tai lieu hay day moi nguoi
Trang 1(*)ðề thi ñược soạn lại bởi Vũ Hữu Tiệp K52-ðTVT-KSTN-ðHBKHN
Phần thứ Nhất TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ðÀO TẠO TÀI NĂNG
ðề thi tuyển sinh chương trình ñào tạo K.s tài năng và K.s chất lượng cao
Năm 1999 Môn thi: Toán học
Trang 2(*)ðề thi ñược soạn lại bởi Vũ Hữu Tiệp K52-ðTVT-KSTN-ðHBKHN
TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ðÀO TẠO TÀI NĂNG
ðề thi tuyển sinh chương trình ñào tạo K.s tài năng và K.s chất lượng cao
Năm 2000 Môn thi: Toán học
( Gợi ý: Có thể xét sự biến thiên của hàm số ( ) ( )
0
x kx
F x = e− ∫ f t dt trên khoảng (0, +∞ )).
Trang 3(*)ðề thi ñược soạn lại bởi Vũ Hữu Tiệp K52-ðTVT-KSTN-ðHBKHN
TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ðÀO TẠO TÀI NĂNG
ðề thi tuyển sinh chương trình ñào tạo K.s tài năng và K.s chất lượng cao
Năm 2001 Môn thi: Toán học
Thời gian: 120 phút(*)
Bài 1:
Cho hàm số ( )
( )2 1
∈ với mọi n nguyên dương
3./ Chứng minh rằng f ' ( ) x tăng trên ñoạn 1 ,1
Trang 4(*)ðề thi ñược soạn lại bởi Vũ Hữu Tiệp K52-ðTVT-KSTN-ðHBKHN
TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ðÀO TẠO TÀI NĂNG
ðề thi tuyển sinh chương trình ñào tạo K.s tài năng và K.s chất lượng cao
Năm 2002 Môn thi: Toán học
x
+
1./ Giải bất phương trình ( ) 1 khi m = 2.
2./ Tìm m ∈ ℝ lớn nhất sao cho bất phương trình ( ) 1 nghiệm ñúng với mọi
1, 1.
2
n n
Cho hàm số y = f x ( ) có ñạo hàm cấp hai f " ( ) x ≥ trên toàn bộ ℝ và a ∈ ℝ 0
cố ñịnh Tìm giá trị lớn nhất của hàm số g x ( ) = f x ( ) ( + a − x f ) ( ) ' x trên ℝ
4
Trang 5(*)ðề thi ñược soạn lại bởi Vũ Hữu Tiệp K52-ðTVT-KSTN-ðHBKHN
TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ðÀO TẠO TÀI NĂNG
ðề thi tuyển sinh chương trình ñào tạo K.s tài năng và K.s chất lượng cao
Năm 2003 Môn thi: Toán học
Thời gian: 120 phút(*)
Bài 1:
Tìm ña thức P x có bậc bé nhất, ñạt cực ñại tại ( ) x = với 1 P ( ) 1 = và ñạt 6
cực tiểu tại x = với 3 P ( ) 3 = 2.
Trang 6(*)ðề thi ñược soạn lại bởi Vũ Hữu Tiệp K52-ðTVT-KSTN-ðHBKHN
TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ðÀO TẠO TÀI NĂNG
ðề thi tuyển sinh chương trình ñào tạo K.s tài năng và K.s chất lượng cao
Năm 2004 Môn thi: Toán học
2./ Chứng minh rằng nếu hàm số f x có ñạo hàm liên tục trên ñoạn ( ) [ ] a b ,
và thỏa mãn ñiều kiện f a ( ) = f b ( ) = thì: 0
2 4
Trang 7(*)ðề thi ñược soạn lại bởi Vũ Hữu Tiệp K52-ðTVT-KSTN-ðHBKHN
TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ðÀO TẠO TÀI NĂNG
ðề thi tuyển sinh chương trình ñào tạo K.s tài năng và K.s chất lượng cao
Năm 2005 Môn thi: Toán học
Trang 8(*)ðề thi ñược soạn lại bởi Vũ Hữu Tiệp K52-ðTVT-KSTN-ðHBKHN
TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ðÀO TẠO TÀI NĂNG
ðề thi tuyển sinh chương trình ñào tạo K.s tài năng và K.s chất lượng cao
Năm 2006 Môn thi: Toán học
A B
x và y là 2 ñường thẳng chéo nhau A và B là 2 ñiểm cố ñịnh trên x CD là ñoạn
thẳng có chiều dài l cho trước trượt trên y Tìm vị trí của CD sao cho diện tích toàn phần của tứ diện ABCD là nhỏ nhất
8
Trang 9(*)ðề thi ñược soạn lại bởi Vũ Hữu Tiệp K52-ðTVT-KSTN-ðHBKHN
TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ðÀO TẠO TÀI NĂNG
ðề thi tuyển sinh chương trình ñào tạo K.s tài năng và K.s chất lượng cao
Năm 2007 Môn thi: Toán học
Cho mặt phẳng ( ) P và 2 ñiểm C D ở về 2 phía ñối với , ( ) P sao cho CD
không vuông góc với ( ) P Hãy xác ñịnh vị trí 2 ñiểm A B thuộc , ( ) P sao cho
AB = ( a a > cho trước ) và tổng ñộ dài CA 0 + AB + BD ñạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5:
Cho k k1, 2, , k là các số thực dương khác nhau từng ñôi một n
Chứng minh rằng: λ1cos ( ) k x1 + λ2cos ( ) k x2 + + λncos ( ) k xn = 0, ∀ ∈ ℝ khi x
và chỉ khi λ1 = λ2 = = λn = 0.
9
Trang 10Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
t x
e x e
e t e x
x f x
e e
Trang 11Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Bài 3:
Xét
2cos 2 sin 3( ) sin
Theo ñịnh lý Roll, tồn tạix0∈(− , )π π mà f x'( 0)= 0
Vậy phương trình ñã cho có nghiệm x0∈(− , )π π (dpcm)
Trang 12Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Trang 13Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Bài 3:
Xét hàm số: ( ) ( )
0
x kx
Trang 14Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Ta chứng minh bằng quy nạp theo n
Với n =1, hiển nhiên ae kx = ∀ ∈ ⇔ =0, x ℝ a 0
Theo giả thiết quy nạp ⇒(k n−k a1) 1=(k n−k a2) 2 = = (k n−k n−1)a n−1=0
Do các k khác nhau ñôi một nên i a1=a2 = = a n−1 = 0
Từ ñó hiển nhiên a = n 0
Theo nguyên lý quy nạp, bài toán ñược chứng minh
14
Trang 15Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
( ) ( ) ( )
2 4
( )3
1
1 0, .1
x
e x
x x
0,
12
Trang 16Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
e x x e x
x x
Theo ñịnh lý Lagrange, ∃ nằm giữa βn u n+1, α mà:
Trang 17Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Trang 18Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
1 0, 0 0 31
x
mx x x x
Trang 19Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
'7
8
n n
Ta có f x( )liên tục trên [ ]0,1 và f ( )0 = f ( )1 =0, theo ñịnh lý Roll, ∃ ∈x0 [ ]0,1
sao cho f '( )x0 = ⇒0 phương trình a0+a x1 +a x2 2+ + a2002x2002 = có nghiệm trên 0
Trang 20Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
3 2
34
⇒ ña thức (P x'( )−P"( )x ) ñổi dấu trên ℝ (mâu thuẫn với ii))
ðiều vô lý suy ra không tồn tại ña thức thỏa mãn ñiều kiện bài toán
Trang 21Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Tương tự ñối với trường hợp f x( )0 <x0
n n n
Trang 22Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Nhận xét, ñể tồn tại giới hạn trên, cả tử và mẫu phải có cũng bậc và hệ số cao nhất
của tử và mẫu phải bằng nhau, ñiều này tương ñương với:
2109
Cho x1→x2⇒ f x( )1 → f x( )2 ⇒ f x( )liên tục trên [ ]0,1
Trước hết ta chứng minh tồn tại x0∈[ ]0,1 : f x( )0 =x0 (1)
Theo giả thiết: f ( )0 ≥0,f ( )1 ≤1
22
Trang 23Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Nếu 1 trong 2 BðT trên xảy ra dấu bằng⇒( )1 ñúng
Theo giả thiết: a b− = f a( )− f b( ) < −a b Vô lý ⇒ Gải sử sai
Vậy tồn tại duy nhất số x thỏa mãn 0 f x( )0 =x0
Chia [ ]a b, thành các ñoạn nhỏ mà trên mỗi ñoạn ñó f x( ) không ñổi dấu
Giả sử a=x0< x1<x2 < < x n =b là các ñiểm chia
Trang 24Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
⇒ hội tụ Mâu thuẫn với câu 1./
Vậy giả sử sai lim n
Vậy BðT ở ñề bài tương ñương với: (b a f c a− ) ( ) ≥a f d ( )(b a− )
Do f x( ) là hàm số ñơn ñiệu giảm⇒ f c( )≥ f d( ) Mà (b a a− ) ≥0 nên BðT ñã
cho ñúng
24
Trang 25Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
→ = = nên f x( ) liên tục trên ℝ
Rõ ràng với ∀ ,α f x( ) có ñạo hàm tạo ∀ ≠ Ta phải tìm x 0 α ñể tồn tại f ' 0 ,( ) tức
Tương tự như trên, giới hạn trên tồn tại nếu α > 1
Với α ≤ 1, ta sẽ chứng minh không tồn tại giới hạn trên
Trang 26Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Cho t=kπ ⇒M = nhưng ñiều này là không thể vì với 0 2 , 0
Trang 27Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Nếu a < : Phương trình có 1 nghiệm thực 3
Nếua = : Phương trình có 2 nghiệm(1 nghiệm kép 3 x = ) 2
Nếu a > : Phương trình có 3 nghiệm phân biệt 3
Bài 2:
1 1
1
1.2
Trang 28Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
0
1
c n
n n
n n
n c
1
n n n
c c
+ +
− do 0< < c 1.
Theo nguyên lý giới hạn kẹp lim n 0
n n
A B
Trang 29Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Gọi I,J lần lượt là chân ñường vuông góc hạ từ C,D xuống x
Ta phải tìm vị trí của C,D ñể CI +DJ ñạt giá trị nhỏ nhất
Ta có CI+DJ = CH2−HI2 + DH2 −HJ2
29
Trang 30Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Trang 31Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
t
t − − =m
(1) Khi m = 1
=
⇔ =
Vậy nghiệm của phương trình là x=0,x= 1
2./ ðặt ( ) 3 2 1
, t 1, 2 2
Trang 32Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
2 1 0
0
.32
Trang 33Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
2./ Theo câu 1./, f x( ) ñơn ánh, kết hợp với f x( )liên tục trên ℝ ⇒ f x( ) ñơn ñiệu
trên ℝ
Nếu f x( ) ñơn ñiệu giảm trên ℝ
Từ giả thiết ta cóf (f x( ) )> + > ⇒x 1 x f(f f x( ( ) ) )> f x( )
Và f (f f x( ( ) ) )< f x( )(Do f x( ) ñơn ñiệu giảm trên ℝ.)
Mâu thuẫn suy ra f x( ) ñơn ñiệu tăng trên ℝ
Gọi H K lần lượt là hình chiếu của C, D xuống ,
(P) I là giao ñiểm của CD HK Ta có: ,
KP
I
33
Trang 34Vũ Hữu Tiệp K52- ĐTVT-KSTN-ĐHBKHN Hà Nội, tháng 8/2008
Dấu bằng xảy ra khivà chỉ khi:
a CH IA
CH DK
=+