Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (là các amino axit) liên kết với nhau tạo nên.. Hầu hết là các chất rắn.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN MỸ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng hợp B thủy phân C xà phòng hoá D trùng ngưng
Câu 2: Chất nào sau đây khống có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
Câu 3: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
Câu 4: Polime nào sau đây được tổng họp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poli(metyl metacrylat) B polistiren
C poliacrilonitrin D poli(etylen terephtalat)
Câu 5: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
A polietilen B tinh bột C polistiren D xenlulozơ trinitrat
Câu 6: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit terephtalic với chất nào saụ đây ?
A etylen glicol B etilen C glixerol D ancol etylic
Câu 7: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
A vinyl clorua B acrilonitrin C propilen D vinyl axetat
Câu 8: Polime có công thức : (CH2-CH(CH3) )nlà sản phẩm của quá trình trùng hợp monome nào sau đây ?
A etilen B stiren C propilen D butađien-1.,3
Câu 9: Trong số các polime sau : nhựa bakelit (1) ; polietilen (2); tơ capron (3); poli(vinyl clorua) (4); xenlulozơ (5) Chất thuộc loại polime tổng hợp là
A (1), (2), (3), (5) B (1) (2), (4), (5) C (2), (3), (4) (5) D (1), (2), (3), (4)
Câu 10: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?
A amilozo B glicogen C cao su lưu hoá D xenlulozo
Câu 11: Cho dãy các polime sau : xenlulozo, amilozó, amilopectin, glicogen, cao su lưu hoá Số polime trong dãy có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi
B Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ
C Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau
D Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên
Câu 13: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
A etan, etilen, toluen B propilen, stiren, vinyl clorua
Trang 2C propan, etilen, stiren D stiren, clobenzen, isopren
Câu 14: Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien số polime tổng hợp trong dãy là
Câu 15: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị của m là
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá CH4 -> C2H2 -> C2H3Cl -> PVC
Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polime là những dẫn suất hiđrocacbon có cấu tạo phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên
B Polime là những hiđrocacbon có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên
C Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với
nhau tạo nên
D Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (là các amino axit) liên kết với
nhau tạo nên
Câu 18: Chất nào trong các chất dưới đây là teflon?
A (–CH2–CH2–)n B (–CF2–CF2–)n C (–CCl2–CCl2–)n D (–CF2–CCl2–)n
Câu 19: Polime nào trong các polime sau có cấu trúc mạch không phân nhánh ?
A Tinh bột B Glicogen C Amilozơ D Nhựa bakelit
Câu 20: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của polime ?
A Hầu hết là các chất rắn
B Đa số không tan trong các dung môi thông thường
C Mỗi loại polime có một nhiệt độ nóng chảy xác định
D Không bay hơi
Câu 21: Để điều chế polime ta thực hiện
A Phản ứng cộng
B Phản ứng trùng hợp
C Phản ứng trùng ngưng
D Phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng
Câu 22: Định nghĩa nào sau đây đúng nhất ?
A Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp các phân tử nhỏ thành phân tử lớn
B Phản ứng trùng ngưng có sự nhường và nhận electron
C Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước
D Các định nghĩa trên đều sai
Câu 23: Khẳng định nào sau đây sai ?
Trang 3A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết kép
B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên
C Phản ứng trùng hợp có tạo thành các phân tử nhỏ
D Phản ứng trùng ngưng có tạo thành các phân tử nhỏ
Câu 24: Cho các chất sau: etylen glicol (1), hexametylenđiamin (2), axit α – amino – caproic (3), axit acrylic (4), axit ađipic (5) Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
A (1), (2) B (1), (2), (5) C (4), (5) D (1), (2), (3), (5)
Câu 25: Polime thu được từ phản ứng trùng hợp propen là
Câu 26: Cho các este:
Metyl acrylat
Metyl axetat
Metyl metacrylat
Vinyl axetat
Các este khi trùng hợp tạo thành sản phẩm có ứng dụng dùng làm thủy tinh hữu cơ là
A (1), (2) B (2), (3) C (3), (4) D (1), (3)
Câu 27: Cho các polime sau: (1) tinh bột; (2) cao su; (3) tơ tằm Polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
Câu 28: Có thể điều chế polipropilen từ monome nào sau đây?
A CH2 = CH – CH3 B CH3 – CH2 – CH3 C CH3CH2CH2Cl D CH3 – CHCl2CH2
Câu 29: Đặc diểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là
A Phân tử phải có liên kết đôi ở mạch nhánh B Phân tử phải có liên kết đôi ở mạch chính
C Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh D Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
Câu 30: Điều kiện để monome có thể dùng để điều chế polime trong phản ứng trùng hợp là
A Có liên kết đơn ở mạch hở B Có liên kết đôi ở mạch hở
C Có liên kết ba ở mạch hở D Có liên kết đôi hoặc ba ở mạch hở
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 4ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng ?
C buta-l,3-đien D axit E-amino caproic
Câu 2: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh ?
A xenlulozo B amilozơ C amilopectin D cao su lưu hoá
Câu 3: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
A tơ nilon-6,6 B tơ nitron C tơ visco D tơ xenlulozơ axetat
Câu 4: Trong các polime sau : poli(metyl metacrylat), poli(etylen terephtalat), polietilen, nilon-6,6, số polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
B Poli(vinyl doma) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng,
C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
D Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
Câu 6: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ ?
A nilon-6,6 B polibutađien C poli(vinyl doma) D polietilen
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A tơ visco là tơ tổng hợp B polietilen dùng làm chất dẻo
C nilon-6 là tơ thiên nhiên D poliacrilonitrin dùng làm cao su
Câu 8: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH X2 + X + H2O;
(b) X2 + H2SO4->X3 + Na2SO4;
(c) nX3 + nX4 -> nilon-6,6 + 2nH2O;
(d) 2X2 + X3 ->X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
Câu 9: Cho các polime sau:
Nhựa bakelit;
Poliisopren;
Cao su buna – S;
Cao su lưu hó
A Những polime có cấu tạo mạng không gian là
A (1) và (3) B (2) và (4) C (1) và (4) D (1) và (3) và (4)
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tinh bột là polime mạch không phân nhánh
B Amino axit là hợp chất đa chức
C Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng các phân tử nhỏ
D Thực hiện phản ứng trùng hợp các amino axit thu được tơ nhân tạo
Câu 11: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, amilopectin Nhận xét nào sau đây đúng?
Trang 5A PE, PVC, polibutađien có mạch phân tử thẳng; amilopectin có mạch phân tử phân nhánh
B Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch thẳng
C Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch phân nhánh
D Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch không gian
Câu 12: Cho các polime sau: bông (1); tơ tằm (2); len (3); tơ visco (4); tơ enang (5); tơ axetat (6); tơ nilon (7); tơ capron (8) Những tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
A (1), (3), (7) B (2), (4), (8) C (3), (5), (7) D (1), (4), (6)
Câu 13: Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
C CH-2- = CH – Cl D CH-2- = CH – OCO – CH-3
Câu 14: Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
Câu 15: Poli (vinyl ancol) là polime được điều chế qua hai giai đoạn từ monome
A CH2 = CH – COOCH3 B CH2 = CH – COOH
C CH2 = CH – COOC2H5 D CH2 = CH – OCOCH3
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích monome trong phân tử polime, hệ số trùng hợp có thể xác định được một cách chính xác
Do phân tử khối lớn hoặc rất lớn, nhiều polime tan hoặc khó tan trong các dung môi thông thường
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là dạng chịu nhiệt kém nhất
Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch không phân nhánh
Phát biểu đúng là
Câu 17: Cho các chất:
1 Axetilen
2 Xiclohecxen
3 Vinyl xiclohecxen
4 3 – Hiđroxibutanoic
5 Glyxin
6 Phenol
Các chất có thể chọn làm monome để sản xuất polime là
A (1), (3), (4), (5) B (1), (3), (5), (6)
C (2), (3), (4), (6) D Tất cả các chất trên đều đúng
Câu 18: Trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam PE?
Câu 19: Một loại polime có cấu tạo mạch không phân nhánh như sau:
-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-
Công thức một mắt xích của polime này là
Trang 6A -CH2- B -CH2-CH2-CH2-
Câu 20: Polime X có phân tử khối là 280.000 và hệ số trùng hợp n=10.000 X là
Câu 21: Polime Y có phân tử khối là 5.040.000 và hệ số trùng hợp n= 12.000 Y là
Câu 22: Một loại cao su tổng hợp (cao su Buna) có cấu tạo như sau:
-CH2-CH=CH-CH2-CH2-CH=CH-CH2-
Công thức cấu tạo của cao su này là
Câu 23: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H8 khi hiđro hóa X thu được isopentan còn khi trùng hợp X thu được một loại cao su thông dụng Công thức của X là
Câu 24: Cho sơ đồ biến đổi sau:
A là chất nào trong số các chất cho dưới đây?
Câu 25: Polime có tên là polipropilen có cấu tạo mạch như sau:
Công thức chung của polime đó là
Câu 26: Một polime mà một mắt xích của nó gồm các nguyên tử C và các nguyên tử Cl Polime này có
hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35.000 Polime đó có mắt xích là
CH2 CH2
CH2 CH
n Cl
CH2 CH
n
CH3
CH2 CH2
n
CF2 CF2
n
CH2 CH
n Cl
CH2 CH
n
CH3
CH2 CH2
HC
n
n
C
H3C
C
CH3
H3C CH C CH
A
trï ng hî p + Cl2
CH
CH2 CH
CH3
CH2 CH
CH3
CH2 CH
CH3
CH2 CH
CH3
CH2
CH2
n
CH2 CH
n
CH3
CH2 CH
n
CH3
n
CH3
CH2 CH
CH3
CH2
Trang 7A B
Câu 27: Một loại polime gọi là thủy tinh hữu cơ có cấu tạo mạch như sau:
Công thức chung của polime đó là
Câu 28: Cho polime:
Polime trên là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
Câu 29: Cho polime:
Polime trên là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A CH2 = CH - CH2 - CH3 B CH2 = CH - CH = CH2
Câu 30: Cho polime:
Polime trên là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
n Cl
CH2 CH
n Cl C
n Cl
C
Cl
CH2 C
CH3
COOCH3
CH2 C
CH3
COOCH3
CH2 C
CH3
COOCH3
CH2 C
CH3
COOCH3
CH2 C
n
CH3
H2C C
n COOCH3
CH2 C
n
CH3
COOCH3
CH2 C
n
CH3
COOCH3
CH2 C COOCH3
CH2 CH
n COOCH3
n
CH2 CH C CH2
CH2 CH
n O C O
H3C
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam aminoaxit X chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH thu được 6,72
lít CO2, 1,12 lít N2 và 4,5 gam H2O Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là:
Câu 2 Chất X (chứa C, H, O, N) có thành phần % theo khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là
40,45%; 7,86%; 35,96% X tác dụng với NaOH và với HCl, X có nguồn gốc từ thiên nhiên và Mx < 100 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C H2NCH2COOH D H2NCH2CH(NH2) COOH
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn a mol một aminoaxit X được 2a mol CO2, 2,5a mol nước và 0,5a mol N2 X
có CTPT là:
A C2H5NO4 B C2H5N2O2 C C2H5NO2 D C4H10N2O2
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 22,25 gam alanin, sản phẩm thu được dẫn vào bình đựng nước vôi trong dư
Khối lượng kết tủa tạo thành tối đa là:
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít N2 (đều đo ở đktc) và
3,15 gam H2O Khi cho X tác dụng với NaOH thu được sản phẩm có muối H2NCH2COONa CTCT thu
gọn của X là:
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam một chất hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Tỉ khối hơi của X so với Hiđro là 44,5 Công thức phân tử của X là:
A C3H5O2N B C3H7O2N C C2H5O2N2 D C3H9ON2
7 Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp A gồm 2 amino axit no là đổng đẳng kế tiếp có 1 nhóm COOH và 1 nhóm
NH2) thì thu được 0,25 mol CO2 CTPT của 2 aminoaxit là
A C2H5NO2, C3H7NO2 B C2H5NO2, C4H9NO2
C C2H5NO2, C5H11NO2 D C3H7NO2, C4H9NO2
Câu 8 Aminoaxit X có công thức CxHyO2N Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch NaOH đặc thấy khối lượng bình tăng thêm 25,7 gam Số công
thức cấu tạo của X là:
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol α-aminoaxit A no có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2) thì thu được
Trang 90,4 mol CO2 Công thức cấu tạo của A là:
C H2NCH2CH2CH2COOH D H2NCH2CH2COOH
Câu 10 Đốt cháy 9 gam hỗn hợp A gồm 2 aminoaxit no là đồng đẳng kế tiếp có 1 nhóm COOH và 1
nhóm NH2) thì thu được 7,84 lít CO2 (đktc) (biết tỉ khối hơi của A so với H2 = 45) CTPT của 2
aminoaxit là
A C2H5NO2, C3H7NO2 B C2H5NO2, C4H9NO2
C C2H5NO2, C5H11NO2 D C3H7NO2, C4H9NO2
Câu 11 Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,
trong phân tử chứa một nhóm − NH2 và một nhóm −COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được
tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội
từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hợp chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 50,4 lít không khí Sau phản
ứng cho toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch
Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có
thể tích 41,664 lít Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, không khí gồm 20% O2 và 80% N2
theo thể tích CTPTcủa X là:
A C2H5O2N B C3H7O2N C C4H9O2N D C4H7O2N
Câu 13 Hỗ hợp X gồm 2 aminoaxit no (chỉ có nhóm chức −COOH và −NH2 trong phân tử), trong đó tỉ
lệ mO : mN = 80 : 21 Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm 2 chất H2NR(COOH)X và CnH2n+1COOH, thu được 52,8 gam CO2 và 24,3 gam H2O Mặt khác, 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl
Giá trị của a là
Câu 15 Xác định thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hết 29,5 gam hỗn hợp X gồm CH3CH(NH2)COOH
và CH3COOCH(NH2)CH3 Biết sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch NaOH
thì khối lượng bình đựng tăng 70,9 gam
Câu 16 Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản
ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, X mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là
Câu 17 Khi thủy phân một protein X thu được hỗn hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng Biết mỗi chất đều chứa một nhóm −NH2 và một nhóm −COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn
hợp 2 aminoaxit rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng
32,8 g CTCT của 2 aminoaxit là:
A H2NCH(CH3)COOH, C2H5CH(NH2)COOH
Trang 10B H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH
C H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH
D H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH
Câu 18 Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được
m + 11 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần 35,28 lít O2 (đktc) Tính m?
Câu 19 Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4
0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu
được dung dịch chứa 36,7 gam muối Đốt cháy 53,2 gam X thì thu được tổng khối lượng sản phẩm là:
Câu 20 Cho a gam hỗ hợp X gồm glyxin, alanin và valin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 0,1 M, thu
được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 100 ml dung dịch KOH 0,55M
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X, thu được hỗn hợp Z gồm CO2, H2O và N2 Cho Z vào bình đựng
dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 7,445 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 21 Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X H O2 2Y Z (trong đó Y và Z là các aminoaxit) Thủy phân hoàn toàn 4,06 gam X thu được m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa
đủ 1,68 lít khí O2 (đktc), thu được 2,64 gam CO2; 1,26 gam H2O và 224 ml khí N2 (đktc) Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Tên gọi của Y là
Câu 22 Cho a gam hỗn hợp X gồm 2 α - aminoaxit no, hở chứa một nhóm amino, một nhóm cacboxyl
tác dụng với 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong
dung dịch Y cần 140ml dung dịch KOH 3M Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được sản phẩm
cháy gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam Biết
tỷ lệ khối lượng phân tử của hai α - aminoaxit là 1,56 Aminoaxit có khối lượng phân tử lớn là:
Câu 23 X là một α-amino axit no, chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm −NH2 Từ m gam X điều chế được m1 gam đipeptit Từ 2m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 0,3 mol
nước Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,55 mol H2O Giá trị của m là:
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam aminoaxit X có công thức dạng H2NCxHy(COOH)t, thu được a
mol H2O và và b mol CO2 Cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch Y Cho tiếp dung dịch HCl dư vào Y đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch
chứa 72,45 gam muối Giá trị của a là ?
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam aminoaxit X có dạng R(NH2)x(COOH)y (R là gốc hiđrocacbon) cần
vừa đủ 35,28 lít không khí (đktc, chứa 20% thể tích O2), thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 4,86 gam H2O Mặt khác, cho m gam X vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 160 ml
dung dịch NaOH IM, tạo ra 13,8 gam muối Phần trăm khối lượng của oxi trong X là