1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn bai giảng tổng hợp

240 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự biến đổi năng lượng trên cơ thể sống
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý - Lý sinh
Thể loại Bài soạn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 240
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày được những nguyên lý cơ bản, quy luật vật lý thường diễn ra hoặc có ứng dụng trên cơ thể sống, các dạng chuyển động cơ bản của vật chất trong môi trường sinh học;.. Nhiệt dung

Trang 1

Môn học Vật lý- Lý sinh

Mục tiêu môn học

Trình bày được những nguyên lý cơ bản, quy luật vật lý thường diễn ra hoặc có ứng dụng trên cơ thể sống, các dạng chuyển động cơ bản của vật chất trong môi trường sinh học;

Trình bày được những phương pháp vật lý cơ bản

được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực y học;

Thành thạo kỹ năng thực hành , phương pháp xử lý

số liệu

Trang 2

Ch ng1: ươ

Ch ng1: ươ S BI N Đ I S BI N Đ I Ự Ự Ế Ế Ổ Ổ

NĂNG L ƯỢ NG TRÊN

C TH S NG Ơ Ể Ố

1.1 NHIỆT ĐỘ- NHIỆT

LƯỢNG-SỰ NỞ VÌ NHIỆT

Trang 3

M C TIÊU Ụ

- Trình bày được khái niệm về nhiệt độ, nhiệt lượng, sự nở vì nhiệt và các

phương pháp điều trị bằng nhiệt;

- Trình bày được nguyên tắc cấu tạo các dụng cụ đo nhiệt độ và cách sử dụng

Trang 4

NỘI DUNG

trưng cho trạng thái nóng, lạnh của đối tượng một cách khách quan

Dựa vào sự nở vì nhiệt,

 Dựa vào hiện tượng nhiệt điện

 Dựa vào quang phổ

Trang 5

Dụng cụ đo:

- Nhiệt kế thuỷ ngân

- Nhiệt kế nhiệt điện

- Nhiệt kế điện trở

- Nhiệt kế điện tử

- Nhiệt kế hồng ngoại

Các loại nhiệt giai

- Nhiệt giai Celsius

- Nhiệt giai Réomer

- Nhiệt giai Rahreiheit

Trang 6

 S n vì nhi t S n vì nhi t ự ở ự ở ệ ệ

 Các chất khác nhau sự nở vì nhiệt khác nhau

Sự nở vì nhiệt của các chất phụ thuộc vào:

- bản chất các chất

- nhiệt độ

Hệ số nở khối của chất lỏng nhỏ

Trang 7

Ứng dụng trong y học:

Điều trị bằng phương pháp nhiệt:

- Phương pháp nhiệt nóng

- Phương pháp nhiệt lạnh

( cơ chế tác dựng, vật liệu dùng, phòng ngừa)

Khi thay đổi trạng thái phải thay đổi từ từ

Có biện pháp bệ vệ cơ thể đối với tác hại của môi trường

Trang 8

 Nhi t l ng Nhi t l ng ệ ượ ệ ượ

Trang 9

Nhiệt dung riêng

Nhiệt dung riêng (hay tỉ nhiệt) của một chất là đại lượng vật lý đặc trưng cho khả năng trao

đổi nhiệt của chất đó…

Nhiệt nóng chảy

Nhiệt lượng cần thiết để cung cấp cho một đơn

vị khối lượng một chất từ điểm nóng chảy và áp suất nhất định để nóng chảy hoàn toàn gọi là

nhiệt nóng chảy

Trang 10

 CÂU H I L CÂU H I L Ỏ Ỏ ƯỢ ƯỢ NG GIÁ NG GIÁ

- Trình bày nguyên tắc cấu tạo và cách

sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân

- Sự nở vì nhiệt phụ thuộc yếu tố nào? Nêu ứng dụng trong y học?

- Sự truyền nhiệt phụ thuộc yếu tố nào?

Trang 11

C Không đổi D Thay đổi

- khi nhiệt độ của vật tăng thể tích của vật:

A Giảm B Tăng

C Giữ nguyên D Thayđổi

- Cột thuỷ ngân trong nhiệt kế tụt xuống khi:

A Nhiệt độ tăng B Nhiệt độ giảm

Trang 12

- Trình bày được khái niệm nội năng,

nguyên lý thứ nhất và nguyên lý thứ hai nhiệt động lực học;

- Trình bày được một số quá trình biến đổi năng lượng trên cơ thể con người

Trang 13

Nội năng của hệ gồm:

- Năng lượng dưới dạng động năng;

- Năng lượng dưới dạng thế năng tương tác giữa các phần tử.

Trang 14

Nhiệt lượng truyền cho hệ dùng làm tăng nội năng của hệ và biến đổi ra công thực hiện bởi lực của hệ đặt lên môi trường bên ngoài.

Trang 15

Nguyên lý 2 nhiệt động lực học

Khái niệm entropi

Định nghĩa :

Đại lượng S = kLnW gọi là entrôpi của hệ trong đó k là

hệ số Boltzman, W là xác suất nhiệt động lực học,

trong trường hợp này trạng thái có entrôpi S lớn là

trạng thái rễ xảy ra.

Ý nghĩa:

- chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối;

- Đại lượng có thể cộng được ;

- Được xác định khác nhau một hằng số;

- Hệ nhận nhiệt dQ > 0 thì dS > 0 entropi tăng;

- Hệ toả nhiệt dQ < 0 thì dS < 0 entropi giảm;

Trang 16

Nguyên lý thứ hai nhiệt động lực học:

- Trong một hệ cô lập, chỉ những quá trình nào kéo theo việc entropi có thể diễn biến, giới hạn tự diễn biến

của chúng là trạng thái có giá trị cực đại S = Smax

- Trong cơ thể sống những quá trình biến đổi xảy ra

không thuận nghịch, gắn liền với việc tăng entropi.

dS = dSe + dSi

- Khi dSe >0 thì dS >0

- Khi dSe < 0 có ba trường hợp xảy ra:

+ dSe < dSi- thì dS > 0 : entropi tăng + dSe > dSi- thì dS < 0 entropi giảm + dSe = dSi- thì dS = 0 :

- Khi dSe = 0, dS = dSi entropi của hệ tăng.

- Tốc độ biến thiên của entropi ở hệ thống sống được điễn tả bởi phương trình sau:

dS/dt = dSe/dt + dSi/dt

Trang 17

Một số quá trình biến đổi năng lượng trên

cơ thể sống

Sự biến đổi năng lượng trong quá trình co cơ

- Hầu hết công sinh ra là do sự co cơ.

- Cơ sử dụng năng lượng tạo ra:

+ công cơ học

+ một phần lớn dùng để duy trì sự căng của cơ

+ một phần chuyển thành nhiệt năng

- Năng lượng được dùng khi co cơ lấy trực tiếp từ ATP( Acid Adenosintriphosphoric)

- Gần 50% năng lượng xuất hiện trong quá trình oxy hoá thức ăn được dự trữ trong các liên kết giàu năng

Trang 19

Năng lượng hoạt động cơ tim

- Tim là một quả cơ cấu tạo bởi các sợi cơ vân rất đàn hồi

- Tim hoạt động co bóp để tạo ra áp lực đẩy máu vào

các mạch

- Công suất của tim khoảng 1,3W đến 1,4 W.

- ở tim luôn làm việc để giữ một mức độ căng nhất định

gọi là trương lực T

- Khi cơ tim bị bệnh thì bán kính buồng tim tăng, với giá

trị năng lượng nhất định khi T tăng thì P giảm xuống Trạng thái đó nếu đến một giá trị nhất định gọi là suy tim

Trang 20

-CÂU H I L Ỏ ƯỢ NG GIÁ

 Chọn ý đúng nhất các câu sau:

- Nội năng của hệ gồm:

C Động năng và thế năng tương tác các phân

- Khi cung cấp nhiệt lượng muốn sinh công

thì:

A Nội năng tăng B Thế năng tăng

C Động năng giảm D Nội năng giảm

Trang 21

- Đặc điểm của entrôpi là:

A Hàm trạng thái

B Hàm trạng thái phụ thuộc trạng thái đầu và trạng thái cuối

C Trạng thái của hệ D Nội năng

- Năng lượng trong cơ thể dùng cho sự co cơ được lấy từ:

- Công suất thực hiện của tim khoảng:

A 0,13 W đến 0,14 W B 1,3 đến 1,4 W

Trang 22

 Trình bày nguyên lý một và nguyên lý hai

nhiệt động lực học

 Entrôpi là gì? Ý nghĩa của Entrôpi?

 Trình bày các quá trình biến đổi năng lượng trong cơ thể sống?

Trang 25

Vai trò của phân tử và ion trong cơ thể sống:

- Là yếu tố cấu trúc của cơ thể;

- Chẩn đoỏn bệnh qua xột nghiệm

- Cung cấp lượng phân tử và ion cần thiết cho cơ thể

- Dụng cụ để nghiờn cứu phải hiện đại

Trang 26

Dung dÞch trong c¬ thÓ sèng Dung dÞch trong c¬ thÓ sèng

Trang 27

 Ý nghĩa:

- sự thiếu hụt và dưa thừa dung dịch trong cơ

thể dẫn đến rối loạn sinh lý, có thể gây bệnh hoặc tử vong;

- Xét nghiệm đánh giá lượng dung dịch để chẩn

đoán bệnh

- Có thể đưa dung dịch vào trong cơ thể

- phòng ngừa nguy cơ tắc nghẽn ở màng tế bào

- Cơ thể rất dễ bị nhiễm độc hoá chất

- Ảnh hưởng tới tuần hoàn

Trang 28

Vận chuyển của chất lỏng lý tưởng và chất lỏng thực

- Sự vận chuyển chất lỏng lý tưởng vận tốc phụ thuộc vào:

+ Áp suất + Độ cao + Khối lượng riờng

- Vận chuyển của chất lỏng thực

vận tốc phụ thuộc vào:

+ độ chờnh lệch ỏp suất + Bỏn kớnh ống

+ Độ nhớt + Chiều dài

Trang 29

Chọn ý đúng nhất các câu sau

- Dung dịch điện ly có khả năng phân ly:

A Tạo thành ion dương và ion âm

B Tạo thành ion dương ion âm và điện tử

Trang 30

Đặc điểm của keo sơ dịch:

A Không tự tạo ra lớp vỏ solvát

B Khi đông vón tạo ra kết tủa

C Tạo ra lớp vỏ solvát

D Cả A và B

- Dung dịch trong cơ thể sống có vai trò :

A Vận chuyển chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể

B Bao bọc và bảo vệ các tổ chức của cơ thể

C Dẫn truyền các xung điện sinh vật

D Tất cả đều đúng

Trang 31

-Trình bày tính chất, vai trò ý nghĩa của phân tử

Trang 33

Các định luật thực nghiệm về chất khí

- Định luật Bôilơ -Ma ri ốt : t=h/s th ỡ PV= h/s

- Định luật Gayluýtxắc: P= h/s thể tớch tăng tỷ lệ

b ậc nhất vớ nhiệt độ

- Định luậi Sáclơ: V= h/s, ỏp suất tăng tỷ lệ bậc nhất

vớ nhiệt độ

Một số hiện tượng vật lý

Hiện tượng khuếch tỏn

- Định ngĩa: Hiện tượng khuếch tỏn là sự di chuyển vật chất cú bản chất là sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của cỏc phõn tử dẫn tới trạng thỏi san bằng nồng độ

- Đặc điểm: Hiện tượng khuếch tỏn phụ thuộc:

+ Độ chờnh lệch nồng độ + Nhiệt độ

Trang 34

 Hiện tượng thẩm thấu

- Định nghĩa: Thẩm thấu là quá trình vận chuyển

dung môi qua một màng ngăn cách hai dung

dịch có thành phần khác nhau khi không có lực ngoài

- Động lực của quá trình thẩm thấu là áp suất

thẩm thấu

- Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:

+ Nồng độ+ Nhiệt độ

Trang 35

 Hiện tượng căng mặt ngoài:

-Do lực căng mặt ngoài

- Lực căng mặt ngoài phụ thuộc vào bản chất chõt lỏng và chu vi đường giới hạn mặt ngoài chất lỏng

- ỏp suất phụ phụ thuộc hệ số căng mặt ngoài

và bỏn kớnh mặt cong

- Cân bằng Donnan( sự cõn bằng động)

khi cú sự cõn bằng động thỡ:

+ Số phần tử qua lại ở hai màng như nhau

+ Cú sự trung hoà điện ở mỗi ngăn

Trang 36

ý nghĩa của áp suất thẩm thấu

- Chỉ cần thay đổi nhỏ về áp suất thẩm thấu gây ra

ảnh hưởng đến hoạt động sinh lý

+ áp suất thẩm thấu giảm: gây co giật, nôn mửa

+ áp suất thẩm thấu tăng gây ra phù nề, mất thăng bằng của hệ thần kinh

- Thận đóng vai trò điều chỉnh lại áp suất thẩm thấu

+ Khi mổ truyền dung dịch đẳng trương

+ Các dung dịch ưu trương được dùng trong lâm sàng

Trang 37

ý nghĩa của áp suất thẩm thấu

- Chỉ cần thay đổi nhỏ về áp suất thẩm thấu gây ra

ảnh hưởng đến hoạt động sinh lý

+ áp suất thẩm thấu giảm: gây co giật, nôn mửa

+ áp suất thẩm thấu tăng gây ra phù nề, mất thăng bằng của hệ thần kinh

- Thận đóng vai trò điều chỉnh lại áp suất thẩm thấu

+ Khi mổ truyền dung dịch đẳng trương

+ Các dung dịch ưu trương được dùng trong lâm sàng

Trang 38

 Lượng giỏ

Chọn ý đúng nhất các câu sau

- Khi có cân bằng Donnan:

A Điện tích ở hai bên màng ngăn trung hoà

B Điện tích ở hai bên màng không đổi

Trang 39

- áp suất thẩm thấu đang tăng cần:

A Giảm lượng muôí vào cơ thể B.Tăng cường đưa muối vào cơ thể

C Không cần thay đổi lượng muối

D Tất cả đều sai

Trang 40

- Thế nào là hiện tượng khuếch tán và thẩm thấu? Hiện tượng này phụ thuộc vào yếu tố nào? Nêu ý nghĩa trong lĩnh vực y tế

- Nêu vai trò ý nghĩa của áp suất thẩm thấu?

Trang 41

2.3 sù vËn chuyÓn chÊt

qua mµng tÕ bµo

- Tr×nh bày chøc n¨ng cña mµng tÕ bµo, c¸c con

®­êng x©m nhËp cña vËt chÊt vµo trong tÕ bµo;

- Tr×nh bµy sù vËn chuyÓn chÊt qua mµng tÕ bµo

Trang 42

- Cấu trúc không đồng nhất, có tính chất đàn hồi;

- Phân cực định hướng vuông góc với bề mặt tế bào

Khi tế bào bị tổn thương hoặc nóo hoỏ tớnh chất suy giảm

Trang 43

Chức năng của màng tế bào :

- Ngăn cách tế bào với môi trường xung quanh;

- Bảo vệ các thành phần của tế bào ;

- Tiếp nhận, xử lý và trao đổi thông tin ;

- Thực hiện trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường góp phần thực hiện các chức năng

sống của tế bào.

Khi bị tổn thương hoặc nóo hoỏ chức năng của

tế bào bị suy giảm và cú thể mất hẳn

Trang 44

Các con đường thâm nhập vật chất vào trong tế bào

- Các chất xâm nhập vào tế bào qua siêu lỗ

Các chất có khả năng hoà tan trong nước như các loại đư ờng, axít amin và các ion, muối khoáng

- Các chất xâm nhập vào tế bào qua con đường hoà tan trong lipid

+ Các chất hữu cơ có nhóm hydroxyl, cacboxyl và amin thẩm thấu vào tế bào càng ít

+ Những chất hữu cơ thành phần có nhiều nhóm metyl, etyl và phentyl thì có khả năng thấm rất tốt vào tế bào.

+ urê và glucose có khả năng xâm nhập vào tế bào rất nhanh,

+ citrat trimetyl tan tốt trong lipid nhưng lại khó xâm nhập vào tế bào.

Trang 45

Sù vËn chuyÓn chÊt qua mµng tÕ bµo

Trang 46

- Thiếu cỏc men Na + K + -ATP-aza trong màng tế bào sẽ

ảnh hưởng đến quá trình vận chuyển vật chất qua màng tế

bào

Trang 47

 Tế bào có khả năng tiêu thụ những hạt rắn khá lớn và

được gọi là thực bào

Quá trình diễn ra hai giai đoạn:

- Tế bào hấp phụ hạt

- Đưa hạt vào trong nội bào

 Tế bào còn có khả năng hút các giọt dung dịch gọi là

uống bào

Quá trình qua hai giai đoạn:

- Hấp thụ protein trên bề mặt tế bào

- Uốn bề mặt tế bào dần dần tạo ra không bào và cuối cùng đưa không bào đó vào nguyên sinh chất

Trang 48

Sự thâm nhập của nước vào tế bào.

 Ba con đường:

- Thẩm thấu

- Siêu lọc

- Điện thấm

 Hiện tượng siêu lọc và thẩm thấu có ý nghĩa rất quan trọng

trong quá trình trao đổi nước giữa máu và mô.

 Điều kiện sinh lý bình thường nước được vận chuyển từ

bạch huyết vào máu ở cuối tĩnh mạch và từ máu vào bạch huyết ở cuối động mạch cân bằng nhau.

 Trường hợp bệnh lý thì sự cân bằng này bị phá vỡ do áp suất

thuỷ tĩnh tăng( trườnghợp cao huyết áp) hoặc áp suất thuỷ tĩnh giảm ( mất máu, bỏng, nhiễm độc phóng xạ, đói kéo

dài) quá trình trao đổi nước của cơ thể bị rối loạn

Trang 49

D Các chất hoà tan trong nước

- Những chất ít tan trong lipid:

A Phân tử các chất phân cực

B Urê

C Glucose

D Tất cả đều đúng

Trang 50

- Chất có khả năng tan tốt trong lipid :

A.Không tiêu tốn năng lượng

B Tiêu tốn năng lượng

C.Tiêu hao khối lượng

D Tiêu hao cơ năng

Trang 51

-Trình bày sự vận chuyển chất qua màng tế bào?

- Nêu tính chất vai trò của màng tế bào?

- Trình bày sự vận chuyển nước qua màng tế

bào?

Trang 52

2.4 Sự vận chuyển máu trong

- Vòng tiểu tuần hoàn

- Vòng đại tuần hoàn

Trang 53

Hoạt động của tim

Cấu tạo của tim: cấu tạo bởi sợi cơ đàn hồi

+ Nút Kelt-Flack(Xoang- Nhĩ) + Nút Ta wara (Nhĩ -Thất)

+ Bó hiss

Tâm nhĩ trái Tâm nhĩ phải Van tim

Tâm thất trái Tâm thất phải

Phổi

Trang 54

Hoạt động của tim

- Nhịp đập khoảng 60- 80lần/ phút

- Chu kỳ hoạt động 0,8 giây

+ Tâm nhĩ thu 0,1 s , tâm nhĩ trương 0,7 s

+ Tâm thất thu 0,3 0,3 s, tâm thất trương 0,5 s.

- áp suất tâm thất thu khoảng 120-140Tor

- áp suất tâm thất trương khoảng 50-80Tor

- Thể tích cuối thời kỳ tâm trương 85ml, cuối thơì kỳ tâm thu 25ml

- Lưu lượng máu 4- 6lít/ phút

- Lực toàn phần 89N, cuối tâm thu 67 N

Trang 55

Mạch máu

Cấu tạo của mạch máu

- Cấu tạo bởi nhiều lớp, là các sợi đàn hồi và các thớ cơ trơn

- Động mạch chủ, động mạch lớn, nhỏ, mao mạch.

- Tĩnh mạch nhỏ, lớn, tĩnh mạch chủ.

- Van mạạchch

Các nội tiêt tố:

- Làm co mạch: Adrenalin và Vasoppressin

Trang 56

Tác dụng đàn hồi của thành mạch

Thành mạch có tính chất đàn hồi Khi tim hoạt

động áp lực tác dụng lên thành mạch làm cho thành mạch giãn ra

Trương lực của mạch máu

Trương lực hay lực tác dụng lên một đơn vị chiều dài (huyết áp động mạch)

T = P.r với r là bán kính của mạch

P = Pi - Pe với Pi là áp suất ở trong ra, Pe là áp suất ở ngoài đi vào

Trang 57

Sự thay đổi áp suất và tốc độ chảy của máu trong các đoạn mạch

Trang 58

L ượ ng giỏ

Chọn ý đúng nhất các câu sau

- Nhịp đập của tim người bình thường:

A Khoảng 60 đến 80lần / phút

B Từ 80lần / phút trở lên

C Dưới 50 lần / phút D 50 lần / phút

- áp suất tâm thu của tim người bình thường là:

A 120Tor đến 140 Tor B Dưới 120 Tor

C Trên 150 Tor D Từ 50 đến 80 Tor

- áp suất tâm thất trương của tim người bình thường là:

A Từ 50 Tor đến 80 Tor B Trên 90 Tor

C Dưới 50 Tor D 120 Tor trở lên

Trang 59

- Trình bày hoạt động cơ bản của tim, đặc

điểm cuả vận tốc máu trong cơ thể?

- Nêu những yếu tố khách quan ảnh hưởng tới tuần hoàn máu Tại sao người mắc bệnh tim không được lao động quá nặng?

Trang 60

2.5 Sự vận chuyển khí trong

cơ thể người

- Trình bày được cơ chế cơ bản về vận chuyển khí trong cơ thể người;

- Trình bày được vai trò của máu trong trao đổi khí và những yếu tố ảnh hưởng tới sự vận chuyển khí của cơ thể và những ứng dụng trong y học

Trang 62

- Xương sườn được nâng lên nhờ các cơ liên sườn

ngoài làm cho thể tích lồng ngực tăng lên áp suất

khoang giảm, phổi giãn ra Pn < Patat không khí ở ngoài vào phổi

- Lượng khớ vào phổi phụ thuộc vào chờnh lệch

ỏp suất và sức căng mặt ngoài

Trang 63

Cơ chế thở ra

Do tác dụng của cơ liên sườn trong, cơ bụng, cơ

hoành làm cho thể tích lồng ngực giảm, áp suất trong màng phổi tăng Pn > Pat đẩy khí trong phổi ra ngoài

- ở trạng thái tĩnh thông khí dưới 10lít/phút, công hô hấp khoảng 0,19J/l đến 0,59J/l

- Khi thể tích khí thở trong 1 phút tăng thì công hô hấp cũng tăng

- Khi cơ thể bị tổn thương, nóo hoỏ, nhất là

cơ quan hụ hấp thỡ vận chuyển khớ bị suy giảm hoặc cú thể ngừng lại

Ngày đăng: 25/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh điện cơ: - Bài soạn bai giảng tổng hợp
nh ảnh điện cơ: (Trang 104)
Hình ảnh giao thoa trên phim - Bài soạn bai giảng tổng hợp
nh ảnh giao thoa trên phim (Trang 220)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w