B/ Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau C/ Các sinh vật trong quần xã đều thích nghi với môi trường sống của chúng D/ Một tập hợp những cá thể sinh vật cù[r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI SINH 9 (HỌC KỲ 2) PHẦN: SINH VẬT VÀ MễI TRƯỜNG Mức độ biết:
Cõu 1/ Nơi nào sao đõy khụng phải là một hệ sinh thỏi ?
B/ Một cõy gỗ mục D/ Biển thỏi Bỡnh Dương
Cõu 2/ Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng khi núi về quần xó?
A/ Một tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khỏc nhau, cựng
sống trong một khụng gian xỏc định
B/ Cỏc sinh vật trong quần xó cú mối quan hệ mật thiết, gắn bú với nhau C/ Cỏc sinh vật trong quần xó đều thớch nghi với mụi trường sống của chỳng D/ Một tập hợp những cỏ thể sinh vật cựng loài, cựng sống trong một khụng
gian xỏc định
Cõu 3/ Số lượng hươu, nai sống trong rừng bị khống chế bởi số lượng hổ thụng qua mối quan hệ nào sau đõy ?
A/ Quan hệ hội sinh C/ Sinh vật ăn sinh vật khỏc
B/ Quan hệ cạnh tranh D/ Quan hệ cộng sinh
Cõu 4/ Ở người, nhúm tuổi khụng cú khả năng lao động nặng là:
Cõu 5/ Mối quan hệ một bờn cú lợi bờn kia khụng cú lợi và cũng khụng cú hại là mối quan hệ:
A/ Quan hệ hội sinh C/ Quan hệ hợp tỏc
B/ Quan hệ cộng sinh D/ Quan hệ hỗ trợ
Cõu 6/ Trong tự nhiờn động vật hoang dó thuộc nhúm nhõn tố nào sau đõy?
A/ Nhõn tố vụ sinh C/ Nhõn tố con người
B/ Nhõn tố hữu sinh D/ Nhõn tố vụ sinh và nhõn tố hữu sinh
Cõu 7/ Cân bằng sinh học trong quần xã là gì?
A/ Là hiện tợng các sinh vật trong quần xã và môi trờng có mối quan hệ
khăng khít tạo nên một thể thống nhất, ổn định
B/ Là hiện tợng số lợng các quần thể trong quần xã ổn định, không có những
biến đổi đột ngột thêm hoặc mất đi một quần thể nào đó
C/ Là hiện tợng số lợng cá thể sinh vật trong quần xã luôn luôn đợc khống
chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trờng
D/ Là hiện tợng các quần thể sinh vật trong quần xã có quan hệ chặt chẽ với
nhau, không gây ra hiện tợng cạnh tranh khốc liệt
Cõu 8/ Mụi trường sống của sinh vật là:
A/ Tất cả những gỡ cú trong tự nhiờn
B/ Tất cả cỏc yếu tố tỏc động trực tiếp lờn cơ thể sinh vật
C/ Tất cả cỏc yếu tố bao quanh sinh vật
D/ Tất cả cỏc tỏc động giỏn tiếp lờn cơ thể sinh vật
Cõu 9/ Cỏc nhõn tố sinh thỏi của mụi trường bao gồm:
A/ vật hữu sinh và vật vụ sinh
B/ hhõn tố con người và nhõn tố sinh vật khỏc.
Trang 2C/ chế độ khớ hậu, giú, ỏnh sỏng, nhiệt độ.
D/ nhõn tố vụ sinh và nhõn tố hữu sinh
Cõu 10/ Mối quan hệ giữa nấm và tảo tạo thành Địa y là mối quan hệ nào ?
Cõu 11/ Đặc trưng quan trọng nhất của quần thể là:
A/ tỉ lệ giới tớnh, thành phần nhúm tuổi C/ Mật độ
B/ thành phần nhúm tuổi D/ Thành phần nhúm tuổi, mật
độ
Cõu 12/ Quần thể người khỏc với quần sinh vật về đặc trưng nào sau đõy?
Cõu 13/ Nhúm sinh vật sản xuất ra lượng chất hữu cơ lớn nhất là:
Cõu 14/ Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây?
A/ Thân C/ Cành
Cõu 15/ Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm những yếu tố nào?
A/ Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
B/ Sinh vật sản xuất, sinh vật phõn giải.
C/ Sinh vật phân giải, sinh sinh vật tiờu thụ.
D/ Sinh vật sản xuất, sinh vật tiờu thụ, sinh vật phõn giải
Cõu 16/ Trong các chuỗi thức ăn sau, chuỗi nào không có thực?
A/ Cõy cỏ → Thỏ → Dê → Hổ → Vi sinh vật
B/ Cõy cỏ → Thỏ → Hổ → Vi sinh vật
C/ Cõy cỏ → Dê → Hổ → Vi sinh vật
D/ Cõy cỏ → Thỏ → Vi sinh vật.
Cõu 17/ Cho biết ý nghĩa của việc phỏt triển dõn số hợp lớ của mỗi quốc gia là gỡ?
- Để cú sự phỏt triển dõn số bền vững, mỗi quốc gia cần phải phỏt triển dõn số hợp lớ, khụng để dõn số tăng quỏ nhanh
- Hiện nay Việt Nam đang thực hiện Phỏp lệnh dõn số nhằm mục đớch đảm bảo chất lượng cuộc sống của mỗi cỏ nhõn, gia đỡnh và toàn xó hội Số con sinh ra phải phự hợp với khả năng nuụi dưỡng, chăm súc của mỗi gia đỡnh và hài hũa với sự phỏt tiển kinh tế - xó hội, tài nguyờn mụi trường của đất nước
Mức độ hiểu:
Cõu 18/ Nờu sự khỏc nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch của cỏc sinh vật khỏc loài ?
- Quan hệ hỗ trợ là mối quan hệ cú lợi (hoặc ớt nhất khụng cú hại) cho tất cả cỏc sinh vật
Trang 3- Trong quan hệ đối địch, một bên sinh vật được lợi còn bên kia bị hại hoặc cả hai đều bị hại
Câu 19/ Nêu sự khác nhau giữa thực vật ưa sáng và thực vật ưa bóng?
Thực vật ưa sáng: nhu cầu ánh sáng nhiều, cây sống nơi quang đãng
Thực vật ưa bóng: nhu cầu ánh sáng ít, cây sống nơi có ánh sáng yếu, ánh sáng tán
xạ, cây trồng làm cảnh đặt ở trong nhà
Vận dụng thấp:
Câu 20/ Trong thực tiễn sản xuất cần làm gì để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể sinh vật, làm giảm năng suất vật nuôi, cây trồng?
- Trồng cây và nuôi động vật với mật độ vừa phải, hợp lý, áp dụng các kĩ thuật tỉa thưa đối với thực vật hoặc tách đàn đối với động vật khi cần thiết, cung cấp thức ăn đầy đủ và vệ sinh môi trường sạch sẽ
Vận dụng cao:
Câu 21/ Hãy vẽ một lưới thức ăn, trong đó có các sinh vật: cây cỏ, bọ rùa, ếch nhái, rắn, châu chấu, diều hâu,
( HS dựa vào kiến thức thực tế, đưa thêm các mối quan hệ thức ăn có thể có của các loài và vẽ toàn bộ một lưới thức ăn)
Cây cỏ -> bọ rùa -> ếch nhái -> rắn -> VSV
Châu chấu -> gà -> cáo