1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kiểm tra 15 phút môn: Đại số 10 - Hàm số bậc nhất

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 99,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Ò bµi: Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn đáp án đúng Câu 1... Lêi phª cña thÇy c«.[r]

Trang 1

Họ và tên: ………

Môn: Đại số 10

Điểm Lời phê của thầy cô

Đề bài:

Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1 Tập xác định của hàm số y = 3 là :

1

x x

A D= R \    1 B D = ( -1; +)

C D = IR \   3 D D = { - 1; + )

Câu 2 Tập xác định của hàm số y = 3 x  1 là:

3

  

1 3

 

 

 

3

3

Câu 3 Đường thẳng đi qua hai điểm (0; 3) và ( 1; 1) có phương trình là:

Câu 4 Đồ thị hàm số y = là đường thẳng :1

5

A Cắt trục tung tai điểm ( 0; )1 B Song song với trục tung

5

C Cắt trục hoành tại điểm ( ; 0)1 D Không song song vói trục hoành

5

Câu 5 Đương thẳng y = 5x - 4 cắt trục 0x tai điểm có toạ độ là:

A ( ; 0)4 B ( 0; ) C ( 0; -4) D (-4; 0)

5

4 5

Phần tự luận:

Câu 6 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y = 3x + 2

b) y = 2x+3

y

Trang 2

Họ và tên: ………

Môn: Đại số 10

Điểm Lời phê của thầy cô

Đề bài:

Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1 Đồ thị hàm số y= ax + b với a≠ 0 là:

A Đường thẳng song song với trục 0x B Đường thẳng cắt trục 0x

C Đường thẳng cắt trục 0x và 0y D Đường thẳng không cắt hai trục 0x và 0y

Câu 2 Đường thẳng y = 3x - 2 đi qua hai điểm

A (-2; 0) và ( ; 0)2 B (0; -2) và ( 1; 5)

3

C (0; -2) và ( ; 0)2 D (1; 1) và ( 3; 15)

3

Câu 3 Đường thẳng đi qua hai điểm (3; 0) và ( 0; 1) có phương trình là:

3

1 3

Câu 4 Tập xác định của hàm số y = x3 là:

A D=[ -3; +) B D=(- ; -3] C D= IR\{-3} D D= IR\{3}

Câu 5 Tập xác định của hàm số y = 3 4 có tập xác định là:

5

x x

A D= [5; +) B D=( -; 5] C D= IR\ {5} D D = IR\{-5}

Phần tự luận:

Câu 6 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y = x - 2

b) y = 2x-1

y

Trang 3

Lớp:……… Môn: Đại số 10

Điểm Lời phê của thầy cô

Đề bài:

Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1 Đồ thị hàm số y= ax + b với a,b≠ 0 là:

A Đường thẳng song song với trục 0y

B Đường thẳng song song với trục 0x

C Đường thẳng song song với đường thẳng y = ax

D Đường thẳng đi qua gốc toạ độ

Câu 2 Đường thẳng y = 3x - 1 đi qua hai điểm:

A (0; -1) và ( 0; )1 B ( 0; -1) và ( 1; 4)

3

C ( - 1; 0) và ( ; 0)1 D ( 0; -1) và ( ; 0)

3

1 3

Câu 3 Đường thẳng đi qua hai điểm (2; 3) và (0; 1) có phương trình là:

Câu 4 Tập xác định của hàm số y = 3 là :

2

x

x

A D = IR\{0} B D = IR\{2} C D= [2; + )D D= (2; +)

Câu 5 Tập xác định của hàm số y = 4 x là :

A D = IR\{4} B D = IR\ {-4} C D= {4; +) D D = (-; 4]

Phần tự luận:

Câu 6 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y = 4x + 2

b) y = 3x+2

y

Họ và tên: ………

Môn: Đại số 10

Trang 4

Điểm Lời phê của thầy cô

Đề bài:

Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1.Tập xác định của hàm số y = x1 là:

A D= IR\{-1} B D = IR\{1} C D = [-1; +) D D = (-; -1]

Câu 2 Tập xác định của hàm số y = 3 là:

3x1

A D = ( ; +)1 B D = IR\{ } C D = (-; ] D D = IR

3

1 3

1 3

Câu 3 Đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và ( 1; 0) có phương trình là:

Câu 4 Đồ thị hàm số y = 2 là đường thẳng :

A Cắt trục tung tai điểm ( 0; 2) B Song song với trục tung

C Cắt trục hoành tại điểm ( 2; 0) D Không song song vói trục hoành

Câu 5 Đương thẳng y = 3x -2 cắt trục 0x tai điểm có toạ độ là:

A ( ; 0)2 B ( 0; ) C ( 0; -2) D (-2; 0)

3

2 3

Phần tự luận:

Câu 6 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y = -x + 1

b) y = 2x+4

y

Họ và tên: ………

Môn: Đại số 10

Trang 5

Điểm Lời phê của thầy cô

Đề bài:

Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1 Tập xác định của hàm số y = 3 là :

2

x

x

A D = IR\{0} B D = IR\{2} C D= [2; + )D D= (2; +)

Câu 2 Tập xác định của hàm số y = 4 x là :

A D = IR\{4} B D = IR\ {-4} C D= {4; +) D D = (-; 4]

Câu 3 Đồ thị hàm số y= ax + b với a,b≠ 0 là:

A Đường thẳng song song với trục 0y

B Đường thẳng song song với trục 0x

C Đường thẳng song song với đường thẳng y = ax

D Đường thẳng đi qua gốc toạ độ

Câu 4 Đường thẳng y = 3x - 1 đi qua hai điểm:

A (0; -1) và ( 0; )1 B ( 0; -1) và ( 1; 4)

3

C ( - 1; 0) và ( ; 0)1 D ( 0; -1) và ( ; 0)

3

1 3

Câu 5 Đường thẳng đi qua hai điểm (2; 3) và (0; 1) có phương trình là:

Phần tự luận:

Câu 6 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y = -2x + 2

b) y = 2x+2

y

Họ và tên: ………

Môn: Đại số 10

Điểm Lời phê của thầy cô

Trang 6

Đề bài:

Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1 Đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và ( 1; 0) có phương trình là:

Câu 2 Đồ thị hàm số y = 2 là đường thẳng :

A Cắt trục tung tai điểm ( 0; 2) B Song song với trục tung

C Cắt trục hoành tại điểm ( 2; 0) D Không song song vói trục hoành

Câu 3 Đương thẳng y = 3x -2 cắt trục 0x tai điểm có toạ độ là:

A ( ; 0)2 B ( 0; ) C ( 0; -2) D (-2; 0)

3

2 3

Câu 4.Tập xác định của hàm số y = x1 là:

A D= IR\{-1} B D = IR\{1} C D = [-1; +) D D = (-; -1]

Câu 5 Tập xác định của hàm số y = 3 là:

3x1

A D = ( ; +)1 B D = IR\{ } C D = (-; ] D D = IR

3

1 3

1 3

Phần tự luận:

Câu 6 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y = x - 1

b) y = -x+3

y

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:33

w