1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 7(Chương II)

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định được một điểm trên đồ thị khi biết hoành độ hoặc tung độ. Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.. Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi. C. Tỉ s[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ 7 NĂM HỌC 2019 -2020

Thời gian : 45 phút.

A MA TRẬN

Cấp

độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Đại

lượng

tỉ lệ

thuận

Nhận biết được

hai đại lượng tỉ lệ

thuận

Xác định được hai đại lượng tỉ lệ thuận, hệ số và giá trị tương ứng

Vận dụng được tính chất của các đại lượng tỉ lệ thuận

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C4)

0,5đ

5%

1(C7b) 0,5đ 1(C2) 0,5đ

5%

2(C7a,c) 1,5đ 15%

5 3,0đ 30% 2.Đại

lượng

tỉ lệ

Nhận biết hai đại

lượng tỉ lệ

nghịch

Xác định được hai đại lượng tỉ lệ nghịch, hệ số và giá trị tương ứng

Vận dụng được tính chất của các đại lượng tỉ lệ nghịch

Vận dụng linh hoạt tính chất của đại lượng tỉ

lệ nghịch

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C3)

0,5đ

5%

1(C8a) 0,5đ 5%

1(C1) 0,5đ 5%

1(C8b) 1,5đ 15%

1(C10 ) 1đ 10%

5 3,0đ 30%

3 Hàm

số và

đồ thị

của

hàm số

Nhận biết được

vị trí điểm trên

mp tọa độ, tọa độ

của một điểm

trên đồ thị

Xác định được một điểm trên đồ thị khi biết hoành độ hoặc tung độ Vẽ được

đồ thị hàm số y = ax

Giải thích được một điểm thuộc

đồ thị của hàm số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C5)

0,5đ

5%

1(C9a) 0,5đ 5%

1(C9a,b) 1,5đ 5%

1(C6) 0,5đ 5%

4 4,0đ 30% T.số

câu

T.số

điểm

Tỉ lệ %

6 3,0đ 30%

5 4,0đ 40%

3 3,0đ 30%

14 10,0đ 100%

B NỘI DUNG ĐỀ.

I Phần trắc nghiệm:(3,0đ).

*Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Hai đại lượng x, y tỉ lệ nghịch và khi x = 3 thì y = 6 Vậy nếu x = 9 thì y = ?

Câu2: Cho hai đại lượng x và y tỉ thuận Kí hiệu x x1, 2là hai giá trị của x và y1, y2là hai giá trị tương ứng của y Khi đó :

A

1 2

1 2

1 2

2 1

Câu 3: Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì :

A Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi

Trang 2

B Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi

C Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tích hai giá trị tương ứng của đại lượng kia

D Tích hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia

Câu 4: Nếu y = k.x ( a0 ) thì:

A y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

C y tỉ lệ nghịch với x D x tỉ lệ nghịch với y

Câu 5: Nếu y = f(x) = 2x2 - 3 thì f(3) =

A 3 B 9 C 15 D 18

Câu 6: Nếu điểm A thuộc đồ thị hàm

2 3

mà có hoành độ bằng 3 thì A có tọa độ là

A A(3 ; 2) B A(-2 ; 3) C A( 3 ; -2) D A( 3 ;

2 3

 )

II Phần tự luận:(7,0đ).

Câu 7:(2,0đ) Cho x và y là hai đại lương tỉ thuận với nhau Khi x = 6 thì y = 3.

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = -2 , x =

1 2

Câu 8:(2,0đ)

a) Hai đai lượng x và y có tỉ lệ nghịch với nhau không, vì sao,

nếu cho bởi bảng sau:

b) Ba đội có 29 máy (có cùng năng suất) làm việc trên ba cánh

đồng có diện tích bằng nhau Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 7 ngày, đội thứ ba hoàn

thành công việc trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có mấy máy?

Câu 9:(2,0đ) Cho hàm số y = -3x

a) Vẽ đồ thị hàm số y = -3x

b) Các điểm sau đây có thuộc đồ thị hàm số trên không ? Vì sao ?

A(1; 3) và ;

2

3

  ?

Câu 10:(1,0đ) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau Khi x nhận các giá trị

x1 = 3, x2 = 2 thì các giá trị tương ứng y1 , y2 có y1+y2 = 15 Hãy biểu diễn y qua x

C HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM:

I Phần trắc nghiệm:(3,0đ) Mỗi câu đúng cho 0,5đ

II Phần tự luận:(7,0đ).

Câu 7:

(2,0đ)

a) Vì y tỉ lệ thuận với x  y = kx Khi x = 6 thì y = 3, ta có:

3 = k.6 

1 2

k 

0,25đ 0,25đ b)

1 2

k 

1 2

c)

.Khi x = -2 

1 ( 2) 1 2

0,5đ

Trang 3

x

y

1

-3 y= -3

x

.Khi x =

1

2 

1 1 1

2 2 4

Câu 8:

(2,0đ)

Ta có (-2).40 = 4.(-20) = 8.(-10) = (-16).5 (-5).36

 x và y không phải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

0,5đ

b) Gọi số máy của ba đội lần lượt là x, y, z (máy), x, y, z nguyên,

dương

Vì số máy và thời gian hoàn thành công việc của mỗi đội là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, nên theo đề ta có:

4x = 7y = 8z và x + y + z = 29

29 56

 

Do đó: x = 56:4 = 14 (máy) y = 56:7 = 8 (máy) z = 56:8 = 7 (máy)

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 9:

(2,0đ)

a) Chọn thêm x = 1  y = -3, ta có A(1;-3)

.Vẽ đường thẳng OA ta được đồ thị hàm số y = -3x

0,5đ 0,5đ

b) Xét A(1; 3), ta có x = 1  y = -3 ≠ 3, nên A(1; 3) không thuộc

đồ thị hàm số y = -3x Xét ;

2

3

 , ta có

3 2

, nên ;

2

3

  thuộc

đồ thị hàm số y = -3x

0,5đ

0,5đ

Câu

10:

(1,0đ)

Có x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên: x y1 1 x y2 2

1 2

2 1

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

3 2 5 1

15 15 3

Hệ số tỉ lệ ax y2 2 2.9 = 18 Vậy

18

y x

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:20

w