1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ĐỀ KSNN LẦN 2 NĂM 16-17 Sinh học 7

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 24,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 29: Đặc điểm thích nghi với chế độ gậm nhấm của bộ răng thỏ là gì.. Hai răng của dài cong, vắt chéo, chìa ra ngoài, chỉ có men rắn ở phía trước B.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

TRƯỜNG THCS TT VĨNH

TƯỜNG

ĐỀ KHẢO SÁT NGẪU NHIÊN NĂM HỌC

2016-2017 Môn : Sinh học 7

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào tờ giấy thi

Câu 1: Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:

A Phổi người B Ruột động vật

C Máu người D Khắp mọi nơi trong cơ thể

Câu 2: Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ?

A Có di chuyển tích cực B Hình thành bào xác

C Có chân giả D Chân giả ngắn

Câu 3: Thuỷ tức sinh sản bằng hình thức nào?

A Thuỷ tức sinh sản vô tính đơn giản

B Thuỷ tức sinh sản hữu tính

C Thuỷ tức sinh sản kiểu tái sinh

D Thuỷ tức vừa sinh sản vô tính vừa hữu tính và có khả năng tái sinh

Câu 4: Cơ thể của Sứa có dạng?

A Hình trụ B Hình dù C Hình cầu D Hình que

Câu 5: Thủy tức có hệ thần kinh dạng

A chuỗi hạch B lưới C ống D Cả A và B đúng Câu 6: Sán lá gan sống kí sinh ở bộ phận nào trong cơ thể trâu, bò?

A Bắp cơ B Gan C Mật D Ruột non

Câu 7: Giun đất có:

A 1 lỗ cái, 2 lỗ đực B 2 lỗ cái, 1lỗ đực

C 2 lỗ cái, 2 lỗ đực D 1 lỗ cái, 1lỗ đực

Câu 8: Tại sao tỉ lệ tử vong của sán lá rất cao song chúng vẫn còn sống sót và phát

triển để duy trì nòi giống

A Trứng sán thích nghi với mọi điều kiện của ngoại cảnh

B Sán đẻ trứng với số lượng lớn (khoảng 4000 trứng mỗi

ngày )

C Ấu trùng cúng có khả năng sinh sản

D Cả B và C đúng

Câu 9: Bộ phận nào sán dây rất phát triển

A Lông bơi B Hệ sinh dục C Hệ thần kinh D Hệ tiêu hóa

Câu 10: Khi mưa nhiều giun đất lại chui lên mặt đất vì:

A Giun đất hô hấp qua da khi mưa nhiều nước ngập giun đất không hô hấp

được dẫn đến thiếu ôxi nên giun đất phải chui lên mặt đất

B Giun đất thích nghi với đời sống ở cạn gặp mưa giun đất chui lên mặt đất tìm nơi ở mới

C Giun đất chui lên mặt dất để dễ dàng bơi lội

Câu 11: Đai sinh dục của giun đất nằm ở :

A Đốt thứ 13, 14, 15 B Đốt thứ 14, 15, 16

MÃ ĐỀ:

Trang 2

C Đốt thứ 15, 16, 17 D Đốt thứ 16, 17, 18

Câu 12: Các đại diện của ngành giuin đốt là

A Giun đũa, giun đất, giun đỏ C Giun tóc, giun đất, giun đỏ

B Giun đất, sán dây, đỉa D Giun đất, giun đỏ, rươi

Câu 13: Khoang trống giữa thành cơ thể và thành ruột của giun đất là:

A Nơi chứa máu B Xoang cơ thể chính thức

C Xoang cơ thể chưa chính thức D Ruột

Câu 14: Vỏ trai có cấu tạo từ ngoài vào trong gồm các lớp có thứ tự là:

A Lớp sừng, lớp xà cừ, lớp đá vôi C Lớp sừng, lớp đá vôi, lớp xà cừ

B Lớp xà cừ, lớp sừng, lớp đá vôi D Lớp đá vôi, lớp xà cừ, lớp sừng

Câu 15: Tôm hô hấp nhờ những cơ quan nào?

A Bằng mang B Chân hàm C Tuyến bài tiết D Chân Câu 16: Loại động vật nào sau đây ký sinh trên da người ?

Câu 17: Cho biết số đôi chân ngực của lớp hình nhện

Câu 18: Tại sao đàn châu chấu bay đến đâu thì gây ra mất mùa đến đó?

A Châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát thui chột các phần non của cây

B Châu chấu mang theo bệnh gây hại hoa màu

C Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội

D Châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát thui chột các phần non của cây Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội

Câu 19: Trong số các đặc điểm của chân khớp thì các đặc điểm nào quyết định nhất đến sự phân bố rộng rãi của chân khớp?

A Có lớp vỏ kitin B Có lớp vỏ kitin.Chân khớp và phân đốt linh hoạt

C Đôi cánh dài, đẹp D Chân khớp và phân đốt linh hoạt

Câu 20: Vai trò của các đôi vây chẵn ở cá chép?

A Giữ thăng bằng cho cá khi bơi, đứng một chỗ

B Bơi hướng lên trên hoặc hướng xuống dưới

C Rẽ phải, rẽ trái, giảm vận tốc, dừng lại hoặc giật lùi

D Giữ thăng bằng cho cá khi bơi, đứng một chỗ Bơi hướng lên trên hoặc hướng xuống dưới Rẽ phải, rẽ trái, giảm vận tốc, dừng lại hoặc giật lùi

Câu 21: Hệ thống cơ quan nào liên quan đến sự tạo thành bóng hơi?

A Hệ tuần hoàn B Hệ hô hấp

C Hệ tiêu hoá D Hệ bài tiết

câu 22: Thằn lằn bóng đuôi dài di chuyển như thế nào?

A Di chuyển theo kiểu nhảy cóc

B Di chuyển theo kiểu vừa nhảy vừa bò

C Di chuyển theo kiểu thân và đuôi tỳ vào đất cử động uốn thân phối hợp các chi tiến lên phia trước

Trang 3

C Cả A, B, C sai

Câu 23: Tác dụng của lông tơ trong hoạt động sống của chim bồ câu là gì ?

A Giữ nhiệt cho cơ thể B Làm cho lông không thấm nước

C Làm thân chim nhẹ D Cả A, B, C đều đúng

Câu 24: Đặc điểm cấu tạo chi sau chim bồ câu như thế nào ?

A Bàn chân có 5 ngón, có mảng dính giữa các ngón

B Bàn chân có 4 ngón, có mảng dính giữa các ngón

C Có 5 ngón: 3 ngón trước và 2 ngón sau

D Có 4 ngón: 3 ngón trước và 1 ngón sau

Câu 25: Hệ thống túi khí gặp ở:

A Bò sát B Chim C Châu chấu D Thú

Câu 26: Bộ lông mao của thỏ dày, xốp có tác dụng :

A Che chở và giữ nhiệt cho cơ thể

B Thăm dò thức ăn và tìm hiểu môi trường

C Định hướng âm thanh, sớm phát hiện kẻ thù

D Định hướng âm thanh, sớm phát hiện kẻ thù

Câu 27: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ thú mỏ vịt thuộc bộ thú huyệt

A Đẻ trứng B Thú mẹ chưa có núm vú

C Con sơ sinh liếm sữa do mẹ tiết ra D Tất cả đều đúng

Câu 28: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ kanguru đại diện cho bộ thú túi:

A Con sơ sinh rất nhỏ

B Con non được nuôi dưỡng trong túi da ở bụng mẹ

C Con non yếu, nuôi trong túi da ở bụng mẹ

D Cấu tạo thích nghi với lối sống ở nước

Câu 29: Đặc điểm thích nghi với chế độ gậm nhấm của bộ răng thỏ là gì ?

A Hai răng của dài cong, vắt chéo, chìa ra ngoài, chỉ có men rắn ở phía trước

B Răng hàm có bề mặt rộng mặt răng có những nếp men ngang thấp

C Giữa răng cửa và răng hàm có khoảng trống, răng thỏ thường xuyên mọc dài

D Tất cả các phương án đề đúng

Câu 30: Dơi bay được là nhờ cái gì ?

A Hai chi trước biến đổi thành cánh có lông vũ

B Hai chi trước biến đổi thành cánh có màng da

C Hai chi sau to khỏe

D Hai chi sau yếu

-HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w