –3/4, cos2 = –7/25   

Trang 4

3.Cho tan = 2 và 3 Tính cot , sin

2

ĐS: cot = ½, sin = –   2 5

5

4 Cho cot = –3 và 3 2 Tính tan , cos

2     

ĐS: tan = –1/3, cos =   3 10

10

2 17

8 cos

6* Tính : 1  ; B= 4sinx sin2x sin3x; C =

A 4 cos5x cosx sinx

2

4 cos 24

5

7*  M * thành tích : M = sin 2x – sin 4x + sin 6x

2 3 sin sin

10 10

9*  minh   :

a)

1 cot cot

1 cot cot )

cos(

)

cos(

b a

b a b

a

b

a

*HD: +BĐ vế phải

+Đưa cot về sin ; cos

b) sin(a+b).sin(a-b)= sin2asin2bcos2bcos2a

*HD: +BĐVT theo CT cộng

+sử dụng hđt (a-b).(a+b)

10 Tính sin 2a ; cos 2a ; tan 2a # M : a) sina = -0,6 & ; b)sina + cosa = -5/9 &

2

3

4 3

*HD:a) + Tính cosa

+ Tính sin 2a ; tan 2a theo CT nhân đôi

b) + Bình phương 2 vế đẳng thức đã cho

+Tìm được sin 2a ; cos 2a ; tan 2a

11* Rút o # c"  : A=

x x

x

x x

x

5 cos 3 cos cos

5 sin 3 sin sin

p RM l"6 tìm Us hãy tính giá \ ] A # M cot 3x = -5/7

*HD :+BĐ tử & mẩu thành tích

+Đưa về tan 3x

+ Tính A theo cot 3x

12 * minh z ( Khi các # M"  có

y-

tan 2

cos 2

sin 1

2 cos 2

sin 1

Trang 5

-c b

a

ha A

B HÌNH HỌC:

I TÍCH VƠ HƯỜNG CỦA HAI VECTƠ VÀ CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC - GIẢI TAM GIÁC:

1.Định nghĩa tích vơ hướng của hai vectơ : a ba b cos &L = (  a; b)

2.Bình phương vơ hướng hai vectơ : a a = a 2 = ( ) a 2 = | | a 2

3.Biểu thức tọa độ : Cho =(a a 1, a2) ; =(bb 1,b2) Khi Q = aa b 1.b1+ a2.b2

4.Độ dài của vectơ: | |= a a12a22

cos( , )

a b a b

a b

ao

bo

* ab <=> a1.b1+ a2.b2 = 0

AB ABxxyy

7 Định lý cơsin trong tam giác :

ABC cĩ AB= c, BC=a, AC =b

a2 = b2 + c2 - 2 bc.cosA

b2 = a2 + c2 - 2ac.cosB

c2 = a2 + b2 - 2ab.cosC

bc

a c b A

2 cos

2 2

2 

ac

b c a B

2 cos

2 2

2  

ab

c b a C

2 cos

2 2

2 

9 Cơng thức trung tuyến

4 2

2 2 2

m a   

4 2

2 2 2

m

4 2

2 2 2

m c   

C

c B

b A

a

sin sin

11.Cơng thức tính diện tích tam giác:

2a h a 2b h b 2c h c

S =

R

abc

4

S = pr

S = p(pa)(pb)(pc) (CT: Hê-rơng)

Bài tập:

1.Cho ABC vuơng cân cĩ AB=AC =a Tính các tích vơ UL  AB AC ; AC CB

2 Trên OP T Oxy hãy tính gĩc  ! hai a và b # M

a.) a =(2;-3).; = (6;4)b b) .=(3;2) ; =(5;-1)a b

3 Cho ABC cĩ AB = 5; AC = 8, 0 Tính BC

60

A 

4 ABC a = 7; b = 24; c = 23 Tính gĩc A , B, C ] tam giác ABC, tính % dài trung "7M ma

5 Cho tam giác ABC cĩ Bˆ 20 ;0 Cˆ 310và b= 210 Tính gĩc A , các m cịn 1m và bán kính R ] U^ trịn

/m  MT tam giác Q:

6.Cho ABC cĩ a=13 , b= 14 ; c=15 Tính SABC, R, r

7 ChoABC # M a =17,4 B = 44030’, C =640 Tính gĩc A và các m b , c

A

B a

sin

sin 

A

C a

sin sin 

Trang 6

*HD: Theo định lí cosin ta có :

c 2 = a 2 +b 2 -2abcosC 1369.58c 37.0; cosA = -0.1913 A 101 0 2 ’ ; B 180 0 –(101 0 2 ’ +47 0 20 ’ ) 31 0 38 ’

bc

a c b

2

2 2

9 Cho ABC có a=24 b= 13 c=15 Tính các góc A,B,C

*HD: Theo hệ quả của định lí cosin tacó

bc

a c

b

2

2 2

A

a

b

A

10 6 ABC vuông m A, # M a= 72, B= 58 0 Tính U^ cao ha,

*HD: CA= 90 0 - BA= 32 0 ; b = asinB = 72 ,\AD 0 ; c = a isnC = 72.sin32 0  38,15; h a = b c. 32, 36; C 33 0 33 ’

11 Cho  ABC, # M a= 50,1; b= 85 ; c = 5442, Tính góc A, B,C

*HD: Theo 1 côsin ta có

0,8090 A = 36 0

7225 2916 2714, 41 cos

b c a

A

bc

2

bc

C

12 6 ABC  M A=120 0 b= 8, c =5 Tính góc B,C và m a

*HD: Theo 1 côsin ta có

a 2 = b 2 +c 2 -2bc cosA= 126   a 11,36

CosB = 0,79 B 37 0 48’ & C 22 0 12’

2

bc

13 Cho  ABC có b=7cm, c = 5cm và cos 3 Tính a, sinA và SABC, ha, R

5

A

S

a

14 Cho  ABC  M A=600, b = 8cm, c = 5cm Tính a, sinA và SABC, ha, R

ABC

acm S  cm hacm R

15 Cho  ABC, # M a = 21cm, b = 17cm, c = 10cm Tính SABC, ha, r, ma

ABC

S  cm hacm rcm macm

16 Cho  ABC, # M b = 14cm, c = 10cm, A= 1450 Tính a, B C; 

(HD a: 23;B 20 ;C14 )

17.Cho  ABC, # M a = 4cm, b = 5cm, c = 7cm Tính A B C; ; 

(HD A: 34 ;B 44 ;C101 )

II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG, ĐƯỜNG TRÒN, ELIP, KHOẢNG CÁCH… VÀ GÓC…, VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI…

  qua M(x 0; y0) và có VTCP = (uu 1; u2), PTTS là : 0 1

x x u t

y y u t

  qua M(x 0; y0) và có VTPT = (a; b), PTTQ là: a(x – xn 0) + b(y – y0) = 0

 U^ tròn tâm I(a; b), bán kính R, PTCT: (x – a)2 + (y – b)2 = R2

2 + y2 – 2ax – 2by + c =0 có tâm I(a; b), bán kính R = a2b2c

 U^ elip: có ‚ 1L A1A2 = 2a, ‚ ƒ B1B2 = 2b, tiêu 3 F1F2

x y

c a b

  

= 2c, các tiêu  cO F1(–c; 0), F2(c; 0); Các … A1(–a; 0), A2(a; 0), B1(0; –b), B2(0; b), tâm sai: e c 1

a

 

Trang 7

 /6 cách p M(x0; y0) M : ax + by + c = 0 là:  0 0

d M

a b

 

 Góc  ! 1:a x b y1  1  c1 0 và 2:a x b y2  2 c2 0 là: 1 2 1 2

| | cos

.

a a b b

0 ( )

0 ( )

a x b y c

a x b y c

+ Có  NO duy  ( 1 1 ) là (x0; y0) thì † m (x0; y0)

+Vô  NO ( 1 1 1) thì //

2 2 2

a b c

abc 1 2 +Vô ,2  NO ( 1 1 1 ) thì trùng &L

Bài tập:

1 Trong OP T Oxy, cho tam giác ABC có A(-1;3) , B(-3;1) và C(2;-1)

-i M PTTQ ] U^  AB ĐS: x  y40

b) i M PT TQ ] U^ cao CH ĐS: x  y10

c) i M PT TS ] U^  BC ĐS: x = –3+5t, y = 1–2t

d) i M PT TS ] U^ cao AK ĐS: x = –1+2t, y = 3+5t

c) i M TUV trình tròn UV kính AB ĐS: (x + 2) 2 + (y –2) 2 = 2

H-i M TUV trình U^ tròn tâm B và  qua C ĐS: (x +3) 2 + (y –1) 2 = 29

2 Trong OP T Oxy, cho U^  : 3x  y4 10

a)Tính R/6 cách p I(2;5) M U^   ĐS: d(I;)3

#-i M TUV trình U^ tròn tâm I  MT xúc &L U^  ĐS:x2 2  y52 9

3 i M TUV trình ‡ quát ] U^   qua N(2;-1) và có &WV … TUV  u ( 3; 2)

ĐS: 2x  y3 10

4 Tính góc  ! hai U^  sau: d1:2x  y5 10 và d2 :3x  y50 ĐS: 86 0 38’

5 Cho 2 U^  : 1: 2x5y 1 0 và 2: 3x4y 2 0

a)  minh z và † nhau.Tìm /m % giao  cO ] và 1 2 1 2 ĐS: (–6/7; –1/7)

#-i M TUV trình ‡ quát U^  d  qua  cO M(1;-3) và song song 1 ĐS: 2x–5y–17= 0

6 -i M TUV trình U^ tròn (C) có tâm I(3;-2) và bán kính R= 5 ĐS:   2 2

x  y  #-i M TUV trình  MT "7M ] U^ tròn (C) m  cO M(0;2) ĐS: 3x  y4 80

7 Cho U^ tròn 2 2 Tìm tâm và bán kính ] U^ tròn (C) ĐS: I(–2; 1), R =

8 Cho elip có TUV trình: 1 Hãy xác \ % dài các ‚0 tiêu 30 /m % các tiêu  cO0 /m % các

4 9

2 2

y

x

…0 tâm sai

9 i M TUV trình chính † ] (E) có … (-3,0) và tiêu  cO (1 , 0) ĐS: 2 2

1

xy

10 i M TUV trình chính † ] (E) có ‚ 1L 10 và tiêu  cO ( 3 , 0) ĐS: 2 2

1

25 16

xy

Ngày đăng: 03/04/2021, 14:01

w