1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ĐIỀU CHẾ ISO AMINAXETAT

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt biÓu diÔn b»ng biÓu ®å cét ®øng mèi quan hÖ nãi trªn... NhËn xÐt giê kiÓm tra: V.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/2/2007

A Mục tiêu:

*Kiến thức:

- Hiểu đợc một số khái niệm cơ bản nh bảng số liệu thống kê ban đầu, dấu

hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số, bảng tần số, công thức tính số trung bình cộng và

ý nghĩa của nó, ý nghĩa của mốt Thấy đợc vai trò của thống kê trong thực tiễn

*Kỹ năng: - Biết tiến hành thu thập số liệu từ những cuộc điều tra nhỏ,

đơn giản gần gũi trong học tập, trong cuộc sống

- Biết cách tìm các giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống kê ban

đầu và tần số tơng ứng, lập đợc bảng tần số Biết biểu diễn bằng biểu đồ cột đứng mối quan hệ nói trên Biết sơ bộ nhận xét sự phân phối các giá trị của dấu hiệu qua bảng tần số và biểu đồ

- Biết cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu theo công thức và biết tìm mốt của dấu hiệu

B Lập bảng:

Chủ đề Nhận biết Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng

Thu thập số

liệu thống

kê, tần số

Các giá trị và số các giá trị khác nhau và tần số của dấu hiệu

Xác định đúng dấu hiệu

điều tra, tần số của giá

trị

Bảng tần số Dạng bảng tần số Lập đợc bảng tần số qua

bảng số liệu ban đầu Nhận xét đợc sơ bộqua bảng tần số

Biểu đồ Dạng biểu đồ Đọc biểu đồ Dựng biểu đồ

Số TBC,

mốt của

dấu hiệu

Số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu

ý nghĩa của số TBC và mốt của dấu hiệu Tính đợc số TBC vàtìm mốt của dấu

hiệu

C Ma trận kiểm tra:

Mức độ nhận thức

Chủ đề KQNhận biếtTL Thông hiểuKQ TL KQVận dụngTL Tổng

Thu thập số liệu thống kê,

Số trung bình cộng, mốt của

D Các hoạt động lên lớp:

I ổn định tổ chức:

Sĩ số:

II Đề kiểm tra:

Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Bài 1: Số điểm môn thi toán của học kỳ I của một số học sinh lớp 7 đợc liệt kê

trong bảng sau:

STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Điểm

Trang 2

Trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc

ph-ơng án trả lời đúng

Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:

Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Câu 3: Tần số của học sinh có điểm 9 là:

Bài 2: Thu nhập bình quân mỗi năm của ngời Việt Nam đợc thể hiện ở biểu đồ

sau: (Tính bằng đô la)

1998 1999 2000 2001 2002

Trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc

ph-ơng án trả lời đúng

Câu 4: Năm 2001 thu nhập bình quân hằng năm của ngời dân Việt Nam tính

bằng đô la là:

Câu 5: Sau bao nhiêu năm, thu nhập bình quân hằng năm của ngời dân Việt Nam

tăng thêm 300 đô la?

Câu 6: Từ năm 1998 đến năm 2002, năm nào ngời dân Việt Nam có thu nhập cao

nhất?

Phần II : Trắc nghiệm tự luận (7 điểm)

Thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 1 số học sinh (ai cũng làm đ-ợc) đợc ghi lại trong bảng sau:

1) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu học sinh làm bài?

2) Lập bảng tần số và nêu vài nhận xét

3) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

III Đáp án Biểu điểm :

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

Phần II : Trắc nghiệm tự luận (7 điểm)

1) Dấu hiệu: Thời gian làm một bài tập của mỗi học sinh Có 30 học sinh

làm bài

2) Lập bảng tần số:

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích

(x.n) X= 259

30 ≈ 8,6

620 550

380 250

200

Trang 3

8 8 64

* M0 = 8 và M0 = 9 (có hai mốt)

Nhận xét: Thời gian hoàn thành một bài tập không đồng đều

Thời gian làm bài ít nhất: 5 phút, Thời gian làm bài nhiều nhất: 14 phút

Số đông các bạn đều hoàn thành bài tập trong khoảng từ 8 đến 10 phút

3) Vẽ biểu đồ:

0 5 7 8 9 10 14

IV Nhận xét giờ kiểm tra:

V Hớng dẫn học bài ở nhà:

- Đọc trớc: Bài 1 – Chơng III Khái niệm về biểu thức đại số

8

4

3

Trang 4

-Họ và tên: ………

Điểm Lời phê của cô giáo

Đề kiểm tra:

Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Bài 1: Số điểm môn thi toán của học kỳ I của một số học sinh lớp 7 đợc liệt kê

trong bảng sau:

STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Điểm

Trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc

ph-ơng án trả lời đúng

Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:

Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Câu 3: Tần số của học sinh có điểm 9 là:

Bài 2: Thu nhập bình quân mỗi năm của ngời Việt Nam đợc thể hiện ở biểu đồ

sau: (Tính bằng đô la)

1998 1999 2000 2001 2002

Trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc

ph-ơng án trả lời đúng

Câu 4: Năm 2001 thu nhập bình quân hằng năm của ngời dân Việt Nam tính

bằng đô la là:

Câu 5: Sau bao nhiêu năm, thu nhập bình quân hằng năm của ngời dân Việt Nam

tăng thêm 300 đô la?

Câu 6: Từ năm 1998 đến năm 2002, năm nào ngời dân Việt Nam có thu nhập cao

nhất?

Phần II : Trắc nghiệm tự luận (7 điểm)

Thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 1 số học sinh (ai cũng làm đ-ợc) đợc ghi lại trong bảng sau:

4) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu học sinh làm bài?

5) Lập bảng tần số và nêu vài nhận xét

6) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

7) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài làm

620 550

380 250

200

Trang 5

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w