Câu 7 : Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch (không có xảy ra phản ứng với nhau)?... NaOH, MgCl 2 Câu 9 : Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng:A[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS HOÀNG VÂN
Chúc các em ôn tập tốt
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 9
I Oxit
1 Thành phần nguyên tố: Gồm A + O ( A là kí hiệu hóa học)
2 Tính chất hóa học:
* Oxit bazo: Gồm 3 tính chất
a Oxit bzo(K 2 O, Na 2 O, CaO, BaO) + H 2 O -> dd bazo tương ứng
VD: Na2O + H2O ->2 NaOH
b Oxit bzo + dd axit -> Muối + H 2 O
VD : Na2O + 2HCl ->NaCl + H2O
c Oxit bzo(K 2 O, Na 2 O, CaO, BaO) + oxit axit -> Muối
VD : Na2O + CO2 ->Na2CO3
* Oxit axit: Gồm 3 tính chất
a Oxit axit + H 2 O -> dd axit tương ứng
CO2 + H2O -> H2CO3 SO2 + H2O -> H2SO3 SO3 +H2O -> H2SO4 P2O5 + H2O -> H3PO4 N2O5 + H2O -> HNO3
b Oxit axit + dd bazo
+ Oxit axit + dd bazo -> Muôi + H2O
SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O
+ Oxit axit + dd bazo -> Muôi ( Muối axit)
SO2 + NaOH -> NaHSO3
c oxit axit + Oxit bzo(K 2 O, Na 2 O, CaO, BaO) -> Muối
VD : Na2O + CO2 ->Na2CO3
3 Điều chế
a Điều chế CaO:
CaCO3 -> CaO + CO2
b Điều chế SO2
+/ Muối Sunfit ( Muối của gốc SO3) + Axiit(HCl, H2SO4) -> Muối + SO2 + H2O VD: Na2SO3 + 2HCl -> NaCl + SO2 +H2O
+ Từ FeS2:
VD: FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2
II Bài tập:
Bài 1: Phân loại các oxit sau:
Na2O, Al2O3, CuO, K2O P2O5, BaO, N2O3, PbO, NO, SO3, ZnO
Bài 2: Dãy nào toàn là oxit axit
Bài 3: Dãy nào toàn là oxit:
Trang 2B KOH, Al(OH)3, Cu(OH)2, HCl D SO2, CO2, NO, P2O5
Bài 4: Dãy nào toàn là oxit bazo
Bài 5: Dãy nào toàn là oxit bazo
Bài 6: Dãy ch t n o tác d ng ấ à ụ đượ ớ ước v i n c
Bài 7; Dãy ch t n o tác d ng ấ à ụ đượ ớc v i dung d ch HClị
Bài 8:Dãy ch t n o tác d ng ấ à ụ đượ ớc v i dung d ch NaOHị
Câu 9: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
Câu 10: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:
Câu 11: Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl) là
Câu 12: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 13 Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:
A.CuO, Fe2O3, SO2 B CaO, CuO, CO
Câu 14: Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:
Câu 115: Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là:
A CaO và CO B CaO và CO2 C CaO và SO2 D CaO và P2O5
Câu 16: Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
* Bài tập tự luận
Bài 1:
Ho n th nh PTHH:à à
Bài 2: Thực hiện dãy biến hóa sau:
a/ Ca -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3 -> CaO -> CaCl2
Trang 3b/ FeS2 -> SO2 -> Ba(HSO3)2
AXIT 1.Những axit thường gặp: HNO3, HCl, H2SO4, H2CO3, H2SO3, H3PO4
2 Tính chất hóa học:
a/ Làm đổi màu quì tím thành đỏ
b/ Axit + Kim loại -> Muối + H2 ( Nhứng kim loại đứng trước H)
VD: H2SO4 + Zn -> ZnSO4 + H2
c/ Axit + Oxit bazo -> Muối + H2O ( Phản ứng trung hòa)
H2SO4 + BaO -> BaSO4 + H2O
d/ Axit + Bazo -> Muối + H2O
H2SO4 + Zn(OH)2 -> ZnSO4 + H2O
e/ Axit + Muối -> Muối mới + axit mới ( sản phẩm phải có chất kết tử hoặc bay hơi)
3.Tính chất hóa học của axit H2SO4 đặc nóng.
Ngoài những tính chất chung của axit ở trên, axit H2SO4 đặc nóng còn có tính chất riêng a/ H2SO4 đặc nóng + kim loại (hầu hết kim loại) -> Muối + SO2 + H2O
Cu + H2SO4 đặc nóng -> CuSO4 + SO2 + H2O
Chú ý: Nếu kim loại nhiều hoa trị thì tạo ra muối của kim loại hóa trị cao nhất.
b/ Tính háo nước:
4 Điều chế axit H2SO4.
S -> SO2 -> SO3 -> H2SO4
Bài tập vận dụng:
Câu 1: Dãy gồm các axit là:
A HCl, H2S, HNO3 B CuO, HCl, H2SO4 HNO3, H3PO4, NaHCO3
Câu 2: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H 2 SO 4 loãng là:
A Fe, Cu, Mg B Zn, Fe, Cu C Zn, Fe, Al D Fe, Zn,
Câu3: Axit H2SO4 loãng tác dụng được với những chất nào sau đây Viết PTHH, nếu có.
Cu, Fe, ZnO, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Ag
Câu 4:
Hoàn thành PTHH:
Bài 5:
Thực hiện dãy biến hóa:
a/S -> SO2 -> SO3 -> H2SO4 -> SO2 -> H2SO3 -> Na2CO3 -> SO2
b/ FeS2 -> SO2 -> SO3 -> H2SO4 -> SO2 -> Na2SO3 -> SO2
c/ CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
CaCl2 Ca(NO3)2
Trang 41 Thành phần: Kim loại + OH
2 Phân loại: Gồm 2 loại
+ Bzo tan ( dung dịch bazo hay dung dịch kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
+ Bazo không tan: cac bazo còn lại.Tra bảng tính tan
3 Tính chất hóa học:
a/ Bazo tan:
1 Bazo tan làm đổi màu quì tím -> xanh, dung dịch phenolphtalein không màu -> hồng.
2 Bazo tan + oxit axit -> muối + H 2 O
NaOH + CO2 -> Na2O3+ H2O
Bazo tan + oxit axit -> muối axit
NaOH + CO2 -> NaHCO3
3 Bazo tan + o axit -> muối + H 2 O
Ba(OH)2 + HCl -> BaCl2 + H2O
4 Bazo tan + dung dịch muối -> Bazo mới + Muối mới ( sản phẩm có 1 kết tủa)
Ba(OH)2 + Na2SO4-> BaSO4 + 2NaOH
b/ Bazo không tan:
1 Bazo không tan + Axit -> Muối + H 2 O
Cu(OH)2 + HCl -> CuCl2 H2O
2 Bazo không tan -> oxit bazo + H 2 O
Cu(OH)2 -> CuO + H2O
Bài tập vận dụng:
Bài 1: Dãy chất nào gồm toàn bazo.
Bài 2: Dãy nào gồm toàn bazo tan:
Bài 3: Dung dịch bazo làm quì tím chuyển sang màu
A Đỏ B Xanh C Không đổi màu D Hồng
Câu 3: cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
Câu 4: Chất nào bị phân hủy bởi nhiệt tạo oxit bazo và nước:
A Ba(OH)2 B NaOH C Cu(OH)2 KOH
Câu 5: Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
C Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH D Fe(OH)3; Ba(OH)2; Mg(OH)2
Câu 6: Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
A L àm quỳ tím hoá xanh B Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C Tác dụng với axit tạo thành muối và nước D Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Câu 7: Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch (không có xảy ra phản ứng với
nhau)?
Trang 5A NaOH và Mg(OH)2 B KOH và Na2CO3 C Ba(OH)2 và Na2SO4 D Na3PO4 và Ca(OH)2
Câu 8: Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch (không tác dụng được với nhau) là:
Câu 9: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng:
A Ca(OH)2 và Na2CO3 B NaOH và Na2CO3 C KOH và NaNO3 D Ca(OH)2 và NaCl
Câu 10: Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau?
Câu 11: Các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành ddịch kiềm và giải phóng
khí hiđro:
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 12: Cho các chất sau:
NaOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH Chất nào:
a/ làm quì tím đổi màu
b/ Chất nào tác dụng với SO2
c/ Chất nào bị phân hủy bởi nhiệt
d/ Chất nào tác dụng với dung dịch HCl
Câu 13:Hoàn thành PTHH:
Câu 14: bàng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau:
a/ HCl, H2SO4, NaOH, CuSO4
b/ Ca(OH)2, NaOH, HCl
d/ NaOH, Ba(OH2), NaCl
c/ NaOH, Ba(OH2), H2SO4, HCl
MUÓI
I Thành phần: Kim loại + Gốc axit.
II Phân loại:
- Muối trung hòa: Trong gốc axit không có nguyên tử H.VD: Na2CO3, BaCO3
- Muối axit: Trong gốc axit có nguyên tử H VD: NaHCO3, KHSO4
III Tính chất hóa học: Gồm 5 tính chất:
1 Tác dụng với kim loại: ( Kim loại đứng trước kim loại trong muối)
VD: Fe + CuCl2 -> FeCl2 + Cu
Cu + FeCl2 -> Không xảy ra phản ứng (vì Cu đứng sau Fe)
2 Tác dụng với dung dịch axit ( Sản phẩm có 1 kết tủa hoặc 1 chất khí)
VD: BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl
Na2CO3 + HCl -> NaCl + CO2 + H2O
3 Tác dụng với dung dịch bazo ( Sản phảm có kết tủa):
VD: CuCl2 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + 2NaCl
4 Tác dụng với muối ( Sản phảm có kết tủa):
VD: BaCl2 + Na2CO3 -> BaCO3 + 2NaCl
5 Bị phân hủy bởi nhiệt:
Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao: BaCO3, CaCO3, KMnO4, KClO3
Trang 6BaCO3 -> BaO + CO2.
2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + H2O
KClO3 -> KCl + O2
Bài tập vận dụng
Câu 1:Để làm sạch dung dịch FeCl 2 có lẫn tạp chất CuCl 2 ta dùng:
Câu 2: Để làm sạch một mẫu kim loại đồng có lẫn sắt và kẽm kim loại, có thể ngâm mẫu đồng này vào dung dịch:
Câu 3: Để làm sạch dung dịch ZnSO 4 có lẫn CuSO 4 ta dùng kim loại:
Câu 4: Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm
nó với
Câu 5: Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất: HCl, Na 2 SO 4 , NaOH Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng?
A Dung dịch BaCl2 B Quỳ tím C Dung dịch Ba(OH)2 D Zn
Câu 6: Cho phương trình phản ứng Na 2 CO 3 + 2HCl ❑⃗ 2NaCl + X +H 2 O Vậy X là:
Câu 7: Để điều chế muối clorua, ta chọn những cặp chất nào sau đây?
Câu 8: Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit là:
A CaCO3 và HCl B Na2SO3 và H2SO4 C CuCl2 và KOH D K2CO3 và HNO3
Bài tập tự luận:
Bài 9: Hoàn thành PTHH:
Hoàn thành các ptp/ư sau:
1/ H2SO4 + Ba(NO3)2 -> 2/ HCl + AgNO3 ->
3/ HNO3 + CaCO3 -> 4/ CuCl2 + KOH >
5/ FeSO4 + NaOH -> 6/ Ba(NO3)2 + Na2SO4 ->
7/ MgSO4 + BaCl2 -> 8/ FeCl3 + NaOH ->
9/ KCl + NaNO3 -> 10/ Fe(OH)3 ->
Bài 10: Muối BaCl2 tác dụng được với những chất nào sau đây:
NaOH, CaO; Na2CO3, H2SO4, NaCl, Na2SO4
Viết PTHH
Bài 11:
a// Na2SO3 ⃗(1) SO2 ⃗(2) SO3 ⃗(3) H2SO4 ⃗(4 ) Na2SO4 ⃗(5) BaSO4 b/ CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
CaCl2 Ca(NO3)2