Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.. Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 7A B. Số người trong mỗi nhóm của lớp 7A.. C. Điểm tổng kết học kì của lớp 7A D. Số điểm tốt của học sinh lớp 7[r]
Trang 1KIỂM TRA KHẢO SÁT TOÁN 7
A MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
1 Thống kờ. - Xỏc định dấu
hiệu
- Tỡm mốt - Lập bảng “tần số”, tỡm
giỏ trị trung bỡnh của dấu hiệu
- Vẽ biểu đồ
và nhận xột
2 Biểu thức
đại số.
- Nhận biết đơn thức đồng dạng,
- Biết tỡm bậc của đơn thức,
đa thức, đa thức thu gọn
Cộng trừ đơn thúc đồng dạng
- Thu gọn đa thức
- Cộng đa thức
3 Tam giỏc Mối quan hệ
giữa cạnh và gúc đối diện trong tam giỏc
Xỏc định độ dài 1 cạnh của tam giỏc vuụng
Chứng minh hai tam giỏc bằng nhau, tam giỏc vuụng
4 Quan hệ
giữa cỏc yếu
tố trong tam
giỏc Cỏc
đường đồng
quy trong
tam giỏc.
Biết khoảng cỏch từ trọng tõm đến đỉnh tam giỏc
Vận dụng tớnh chất của đường vuụng gúc và đường xiờn
1 10%
5 1.5 15%
4 2,5 37,5%
4 4 40%
22
Trang 2Trường THCS Liên Hà
-*** -Đề kiểm tra KSCL giữa kỳ II
Năm học: 2019- 2020
Môn Toán : Toán 7
( Thời gian làm bài: 60 phút)
I TRẮC NGHIỆM : (2 điểm)
Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:
Câu 1: Điểm kiểm tra môn toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau
a) Dấu hiệu là gì?
A Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 7A
B Số người trong mỗi nhóm của lớp 7A
C Điểm tổng kết học kì của lớp 7A
D Số điểm tốt của học sinh lớp 7A
b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau
A 3 B 9 C 7 D 24
Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
A 3x y2 B ( 3 ) xy y C 3( )xy 2 D 3xy
Câu 3: Bậc của đa thứcQ x 3 7x y xy4 311 là :
A 7 B 6 C 5 D 4
Câu 4: Kết qủa phép tính 5x y2 5 x y2 52x y2 5
A 3x y2 5 B.8x y2 5 C.4x y2 5 D 4x y2 5
Câu 5 Thu gọn đa thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :
A 3 x3y B – x3y C x3y + 10 xy3 D 3 x3y - 10xy3
Câu 6: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh
huyền là :
A.5 B 7 C 6 D 14
Câu 7: Cho ABC có AB > AC, khi đó
II TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 1:( 2,5 điểm) Một xạ thủ bắn súng có số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại trong
bảng sau:
a) Dấu hiệu là gì?
b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu
c) Tính điểm trung bình mà xạ thủ bắn được và nêu nhận xét về điểm đạt được của xạ thủ
Câu 2 (1 điểm) Tính tích các đơn thức sau và xác định phần hệ số, phần biến
của đơn thức đó
§Ò ChÝnh Thøc
Trang 3a) 5x y3 2 và -2x y2 ; b) 3x y2 và
2 2
1
6x y z
Câu 3 (2 điểm) Cho hai đa thức P (x) = 5x3 - 4x +7 vàQ x 5x32x 3 2 x x 2 2
a) Thu gọn Q(x) và xác định bậc của đa thức đó
b) Tính giá trị giá trị của biểu thức P khi x = 1
c) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
Câu 4: (2 điểm).Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC) Chứng minh DA = DE c) ED cắt AB tại F Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE
Câu 5 (0,5 điểm)Cho 3 đơn thức M = -5xy ; N = 11x y ❑2 và P = 75x2y3
Chứng minh rằng 3 đơn thức đã cho không thể cùng có giá trị dương?
Trang 4
Trường THCS Liên Hà
***
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán 7 NĂM HỌC 2019-2020
Thời gian làm bài: 60 phút
I TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II TỰ LUẬN: (8 điểm).
1
a) Dấu hiệu điều tra là: số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của 1 xạ thủ 0.5
b)
L p chính xác b ng “ ậ ả t n s ” ầ ố d ng ngang ho c d ng c t: ạ ặ ạ ộ
Gi¸ trÞ (x) 7 8 9 10 TÇn sè (n) 4 7 12 7 Mốt của dấu hiệu là: 9
1
0,5
c)
Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là: 8,7(3)
2
a)
3 2
5x y (-2x y2 )= -10x5y3
b)
3x y2
2 2
1
6x y z=
4 3
1
2x y z
Hệ số
1
2, phần biến x4y3z
0,5
3
a)
Thu gọn Q(x)
5 3 2 3 2 2 2
Q x x x x x = 5x3 x2 4x 5
b c 3ậ
0,75 0,25
c) Tính tổng hai đa thức đúng được
M(x) = P(x) + Q(x) 5x3 4x 7 + ( 5x3 x2 4x 5) = x2 2
0,5
Trang 5Hình
vẽ
0.25
a) Chứng minh
BC AB AC
b)
Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn)
Suy ra DA = DE
0,5 0,25
c)
Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC Chứng minh DC > DE
Từ đó suy ra DF > DE
0,5
5 Xét tích M.N.P = -77x ❑4y6≤ 0 => 3 đơn thức không thể cùng
dương ( Vì nếu cùng dương thì tích của chúng phải dương ) 0,5