1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Đề thi thử THPT QG môn Toán THPT Chuyên KHTN - Hà Nội - Lần 2 - Năm 2019 - Có lời giải chi tiết | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

9 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào sau đây không phải là phương trình của một mặt cầu?. A.A[r]

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

Mã đề: 567

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II – MÔN TOÁN

NĂM HỌC: 2018 – 2019

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Mục tiêu: Đề thi thử THPT Chuyên KHTN - Hà Nội được tổ chức vào ngày 17/03/2019, được đánh giá

là một đề thi khá hay và khó Đề thi khá dài, có thể dễ gây hoang mang cho học sinh, các câu hỏi phía cuối khá khó và lạ Đề thi với mục tiêu giúp HS có cái nhìn rõ nhất về lực học của bản thân sau 2 kì thi thử, giúp HS cọ sát và có tâm lí tốt nhất để bước vào kì thi THPTQG sắp tới Học sinh sau đề thi này sẽ

có chương trình ôn tập tốt nhất đề bù vào những lỗ hổng trống của mình.

Câu 1 (TH): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

2

  1

lim

1

x

x x

 

  

  1

lim

1

x

x x

 

 

Câu 2 (VD): Tập nghiệm của bất phương trình  

2

1 log 3

x x

A B.  4; 3 C 3; 4 D.  4; 3

Câu 3 (TH): Cho số phức z0 Khẳng định nào sau đây sai?

A. z z là số thực B. z z là số ảo

C. z

z là số thuần ảo D. z z. là số thực

Câu 4 (NB): Vecto nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng 2 1 3

xyz

Câu 5 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A0; 2; 1 ,  B 5; 4; 2 và C1;0;5.

Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

Câu 6 (VD): Số giao điểm của đồ thị hàm số y x x 2 24 với đường thẳng y3 là:

Câu 7 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào sau đây không phải là phương trình

của một mặt cầu?

C 2 2 2

2x 2y 2z 4x8y6z 3 0

Trang 3

Câu 8 (TH): Cho một cấp số cộng  u nu1 5 và tổng 40 số hạng đầu bằng 3320 Tìm công sai của

cấp số cộng đó

Câu 9 (TH): Đồ thị hàm số 1 2

25

x y

x

 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 10 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm A3;1; 2 Tọa độ điểm A' đối xứng với điểm

A qua trục Oy là:

Câu 11 (TH): Tập giá trị của hàm số yx 3 7x là:

A. 2; 2 2  B  3;7 C 0; 2 2 D  3;7

Câu 12 (TH): Đạo hàm của hàm số f x   ln ln x là:

A.  

1 '

2 ln ln ln

f x

1 '

ln ln ln

f x

C  

1 '

2 ln ln

f x

1 '

ln ln ln

f x

Câu 13 (VD): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn

Câu 14 (VD): Cho hàm số f x  với bảng biến thiên dưới đây:

 

'

 

2

3

4



Hỏi hàm số yf x  có bao nhiêu cực trị?

Câu 15 (TH): Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA' và BC' Khi đó đường thẳng AB' song song với mặt phẳng:

A.C MN'  B A CN'  C A BN'  D BMN

Câu 16 (VD): Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

x m y

x

 trên đoạn  1; 2 bằng 8 (m là

tham số thực) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0 m 4 B 4 m 8 C 8 m 10 D m10

Trang 4

Câu 17 (TH): Số 2018201920192020 có bao nhiêu chữ số?

A 147501991 B.147501992 C. 147433277 D 147433276

Câu 18 (VD): Phương trình cos 2x2 cosx 3 0 có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0; 2019?

Câu 19 (VD): Cho hàm số   7 422 0 1

f x

x khi x

 

 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x  và các đường thẳng x0,x3,y0

A. 16

20

Câu 20 (TH): Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là một

tam giác đều và nằm trong một mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Tính thể tích khối chóp SABCD.

A

3

6

a

3

3 2

3 6

2

a

Câu 21 (TH): Cho số tự nhiên n thỏa mãn C n2 A n2 15n Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A n chia hết cho 7 B n không chia hết cho 2

C n chia hết cho 5 D n không chia hết cho 11

Câu 22 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H1; 2; 2  Mặt phẳng   đi qua H và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho H là trực tâm của ABC Tính diện tích mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

A. 81

2

B. 243

2

C 81 D 243

Câu 23 (VD): Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a Tính diện tích toàn phần của vật tròn

xoay thu được khi quay tam giác AA C' ' quanh trục AA'

A   2

6 2 a

3 2 a

2 6 1 a

Câu 24 (VD): Một mô hình gồm các khối cầu xếp chồng lên nhau tạo thành một cột thẳng đứng Biết rằng mỗi khối cầu có bán kính gấp đôi bán kính của khối cầu nằm ngay trên nó và bán kính khối cầu dưới

cùng là 50cm Hỏi mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Mô hình có thể đạt được chiều cao tùy ý

B Chiều cao mô hình không quá 1,5 mét

C Chiều cao mô hình tối đa là 2 mét

D Chiều cao mô hình dưới 2 mét

Câu 25 (VD): Cho khối chóp tứ giác SABCD có thể tích V, đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, P,

Q lần lượt là trung điểm các cạnh SB, BC, CD, DA Tính thể tích khối chóp M.CNQP theo V

A 3

4

V

B 3

8

V

C 3

16

V

D

16

V

Câu 26 (VD): Cho hàm số f x  xác định trên  thỏa mãn f x'  4x3 và f  1  1 Biết rằng

phương trình f x  10 có hai nghiệm thực x x1, 2 Tính tổng log2 x1 log2 x2

Trang 5

Câu 27 (VD): Cho khai triển  2019

3xaa x a x a x  a x Hãy tính tổng

A  1009

Câu 28 (VD): Biết tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Newton của 5x1n bằng 100

2 Tìm hệ số của x3

Câu 29 (VD): Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là:

Câu 30 (VD): Cho hàm số f x  liên tục trên  có 3  

0

8

f x dx

0

4

f x dx

1

4x 1 dx

11 4

Câu 31 (VDC): Cho hai số thực a1, b1 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình a b x x2  1 1

Trong trường hợp biểu thức

2

1 2

x x

x x

  đạt giá trị nhỏ nhất, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a bB a bC ab4 D ab2

Câu 32 (VD): Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là một tam giác vuông cân tại B với trọng tâm

G, cạnh bên SA tạo với đáy ABC một góc 300 Biết hai mặt phẳng SBG và SCG cùng vuông góc

với mặt phẳng ABC Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SA và BC

A 15

3 15

15

30 20

Câu 33 (VD): Cho hai dãy ghế dối diện nhau, mỗi dãy có 5 ghế Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh, gồm 5 nam, 5 nữ ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Tính xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ

A. 1

1

8

1 63

Câu 34 (VD): Phương trình sinx2019x có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 35 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi   là mặt phẳng chứa đường thẳng

:

d     và vuông góc với mặt phẳng   :x y 2z 1 0 Hỏi giao tuyến của   và   là:

Câu 36 (VD): Cho hàm số f x  xác định trên  và thỏa mãn  

2

16

2

x

f x x

 Tính giới hạn

Trang 6

 

3

2

2

lim

x

f x

A. 5

5

1

1 5

Câu 37 (VD): Cho phương trình

2

cos 4 cos 2 2sin

0 sin cos

 Tính diện tích đa giác có các đỉnh là các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác

A 2

2

Câu 38 (VD): Biết rằng trong không gian với hệ tọa độ Oxyz có hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng thỏa mãn

các điều kiện sau: đi qua hai điểm A1;1;1 và B0; 2; 2 , đồng thời cắt các trục tọa độ Ox, Oy tại hai

điểm cách đều O Giả sử (P) có phương trình x b y c z d 1  1  10 và (Q) có phương trình

x b y c z d    Tính giá trị của biểu thức b b1 2c c1 2

Câu 39 (VD): Cho lăng trụ đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy bằng a, bạnh bên bằng 2a Gọi M là trung điểm AB Tính diện tích thiết diện cắt lăng trụ đã cho bởi mặt phẳng A C M' ' 

A 9 2

2

3 2

2

3 35

2

7 2

16 a

Câu 40 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong đoạn 2019; 2019 để hàm số

 2 

yx  mx đồng biến trên 

Câu 41 (VDC): Cho hai số thực thỏa mãn x2y2 1 Đặt

2

2

6

P

xy y

  Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A Giá trị nhỏ nhất của P là 3 B. Giá trị lớn nhất của P là 1

C. P không có giá trị lớn nhất D. P không có giá trị nhỏ nhất

Câu 42 (VD): Cho hàm số  

1 1

5

1 4

khi x x

f x

khi x

 



Tính f ' 1 

A 0 B 7

50

64

D không tồn tại

Câu 43 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A0;0;3 , B 2;0;1 và mặt phẳng

  : 2x y 2z 8 0 Hỏi có bao nhiêu điểm C trên mặt phẳng   sao cho tam giác ABC đều

Câu 44 (VDC): Gọi (C) là đồ thị hàm số 2

y x  x và điểm M di chuyển trên (C) Gọi d d1, 2 là các

đường thẳng đi qua M sao cho d song song với trục tung và d d, đối xứng nhau qua tiếp tuyến của

Trang 7

(C) tại M Biết rằng khi M di chuyển trên (C) thì d2 luôn đi qua một điểm I a b ;  cố định Đẳng thức

nào sau đây là đúng?

A ab 1 B a b 0 C 3a2b0 D. 5a4b0

Câu 45 (VD): Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và

0

90

    Biết góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 450 Khoảng cách giữa hai

đường thẳng SB và AC là:

A 2 51

17 a B

2 7

39

2 13

13 a

Câu 46 (VD): Cho hàm số f x  liên tục trên  và thỏa mãn 2   8  3

2

tanxf cos x dx f x dx 6

x

tích phân 2  2

1

2

f x

dx x

Câu 47 (VD): Cho tứ diện ABCD có ACAD BC BD a ACD ,    BCD và ABC  ABD.

Tính độ dài cạnh CD

A 2 3

3

3 a

Câu 48 (VD): Cho một đa giác đều có 48 đỉnh Lấy ngẫu nhiên ba đỉnh của đa giác Tính xác suất để tam giác tạo thành từ ba đỉnh đó là một tam giác nhọn

A 22

11

33

33 94

Câu 49 (VD): Cho hàm số y  x3 3x29x có đồ thị (C) Gọi A, B, C, D là bốn điểm trên đồ thị (C) với hoành độ lần lượt là a, b, c, d sao cho tứ giác ABCD là một hình thoi đồng thời hai tiếp tuyến tại A, C song song với nhau và đường thẳng AC tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân Tính tích abcd

Câu 50 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A8;5; 11 ,  B 5;3; 4 ,  C 1; 2; 6  và

mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Gọi điểm M a b c ; ;  là điểm trên (S) sao cho

MA MB MC 

  

đạt giá trị nhỏ nhất Hãy tìm a b

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Phương pháp:

Sử dụng các phương pháp tính giới hạn hàm số để tính các giới hạn và chọn đáp án đúng

Cách giải:

Ta có:

2

   

2

2

3 3

2

+)

 

   

   

1 1

1

x x

x

x x

 

 

 

2

   

2

2

3 3

+)

 

   

   

1 1

1

x x

x

x x

 

 

 

Chọn: B

Câu 2:

Phương pháp:

Giải bất phương trình logarit cơ bản

1 log

b a

b

a

x a

x b

a

x a

 



    



 

Cách giải:

Trang 9

Điều kiện:

2

3 3

9 0

3

2

x x x

x

x x

x

 

  

 



2

log

0

4

4

4

2

x

x

x x

x

x

x

x

       

 

       





  

   

 

        

Chọn: D

Vui lòng mua trọn bộ Đề 2019 với giá 300k

để xem đáp án và lời giải Liên hệ ĐT và Zalo O937.351.107

Ngày đăng: 21/01/2021, 15:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13 (VD): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn - Đề thi thử THPT QG môn Toán THPT Chuyên KHTN - Hà Nội - Lần 2 - Năm 2019 - Có lời giải chi tiết | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 13 (VD): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w