1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Tiết 1-5

10 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác và hình thang
Người hướng dẫn Giáo Viên Nguyễn Văn An
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Thuận
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2004
Thành phố Vĩnh Thuận
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng rút ra định nghĩa của TG Hoạt động 2: 5’ Trong các tứ giác nêu trên tứ giác nào thoả mãn t/c: “ nằm trên cùng một nửa mặt ph

Trang 1

Tuần : 1 Tiết : 1 Ngày soạn :5/9/2004 Ngày dạy : 8/9/2004

I Mục Tiêu:

 Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

 Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

 Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Viết các khái niệm về các yếu tố của tứ giác vào bảng phụ.

Học Sinh: Bộ thước kẻ, bảng nhóm.

III Lên Lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: 5’

Hình thành khái niệm về

tứ giác

Quan sát và trả lời câu

hỏi:

Hình nào thoả mãn tính

chất:

a Hình tạo bởi 4 đoạn

thẳng

b Bất kỳ hai đoạn thẳng

nào cũng không nằm trên

một đường thẳng

rút ra định nghĩa của TG

Hoạt động 2: 5’

Trong các tứ giác nêu

trên tứ giác nào thoả

mãn t/c: “ nằm trên cùng

một nửa mặt phẳng bờ là

đường thẳng chứa bất kỳ

một cạnh nào của tứ

giác”

Giáo viên giới thiệu tứ

giác lồi

Hoạt động 3: 7’

Giáo viên quan sát bài

làm của một số học sinh

tìm ra chỗ các em thường

hay bị sai lầm

Hoạt động 4: 8’

Chia thành 4 nhóm thao luận và cử đại diện lên trình bày

Học sinh làm ?1

a Tất cả các hình có trong hình vẽ

b chỉ trừ hình 1b

làm việc cá nhân và r1ut

ra : chỉ có tứ giác ABCD thoả mãn tính chất nói trên

Học sinh nhắc lại định nghĩa tứ giác lồi

Làm ? 2 sgk

Học sinh làm vào vở và sau đó 2 đến 4 em đọc lại bài làm của mình

1a

1b

1c

1d

B

A D

C

E

F

J

M N

O P

1 Định nghĩa:

Tứ giác: (sgk trang ) Tứ giác lồi: Là tứ giác

nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa bất kỳ một cạnh nào của tứ giác

Trang 2

Hãy tìm tổng các góc

trong một tứ giác

Gọi ý: có thể dựa vào

tổng 3 góc trong một tam

giác

Giáo viên theo dõi sửa

chữa và rút ra định lí

Hoạt động 5: 17’

Củng cố:

Cho học sinh làm vào vở

(không cần vẽ hình vào

vở)

Cho học sinh làm theo

nhóm Mỗi nhóm trình

bày vào một bảng phụ

Sau câu c cho học sinh

nhận xét

Nhắc lại định nghĩa về

đường trung trực của một

đoạn thẳng

Hãy làm bài 3

Học sinh suy nghĩ phát biểu suy nghĩ của mình, sau đó một học sinh chứng bài làm của mình vào bảng phụ và trình bày trước lớp

4 họpc sinh nhắc lại định lí

Học sinh làm các bài tập 1.2.3

Hình 5

a x = 3600 – (1100 +1200

+ 800) = 500

b x = 3600 – (900 +900 +

900) = 900

c x = 3600 – (900 +900 +

650) = 1150

d

vậy x = 3600 – (900 + 1200

+ 750) = 750 Học sinh thảo luận tìm các làm , cử đại diện lên trình bày

5 Học sinh đọc nhận xét

AB = AD  A  đường trung trực của BD (1)

BC = CD  C  đường trung trực của BD (2) Từ (1), (2)  AC là đường trung trực của BD

2 Định lí:

Tổng các góc trong một tứ giác bằng 3600

Bài tập 1:

Mẫu:

a tứ giác ABCD có x+1100+1200 + 800= 3600 Suy ra x = 3600 – (1100

+1200 + 800) = 500

Hình 6:

a 2x = 3600 – (650 +950) =

2000 suy ra x = 1000

b 2x + 4x + 3x + x = 3600

10x = 3600 Suy ra x = 3

Bài 2:

Nhận xét:

Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng 3600

Bài 3:

D

B

IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :

Làm bài tập 4,5 trang 67

V Rút Kinh Nghiệm:

Trang 3

Tuần : 1 Tiết : 2 Ngày soạn :5/9/2004 Ngày dạy : 8/9/2004

I Mục Tiêu:

 Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông

 Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

 Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra xem một tứ giác là hình thang

 Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Bảng nhóm

Học Sinh: bảng phụ.

III Lên Lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: 5’

Kiểm tra bài cũ và

hình thành khái niệm

hình thang

Cho học sinh làm vào

vở nháp

Sau khi sửa bài giáo

viên giới thiệu luôn :

Tứ giác trên là một

hình thang

Hoạt động 2: 10’

Giới thiệu định nghĩa

và các khái niệm về

hình thang

Hãy ghi định nghĩa

dưới dạng tóm tắt

Hãy làm ?1

Làm ? 2 và rút ra

Học sinh làm vào bảng phụ

 

0

0

0 0

F 180 , F

FG // EH

2

3

E

E Là hai góc trong cùng phía

Cho học sinh trình bày sửa chữa và nhận xét

Học sinh phát biểu định nghã hình thang

Học sinh nhắc lại định nghĩa vẽ hình và ghi bài

Học sinh làm trên bảng phụ đã được giáo viên chuẩn bị các hình trong SGK

Học sinh trình bày bài chứng

Bảng phụ:

60

120

Cho hình vẽ

a hãy chứng minh FG // EH

b Tính số đo góc H va G biết:  2

3

1 Định nghĩa: Hình thang

là tứ giác có hai cạnh đối song song

AB // CD AB và CD là hai đáy AD và BC là hai cạnh bên AH là hai đường cao

Tứ giác ABCD là hình thang  AB // CD (hay

AD // BC)

H

Trang 4

nhận xét.

Hoạt động 3: 10’

Cho học sinh làm ? 2

để rút ra nhậïn xét

trong SGK

Hoạt động 4: 5’

Giáo viên vẽ một hình

thang có một góc

vuông rồi giới thiệu

hình thang vuông

Hoạt động 5: 13’

Củng cố – Luyện tập

Bài 7: giáo viên vẽ

sẵn lên bảng phụ

Bài 8:

Học sinh có thể vẽ

hình tượng trưng cho

dễ nhìn và giải

HD: biết hiệu của hai

góc nếu biết tổng của

chúng ta có tìm được

mỗi góc không?

minh hai nhận xét vào 2 bảng phụ

2 học sinh lên bảng làm vào hai bảng phụ Cả lớp chia thành hai dãy, mỗi dãy làm một ý

Nhận xét và rút ra kết luậẫthọc sinh nhắc lại nhận xét

4 học sinh nhắc lại định nghĩa

Dựa vào bảng phụ học sinh làm miệng

Nhận xét: Hình thang có

hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nahu, hai cạnh đáy cũng bằng nhau

Hình thang có hai đáy bằng nhau thì có hai cạnh bên bằng nhau và song song với nhau

2 Hình thang vuông:

Định nghĩa:hình thang

vuông là hình thang có một góc vuông

Bài 7:

Bài làm của học sinh

Bài 8:

Bài làm của học sinh

IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :

Làm bài tập 8,9, 10

V Rút kinh nghiệm.

Trang 5

D

Tuần : 2 Tiết : 3 Ngày soạn :8/9/2004 Ngày dạy : 15/9/2004

I Mục Tiêu:

 Nắm được định nghĩa , các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

 Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân

 Rèn luện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Bảng phụ, bảng nhóm.

Học Sinh: Bút viết bảng trắng.

III Lên Lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1:7’

Bài cũ:

Hs1: nêu định nghĩa hình

thang? Làm bài 8

Hs2: Nêu nhận xét về

hình thang có hai cạnh

bên song song, hai cạnh

đáy bằng nhau Làm bài

trên bảng phụ

Hoạt động 2:12’

Hình thang trên bảng có

hai góc kề một đáy bằng

nhau , loại hình thang này

ta gọi là hình thang cân

Giáo viên nêu chú ý cho

học sinh

Aùp dụng:

Cho 4 nhóm làm 4 bài:

a Tổ 1

b Tổ 2

c Tổ 3

d Tổ 4

Hoạt động 3: 15’

a Định lí 1:

Giáo viên dùng compa đo

hai cạnh bên của hình

Học sinh 1 sửa vào bảng phụ

Học sinh 2 sửa bài trên bảng lớp ở góc bên phải (nhằm mục đích giới thiệu bài mới)

Học sinh chú ý nghe giảng và nêu định nghĩa

3 học sinh khác nhắc lại định nghĩa

a D = 1800 – 800 = 1000

(vì AB//CD)

A C 80  100 180

B D 80  100 180

Hai góc đối của hình thang bù nhau

Các nhóm trình bày tương tự Sau đó nhận xét lẫn nhau

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

Bảng phụ:

Cho hình thang ABCD có

AB // CD , A 60  0,

C 120 Tính các góc còn lại của hình thang đó

So sánh các góc A và B, góc C và D

1 Định nghĩa

Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD)

AB // CD

C D hoặc A B

 

Chú ý: Tứ giác ABCD là

hình thang cân (đáy AB, CD) thì C D  hoặc A B 

2 Tính chất.

a Định lí 1:

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

C

D

Trang 6

thang cân rồi cho học sinh

nhận xét

Giáo viên nêu hai trường

hợp chứng minh

Giáo viên dùng hình vẽ

sẵn hình 27 để giới thiệu

chú ý

a Định lí 2:

Giáo viên dùnh compa đo

hai cạnh bên của hình

thang cân rồi cho học sinh

nhận xét

Hãy phát biểu thành định

Cho học sinh chứng minh

nhanh vào bảng phụ

Hoạt động 3: 6’

Cho học sinh làm ? 3.

Từ bài làm của học sinh

giáo viên cho học sinh

nhận xét về hình thang có

hai đường chéo bằng

nhau

Cho học sinh viết giả thiết

và kế luận

Học sinh về nhà chứng

minh định lí qua BT 18

Học sinh đọc dấu hiện

nhận biết hình thang cân

ở sgk

Hoạt động 4: 3’

Cho học sinh làm bài tập

11, 12, 13

Học sinh viết giả thiết và kết luận của định lí

Mỗi trường hợp 1 học sinh lên bảng giải

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

Học sinh viết giả thiết và kết luận của định lí

1học sinh lên vẽ hình

Hai học sinh khác lên đo các góc C, D rồi so sánh để rút ra kết luận

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

Học sinh làm lần lượt các bài tập 11, 12, 13

GT ABCD là hình thangcân AB // CD

KL AD = CD Chứng minh: (sgk)

Chú ý: có những hình

thang có hai cạnh bên bằng nhau nhưng không phải là hình thang cân

a Định lí 2::

Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau

GT ABCD là hình thangcân AB // CD

KL AC = BD Chứng minh (sgk)

3 Dấu hiệu nhận biết: Định lí 3:

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

GT ABCD là hình thangAB // CD AC = BD

KL ABCD là hình thang cân

Chứng minh: làm bài tập

18 (về nhà) Dấu hiệu nhận biết:

(sgk trang 74)

4 Luyện Tập

IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà : 2’

Làm bài tập 14, 15

V Rút kinh nghiệm.

Trang 7

Tuần : 2 Tiết : 4 Ngày soạn :8/9/2004 Ngày dạy : 15/9/2004

I Mục Tiêu:

 Học sinh biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giải được một số bài tập tổng hợp

 Rèn kỹ năng nhận biết hình thang cân, kỹ năng phân tích và chứng minh

 Rèn luện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Bảng phụ, bảng nhóm.

Học Sinh: làm trước các bài tập trong sách giáo khoa, Bút viết bảng trắng.

III Lên Lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: 7’

Bài cũ:

Hs1: nêu định nghĩa hình

thang cân? Làm bài 8

Làm bài tập : cho hình

thang cân ABCD có AB//

CD vẽ các đường cao AE

và BF Chứng minh DE =

Cf

Hoạt động 2: 24’

Bài tập 18:

Cho học sinh nhắc lại định

lí, viết GT - KL

1 học sinh lên bảng trình

bày vào bảng phụ

Có thể hướng dẫn học

sinh chứng minh theo cách

khác ví dụ: kẻ hai đường

cao AE và BF hãy thử

Học sinh sửa bài trên bảng lớp ở góc bên phải

F

A

B D

học sinh có thể vẽ hình như trên

a Học sinh chứng minh ABEC là hình thang có hai cạn bên song song suy

ra BE = AC, mà AC = BD nên BD = BE E D  1mà

1

b Chứng minh tam giác

ADC = BCD (c - g - c)

c Từ ADC = BCD

ADC = BCD   ABCD là hình thang cân

a

AEC = BFE (cạnh huyền cạnh góc vuông)

Bảng phụ:

F E

B

A

ABCD là hình thang cân Chứng minh AE = BE

1 Luyện Tập Bài tập 18:

1 1

O

E

B

A

GT ABCD là hình thangAB // CD AC = BD

KL ABCD là hình thang cân

F E

B

C D

A

Trang 8

chứng minh.

Bài tập 16:

Hướng dẫn học sinh phân

tích

BEDC là hình thang cân

DE // BC và góc EBC =

2

0

180 -  tam giác

AED cân  AE = ED 

ADB = AEC

Hoạt động 3: 5’

Làm việc theo nhóm

Hoạt động 4: 4’

Củng cố

  

1 1

b,c Chứng minh như câu trên

ADB = AEC vì AB =

AC, Achung , B 2 C 1

 AE = AD  AED cân

 E 1= A

2

0

180 - = ABC vì

ABC cân  ED // BC

mà BD = EC  BEDC là hình thang cân

ED // BC  D 1 B 1mà

 2 1

 BED cân BE = ED

mỗi nhóm làm trên bảng nhóm có kẻ ô vuông

Học sinh nhắc lại các định

lí và dấu hiệu nhận biết hình thang cân đã học

Bài tập 16:

1 2

1 1

E

A

Bài 19: đố

D E

F

K A

IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà : 5’

Làm bài tập 17 và bài tập sau:

Cho tam giác ABC, M là trng điểm của AB, kẻ Mx // BC cắt AC tại N

a Tứ giác MNCB là hình gì? Vì sao?

b nhận xét gì về điểm N đối với cạnh AC ? vì sao có nhận xét đó

V Rút Kinh Nghiệm.

Trang 9

Tuần : 3 Tiết : 5 Ngày soạn :16/9/2004 Ngày dạy : 22/9/2004

I Mục Tiêu:

 Nắm được định nghĩa và các định lí 1, định lí 2 về đường TB của tam giác

 Biết vận dụng định lí về đường trung bình của tam giác, để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song

 Rèn luyện cách lập luận chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài học thực tế

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Bảng phụ.

Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.

III Lên Lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1:

Bài cũ: 7’

Nêu các dấu hiệu nhận

biết hình thang cân Làm

bài tập đã cho chuẩn bị

Hãy rút ra nhận xét

Giáo viên giới thiệu bài

và chuyển sang mục 1

Hoạt động 2:18’

Từ bài cũ giáo viên phát

biểu thành định lí 1 cho

học sinh ghi GT – KL của

định lí 1

Giáo viên giới thiệu

đường trung bình của tam

giác, vẽ hình và giải

thích

Cho học sinh thực hiện

hoạt động ? 2

Rút ra định lí

Cho học sinh viết GT KL

Một học sinh lên bảng trả bài và làm bài tập

Đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh song song với cạnh thứ hai thì

đi qua trung điểm của cạnh thứ 3

1 1 1

E

N M

A

GT AM = MBMN // BC

KL NA = NC

Học sinh nhắc lại định nghĩa

Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác

Học sinh làm ? 2 và rút ra nhận xét

1 1 1

E

N M

A

1 Đường trung bình của tam giác.

Định lí 1:

Đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh song song với cạnh thứ hai thì

đi qua trung điểm của cạnh thứ 3

Định nghĩa: (sgk)

E D

A

DE là đường trung bình của tam giác

Định lí 2: Đường trung

bình của hình thang song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh ấy

Trang 10

và giáo viên gợi ý chứng

minh

Lấy điểm F sao cho Elà

trung điểm của DF

Chứng minh

AED = CEF

DB = CF

DBCF là hình thang

Rút ra kêt luận

Cho học sinh làm ? 3

Hoạt động 3:15’

Bài 20:

Cho học sinh làm từng cá

nhân, 1 học sinh làm vào

bảng phụ

Bài 21:

Cho học sinh làm từng cá

nhân, 1 học sinh làm vào

bảng phụ

Bài 22:

Hoạt động 4:3’ Củng cố:

Phát biểu các định lý về

đường TB của tam giác

Chứng minh: học sinh trả lời theo sự gợi ý của giáo viên

D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC

DE là đường trung bình của tam giác ABC nên

DE = 1

2BC  BC = 2 DE

= 2.50 = 100m

AKI C 50   KI // BC

mà KA = KC = 8cm nên

I là trung điểm của AB suy ra IA = IB = 10cm

C, D lần lượt là trung điểm của OA và OB nên

CD là đường trung bình của tam giác OAB suy ra

CD = 1

2AB AB = 2CD

= 2.3 = 6 cm Học sinh làm theo nhóm

Các nhóm cử đại diện lên trình bày

F E

D A

GT AD =DB, AE = EC

KL DE//BC, DE=1

2BC Aùp dụng:

50m

E D

B

A

C

2 Luyện tập:

Bài 20:

x

50 50

8cm K I

A

Bài 21:

3cm D C

O

Bài 22:

IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà : 2’

Làm bài tập ? 4 “đường trung bình của hình thang”

V Rút Kinh Nghiệm.

Ngày đăng: 26/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành khái niệm về - Tài liệu Tiết 1-5
Hình th ành khái niệm về (Trang 1)
Hình thành khái  niệm - Tài liệu Tiết 1-5
Hình th ành khái niệm (Trang 3)
Hình thang vuoâng. - Tài liệu Tiết 1-5
Hình thang vuoâng (Trang 4)
Hình thang có hai đường chéo   bằng   nhau   là   hình thang caân. - Tài liệu Tiết 1-5
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang caân (Trang 6)
Hình thang có hai đường chéo   bằng   nhau   là   hình thang caân. - Tài liệu Tiết 1-5
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang caân (Trang 6)
Bảng phụ: - Tài liệu Tiết 1-5
Bảng ph ụ: (Trang 7)
w