Gọi là giao điểm của với Ta có, Tại hệ số góc là Phương trình tiếp tuyến tại là.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị , biết vuông góc với... Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
Trang 1_ DẠNG 2 CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM VÀ BẢNG ĐẠO HÀM _ 3
_ DẠNG 3 BÀI TOÁN CHỨNG MINH, GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH _ 16
_ DẠNG 4 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 20
_ DẠNG 5 CHÚNG MINH ĐẲNG THỨC, GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ĐẠO HÀM _ 26
C BÀI TẬP RÈN LUYỆN _ 27
D LỜI GIẢI BÀI TẬP RÈN LUYỆN 32
BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN _ 41
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT _ 41
B DẠNG TOÁN VÀ BÀI TẬP 41
_ DẠNG 1 VIẾT PTTT KHI BIẾT TIẾP ĐIỂM (TẠI ĐIỂM ) HOẶC BIẾT HOÀNH ĐỘ, TUNG ĐỘ _ 41
_ DẠNG 2 VIẾT PTTT KHI BIẾT HỆ SỐ GÓC HOẶC SONG SONG, VUÔNG GÓC VỚI MỘT ĐƯỜNG
THẲNG 48
_DẠNG 3 BÀI TOÁN VỀ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ GÓC NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT CỦA TIẾP TUYẾN 54
_ DẠNG 4 VIẾT PTTT KHI BIẾT ĐIỂM MÀ TIẾP TUYẾN ĐI QUA _ 57
_ DẠNG 5 TÌM THAM SỐ ĐỂ TỪ 1 ĐIỂM TA KẺ ĐƯỢC ĐÚNG MỘT TIẾP TUYẾN ĐẾN ĐỒ THỊ
HÀM SỐ 62 TỔNG HỢP KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ TIẾP TUYẾN 64
C BÀI TẬP RÈN LUYỆN _ 65
D LỜI GIẢI BÀI TẬP RÈN LUYỆN 71
BÀI 3 ĐẠO HÀM CẤP CAO VÀ VI PHÂN 92
Trang 2BÀI 1 ĐỊNH NGHĨA – QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa đạo hàm: Cho hàm số y= f x( ) các định trên khoảng ( )a b; và x0( )a b;
Giới hạn hữu hạn nếu có của tỉ số ( ) ( )0
2 Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số
Định lí 1. Nếu hàm số y= f x( ) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó
3 Ý nghĩa của đạo hàm
a) Ý nghĩa hình học: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( ) tại điểm M x( 0;f x( )0 ) có dạng: y=k x( −x0)+ f x( )0 với k = f '( )x0 là hệ số góc của tiếp tuyến
b) Ý nghĩa vật lý:
– Vận tóc tức thời: v t( )=s t'( ) – Gia tốc tức thời: a t( )=v t'( ) – Cường độ dòng điện tức thời: I t( )=Q t'( )
4 Đạo hàm trên khoảng: Hàm số y= f x( ) được gọi là có đạo hàm trên khoảng ( )a b; nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm x trên khoảng đó
Trang 3=+ Tính y' 3( )?
Trang 422
Trang 6=+ .
Trang 101
2 2
1
.1
x x y
x y
.2
Trang 12+
Trang 14x y
x y
x y
Trang 15x x
x
x y
Trang 162 Phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi ac 0
3 Phương trình (*) có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
00
0
b S a c P a
0
b S a c P a
Một số bài toán về bất phương trình bậc hai thường gặp
Cho tam thức bậc hai ( ) 2
Trang 17x y
x x
x x
Trang 18Nếu m = −2 thì f( )x = − Do đó, 4 0, x m = −2 thỏa mãn bài toán
Nếu m =3 thì f( )x = −10x− là nhị thức bậc nhất nên 4 0 f( )x không lớn hơn 0 với mọi
x Do đó, m =3 không thỏa mãn bài toán
Trang 19y= mx − x + −m x Tìm tham số m để phương trình y 0 có hai nghiệm
y= − mx + m− x +mx+ Tìm tham số m để phương trình y =0 có
1 hai nghiệm phân biệt cùng âm, ĐS: không có giá trị m
2 hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x12+x22 =3 ĐS: 2, 2
y x
+
=+ Điều kiện x −1 *( ) Khi đó, 0 2 2 0 2
x − Khi đó, y = =0 x 0 Đối chiếu với điều kiện (*), phương trình y =0
Trang 20Ví dụ 1 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1 y=5sinx−3cosx ĐS: y =5cosx+3sinx
91
Trang 21Ví dụ 2 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1 y=sin4 x+cos4x ĐS: y = −sin 4x
2 y= 1 sin 2+ x ĐS: cos 2
1 sin 2
x y
Bài 1 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Trang 221' 6cos 2 sin 2
x y
2 2
4' 12 2
sin 2'
Trang 231
cos
x y
x
2
cos sin'
10 (4 3sin ) 3cos (5 1)'
1 cos
x y
x
2 3
3sin'
(1 cos )
x y
Trang 242
2 2
24
2 2
4 Ta có: y=((cos2 x−sin2x)(cos2x+sin2x))5 =cos 25 x Suy ra:
Trang 253 Điều kiện xác định của hàm số là xk,k
Ta có cos 2 sin sin 2 cos cos sin2 1 cot
2 (sin 2 cos 2 ) (sin 2 cos 2 ) 2 1 2 sin 2 cos 2 1 2 sin 2 cos 2
= −
7 Điều kiện xác định của hàm số là x 0
Ta có ' (1 cos )( sin ) ( 2sin )(1 cos )
Trang 26 Tính đạo hàm của hàm số đã cho
Thay ,y y vào biểu thức để biến đổi chứng minh hoặc giải phương trình liên quan
Ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 2 Cho hàm số f x( )=sin 2x−2 cosx Giải phương trình f '( )x = 0
Trang 27x= +k k Z
_ LỜI GIẢI
Bài 1 Ta có 'y =sinx+x.cosx
1 xy+x(2 cosx−y) (=2 y' sin− x) xy+2 cosx x−xy=2 sin( x+x.cosx−sinx)
2
x
x −x
Trang 282 3.1
2 12 11
.3
2
Trang 2912
3
x x
−+
1 2'
1
x y
x
=
100'
x y
x y
x
=
16'
x y
x y
+
4'
2 1
x x y
Trang 30x y
x
+
2 2
1'
x y
= − + Giải phương trình y =0 ĐS: x =2
Bài 14 Cho hàm số y=x4 −2mx2+2m2 Tìm m để phương trình y =0 có ba nghiệm phân biệt
y= x −mx − + + Tìm tham số m để phương trình x m y =0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn 2 2
tan 4
x y
1 2 tan
x y
2sin 3cos 2 5
x y
=
Trang 31cot 2
x y
x
Bài 19. Tính đạo hàm của các hàm số sau
1 y=x.cosx ĐS: y'=cosx−x.sinx
2 y=x.sinx ĐS: y'=sinx−x.cosx
3 y=(2x+1 sin) x ĐS: y'=2sinx+(2x+1 cos) x
4 y= −(5 x).cos 5x ĐS: y'= −5 5( −x)sin 5x y'=2sinx+(2x+1 cos) x
1 sin 1 sin
x y
x y
sin
1 cos
x y
1 cos
x y
x
=+
4
2 2
1 tan 3
1 tan 3
x y
cos 6
x y
'cos sin
x y
=
1'
Trang 321'
x y
cos
1 sin
x y
x
=
2sin 2'
1 sin
x y
Bài 23 Cho hàm số y=3sin 2x+4cos 2x+10x Giải phương trình 'y = 0
Trang 3522 2 3
3
1'
3
x x
Trang 36−+
Trang 37Ta có
' 2
2 2
1
1'
Trang 38x y
cos 2 2
x
x y
Trang 39x y
Trang 40Ta có điều phải chứng minh
Bài 23 Ta có y'=6 cos 2x−8sin 2x+10
Khi đó y'= 0 6 cos 2x−8sin 2x+10=0 *( )
Với t =2 thì tanx= =2 x arctan 2+k;k Z
Vậy phương trình 'y = có nghiệm 0 x=arctan 2+k;kZ
Trang 41BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Cho đồ thị , Phương trình tiếp tuyến với tại là
Trong đó là tọa độ tiếp điểm
là hệ số góc của tiếp tuyến
- Phương trình tiếp tuyến cần tìm là :
Ví dụ 2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm thuộc
Lời giải
- Tập xác định
- Ta có, hệ số góc là
- Phương trình tiếp tuyến cần tìm là :
Ví dụ 3 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm thuộc
Lời giải
- Tập xác định
-Ta có, hệ số góc là
- Phương trình tiếp tuyến cần tìm là :
Ví dụ 4 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm thuộc
Lời giải
- Tập xác định
- Ta có, hệ số góc là
- Phương trình tiếp tuyến cần tìm là :
Ví dụ 5 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm thuộc
y x
Trang 42Lời giải
- Ta có, hệ số góc là
- Phương trình tiếp tuyến cần tìm là :
Ví dụ 6 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm thuộc
2 11
y x
x y x
x y x
x y x
31
x y x
x y x
Trang 435 Cho Viết phương trình tiếp tuyến của tại giao điểm của
6 Cho Viết phương trình tiếp tuyến của tại giao điểm của và đường
( )C :y=2x− 2x2+1
1:
Trang 44y x
14
y x
−
14
y x
−
582
y x
y x
−
42
Trang 45y x
Trang 46Gọi là giao điểm của với
Phương trình hoành độ giao điểm
Ta có,
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là :
2
Gọi là giao điểm của với
Ta có,
Tại hệ số góc là
Phương trình tiếp tuyến tại là
Tại hệ số góc là
Phương trình tiếp tuyến tại là
3 Gọi là giao điểm của với Ta có phương trình hoành độ giao điểm:
03
1
M 1:y=0(x+ − = −3) 1 12
Trang 47Phương trình tiếp tuyến tại là
4 - Gọi là giao điểm của với Ta có phương trình hoành độ giao điểm:
- Ta có,
- Phương trình tiếp tuyến tại là
5 Gọi là giao điểm của với Ta có phương trình hoành độ giao điểm:
Ta có,
6 Gọi là giao điểm của với Ta có phương trình hoành độ giao điểm:
0
0 0
0
3 2
3
21
x x
x
x x
y x
−
=
−1
1
M 1:y= −1(x− − = − −0) 3 y x 32
72
4 4
32
x x
x
x x
=
+
− M1( )2;5 ,M2(−2;1)
( )2
31
y x
123
Trang 48Phương trình tiếp tuyến tại là :
Phương trình tiếp tuyến tại là :
Ví dụ 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị , biết tiếp tuyến song song với
Lời giải
Gọi là tọa độ tiếp điểm của với
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M là
Ví dụ 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị , biết vuông góc với
Trang 498 Cho hàm số có đồ thị Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết
hệ số góc của tiếp tuyến là ĐS:
Bài 2 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị , biết tiếp tuyến song
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị , biết song song với đường thẳng
3 Cho hàm số có đồ thị Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị
, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ĐS:
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị , biết tiếp tuyến song song với
( )
0 '
x y x
x y x
x y x
y x
Trang 50Bài 3 1 Cho hàm số của đồ thị Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ,
biết vuông góc với đường thẳng
Phương trình tiếp tuyến tại là :
Phương trình tiếp tuyến tại là :
2 Tập xác định
Gọi là tiếp điểm
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến tại là :
Phương trình tiếp tuyến tại là :
3 Tập xác định
Gọi là tiếp điểm
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến tại là :
Phương trình tiếp tuyến tại là :
4 Tập xác định
Gọi là tiếp điểm
x− y+ = x−7y+37=02
M 2 y=3.(x+ + =2) 5 y 3x+11
D =
( 0; 0)
M x y y x( )0 =k
Trang 51Ta có:
Phương trình tiếp tuyến tại là :
Phương trình tiếp tuyến tại là :
M 1 y=1.(x− + = +1) 2 y x 11
2 11
y x
0
21
x
x x
0
21
x
x x
Trang 52Gọi là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
Ta có Hệ số góc của tiếp tuyến là
2 Gọi là tọa độ của tiếp điểm
Hệ số góc của phương trình tiếp tuyến tại là:
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng d nên
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là
3 Gọi là tọa độ của tiếp điểm
Hệ số góc của phương trình tiếp tuyến tại là:
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng d nên
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là
4 Gọi là tọa độ của tiếp điểm
Hệ số góc của phương trình tiếp tuyến tại là:
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng nên
43
04
;2
y x
x
=+
Trang 53Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là
Cho hàm số của đồ thị
5 Gọi là tọa độ của tiếp điểm
Hệ số góc của phương trình tiếp tuyến tại là:
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng nên
Thử lại chỉ có thỏa mãn Vậy nghiệm của phương trình là
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là
Bài 3 1 Ta có hệ số góc của là
Gọi là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
Ta có Hệ số góc của tiếp tuyến là
Vì tiếp tuyến vuông góc với nên
2 Gọi là tọa độ của tiếp điểm
Hệ số góc của phương trình tiếp tuyến tại là:
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng nên
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là
3 Gọi là tọa độ của tiếp điểm
Hệ số góc của phương trình tiếp tuyến tại là:
Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng nên
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là
3 9
1
; 1
Trang 544 Gọi là tọa độ của tiếp điểm
Hệ số góc của phương trình tiếp tuyến tại M là:
Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng nên
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là
_DẠNG 3 BÀI TOÁN VỀ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ GÓC NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT CỦA TIẾP
Bài 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị , biết có hệ số góc
lớn nhất
0 0
0 0
( ), 0( ), 0
Trang 55Phương trình tiếp tuyến tại :
Nhận xét: Thông thường ta dùng cách 1 Cách 2, cách 3 thường dùng trong trắc nghiệm hoặc
Câu toán chứa tham số m
Bài 3. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết có hệ số góc nhỏ
( ), 0( ), 0
Trang 56Bài 4. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết có hệ số góc nhỏ nhất
( ), ( ) 0 ( ), ( ) 0
Trang 57
Phương trình tiếp tuyến:
Ta có:
Bài 5. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết có hệ số góc
_ DẠNG 4 VIẾT PTTT KHI BIẾT ĐIỂM MÀ TIẾP TUYẾN ĐI QUA
( ), y ( )=0 ( ), y ( ) 0
( ), y ( )=0 ( ), y ( ) 0.
Trang 58 Bước 1: Gọi là hoành độ tiếp điểm
Bước 2: Ta có PTTT
Bước 3: Vì TT đi qua điểm nên ta có:
Bước 4: Giải phương trình ta tìm được
_ VÍ DỤ MINH HỌA
Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến đi qua
điểm
Lời giải
Gọi hoành độ tiếp điểm là Suy ra
Phương trình tiếp tuyến
hay
Thế vào phương trình tiếp tuyến ta được
Bài 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến đi qua
Lời giải
- Gọi hoành độ tiếp điểm là Suy ra
- Phương trình tiếp tuyến
1311
x x x
Trang 59Bài 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến đi qua điểm
Lời giải
Gọi hoành độ tiếp điểm là Suy ra
Phương trình tiếp tuyến
0
111
x y x
1
11
x
x x
+
++
( )2( 0) 0
0 0
1
11
x x x x
+
++
0 0 0
2
1
x x x
Trang 60Thế vào phương trình tiếp tuyến ta được và
Bài 2 Gọi hoành độ tiếp điểm là Suy ra
Phương trình tiếp tuyến
Bài 3 Gọi hoành độ tiếp điểm là Suy ra
Phương trình tiếp tuyến
Thế vào phương trình tiếp tuyến ta được
Bài 4 Gọi hoành độ tiếp điểm là Suy ra
Phương trình tiếp tuyến
x x
x x
0
111
x y x
0
131
x y x
3
11
x
x x
Trang 61Thế vào phương trình tiếp tuyến ta được và
Bài 5 Gọi hoành độ tiếp điểm là Suy ra
Phương trình tiếp tuyến
Thế vào phương trình tiếp tuyến ta được
Bài 6 Gọi hoành độ tiếp điểm là Suy ra
Phương trình tiếp tuyến
Bài 7 Gọi hoành độ tiếp điểm là Suy ra
Phương trình tiếp tuyến
( )2 ( 0) 0
0 0
2
0 0
3
11
15
x x x x
x x
0
111
x y x
3
11
x
x x
−
++
( 1; 4)
( )2 ( 0) 0
0 0
0 0
3
11
4
x x x x
x x
−
++
x x
Trang 62Thế vào phương trình tiếp tuyến ta được
_ DẠNG 5 TÌM THAM SỐ ĐỂ TỪ 1 ĐIỂM TA KẺ ĐƯỢC ĐÚNG MỘT TIẾP TUYẾN ĐẾN
Tiếp tuyến qua là
Để từ kẻ đúng tiếp tuyến đến đồ thị thì phải có nghiệm kép hoặc có nghiệm
phân biệt trong đó có nghiệm bằng
Điều kiện tiếp xúc
1 2
x x
x y
11
1
x
k x a
x k
11
x x
3 2 0
a b a a a
a a
13
1
x
x k
m x x
Trang 63Để từ kẻ đúng tiếp tuyến đến đồ thị thì phải có nghiệm kép hoặc có nghiệm
phân biệt trong đó có nghiệm bằng hoặc có nghiệm khác
- Nếu có nghiệm Khi đó
Thế vào , ta được (thoả ) nên nhận
- Nếu có nghiệm kép thì
Khi đó nghiệm của phương trình là nên nhận
- Nếu có nghiệm phân biệt thì
Để phương trình có nghiệm bằng và nghiệm khác thì
(vô lý)
Vậy và thoả mãn yêu cầu câu toán
Bài 3 Tìm để từ kẻ đúng tiếp tuyến đến đồ thị hàm số ĐS:
Lời giải
Điều kiện
Tiếp tuyến qua là
Điều kiện tiếp xúc
Để từ kẻ đúng tiếp tuyến đến đồ thị thì phải có nghiệm kép hoặc có nghiệm
phân biệt trong đó có nghiệm bằng
- Nếu có nghiệm kép thì
Với thì nghiệm phương trình là (loại)
Với thì nghiệm phương trình là (nhận )
- Nếu có nghiệm phân biệt thì
Để phương trình có nghiệm bằng và nghiệm khác thì (không thoả )
Vậy thoả mãn yêu cầu Câu toán
Bài 4 Tìm để từ kẻ đúng tiếp tuyến đến đồ thị hàm số ĐS: ,
1
x m
k x
x m k
=
1
2
b a
− = − m =3
1
m m
+
=
− m =1 m = −2
Trang 64Tiếp tuyến qua là
Điều kiện tiếp xúc
Để từ kẻ đúng tiếp tuyến đến đồ thị thì phải có nghiệm kép hoặc có nghiệm
phân biệt trong đó có nghiệm bằng hoặc có nghiệm khác
- Nếu thì trở thành nên nhận
Khi đó phương trình có nghiệm kép là nên nhận
- Nếu và thì phương trình có nghiệm phân biệt
Để phương trình có nghiệm bằng và nghiệm khác thì
( vô lý)
Vậy và thoả mãn yêu cầu câu toán
TỔNG HỢP KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ TIẾP TUYẾN
1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
Bước 1: Tính đạo hàm Suy ra hệ số góc tiếp tuyến
Bước 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại có dạng
Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ thì khi đó ta tìm bằng cách thế vào hàm số ban đầu, tức Tương tự khi đề cho
Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại các giao điểm đồ thị và đường thẳng Khi đó các hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm giữa
và Đặc biệt , trục tung
Nếu đề bài cho hệ số góc tiếp tuyến là , ta làm theo các bước sau:
- Bước 1: Gọi là tiếp điểm và tính
- Bước 2: Ta có: và giải phương trình này ta sẽ tìm được , suy ra
- Bước 3: Ứng với mỗi tiếp điểm, ta tìm được một tiếp tuyến
Ngoài ra đề bài thường cho hệ số góc tiếp tuyến dưới dạng sau:
- Nếu tiếp tuyến
( )2
2131
x
kx m
x k
b a