2HS tiếp nối nhau đọc truyện,trả B.Bài mới : Giới thiệu bài lời các câu hỏi Luyện đọc - GV đọc mẫu toàn bài-có hướng dẫn HS đọc HS chú ý theo dõi - GV hướng dẫn HS luyện đọc - Chú ý các [r]
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai ngày 03tháng 12 năm 2012.
TẬP ĐỌC: HAI ANH EM
I Mục đích, yêu cầu :
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lí sau các câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của hai nhân vật (người anh và người em)
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi tình anh em - anh em yêu thương,
lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SKG
III Các hoạt động dạy-học :
HĐ 1
TIẾT 1:
A Kiểm tra bài cũ:
1em đọc 2 bản nhắn tin cho Linh
-Chị Nga nhắn tin cho Linh những gì?
-Hà nhắn tin cho Linh những gì?
1em đọc bản nhắn tin theo tình huống của cô
* GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
* GV Giới thiệubài , ghi đề bài
Hướng dẫn luyện đọc bài:
* GV đọc mẫu toàn bài: Giọng đọc chậm rãi,
tình cảm, nhấn mạnh các từ ngữ :công bằng,
ngạc nhiên, xúc dộng, ôm chầm lấy nhau
* GV hướng dẫn HS đọc, kết hợp với giải
nghĩa từ.
a)Đọc từng câu
- HS nối tiếp đọc từng câu trong mỗi đoạn
- GV hướng dẫn HS đọc từ ngữ : cày,rất đỗi,
rình,bắt gặp nhau
b)Đọc từng đoạn nối tiếp
- 1HS đọc chú giải
- Gọi HS đọc từng đoạn
- GV hướng dẫn HS đọc ngắt giọng đúng:
Nghĩ vậy/người anh em ra đồng lấy lúa của
mình/bỏ thêm vào phần của anh.//
Thế rồi/anh ta ra đồng lấy lúa của mình/bỏ thêm
vào phần của em.//
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
4 HS lên bảng
- Học sinh đọc thầm
-HS đọc nối tiếp -HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS đọc chú giải
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc
Trang 2HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
d) Thi đọc giữa các nhóm
TIẾT 2
Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu hỏi 1
- Lúc đầu 2 anh em chia lúa như thế nào ?
- Người em nghĩ gì và đã làm gì ?
Câu hỏi 2 :
- Người anh nghĩ gì và đã làm gì ?
Câu hỏi 3 :
- Mỗi người cho thế nào cho công bằng ?
Giảng từ :công bằng
GV:Vì thương yêu nhau, quan tâm đến nhau nên
hai anh em đều nghĩ ra lí do để giải thích sự
công bằng chia phần nhiều hơn cho người khác
Câu hỏi 4 :
- Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh em ?
Luyện đọc lai
- GV đọc mẫu 2 lần hướng dẫn HS thi đọc lại
truyện
Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS biết thương yêu nhau và nhường
nhịn anh chị em để cuộc sống gia đình hạnh
phúc
- Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau, ở ngoài đồng
- Người em nghĩ : “Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần của mình cũng bằng phần của anh thì không công bằng” Nghĩ vậy người em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh
- Người anh nghĩ “Em ta sống một mình vất vả Nếu phần lúa của ta cũng bằng của chú ấy thì thật không công bằng” Nghĩ vậy, anh
ra đồng lấy lúa của mình
bỏ thêm vào phần của em
- Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn và
em sống một mình vất vả
Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con
- Hai anh em rất thương yêu nhau họ sống vì nhau
- HS thi đọc lại truyện
TOÁN : 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I/ Mục tiêu : Giúp học sinh
Trang 3- Thực hiện được phép trừ dạng : 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có hai chữ số
- Thực hành tính trừ dạng “ 100 trừ đi một số “ ( trong đó có tính nhẩm với
trường hợp 100 trừ đi một số tròn chục có hai chữ số , tính viết và giải
toán )
II/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Hoạt động 2
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Hoạt động 3
A Bài cũ : Gọi HS đọc bảng trừ
B Bài mới : Giới thiệu bài Hình thành kiến thức
- GV nêu bài toán
? Muốn biết còn lại mấy que tính ta làm phép tính gì ?
- GV yêu cầu HS nêu cách làm
- GV hướng dẫn HS nhắc lại cách trừ ( nhiều em )
- Ví dụ khác : 100 – 5
- Gv yêu cầu HS nhắc lại cách trừ
- Luyện tập
Tính :
- HS tự làm
- GV yêu cầu HS nói rõ cách thực hiện
Tính nhẩm ( theo mẫu )
- GV giúp HS hiểu bài mẫu
- HS thực hiện nhẩm
- Chú ý : 100 là 10 chục Gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu HS nhận dạng bài toán
- GV hướng dẫn HS tóm tắt
- HS giải vào vở
Chấm , chữa :
- GV chấm chữa bài , nhận xét
- GV chốt lại kiến thức – Dặn dò giờ sau
HS nối tiếp đọc
HS nghe Tính hiệu phép trừ
100 – 36 B1 : Đặt tính B2 : Tính B3 : Ghi kết quả
Cả lớp cùng làm
HS nêu yêu cầu Thực hiện ở bảng con
100 – 4 ; 100 – 69
HS đọc yêu cầu bài
HS khác nhận xét
2 HS đọc
HS tìm hiểu , phân tích bài toán
1 HS lên giải ở bảng
BUỔI CHIỀU:
LUYỆN T.VIÊT: ĐỌC: HAI ANH EM
I Mục đích, yêu cầu :
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lí sau các câu, giữa các cụm từ dài
Trang 4- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của hai nhân vật (người anh và người em)
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi tình anh em - anh em yêu thương,
lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SKG
III Các hoạt động dạy-học :
HĐ 1
HĐ 2
Hướng dẫn luyện đọc bài:
* GV đọc mẫu toàn bài: Giọng đọc chậm rãi,
tình cảm, nhấn mạnh các từ ngữ :công bằng,
ngạc nhiên, xúc dộng, ôm chầm lấy nhau
* GV hướng dẫn HS đọc, kết hợp với giải
nghĩa từ.
a)Đọc từng câu
- HS nối tiếp đọc từng câu trong mỗi đoạn
- GV hướng dẫn HS đọc từ ngữ : cày,rất đỗi,
rình,bắt gặp nhau
b)Đọc từng đoạn nối tiếp
- 1HS đọc chú giải
- Gọi HS đọc từng đoạn
- GV hướng dẫn HS đọc ngắt giọng đúng:
Nghĩ vậy/người anh em ra đồng lấy lúa của
mình/bỏ thêm vào phần của anh.//
Thế rồi/anh ta ra đồng lấy lúa của mình/bỏ thêm
vào phần của em.//
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
Củng cố – Dặn dò :
GV nhận xét-tiết học
4 HS lên bảng
- Học sinh đọc thầm
-HS đọc nối tiếp -HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS đọc chú giải
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc
ÔN LUYỆN TOÁN: ÔN :100 TRỪ ĐI MỘT SỐ.
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Củng cố cách thực hiện các phép trừ có nhớ dạng “100 trừ đi một số”
- Áp dụng để giải toán và kiến thức có liên quan
Trang 5II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
N cao
Hoạt động 2
A Bài cũ :
- 2HS lên bảng ,cả lớp làm bảng con
* GV nhận xét , ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài Hướng dẫn HS luyện tập :
Nêu yêu cầu :
100 – 3 100 - 8
100 - 54 100 - 77 Tính nhẩm :
100 – 60 = 100 - 90 =
100 - 30 = 100 - 40 = Một cửa hàng buổi sáng bán được 100 lít dầu , buổi chiều bấn được ít hơn buổi sáng 32 lít dầu
Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu ?
Số
Tinh nhanh :
100 - 15 - 30 100 + 17 - 30
100 - 79 - 10 100 + 26 - Củng cố dặn dò:
- GV chấm chữa bài , nhận xét
- GV nhận xét tiết học – Dặn dò giờ sau
* Đặt tính rồi tính:
47-18; 61-18
* Tìm x x-13=70 ; x+35=60
Đặt tính rồi tính
HS làm vào vở
HS nêu kết quả nối tiếp
HS tự tóm tắt và giải vào
vở
1 HS lên chữa bài
- HS tự làm và chữa bài
- HS đọc từng kết quả
- HS khá , giỏi
PĐHSY: LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Viết đúng mẫu chữ , kiểu chữ : N ( hoa ) theo cỡ vừa và nhỏ
Trang 6- Giúp học sinh viết đúng cụm từ ứng dụng : Nước đổ đầu vịt
- Luyện HS viết chữ đẹp , trình bày sạch sẽ
II/ Các họat động dạy học.
Hoạt động Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Hoạt động 1
Hoạt động 2
Hoạt động 3
Luyện viết ở bảng con
GV cho HS xem chữ mẫu : N
GV yêu cầu 1 HS lên bảng viết lại con chữ N viết hoa và nêu quy trình viết
GV yêu cầu HS viết ở bảng con
GV theo dõi , nhận xét
GV nêu ý nghĩa cụm từ ứng dụng : Nước đổ đầu vịt
GV viết mẫu cụm từ ứng dụng
GV yêu cầu HS viết bảng
Luyện viết ở vở
HS luyện viết theo yêu cầu
GV hướng dẫn cách đặt vở , cách đặt tay
GV theo dõi , uốn nắn
- HS khá giỏi luyện viết thêm phần chữ nghiêng
Củng cố - Dặn dò :
- GV Chấm, chữa bài - nhận xét
- GV nhận xét tiết học - Dặn dò HS về nhà luyện viết thêm
HS quan sát, nhận xét
HS theo dõi , 2 HS nêu lại
HS viết bảng con : N
HS theo dõi , nhận xét
HS viết : Nước
Cả lớp viết vào vở -5 dòng chữ N cỡ vừa và nhỏ -3 dòng cụm từ ứng dụng
HS nộp 5 – 7 em
Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012
I Mục tiêu
- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
- Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết hai thành phần còn lại
- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải bài toán
II Các hoạt động dạy học :
HĐ 1
A Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con
* GV nhận xét
B Bài mới : Giới thiệu bài Hình thành kiến thức :
GV nêu bài toán “Có 10 ô vuông sau khi
HS1: đặt tính rồi tính:
100-16; 100-47 HS2 : Tính nhẩm 10-20; 100-40
Trang 7HĐ 2
Bài 1
Bài 2
Bài 3
HĐ 3
HĐ 4
lấy đi x ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hãy tìm số ô vuông bị lấy đi”
Hãy đọc phép tính ? ? Muốn biết số ô vuông bớt đi ta làm thế nào ?
X = 10 – 6
X = 4 ? Nêu tên gọi các thành phần trong phép tính ?
? Muốn tìm x ( số trừ ) ta làm thế nào ?
- GV cho HS học thuộc qui tắc
Luyện tập - Thực hành
Bài toán yêu cầu tìm x
? Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm như thế nào ?
* GV lưu ý HS cách trình bày
* GV nhận xét
GV kẻ sẵn bảng và yêu cầu HS tính
- GV yêu cầu Hs tự làm bài vào SGK rồi chữa bài
* Gv nhận xét
1 HS đọc đề
- GV hỏi : Bài toán cho biết gì ? Bài toán yêu cầu tìm gì?
? Muốn tìm số ô tô rời bến ta làm thế nào ?
- GV hướng dẫn HS tóm tắt rồi giải
Chấm , chữa :
- GV chấm , chữa bài – nhận xét
Củng cố ,dặn dò:
? Nêu cách tìm số trừ ?
- GV nhận xét tiết học – Dặn HS về nhà
làm bài tập ở SGK , xem trước bài sau :
Đường thẳng
1HS nêu lại bài toán
HS nghe và phân tích bài toán
10 – x = 6 Thực hiện phép tính
10 – 6
10 là SBT ,x là số trừ, 6 là hiệu
Lấy SBT trừ đi hiệu
HS đọc cá nhân , ĐT
Tìm số trừ Lấy số trừ trừ đi hiệu
HS làm bảng con
1 HS lên bảng làm
Cả lớp làm vào SGK
HS đọc
HS trả lời
- Thực hiện phép tính trừ
- HS giải vào vở
KỂ CHUYỆN HAI ANH EM
I Mục đích
- Kể từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý
- Biết tưởng tượng những chi tiết không có trong truyện
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng: Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d diễn biến câu chuyện
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ
2 HS nối tiếp nhau kể lại “Câu chuyện bó đũa”
và trả lời câu hỏi về ý nghĩa của câu chuyện
2 HS
Trang 8HĐ 1
HĐ 2
* GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài
Hướng dẫn kể chuyện
1 Kể từng phần câu chuyện theo gợi ý:
1HS đọc yêu cầu và gợi ý a,b,c,d (diễn biến câu
chuyện)
- GV mở bảng phụ nhắc HS : mỗi gợi ý ứng với
nội dung 1 đoạn trong truyện
- Yêu cầu HS kể trong nhóm
- Yêu cầu HS kể trước lớp
* GV nhận xét
2 Nói ý nghĩa của 2 anh em khi gặp nhau trên
đồng
1 HS đọc yêu cầu 2
1HS đọc lại đoạn 4 của câu chuyện
GV giải thích: Truyện chỉ nói hai anh em bắt
gặp nhau trên đồng, hiểu ra mọi chuyện xúc
động, ôm chầm lấy nhau, không nói họ nghĩ gì
lúc ấy Nhiệm vụ của các em đoán nói ý nghĩ
của hai anh em khi đó
* GV nhận xét
3 Kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu 4 HS nối tiếp kể lại theo gợi ý
- GV nhận xét tuyên dương
Củng cố-dặn dò
- GV nhận xét tiết học - Dặn HS xem trước
bài sau : Kể chuyện :Con chó nhà hàng xóm
1HS đọc yêu cầu
HS kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý tóm tắt
- HS kể trong nhóm Đại diện HS kể trớc lớp
1 Hs đọc yêu cầu
1 HS đọc đoạn 4 -Hs phát biểu ý kiến
4 học sinh nối tiếp kể lại chuyện theo gợi ý
CHÍNH TẢ: ( Tập chép) HAI ANH EM
I Mục tiêu:
1 Chép chính xác, trình bày đúng đoạn 2 của truyện hai anh em
- Chép đúng các từ : nghĩ , phần , công bằng
2 Viết đúng và nhớ cách viết một số có âm vần dễ lẫn : ai/ay, s/x, ất/ấc
II Đồ dùng :
Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ :
- GV đọc 2,3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào
bảng con các từ ở bài tập 2 a của tiết trớc
* GV nhận xét
B Bài mới : Giới thiệu bài
2 HS làm bảng lớp
Cả lớp làm bảng con
Trang 9HĐ 1
HĐ 2
Bài 2
Bài 3
HĐ 3
Hướng dẫn HS tập chép
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ đã viết đoạn chép; 1,2 HS
nhìn bảng đọc lại
* Hướng dẫn HS nhận xét.
- Tìm những câu nói lên suy nghĩ của người
em ?
- Suy nghĩ của người anh được ghi với những
câu nào?
- GV đọc HS viết những chữ dễ sai : nuôi, phần,
đồng, nghĩ
* GV nhận xét
* HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn
* GV chấm chữa bài
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu
- Cả lớp làm bài tập vào vở BT
* GV nhận xét
- 1HS đọc đề
- GV chọn cho HS làm BT 3a vào vở
Củng cố - Dặn dò :
* GV nhận xét tiết học
*Dặn dò : Bài sau : Bé hoa
- HS đọc lại
Anh mình còn phải nuôi vợ con….công bằng
Suy nghĩ của người em được đặt trong ngoặc kép, ghi sau dấu hai chấm
- HS viết bảng con
- HS chép bài vào vở
-2,3 HS lên bảng,HS sửa bài
- Từ có tiếng chứa vần ai, chai, dẻo dai, đất đai, mái…
Từ có tiếng chứa vần ay: máy bay, dạy hay, ngay…
- 2HS lên bảng
- HS làm vào vở
- Bác sĩ, sáo, sẽ, sáo sậu, sơn cao, sếu-xấu
BUỔI CHIỀU:
ÔN LUYỆN TOÁN: TÌM SỐ TRỪ
I Mục tiêu :
Luyện tập giúp HS:
- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
- Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết hai thành phần
còn lại Biết vẽ đường thẳng qua hai điểm
- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải bài toán
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng , cả lớp làm bảng con
? Nêu cách tìm số trừ chưa biết ?
HS1: đặt tính rồi tính:
100-14; 100-27 HS2 : Tính nhẩm
Trang 10HĐ 1
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
N cao
HĐ 2
* GV nhận xét
B Bài mới
Giới thiệu :GV nêu mục tiêu của tiết học
Hướng dẫn HS luyện tập
Nêu cách tìm số trừ
- GV gọi HS lên bảng làm
28 - x = 16 20 - x = 9
34 - x = 15 17 - x = 8
GV nhận xét
Viết số thích hợp vào ô trống :
Số bị trừ 64 59 76 86
Hiệu 20 22 39 46
? Cột thứ nhất tìm gì ? ( Hiệu )
? Cột 2 , 3 , 4 tìm gì ? ( Số trừ )
? Cột cuối cùng tìm gì ? ( SBT )
Giải bài toán theo tóm tắt sau :
Lớp 1A có : 36 học sinh
Còn lại : 30 học sinh
Đã chuyển : …… học sinh ?
* Gv nhân xét
Tìm x :
51 - x = 20 + 8
X - 28 = 74 – 39
* GV chấm chữa bài , nhận xét chung
Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học - Dặn dò giờ sau
100-30; 100-60
Chủ yếu là những em làm chậm
HS nêu cách tính
HS làm vào vở
HS tính ở giấy nháp rồi ghi vào phiếu học tập
HS nêu cách tính và ghi kết quả
HS tóm tắt
Cả lớp giải vào vở
1 HS lên chữa bài
HS khá , giỏi
LUYỆN T.VIỆT: ĐỌC THÊM: BÁN CHÓ
I Mục tiêu :
Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
- Đọc đúng : xuể , khoe , ngạc nhiên , ngàn đồng
Hiểu nghĩa của từ ngữ :nuôi sao cho xuể
Hiểu tính hài hước của truyện: Bé Giang muốn bán bớt con chó con, nhưng cách bán chó của bé Giang lại làm cho số vật nuôi tăng lên
II Đồ dùngTranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ HS đọc bài : Bé Hoa, trả lời câu 2, 4
- GV nhận xét ghi điểm
2HS lên bảng đọc