Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí và cháy có ngọn lửa màu xanh.. Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 HÓA HỌC 9
cộng
Chủ đề 1:
Tính chất
hóa học của
oxit
Biết tính chất hóa học của oxit
Phân biệt được oxit với chất khác dựa vào tính chất hóa học
1,10,14
Câu 9
4 câu
Một số oxit
quan trọng
Biết nguyên liệu sản xuất SO2 và CaO, tính chất CaO, CO2
2,3,6,15
4 câu
Tính chất
hóa học của
axit
Biết tính chất hóa học của axit
Trình bày lại tính chất hóa học của axit
-Tính nồng độ mol của axit
- Viết PTHH
4,11
Câu 7
Câu 12
Câu 3a,d (PTHH)
5 câu
Một số axit
quan trọng
- Chỉ ra được tính chất hóa học của
và quá trình sản xuất H2SO4
- Giới thiệu nhận biết muối sunfat
- Quá trình sản xuất H2SO4
- Phân biệt được axit với muối
-Tính toán liên quan đến PTHH(th
ể tích chất khí, nồng độ mol)
5,8,13
Câu 1,2
Câu 3b,c,d
8 câu
Số điểm
Tỉ lệ
4đ 40%
3,2đ 32%
2,8đ 28%
10,0đ 100%
Trang 2TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM
Họ và tên: ………
Lớp: ……
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hóa học
ĐỀ 1- Bài số 1
Điểm- Lời phê
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5điểm )
I Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng ( 3 điểm )
1 Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ ?
2 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây ?
A Cu và H2SO4 loãng B Na2SO3 và NaOH
C Na2SO4 và HCl D Na2SO3 và H2SO4
3 Chất nào sau đây được dùng để sản xuất vôi sống ?
A CaCO3 B CaCl2 C K2CO3 D Na2SO4
4 Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng
A hóa hợp B trung hòa C thế D phân hủy
5 Trong công nghiệp, sản xuất axit sunfuric bằng phương pháp tiếp xúc qua mấy công đoạn ?
A 1 B 2 C 3 D 4
6.Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là
A SO2 B CaO C Fe2O3 D Al2O3
7 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí và cháy có ngọn lửa màu xanh ?
8 Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng ?
C P2O5 + H2SO4 loãng D Cu + H2SO4 đặc, nóng
9 Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2 và CO2 Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dung dịch chứa
A HCl B Na2SO4 C NaCl D Ca(OH)2
10 Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ ?
A SO2 B Na2O C CO D Al2O3
11 Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây ?
C Zn, H2O, SO3 D Zn, NaOH, Na2O
12 Trung hòa 100ml dung dịch HCl cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 2M Hãy xác định nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng:
A 2M B 1M C 0,1M D 0,2M
13 Chất khi tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra dung dịch có màu xanh lam là
A Cu(OH)2 B BaCl2 C NaOH D Cu
14 Có các oxit sau: CaO, SO2, CuO, N2O5, Fe2O3, CO2 Những oxit tác dụng với dung dịch axit là
A CaO, CuO, Fe2O3 B CaO, CO2, Fe2O3
C N2O5, SO2, CaO D CaO, SO2, Fe2O3
15 Khí làm đục nước vôi trong là
A khí oxi B khí hidro C khí cacbonic D khí hidro clorua
Phần 1 : TỰ LUẬN ( 5điểm )
Câu 1 Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có) (1,0 điểm)
S ⃗(1) SO2 ⃗(2) SO3 ⃗(3) H2SO4 ⃗(3) CuSO4
Câu 2 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4, H2SO4, HCl Viết PTHH minh họa (1,5 điểm)
Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 6,5g kẽm bằng 100ml dung dịch HCl (2,5 điểm)
a Viết phương trình hóa học
b Tính thể tích khí hiđro thoát ra ( ở đktc)
c Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã phản ứng
d Nếu dùng 50ml dung dịch HCl trên trung hòa Vml dung dịch Ca(OH)2 2M Tính V?
( Zn=65, H =1, Cl=35,5, Ca=40, Na = 23, S =32, O=16 )
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA TIẾT 10 HÓA 9 Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5điểm )
I Mỗi phương án đúng được 0,33 điểm
Phần 1 : TỰ LUẬN ( 5điểm )
1 Mỗi PTHH đúng được 0,25 điểm
S + O 2 ⃗t0 SO 2
2SO 2 + O 2 ⃗V2O5 2SO 3
450
❑0 C
SO 3 + H 2 O ❑⃗ H 2 SO 4
H 2 SO 4 + CuO ❑⃗ CuSO 4 + H 2 O
2
- Nhỏ lần lượt các dung dịch lên giấy quỳ tím nếu:
+ Không có hiện tượng gì là Na 2 SO 4 (0,25đ)
+ Dung dịch HCl và H 2 SO 4 làm quỳ tím hóa đỏ (0,25đ)
- Cho 2 mẫu thử còn lại HCl và H 2 SO 4 tác dụng với dung dịch BaCl 2 nếu:
+ Xuất hiện kết tủa trắng là H 2 SO 4 (0,25đ)
+ Không có hiện tượng gì là HCl (0,25đ)
- PTHH:
BaCl 2 + H 2 SO 4 ❑⃗ BaSO 4 + 2HCl (0,5đ)
3 n Zn = 6,5 : 65 = 0,1 mol ( 0,25 điểm)
a/ Zn + 2HCl ❑⃗ ZnCl 2 + H 2 (0,5đ)
b/ V H ❑2 = n 22,4 = 0,1 22,4 = 2,24 lít (0,25đ)
c/ C M ❑HCl = n : V = 0,2 : 0,1 = 2 M (0,25đ)
d/ n HCl = 0,05 2 = 0,1mol (0,25đ)
2HCl + Ca(OH) 2 ❑⃗ CaCl 2 + 2H 2 O (0,5đ)
0,1mol 0,05mol
V = V Ca(OH) ❑2 = 0,05: 2 = 0,025 l = 25ml (0,5đ)