1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ôn thi học kì I môn Hóa

5 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 127,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

axit axetic, metanol, anđehit fomic 5/ Este nào sau đây khi thủy phân sản phẩm cho phản ứng tráng gương: A.. CH3COOCH2CH=CH2 6/ Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH tạo muối[r]

Trang 1

ÔN THI HKI ESTE – LIPIT

1/ Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là :

2/ Este đơn chức, chưa no(có một lien kết C = C), mạch hở có công thức phân tử là :

3/ Este no, nhị chức, mạch hở có công thức phân tử là :

5/ Este nào sau đây khi thủy phân sản phẩm cho phản ứng tráng gương:

6/ Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH tạo muối và anđehit:

7/ Một este có công thức phân tử là C4H6O2 cho được phản ứng tráng gương, thủy phân lại thu được anđehit Công thức cấu tạo của este là:

gương X và Y là:

10/ Khẳng định nào sau đây không đúng:

11/ C3H6O2 có hai đồng phân đều tác dụng với NaOH, không tác dụng với Na Công thức cấu tạo hai phân tử đó là:

với Na Công thức cấu tạo của B phải là:

13/ Một hợp chất A có công thức C3H4O2 A tác dụng được với dung dịch Br2, NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của A phải là:

14/ Cho phản ứng:

CH3COOH + C2H5OH  CH3COOC2H5 + H2O

15/ Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2:

16/ Có bao nhiêu đồng phân este có công thức phân tử là C3H6O2:

17/ Có bao nhiêu chất có công thức phân tử là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc:

Trang 2

18/ Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 là:

19/ Khi đốt cháy a(g) một este X thu được nCO2= nH2O Khẳng định nào sau đây đú

C X là este no D X là este no, nhị chức, mạch hở

20/ Este nào sau đây có thể trùng hợp tạo polime

Chú ý:

- Một số chất béo( hay triglixerit, triaxyglixerol )

- Cần nhớ:

+ Tristearin: (C17H35COO)3C3H5

+ Tri panmitin: (C15H31COO)3C3H5

+ Tri Olein: (C17H33COO)3C3H5 → gốc C17H33 có 1 liên kết C = C

+ Tri linolein: (C17H31COO)3C3H5

+ Tri linolenin: (C17H29COO)3C3H5

- Mỡ động vật, dầu thực vật có thành phần chính là chất béo Còn các loại dầu máy… có thành phần hợp chất là các hổn hợp các hiđrocacbon không phải là chất béo

- Thành phần chính của xà phòng: là muối natri hoặc kali của axit béo

- Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là các muối:

+ Natri ankylbenzensunfonat( RC6H4SO3Na )

( R là gốc H.C )

Ví dụ: CH3[CH2]11- C6H4SO3Na

R

thức phấn tử este

A C4H8O2 B C6H12O2 C C5H10O2 D C7H14O2

22/ Oxi hóa hoàn toàn 1,224(g) một este thu được 2,64(g) CO2 và 1,08 (g) H2O Công thức phấn tử este là:

A C5H10O2 B C6H12O2 C C5H8O2 D C7H14O2

A C5H10O2 B C6H10O2 C C4H8O2 D C5H8O2

2

n

mol

2

n mol

2

n

2

n mol

A 3 2 B C D

2

n

mol

2

n mol

2

n mol

2

n mol

26/ Xà phòng hóa hoàn toàn 2,20(g) một este đơn chức thu được 2,40 (g) muối Natri và 0,80 (g) một ancol công thức cấu tạo thu gọn của este là:

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C C2H5COOCH2CH3 D C2H5COOCH3

27/ Đun hỗn hợp gồm este tạo bởi axit cacboxylic đơn chức va axit etylic với dung dịch NaOH dư Sau phản ứng thu được 11,0 (g) muối và 4,6 (g) ancol Công thức cấu tạo của este là:

A C3H7COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

28/ Để thủy phân hết 9,25g một este đơn chức cần dùng 50ml dung dịch NaOH 2,5M Tạo ra 10,25g muối Công thức cấu tạo đúng của este là:

A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC3H7

29/ Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1(g) một este đơn chức thu được 12,3 (g) muối natri của axit cacboxylic Xác định công thức cấu tạo của este:

A C3H7COOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Trang 3

30/ Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 (g) một este no, đơn chức, mạch hở cần dùng hết 300 ml dung dịch NaOH 0,1M Công thức cấu tạo của este là:

A C4H8O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C6H12O2

31/ Xà phòng hóa hoàn toàn 16,2 (g) hỗn hợp gồm 2 este đơn chức tạo bởi ancol etylic thu được 9,2 (g) ancol etylic Khối lượng hỗn hợp muối tạo thành là:

A 14g B 13g C 12g D 15g

32/ Xà phòng hóa hoàn toàn 17,0 (g) hỗn hợp gồm 3 este đơn chức cần dùng vừa đủ 50 ml dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng thu được hỗn hợp muối và duy nhất ancol etylic Tính khối lượng muối tạo thành:

A 17,85g B 16,79 g C 18,34g D 16,65g

Tính V đã dùng:

A 1 lít B 2 lit C 3 lit D 4 lit

Tính phần trăm về khối lượngcủa etyaxetat trong hỗn hợp đầu là:

A 42,5 % B 39,5% C 37,3 % D 44,8%

35/ Đun một lượng dư ancoletylic với 18,0 (g) CH3COOH ( có xúc tác là H2SO4 đ ) thu được 22,4 (g) este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

A 75% B 80% C 90% D 85 %

36/ Thu hỗn hợp gồm 9,0 (g) CH3COOH và 7,82 (g) C2H5OH ( có xúc tác là H2SO4 đ ) thu được 10,6 (g) este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

A 70% B.75% C 80 % D 85%

37/ Xà phòng hóa hoàn toàn 100 (kg) chất béo loại tristearin thu được bao nhiêu lượng xà phòng:

A 108,2kg B 103,15kg C 201,35kg D 109,3kg

38/ Nếu 100 kg chất béo gồm có 40% triolein và 60% tripanmitin trong dung dịch NaOH loãng dư Tổng khối lượng muối thu được là bao nhiêu

A 103,35(kg) B 104,75kg C 109,32kg D 108,53kg

39/ Để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 15 (g) chất béo cần dùng 18,75 ml KOH 0,1M Chí số axit của mẩu chất béo trên là:

A 6 B 8 C 5 D 7

40/ Để phản ứng (trung hòa) hết với 9 (g) chất béo cần dùng 21,21 ml KOH 1M Chí số xà phòng hóa của mẩu chất béo trên là:

A 133 B 132 C 135 D 136

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 40, 41, 42:

41/ Công thức đơn giản của A là:

A C2H4O2 C C3H6O

42/ Nếu A là một este đơn chức thì số đồng phân của A là:

43/ Đun nóng 8,8g A với dung dịch NaOH cho đến khi kết thúc phản ứng thì được 9,6g muối Công thức cấu tạo của A là:

CACBOHIĐRAT (GLUXIT, SACCARIT)

1/ Tráng gương dung dịch chứa 3,6g glucozơ thu được bao nhiêu gam Ag:

2/ Phân biệt các chất sau đây bằng một thuốc thử: glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic

3/ Lên men 5,4g glucozơ để thu được ancol etylic, lượng ancol thu được khi H = 80% là:

4/ Thủy phân hoàn toàn 3,42g saccarozơ thu được bao nhiêu gam glucozơ:

5/ Thủy phân hoàn toàn 5,13g saccarozơ, sản phẩm đem tráng gương thu được bao nhiêu gam bạc:

Trang 4

A 3,41g B 6,48g C 7,85g D 6,86g

6/ Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) thu được dung dịch M

7/ Thủy phân hoàn toàn 1tấn tinh bột thu được bao nhiêu tấn glucozơ, H=75%

8/ Thủy phân hoàn toàn 1tấn mùn cưa có 50% xenlulozơ thu được bao nhiêu tấn glucozơ, H=80%

9/ Từ tinh bột đem lên men để tạo ancol etylic, nếu dùng 10 kg tinh bột thì thu được bao nhiêu lượng ancol,

H=80%

10/ Lên men m(g) glucozơ thu được ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra dẫn vào nước vôi trong dư thu được 25g kết tủa Giá trị của m là:

AMIN-AMINO AXIT

1/ Dung dịch của amin nào sau đây không làm quì tím đổi màu:

2/ Sắp xếp các amin sau đây theo thứ tự lực bazơ tăng dần:

3/ Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là:

A CnH2n + 3N(n ≥ 1) B CnH2n + 1N(n ≥ 1) C CnH2n N(n ≥ 1) D CnH2n + 2N(n ≥ 1) 4/ Amin chưa no( có 1 liên kết C=C), đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là:

A CnH2n + 1N(n ≥ 2) B CnH2n + 1N(n ≥ 1) C CnH2n N(n ≥ 2) D CnH2n N(n ≥ 1)

5/ Cặp ancol và amin nào sau đây có cùng bậc ?

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2

C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

amin là:

của amin là:

9/ Cho 2,95g hổn hợp 2 amin đơn chức tác dụng với dd HCl 1M thu được 4,775g hổn hợp muối Thể tích HCl đã dùng là:

10/ Cho 1,305g một amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 150ml HCl 0,1M Amin đó là:

11/ Cho 1,254g một amin đơn chức tác dụng với dd HCl thu được 2,057 g muối Amin đó là:

12/ 0,01 mol một amin tác dụng vừa đủ với 500 ml HCl 0,02 M thu được 0,815g muối Công thức cấu tạo của amin là:

13/ Cho 41,4g hổn hợp 2 amin là đồng đẳng của metylamin phản ứng vừa đủ với dd HCl thì cần dùng 360 ml dd HCl 1 M Khối lượng hổn hợp muối thu được là:

Trang 5

14/ Cho 9,85g hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975g muối Khối lượng của HCl phải dùng là:

15/ Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng, lượng muối thu được bằng:

H2O X có công thức là:

17/ Cho 0,01 mol một amino axit A phản ứng với dd HCl thì cần 100 ml HCl 0,1 M Cùng lượng A trên cho phản ứng với dd NaOH thì cần 40ml dd NaOH 0,25M đồng thời tạo ra 0,97g muối natri A là:

2

n

0,336 lit N2(đktc) Công thức phân tử của amino axit là:

muối A là:

HCl dư thu được 12,55g muối Công thức cấu tạo của A là:

22/ / Từ 3 loại α – amino axit có thể tạo tối đa bao nhiêu tripeptit phân tử chứa đồng thời 3 loại gốc trên:

23/ Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các chất: albumin, glixerol, anđehit propionic:

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w