[r]
Trang 1BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN – KÌ I
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và
số điểm
Tìm tỉ số phần trăm của 2
số
Thực hiện các phép tính
về số thập phân
Đổi đơn vị đo: Độ dài,
khối lượng, diện tích
Tìm thành phần chưa biết
(tìm x)
Chu vi, diện tích hình
chữ nhật
Giải toán về tỉ số %
(Tìm 1 số % của 1 số)
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Họ và tên:………
Lớp: ………
Môn: Toán – Lớp 5 Thời gian: 40 phút
Trang 2ĐIỂM NHẬN XÉT
………
………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,5đ) 1/ (0,5đ) Chữ số 5 trong số 123,456 thuộc hàng: A đơn vị B phần mười C chục D phần trăm 2/ (0,5đ) Phân số 20171000 viết dưới dạng số thập phân là: A 20,17 B 201,7 C 2,017 D 2017 3/ (0,5đ) Tìm chữ số x, biết : 9,6x4 < 9,614 A x = 6 B x = 0 C x = 1 D x = 9 4/ (0,5đ) Tỉ số phần trăm của 13,5 và 9 là: A 15 % B 13,5 % C 150 % D 135% 5/ (0,5đ) Thanh sắt dài 0,7m cân nặng 9,1kg Hỏi thanh sắt cùng loại dài 1,7m thì cân nặng là: A 13kg B 22,1kg C 2,21kg D 221kg PHẦN II : TỰ LUẬN (7,5đ) Bài 1(2 điểm) - Đặt tính rồi tính: 82,89 + 129,76 91,24 – 3,456 69,8 x 7,8 437,76 : 9,6 ………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 1,2 ha = ……m2 c) 201,7 dm2 = …m2
b) 2,016 kg = g d) 3 m 6 cm = … dm
Trang 3Bài 3 (1 điểm) Tìm x, biết:
a/ 201,6 x x = 20,16 b/ x x 7,2 - x x 6,2 = 201,6
………
………
………
………
Bài 4 (1,5 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 43,5m; chiều rộng bằng 23 chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5 (1 điểm): Một người gửi tiết kiệm 40 000 000 đồng với lãi suất 0,5% một tháng Hỏi sau một tháng cả số tiền gửi và tiền lãi là bao nhiêu? ………
………
………
………
………
………
…
ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,5đ) 1/ (0,5đ) Chữ số 5 trong số 123,456 thuộc hàng: D phần trăm 2/ (0,5đ) Phân số 20171000 viết dưới dạng số thập phân là: C 2,017
Trang 43/ (0,5đ) Tìm chữ số x, biết : 9,6x4 < 9,614 B x = 0
4/ (0,5đ) Tỉ số phần trăm của 13,5 và 9 là : C 150 %
5/ (0,5đ) Thanh sắt dài 0,7m cân nặng 9,1kg Hỏi thanh sắt cùng loại dài 1,7m thì cân nặng là : B 22,1kg
PHẦN II : TỰ LUẬN (7,5đ)
Bài 1(2 điểm) - Đặt tính rồi tính:
Bài 2 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 1,2 ha = 12000 m2 c) 201,7 dm2 = 2,017 m2
b) 2,016 kg = 2016 g d) 3 m 6 cm = 30,6dm
Bài 3 (1 điểm) Tìm x, biết:
a/ 201,6 x x = 20,16 ; b/ x x 7,2 - x x 6,2 = 201,6
x = 20,16 : 201,6 x x (7,2 – 6,2) = 201,6
x = 0,1 x x 1 = 201,6
x = 201,6…\
Bài 4 (1,5 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 43,5m; chiều rộng bằng 23 chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó?
Bài giải Chiều rộng mảnh đất là: 43,5 : 3 x 2 = 29 (m) (0,25đ)
Chu vi của mảnh đất đó là:
(43,5 + 29) x 2 = 145 (m) (0,5đ) Diện tích của mảnh đất đó là:
43,5 x 29 = 1261,5 (m2) (0,5đ)
Đáp số: P = 145 m ; S = 1261,5 dm2 (0,25đ)
Bài 5 (1 điểm): Một người gửi tiết kiệm 40 000 000 đồng với lãi suất 0,5% một tháng Hỏi sau
một tháng cả số tiền gửi và tiền lãi là bao nhiêu?
Bài giải :
Sau một tháng người đó được số tiền lãi là: 40 000000 : 100 x 0,5 = 200 000 (đ)
Sau một tháng cả số tiền gửi và tiền lãi là: 40 000 000 + 200 000 = 40 200 000 (đ)
Đáp số : 40 200 000 đồng.