1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Slide phương trình toán lý bài 3 bài toán elip hai chiều

45 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN GIẢI BÀI TOÁNELIP HAI CHIỀU Bài giảng điện tử TS.. Nghiệm u của bài toán vi phân CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt... Nghiệm của bài toán

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN GIẢI BÀI TOÁN

ELIP HAI CHIỀU

Bài giảng điện tử

TS Lê Xuân Đại

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng

Trang 2

Cho Ω là một miền khác rỗng, mở, hữu hạn củamặt phẳng Oxy có biên là đường cong kín Γ trơn

thỏa mãn (1) Nghiệm u của bài toán vi phân

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 3

Giả sử bài toán (1), (2) có nghiệm duy nhất

Trang 4

Ngược lại, nếu u ∈ W02(Ω) thỏa mãn (3) thì

Trang 5

Xét các hàm thử v ∈ W0(1)(Ω) Lấy tích phân từngphần ta được

Trang 6

Vì v ∈ W0(1)(Ω) thỏa mãn điều kiện biên (2) do

Trang 7

Trong (4) không có đạo hàm cấp 2 của u mà chỉ

có đạo hàm cấp 1 Do đó bài toán ban đầu trở

Đặt α(u, v ) =RR

Trang 8

Nghiệm của bài toán yếu (5) được gọi là nghiệm

(1), (2) thì nó cũng là nghiệm suy rộng của bàitoán yếu (5)

Ngược lại, nếu u vừa là nghiệm suy rộng của bài

Z Z

fvdxdy

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 10

Xét trường hợp Ω là miền hình chữ nhật

Ω = {(x , y ) : a < x < b, c < y < d }Biên Γ của miền Ω là những đoạn thẳng song songvới trục tọa độ Để đơn giản ta giả sử

Trang 12

Kẻ các đường chéo song song của các hình chữnhật con Như vậy, miền Ω được chia thành nhữngtam giác trong đó không có hiện tượng định củatam giác này nằm trên và ở giữa cạnh của 1 tamgiác khác Tập hợp các tam giác thu được tạo nên

1 phân hoạch của miền Ω, mỗi tam giác được gọi

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 13

Trước hết, ta đánh số các nút: mỗi nút Pij có tọa

độ (xi, yj) viết là(i , j ), i = 0, 1, , N + 1; j = 0, 1, , M + 1.Sau đó ứng với mỗi nút

(i , j ), i = 1, 2, , N; j = 1, 2, , M ta xây dựng

mỗi tam giác là 1 hàm bậc nhất đối với x , y , lấy

các nút khác

Trang 16

Các hàm ϕij(x , y ) ∈ W01(Ω) độc lập tuyến tính.

Nó sinh ra không gian N × M chiều

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 17

Sau khi đã có không gian HN,M ta tìm nghiệm

Trang 19

Giải hệ này ta được crs và nghiệm gần đúng wN,Mcần tìm.

Z Z

f (x, y )ϕrs(x , y )dxdy

Trang 20

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 21

Do đó hệ phương trình thu được là 1 hệ thưa.

Trang 25

Giả sử u ∈ W0(2)(Ω) là nghiệm của bài toán (5) và

Trang 26

Ví dụ

Cho Ω = {(x , y ) : 0 < x < 1, 0 < y < 1} với biên

ký hiệu là Γ Áp dụng phương pháp phần tử hữu

Trang 27

Ta chia miền Ω thành các tam giác sao cho không

có đỉnh của tam giác nọ nằm trên cạnh của tamgiác kia, đồng thời các góc hình học của mọi tam

tích của mỗi tam giác tiến tới 0 khi và chỉ khi các

N : P1, P2, , PN Đỉnh Pi có tọa độ là (xi, yi).Giả sử các tam giác cũng được đánh số từ 1 đến

Trang 28

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 29

Các hàm tọa độ ký hiệu là ϕi(x , y ) xác định nhưsau: Nó là 1 hàm bậc nhất đối với x , y trong mỗi

mái nhà như ở trường hợp miền chữ nhật

Trang 30

Hàm ϕi trong phần tử hữu hạn tam giác T` cóđỉnh là Pi(xi, yi), Pj(xj, yj), Pk(xk, yk) có dạng

ϕi(xi, yi) = 1, ϕi(xj, yj) = 0, ϕi(xk, yk) = 0

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 31

Trường hợp miền đa giác không là hình chữ nhật Không gian con hữu hạn chiều của W (Ω)

Trang 33

⇔ Ac = F ,trong đó c = (c1, c2, , cN)T,

Z Z

f (x , y )ϕi(x , y )dxdy

Trang 34

Theo công thức cộng miền của tích phân ta có

Trang 35

Để tính tích phân trên 1 miền tam giác bất kỳ T`

có đỉnh Pi(xi, yi), Pj(xj, yj), Pk(xk, yk) về việc tính

(0, 0), (1, 0), (0, 1) ta đổi biến từ biến (x , y ) sang(ξ, η)

Trang 36

Trường hợp miền đa giác không là hình chữ nhật Cách tính tích phân bằng phương pháp đổi biến

Định thức Jacobi

|J| =

=

xj − xi xk − xi

yj − yi yk − yi

... class="text_page_counter">Trang 38

Z Z

T0

 yj − ykJ

Trang 39

Z Z

T0

 yj − ykJ

Ngày đăng: 30/12/2021, 09:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w