1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN 7

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 533,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của bảng số liệu trên.. Câu 2.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 7 (2017-2018)

Đề 1 Bài 1/ (1,5đ)

Số học sinh nữ của từng lớp trong một trường học được ghi lại trong bảng sau:

a/ Hãy lập bảng tần số Tính số trung bình cộng

b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

c Tìm mốt của dấu hiệu

d Rút ra nhân xét

Bài 2/ (2đ)

Cho hai đa thức P(x) = 3x3 –x -5x4 -2x2 +5

Q(x) = 4x4 -3x3+x2 –x – 8 a/ Sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo luỹ thừa giảm của biến

b/ Tính P(x) + Q(x) P(x) - Q(x)

Bài 3/ (3,25đ)

Cho ABC có B=900, AD là tia phân giác của  (DBC) Trên tia AC lấy điểm E sao cho AB=AE; kẻ BH AC (HAC)

a/ Chứng minh: ABD=AED; DE AE

b/ Chứng minh AD là đường trung trực của đoạn thẳng BE

c/ So sánh EH và EC

Bài 4/ (1,25đ)

Cho ABC có Â=620, tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại O

a/ Tính số đo của ABC  ACB b/ Tính số đo của BOC

Đề 2 Bài 1: (2 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:

8 9 6 5 6 6 7 6 8 7

5 7 6 8 4 7 9 7 6 10

5 3 5 7 8 8 6 5 7 7

a Dấu hiệu ở đây là gì? b Lập bảng tần số? c Tính số trung bình cộng nxet

Bài 2: (2 điểm)Cho hai đa thức:

Cho P(x)= 3 x

3

x5−5 x2+2 x −x4+ 1

2 +5 x5−7 x−x3− 1

4

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Bài3: (3 điểm)

Cho ABC vuông tại A Đường phân giác BD (DЄ AC) Kẻ DH vuông góc với

BC (H  BC) Gọi K là giao điểm của BA và HD

Chứng minh:

a) AD=HD b) BD ¿ KC

c) DKC=DCK d) 2( AD+AK)>KC

Trang 2

ĐỀ 3 Bài 1 : Cho P(x) = 2x4 – x – 2x3 + 1 và Q(x) = 5x2 – x3 + 4x Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)

Bài 2 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3

Bài 3 : Cho tam giác ABC có CA = CB = 10 cm ; AB = 12 cm Kẻ CI  AB ( I  AB )

a/ Chứng minh rằng IA = IB b/ Tính độ dài IC

c/ Kẻ IH  AC (H  AC), kẻ IK  BC (K  BC) So sánh các độ dài IH và IK

Bài 4 : a) Tính tích của 2 đơn thức

3 1

2 x y 3

và 6x2y3

b) Tính giá trị của đa thức 3x4 - 5x3 - x2 + 3x - 2 tại x = -1

Bài 5 : Cho hai đa thức : P(x) = 5x5 + 3x - 4x4 - 2x3 + 6 + 4x2

và Q(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 +

1

4 – x5

a) Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm của biến x

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) -Q(x)

Bài 6 : Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BD Kẻ DE ¿ BC (E  BC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE Chứng minh :

a/ Δ ABD = Δ EBD b/ BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE c/ AD < DC d/ A ^DF=E ^DC và E, D, F thẳng hàng

ĐỀ 4 Bài 1 : a) Tìm bậc của đa thức P = x2y + 6x5 – 3x3y3 – 1

b) Tính giá trị của đa thức A(x) = x2 + 5x – 1 tại x = –2

Bài 2 : Cho đa thức M(x) = 5x3 + 2x4 +x2 –3x2 – x3 –x4 + 1 – 4x3

a) Thu gọn đa thức trên b) Tính M(1); M(–2)

Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x

Bài 4 : Cho ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M trên tia đối của tia CB lấy

điểm N sao cho BM = CN

a/ Chứng minh rằng AMN là tam giác cân

b/ Kẻ BH  AM (H  AM) Kẻ CK  AN (K  AN) Chứng minh rằng BH = CK c/ Cho biết AB = 5cm, AH = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng HB

ĐỀ 5 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức 3x2y – 2xy2 tại x = -2 ; y = -1

b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3

Bài 2 : Cho f(x) = 3x2 – 2x + 1 và g(x) = x3 – x2 + x – 3

Tính : a/ f(x) + g(x) b/ f(x) - g(x)

Bài 3 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC), vẽ phân giác AD (D  BC) Từ D vẽ DE  AB,

DF  AC (EAB ; F  AC) Chứng minh :

a/ AE = AF b/ AD là trung trực của đọan EF c/ DF < DB

ĐỀ 6 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức : xy +x2y2 +x3y3+……….+x10y10 tại x = -1 và y = 1

b) Tìm nghiệm của đa thức 2x + 10

Bài 2 : Cho f(x)= x4 – 3x2 – 1 + x và g(x) = - x3 + x4 + x2 + 5 Tính f(x)+ g(x) ; f(x) – g(x)

Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức Q(x) = - 2x + 8

Bài 4 : Cho ABC có BÂC = 900 vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM

Trang 3

a/ Chứng minh rằng :  ABM =  ECM b/ ECÂM = 900

c/ Biết AB= EC= 13 cm , BC = 10cm Tính độ dài đường trung tuyến AM

ĐỀ 7 Bài 1 : Tìm nghiệm của đa thức g(x) =x2- x

Bài 2 : Cho P(x) = x4- 3x2+ x -1 và Q(x) = x4 – x3 + x2 + 5

a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính Q(x) – P(x)

Bài 3 : Cho ABC cân tại A vẽ đường trung tuyến AI (I thuộc BC)

a) Chứng minh ABI = ACI b) Chứng minh AI  BC

c) Cho biết AB = AC = 12cm, BC= 8cm Tính độ dài AI

Bài 4 : Chứng tỏ rằng (x-1)2 + 1 không có nghiệm

ĐỀ 8 Bài 1 : Thu gọn đơn thức :

a/ 2x 2 y 2

1

3 xy3 (-3xy) b/ (-2x 3 y) 2 xy 2

1

2 y5

Bài 2 : Cho P(x) = x3 – 2x +1, Q(x) = 2x 2 – 2x 3 + x – 5

a/ Tính P(x) + Q(x) b/ Tính P(x) – Q(x)

Bài 3 : Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH  BC (H ¿ BC) Gọi K là giao điểm của AB

và HE Chứng minh rằng:

a/ ABE = HBE b/ BE là trung trực của AH

c/ EK = EC

ĐỀ 9

Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức M = 5x -

5

3 y + 1 tại x = 0; y =3 b) Tìm nghiệm của P(x)= 12 – 3x

Bài 2 : Cho Δ ABC với đường cao AH, biết AB = 13cm, AC = 20cm, AH = 12cm Tính BC Bài 3 : 1/ Cho hai đa thức f(x) = x4 - 5x2 + 4 và g(x) = x4 – 3x2 -4

a/ Tính f(x) + g(x), rồi tìm bậc của tổng đó

b/ Tính g(x) – f(x)

2/ Tìm nghiệm của đa thức -2x + 4

Bài 4: Cho Δ ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH ¿ BC ( H ¿ BC), gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng :

a/ Δ ABE = Δ ABE

b/ EK = EC

c/ AE < EC

ĐỀ 10 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức x2y tại x = -4 , y = 3

b) Tìm nghiệm của đa thức 3y + 6

Bài 2 : Tam giác ABC có Â = 500 Phân giác ^B^C cắt nhau tại I Tính ˆBIC

Bài 4 : Cho f(x) = x4 – 3x2 + x -1 và g(x) = x4- x3 + x2 + 5

a/ Tìm đa thức h(x) sao cho f(x) + h (x) = g(x)

b/ Tìm đa thức k(x) sao cho f(x) – k(x) = g(x)

Bài 5 : Cho ABC Kẻ AH  BC, kẻ HE  AB Trên tia đối của tia EH lấy D sao cho EH =

ED a/ Chứng minh AH = AD b/ Biết AH =17cm, HD = 16cm Tính AE

Trang 4

c/ Chứng minh ADBˆ = 900

Câu 6 (2đ) Điểm kiểm tra 15’môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:

a Lập bảng tần số? tìm mod của dấu hiệu?

b Tính điểm trung bình kiểm tra 15’ cuả học sinh lớp 7A

Câu 7.(2đ) Cho 2 đa thức:

a Tính tổng : h(x)=f(x) +g(x) b Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Câu 8.(3đ) Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AH

a Chứng minh : AHBAHC. b Chứng minh : AHBAHC 900

c Biết AB=AC=13cm ; BC= 10 cm, Hãy tính độ dài đường trung tuyến AH

ĐỀ 11 Bài 1/ (1,5đ)

Số học sinh nữ của từng lớp trong một trường học được ghi lại trong bảng sau:

a/ Hãy lập bảng tần số b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 2/ (2đ)

Cho hai đa thức P(x) = 3x3 –x -5x4 -2x2 +5

Q(x) = 4x4 -3x3+x2 –x – 8 a/ Sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo luỹ thừa giảm của biến

b/ Tính P(x) + Q(x)

Bài 3/ (3,25đ)

Cho ABC có B=900, AD là tia phân giác của  (DBC) Trên tia AC lấy điểm E sao cho AB=AE; kẻ BH AC (HAC)

a/ Chứng minh: ABD=AED; DE AE

b/ Chứng minh AD là đường trung trực của đoạn thẳng BE

c/ So sánh EH và EC

Bài 4/ (1,25đ)

Cho ABC có Â=620, tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại O

a/ Tính số đo của ABC ACB b/ Tính số đo của BOC

ĐỀ 13 Bài 1 : Cho P(x) = 2x4 – x – 2x3 + 1 và Q(x) = 5x2 – x3 + 4x Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)

Bài 2 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3

Bài 3 : Cho tam giác ABC có CA = CB = 10 cm ; AB = 12 cm Kẻ CI  AB ( I  AB )

Trang 5

a/ Chứng minh rằng IA = IB b/ Tính độ dài IC

c/ Kẻ IH  AC (H  AC), kẻ IK  BC (K  BC) So sánh các độ dài IH và IK

Bài 4 : Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BD Kẻ DE ¿ BC (E  BC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE Chứng minh :

a/ Δ ABD = Δ EBD b/ BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE c/ AD < DC d/ A ^DF=E ^DC và E, D, F thẳng hàng

ĐỀ 15 Bài 1 : a) Tìm bậc của đa thức P = x2y + 6x5 – 3x3y3 – 1

b) Tính giá trị của đa thức A(x) = x2 + 5x – 1 tại x = –2

Bài 2 : Cho đa thức M(x) = 5x3 + 2x4 +x2 –3x2 – x3 –x4 + 1 – 4x3

a) Thu gọn đa thức trên b) Tính M(1); M(–2)

Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x

Bài 4 : Cho ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M trên tia đối của tia CB lấy

điểm N sao cho BM = CN

a/ Chứng minh rằng AMN là tam giác cân

b/ Kẻ BH  AM (H  AM) Kẻ CK  AN (K  AN) Chứng minh rằng BH = CK c/ Cho biết AB = 5cm, AH = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng HB

ĐỀ 16 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức 3x2y – 2xy2 tại x = -2 ; y = -1

b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3

Bài 2 : Cho f(x) = 3x2 – 2x + 1 và g(x) = x3 – x2 + x – 3

Tính : a/ f(x) + g(x) b/ f(x) - g(x)

Bài 3 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC), vẽ phân giác AD (D  BC) Từ D vẽ DE  AB,

DF  AC (EAB ; F  AC) Chứng minh :

a/ AE = AF b/ AD là trung trực của đọan EF c/ DF < DB

ĐỀ 17 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức : xy +x2y2 +x3y3+……….+x10y10 tại x = -1 và y = 1

b) Tìm nghiệm của đa thức 2x + 10

Bài 2 : Cho f(x)= x4 – 3x2 – 1 + x và g(x) = - x3 + x4 + x2 + 5 Tính f(x)+ g(x) ; f(x) – g(x)

Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức Q(x) = - 2x + 8

Bài 4 : Cho ABC có BÂ = 900 vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM

a/ Chứng minh rằng :  ABM =  ECM b/ ECÂM = 900

c/ Biết AB= EC= 13 cm , BC = 10cm Tính độ dài đường trung tuyến AM

ĐỀ 18 Bài 1 : Tìm nghiệm của đa thức g(x) =x2- x

Bài 2 : Cho P(x) = x4- 3x2+ x -1 và Q(x) = x4 – x3 + x2 + 5

a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính Q(x) – P(x)

Bài 3 : Cho ABC cân tại A vẽ đường trung tuyến AI (I thuộc BC)

a) Chứng minh ABI = ACI b) Chứng minh AI  BC

c) Cho biết AB = AC = 12cm, BC= 8cm Tính độ dài AI

Bài 4 : Chứng tỏ rằng (x-1)2 + 1 không có nghiệm

Trang 6

ĐỀ 19

Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức M = 5x -

5

3 y + 1 tại x = 0; y =3 b) Tìm nghiệm của P(x)= 12 – 3x

Bài 2 : Cho Δ ABC với đường cao AH, biết AB = 13cm, AC = 20cm, AH = 12cm Tính BC Bài 3 : 1/ Cho hai đa thức f(x) = x4 - 5x2 + 4 và g(x) = x4 – 3x2 -4

a/ Tính f(x) + g(x), rồi tìm bậc của tổng đó b/ Tính g(x) – f(x)

2/ Tìm nghiệm của đa thức -2x + 4

Bài 4: Cho Δ ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH ¿ BC ( H ¿ BC), gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng :

a/ Δ ABE = Δ ABE b/ EK = EC c/ AE < EC

ĐỀ 20 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức x2y tại x = -4 , y = 3

b) Tìm nghiệm của đa thức 3y + 6

Bài 2 : Tam giác ABC có Â = 500 Phân giác ^B^C cắt nhau tại I Tính ˆBIC

Bài 3 : Một xạ thủ thi bắn súng Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại như sau :

8 9 10 9 9 10 8 7

9 8

10 7 10 9 8 10 8 9

8 8

8 9 10 10 10 9 9 9

8 7

a/ Lập bảng tần số

b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 4 : Cho f(x) = x4 – 3x2 + x -1 và g(x) = x4- x3 + x2 + 5

a/ Tìm đa thức h(x) sao cho f(x) + h (x) = g(x)

b/ Tìm đa thức k(x) sao cho f(x) – k(x) = g(x)

Bài 5 : Cho ABC Kẻ AH  BC, kẻ HE  AB Trên tia đối của tia EH lấy D sao cho EH =

ED a/ Chứng minh AH = AD

b/ Biết AH =17cm, HD = 16cm Tính AE c/ Chứng minh ADBˆ = 900

Bài 6: (3,5đ) Cho tam giác ABC ( AB < AC) có AM là phân giác của góc A.(M thuộc

BC).Trên AC lấy D sao cho AD = AB

a a Chứng minh: BM = MD

b b Gọi K là giao điểm của AB và DM Chứng minh: DAK = BAC

c c Chứng minh : AKC cân

d d So sánh : BM và CM

Trang 7

ĐỀ 21

Bài 1: (2 điểm )

Điểm kiểm tra môn tóan của lớp 7A được ghi lại như sau:

3 5 7 8 9 6 4 6 9 6

4 6 7 9 5 9 7 9 8 7

6 7 8 9 3 8 9 10 10 6

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

b) Lập bảng tần số và tính điểm trung bình cộng của lớp

Bài 2: ( 3 điểm )

1) Thu gọn đơn thức sau:

(2 )

2

Axy  x yz

2) Cho hai đa thức A x( ) 3 x3 4x4  2x34x4 5x3

B x( ) 5 x3 4x2 5x3 4x2 5x 3

a) Thu gọn A(x) và B(x) rồi sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính A(x) + B(x); Tính A(X) - B(x)

Bài 3: (3 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm Gọi AM là đường trung tuyến, trên tia đối của tia AM lấy điểm D sao cho AM = MD

a Tính dộ dài BC

b Chứng minh AB = CD, AB // CD

c Chứng minh góc BAM > góc CAM

d Gọi H là trung điểm của BM, trên đường thẳng AH lấy điểm E sao cho AH = HE, CE cắt AD tại F Chứng minh F là trung điểm của CE

ĐỀ 24

Bài 1: Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 công nhân trong một phân xưởng sản

xuất ta có bảng số liệu sau:

a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Lập bảng tần số

b) Tính tuổi nghề trung bình của 20 công nhân tham gia điều tra

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

2 5

3xy y 7

tại x = – 1 và y = 3

Bài 3: Cho các đơn thức sau:

A =

2x y x yz

3

  ; B =

5 3 2 3 3

x y y z 8

a) Thu gọn đơn thức A và thu gọn đơn thức B

b) Thực hiện phép tính : B – A

Bài 4: Cho ABC cân tại A Kẻ AM  BC tại M

Trang 8

a) Chứng minh ABM = ACM và suy ra MB = MC

b) Biết AB = 20 cm; BC = 24 cm Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng MB và AM

c) Kẻ MH  AB tại H và MK  AC tại K Chứng minh AHK cõn tại A Tớnh MH

ĐỀ 25 Bài 1: (2 điểm)

e. Điểm kiểm tra toỏn của lớp 7 A được ghi lại như sau:

f.

g.

1) Dấu hiệu cần tỡm hiểu ở đõy là gỡ?

2) Lập bảng tần số và tớnh số trung bỡnh cộng 3) Tỡm mốt của dấu hiệu

Bài 2: ( 3 điểm )

1) Tớnh giỏ trị của biểu thức:

1

2 x

2

5xy 2

+ y3

tại x = – 2 và y = 1 (1,5 điểm )

2) Tớnh tớch của cỏc đơn thức sau rồi tỡm bậc của đơn thức tớch vừa tỡm được:

h

1

4 x

2y3

Bài 3: (3 điểm)

Cõu 1: Cho  ABC cú Â = 70o, C

^

¿

¿ = 55o Hóy so sỏnh độ dài cỏc cạnh của tam giỏc

Cõu 2: Cho  ABC cú Â = 90o Tia phõn giỏc của gúc B cắt AC tại E Qua E kẻ EH  BC (HBC) 1/ Chứng minh  ABE = HBE 2/ Chứng minh EA < EC

Câu 17: Điểm kiểm tra toán học kì II của lớp 7A đợc cho bởi bảng sau:

2

5

7

4 3 6

7 8 3

1 0 5

6 9 4

2 10 7

8 5 1

6 7 9

3 7 8

9 1 5 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

Câu 18: Cho hai đa thức P(x) = 3x2 – x4 – 3x3 – x6 – x3 + 5

Q(x) = x3 + 2x5 – x4 – 2x3 + x – 1 a) Rút gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) – Q(x)

c) Tính giá trị H(-1), biết rằng H(x) = P(x) – Q(x)

Câu 19: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Trên tia AG lấy điểm G’ sao cho G là trung

điểm của AG’

Chứng minh rằng: BG’ = CG Đờng trung trực của cạnh BC lần lợt cắt AC, GC và BG’ tại I,

J, K Chứng minh: BK = CJ Chứng minh

^

^

¿

ICJ¿

¿

Đề 26

Cõu 1 Điều tra về tuổi nghề (tớnh bằng năm) của 20 cụng nhõn trong

một phõn xưởng sản xuất ta cú bảng số liệu sau

3 5 5 3 5 6 6 5 4 6

5 6 3 6 4 5 6 5 6 5

Trang 9

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của bảng số liệu trên

a Thu gọn đa thức A b Tính giá trị của A tại x =

1

2 , y = -1

Câu 3 Cho hai đa thức: p(x) = 2x4 - 3x2 + x -

2

3 ; Q(x) = x4 - x3 + x2 +

5 3

a Tính M (x) = P(x) + Q(x) b Tính N (x) = P(x) − Q(x) và tìm bậc của đa thức N (x)

Câu 4 Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM Từ M kẻ ME vuông góc với

AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F

a Chứng minh ∆BEM = ∆CFM b Chứng minh AM là trung trực của EF

c Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D Chứng minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng

§Ò 27

Câu 1: (3 điểm) Cho đa thức: f(x) = - 3x2 + x - 1 + x4 - x3- x2 + 3x4

g(x) = x4 + x2 - x3 + x - 5 + 5x3 - x2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính: f(x) - g(x); f(x) + g(x) c) Tính g(x) tại x = -1

BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh DE  BE b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE

c) Kẻ AH  BC So sánh EH và EC

Câu 4: Biết: 13 + 23 + + 103 = 3025

Tính: S = 23 + 43 + 63 + + 203

§Ò 28

Câu 1 (1,5 điểm)Thời gian làm bài tập (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại như

sau:

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

a Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số?

b Tính số trung bình cộng? Tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 2 (1,5 điểm) Cho P(x) = x3 - 2x + 1 ; Q(x) = 2x2 - 2x3 + x - 5 Tính

a) P(x) + Q(x); b) P(x) - Q(x)

Câu 4.(2,0 điểm) Cho ∆ABC vuông ở C, có A= 600 , tia phân giác của góc BAC c¾t BC ë E,

kẻ EK vuông góc với AB (K AB), kẻ BD vuông góc AE (D  AE) Chứng minh:

a) AK = KB b) AD = BC

§Ò 29

Câu 1: Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7A được thống kê như sau:

Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 10

Tần số 1 1 2 3 9 8 7 5 2 2 N = 40

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu

b) Tìm số trung bình cộng

Câu 2: Cho P(x) = 2x3 - 2x - 5 ; Q(x) = - x3 + x2 + 1 - x Tính:

a P(x) + Q(x); b P(x) − Q(x)

Câu 3 Tìm nghiệm của đa thức: x2 - 3x

Câu 4: Cho ∆ABC có AC > AB, trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm D

sao cho MD = MA Nối C với D

a Chứng minh: DC > DAC Từ đó suy ra: AB > MAC

b Kẻ đường cao AH Gọi E là một điểm nằm giữa A và H So sánh HC và

a) HB; EC và EB

Câu 5 Cho tam gi¸c ABC cã A =900, AB = 8cm , AC = 6cm

a) TÝnh BC

b Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm , trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho

AD = AB Chứng minh ∆BEC = ∆DEC

b) c Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC

§Ò 30

Câu 1 Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 công nhân trong một

phân xưởng sản xuất ta có bảng số liệu sau

3 5 5 3 5 6 6 5 4 6

5 6 3 6 4 5 6 5 6 5

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của bảng số liệu trên

a Thu gọn đa thức A b Tính giá trị của A tại x =

1

2 , y = -1

Câu 3 Cho hai đa thức: p(x) = 2x4 - 3x2 + x -

2

3 ; Q(x) = x4 - x3 + x2 +

5 3

a Tính M (x) = P(x) + Q(x)

b Tính N (x) = P(x) − Q(x) và tìm bậc của đa thức N (x)

Câu 4 Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại

E, kẻ MF vuông góc với AC tại F

a Chứng minh ∆BEM = ∆CFM

b Chứng minh AM là trung trực của EF

c Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D Chứng minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng

Ngày đăng: 02/04/2021, 17:21

w