Ghép chủ ngữ ở bên trái với vị ngữ ở bên phải để tạo thành các câu kể Ai làm gì.. Miệng nón.[r]
Trang 1Phiếu ôn tập tuần 22
Môn: Tiếng Việt
Bài 1 Dùng gạch dọc tách bộ phận chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu:
1 Vào những ngày giáp tết, đờng quê lúc nào cũng tấp nập ngời qua lại
2 Các gian hàng mứt, kẹo, hoa quả luôn đông khách
3 Tối giao thừa, vài nhà còn đỏ lửa với nồi bánh chng
5 Mình thấy thật ấm lòng khi nhìn ngọn lửa hồng bập bùng trong đêm
4 Sáng mùng một, mình ra sân hít thở không khí mùa xuân và ngắm nhìn hoa đào đỏ thắm trớc sân nhà
5 Mùa xuân đã về
Bài 2 Khoanh vào chữ cái chỉ hình ảnh cho thấy sông La rất đẹp :
a Nớc sông La trong veo nh ánh mắt
b Hai bên bờ, hàng tre xanh mớt nh đôi hàng mi
c Những gợn sóng long lanh nh vẩy cá
d Các bè gỗ trôi
đ Chim hót líu lo trên bầu trời
e Ngời đi trên bè có thể nghe thấy cả tiếng chim hót trên bờ đê
Bài 3 Đọc bài thơ Chợ Tết và gạch d“Chợ Tết”và gạch d ”và gạch d ới những màu sắc có trong bài:
đỏ hồng lam xanh lơ
vàng tơi
đỏ chói xanh thắm trắng
hồng (son) xanh lam vàng trắng tinh
Bài 4 Viết tiếp vào chỗ chấm để đợc câu hoàn chỉnh:
a) Cả lớp em ……… ………
b) Đêm giao thừa ………
c) Cành đào đỏ thắm ………
d) Chim én là loài chim báo hiệu ………
Bài 5 Cho đoạn văn: Cùng với tranh dân gian, cây cảnh là yếu tố tinh thần cao quý và thanh khiết của ngời Việt Nam trong những ngày đầu xuân Miền Bắc có hoa đào, miền Nam có hoa mai Cành đào và cây mai tợng trng cho phúc lộc đầu xuân của mọi gia đình Việt Nam Ngoài cành đào, cây mai ngời ta còn “Chợ Tết”và gạch dchơi”và gạch d thêm cây quất chi chít quả chín vàng mọng đặt ở phòng khách nh biểu tợng cho sự sung mãn, may mắn, hạnh phúc Gia đình em đã đón tết với: Cây (cành đào) Cây mai Cây quất Viết hai câu miêu tả một trong các loại cây trên :
Phiếu ôn tập tuần 22
Môn: Tiếng Việt
Bài 1 Gạch dưới cỏc cõu kể Ai thế nào? trong đoạn văn sau:
Từ căn gỏc nhỏ của mỡnh, Hải cú thể nghe thấy hết cỏc õm thanh nỏo nhiệt, ồn ó của thành phố thủ đụ Tiếng chuụng xe đạp lanh canh Tiếng thựng nước ở một vũi nước cụng cộng loảng xoảng Tiếng ve rền rĩ trong những đỏm lỏ cõy bờn đại lộ
Trang 2- Dựng gạch chộo (/) để xỏc định chủ ngữ và vị ngữ của cỏc cõu trờn
Bài 2 Ghộp chủ ngữ ở bờn trỏi với vị ngữ ở bờn phải để tạo thành cỏc cõu kể Ai làm gỡ?
Miệng nún
Cỏc chị
Súng nước sụng La
Những làn khúi bếp
Nước sụng La
Những ngụi nhà
long lanh như vẩy cỏ
trong veo như ỏnh mắt
đội nún đi chợ
nằm san sỏt bờn sụng
toả ra từ mỗi căn nhà
trũn vành vạnh
Bài 3 Đọc đoạn văn sau:
Về đêm, cảnh vật thật im lìm Sông thôi không vỗ sóng dồn dập vào bờ nh hồi chiều Hai ông bạn già vẫn trò chuyện Ông Ba trầm ngâm Thỉnh thoảng ông mới đa ra một nhận xét dè dặt Trái lại,
ông Sáu rất sôi nổi.
Xếp các vị ngữ đợc in nghiêng trong đoạn văn trên thành hai nhóm:
Vị ngữ là các tính từ, cụm tính từ Vị ngữ là động từ, cụm động từ
………
………
………
………
………
………
Bài 4. a) Viết 2 từ láy là tính từ có âm đầu là r: ………
b) Viết 2 từ láy là động từ có âm đầu là gi: ………
c) Viết 2 từ láy là tính từ có âm đầu là d: ………
Bài 5 Thêm vị ngữ thích hợp để đợc câu kể Ai làm gì? - Sáng nào cũng vậy, ông tôi………
- Con mèo nhà em ………
- Chiếc bàn học của em đang ………
Bài 6 Thêm vị ngữ thích hợp để đợc câu kể Ai thế nào? - Con mèo nhà em ………
- Chiếc bàn học của em ………
- Ông tôi ………
- Giọng nói của cô giáo ………
Phiếu ôn tập tuần 22
Môn Toán Phần 1: Trắc nghiệm:
1 Trong cỏc phõn số
113
115;
110
101;
107
117 ;
102
A
113
115 B
110
101 C
107
117 D 102
103
Trang 32 Trong các phân số
5
6;
3
4;
1
2;
5
5 phân số bé nhất là:
A
5
3
1
5
5
3 Dãy phân số nào sau đây đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A
1
2;
1
3;
3
1
3;
1
2;
3
1
3;
3
8;
1
3
8;
1
3;
1
2
4 Dóy phõn số n o ào dưới đõy đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé?
A.
1
8;
1
6;
1
7;
1
3 B.
1
7;
1
8;
1
6;
1
3 C
1
3;
1
8;
1
6;
1
7 D
1
3;
1
6;
1
7;
1
8
5 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
1
9 <
1
8 b)
7
2 =
2
7 c)
2
3 <
7
12 d)
2 5
>
1
3
6 Phân số nào sau đây không nằm giữa
2
5 và
3
5 ?
A
13
7
1 2
D
19
30
Phần 2: Tự luận:
Bài 1 Tìm cách quy đồng mẫu số nhanh và gọn:
a)
60
80 và
3
8 b)
36
42 và
5
14 c)
2
27 và
5
36 d)
12
39 và 24
52
Bài 2 Cho ba chữ số 1, 4, 5 Hãy lập 3 phân số:
a) Nhỏ hơn 1, rồi xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
b) Lớn hơn 1, rồi xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 3 Rút gọn rồi so sánh các phân số:
a)
3
5 và
33
55 b)
12
1212 c) 7
5
và
20
28 d) 5
7 và
6
21
Bài 4 Viết các phân số mà mỗi phân số có tử số cộng mẫu số bằng 10 và là:
a) Phân số lớn hơn 1 b) Phân số bé hơn 1 d) Phân số bằng 1
Trang 4B i 5* T×m mét ph©n sè lín h¬n ào
5
7 vµ bÐ h¬n
6 7