1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐÁP ÁN ÔN TẬP KHỐI 10

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 346,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dd phenolphtalein vào dung dịch Ba(OH) 2 , sau đó cho thêm dd HCl đến dư.. HT: ban đầu dung dịch có màu hồng, sau đó dung dịch mất màu hồng.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM TỔ HÓA HỌC

ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 5

Câu 1

Cl2 + H2 as 2HCl

Mg + Cl2 to MgCl2 2Fe + 3Cl2 to 2FeCl3

Cl2 + H2O  HCl + HClO

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2

Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2

Câu 2

Cl2 (k) + H2 (k) as 2HCl (k) MnO2 + 4HCl (đ) to MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2Fe + 3Cl2 to 2FeCl3

FeCl3 + 3 NaOH  3NaCl + Fe(OH)3↓ NaCl (r) + H2SO4 (đ) 250 Co HCl(k) + NaHSO4 2HCl + CuO CuCl2 + H2O

CuCl2 + Ca(OH)2 CaCl2 + Cu(OH)2↓ CaCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl ↓ + Ca(NO3)2

Câu 3

M2CO3 + 2HCl  2MCl + CO2 + H2O

RCO3 + 2HCl  RCl2 + CO2 + H2O

C O 2

4,88

 

 Tổng nHCl = 0,4 mol và nHO 2 0,2mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

23,8 + 0,436,5 = mmuối + 0,244 + 0,218

 mmuối = 26 gam

Câu 4

a HX + NaOH → NaX + H2O

0,8 0,8 (mol)

Số mol NaOH = 0,25 3,2 = 0,8 (mol)

mHX = 200.14, 6

100 = 29,2 (g)

MHX = 29, 2

0,8 = 36,5

 MX = 36,5 – 1 = 35,5 => X là Cl

b

2Al + 6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 ↑

x 3x 1,5x

Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 ↑

y 2y y

Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

z 8z

số mol H2 ↑ = 0,6 mol

khối lượng HCl = 292.25

100 = 73 (g)

số mol HCl = 2 ( mol)

27x + 56y + 232z = 45,4

3x + 2y + 8z = 2

1,5x + y = 0,6

Trang 2

TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM TỔ HÓA HỌC

x = 0,2 → khối lượng Al = 5,4 g

y = 0,3 → khối lượng Fe = 16,8 g

z = 0,1 → khối lượng Fe3O4 = 23,2 g

Câu 5

a HX + AgNO3 → AgX↓ + HNO3

0,25 0,25 (mol)

Số mol AgNO3 = 0,125 2 = 0,25 (mol)

mHX = 67, 5.30

100 = 20,25 (g)

MHX = 20, 25

0, 25 = 81

 MX = 81 – 1 = 80 => X là Br

b

Mg + 2 HBr → MgBr2 + H2 ↑

2Al + 6 HBr → 2AlBr3 + 3H2 ↑

khối lượng dung dịch tăng thêm = khối lượng hỗn hợp KL - khối lượng khí H2

 3,95 = 4,35 - khối lượng khí H2

 khối lượng khí H2 = 0,4 (g)

 số mol H2 ↑ = 0,2 (mol)

 số mol HBr = 2 số mol H2 ↑ = 0,4 (mol) Tổng khối lượng muối tạo thành = khối lượng hỗn hợp KL + khối lượng ion Br = 4,35 + 0,4 80

= 36,35 (g)

Trang 3

TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM TỔ HÓA HỌC

ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 6

Câu 1 a

2KMnO4 + 16 HCl  2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O

Cl2 + 2Na t o

2NaCl 2NaCl + H2SO4(đ)  400o

Na2SO4 + 2HCl 2HCl + Na2CO3 2NaCl + H2O + CO2

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O

2HCl + Na2CO3 2NaCl + H2O + CO2

2NaCl đpnc 

2Na + Cl2

Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

b

Tính chất hóa học của HCl

- Tính axit: ( tác dụng với KL trước H, oxit bazo, bazo, muối axit yếu hơn)

VD: 2HCl + Na2CO3 2NaCl + H2O + CO2

- Tính khử: (tác dụng với MnO2 hoặc KMnO4)

VD: 2KMnO4 + 16 H

1

Cl  2 KCl + 2 MnCl2 + 5

0

Cl2 + 8 H2O

Câu 2 a CaCO3 tan dần, có khí thoát ra

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2

b Cu + Cl2 t o

CuCl2

H2 + Cl2 as

2HCl Fe(OH)3 + 3HCl  FeCl3 + 3H2O

MgO + 2HCl  MgCl2 + H2O

Câu 3 a Nhận biết

H2SO4, NaF, Ba(OH)2 , Na2CO3

b Cho dd phenolphtalein vào dung dịch Ba(OH)2, sau đó cho thêm dd HCl đến dư

HT: ban đầu dung dịch có màu hồng, sau đó dung dịch mất màu hồng

PT: Ba(OH)2 + 2 HCl  BaCl2 + H2O

Câu 4 nK=0,25 mol; nCl2=0,1 mol

2K + Cl2 t o

2KCl 0,25 0,1

0,2 0,1 0,2

0,05 0 0,2

mK dư=0,05.39=1,95g; mKCl = 0,2.74,5=14,9 g

b

2K + 2H2O  2KOH + H2

0,05 0,05 0,025

mddsau=14,9+1,95+183,2-0,05=200 gam

C%KOH=1,4%; C%KCl=7,45%

Câu 5 a

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

x 3x x 1,5x

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

y 2y y y

nHCl=1,2 mol; nH2=0,5mol; mAl+Mg=10,2 g

mCu=19,2g; mAl=5,4g; mMg=4,8g

Trang 4

TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM TỔ HÓA HỌC

b

nHCl pu=1mol; nHCl dư=0,2mol

AlCl3 + 3AgNO3 3AgCl + Al(NO3)3

0,2 0,6

MgCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Mg(NO3)2

0,2 0,4

HCl + AgNO3 AgCl + HNO3

0,2 0,2

m=1,2.143,5=172,2 gam

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:33

w