1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiểm tra 15 phút Toán lớp 10 - Bộ đề 1

9 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 138,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và trung tuyến AM.. c Tìm số đo góc giữa hai đường thẳng AB và BC..[r]

Trang 1

Giải các phương trình sau:

a) ( 4 điểm)

2

) 14 3

( 3 )

4

(

x

b) ( 6 x  3 )( x  4 )  0 ( 4 điểm)

c) 1 (2 điểm)

1

1

 x

BÀI LÀM

Trang 2

Giải các phương trình sau:

a) ( 4 điểm)

2

3 4 4

30 x   x

b) ( 3  6 x )( x  4 )  0 ( 4 điểm)

c) 1 (2 điểm)

1

1

 x

BÀI LÀM

Nội dung đề

Trang 3

Giải các phương trình sau:

a) 4 7 ( 4 điểm)

7

5

6 x   x

b) ( x  2 )(  x  3 )  0 ( 4 điểm)

c) 2 (2 điểm)

1

1

x

BÀI LÀM

Trang 4

Bài 1: (3 điểm) Cho ABC biết b = 14, c = 10 và = 145A 0 Tính a, S, B.

Bài 2: (7 điểm) Cho ABC biết A(6;-30), B(12;-22), C(-18;-24)

a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh AC và trung tuyến CM

c) Tìm số đo góc giữa hai đường thẳng AB và AC

d) Tìm toạ độ điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A

BÀI LÀM

Nội dung đề

Trang 5

Bài 1: (3 điểm) Cho ABC biết a = 20, b = 35 và = 60C 0 Tính c, S, R.

Bài 2: (7 điểm) Cho ABC biết A(4;16), B(12;-4), C(24;8)

a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và trung tuyến AM

c) Tìm số đo góc giữa hai đường thẳng AB và BC

d) Tìm toạ độ điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A

BÀI LÀM

Nội dung đề

Trang 6

Bài 1: (3 điểm) Cho ABC biết a = 8, c = 5 và = 60B 0 Tính b, S, hb.

Bài 2: (7 điểm) Cho ABC biết A(-3;6), B(5;8), C(8;-12)

a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH

c) Tìm số đo góc giữa hai đường thẳng AB và BC

d) Tìm toạ độ điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A

BÀI LÀM

Nội dung đề

Trang 7

Bài 1: (2 điểm) Lập bảng xét dấu biểu thức sau:

) 2 )(

1 (

1 2 )

(

x x

x x

f

Bài 2: ( 6 điểm) Giải các bất phương trình và các hệ bất phương trình sau:

a) (3x)(x1)0

b) 1

2

3

 x

c)

3 ) 7 2 ( 3 5 3 2     x x

2 ) 1 3 ( 5 2 1    x x Bài 3: (2 điểm) Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình sau: 2x  y3 BÀI LÀM

Trang 8

Bài 1: (2 điểm) Lập bảng xét dấu biểu thức sau:

) 2 )(

1 2 (

7 )

(

x x

x x

f

Bài 2: ( 6 điểm) Giải các bất phương trình và các hệ bất phương trình sau:

a) (3x  x1)( 3)0

b) 2

7

5 

 x

c)

3 ) 7 2 ( 3 5 3 2     x x

3 4 5 1 2 3 x xBài 3: (2 điểm) Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình sau: x  y5 2 BÀI LÀM

Nội dung đề

Trang 9

Bài 1: (2 điểm) Lập bảng xét dấu biểu thức sau:

) 2 )(

2 (

1 )

(

x x

x x

f

Bài 2: ( 6 điểm) Giải các bất phương trình và các hệ bất phương trình sau:

a) (4x)(x5)0

b) 4

3

5 

x

c)

2 ) 1 3 ( 5 2 1    x x

3 4 5 1 2 3 x xBài 3: (2 điểm) Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình sau: 3xy2 BÀI LÀM

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w