Tìm từ vựng bị dùng sai: tình từ đuôi ING chỉ tính chất / tính từ đuôi ED chỉ cảm xúc VIII.. CÂU TƯỜNG THUẬT dạng câu kể, lùi thì và đổi trạng từ thời gian 3.[r]
Trang 1MỘT SỐ LƯU Ý VỀ ĐỀ THI TIẾNG ANH
I PHÁT ÂM
- 1 câu “s/es”
- 1 câu nguyên âm
- Trọng âm
II TRẮC NGHIỆM NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG
1 CÂU HỎI ĐUÔI
2 A/AN/THE
3 GIỚI TỪ
- chỉ nơi chốn: in, at, on
- chỉ thời gian: in + tháng / năm
on + ngày
at + giờ
- giới từ đi sau một số danh từ / động từ đã học trong chương trình lớp 12
4 ĐỘNG TỪ + V-ing
5 IF loại 2 hoặc 3
6 THÌ:
Thì quá khứ đơn / hiện tại hoàn thành
Thì quá đơn / quá khứ tiếp diễn
Thì quá khứ đơn / quá khứ hoàn thành
7 Although + S-V = Despite / In spite of + Noun
Because + S-V = Because of + Noun
8 Sự tương quan về thì: Vế chính tương lai, vế phụ hiện tại
9 PHÂN TỪ BỊ ĐỘNG RÚT GỌN TỪ MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
10 PHÂN BIỆT TỪ LOẠI TRONG CÂU: N/ ADJ / ADV / V
11 PHRASAL VERBS
12 CỤM ĐỘNG TỪ: verb + noun
13 THÀNH NGỮ
III ĐỒNG NGHĨA – TRÁI NGHĨA
IV TÌNH HUỐNG GIAO TIẾP
V ĐỌC HIỂU CHỌN TỪ:
1 ĐẠI TỪ QUAN HỆ: who / whom/ which / that / when / where / why
2 another / other / others / every / one
another + danh từ số ít = một … khác (another book = một cuốn sách khác) other + danh từ số nhiều = những … khác (other books = những cuốn sách khác) others (= những cái khác) không đi với danh từ phía sau
every / one + danh từ số ít
3 LIÊN TỪ:
- Therefore, … = do đó
- However, … = tuy nhiên
- Moreover, … = hơn nữa
- In addition, … = thêm vào đó
- Otherwise = Nếu không thì, ngược lại thì
4 2 TỪ VỰNG (khó)
VI ĐỌC HIỂU TRẢ LỜI CÂU HỎI:
DeThi.edu.vn
Trang 21 Tìm ý chính (main idea / main topic) / tiêu đề cho bài đọc (the best title)
2 Tìm ý có trong bài / trong đoạn 1, 2, 3, …
3 Tìm câu TRUE hoặc NOT TRUE
VII TÌM LỖI SAI:
1 S số ít + V số ít ( Chủ từ là tên phim, tên sách, … hoặc danh từ không đếm được)
2 Sự cân bằng giữa các cụm từ (parallel)
3 Tìm từ vựng bị dùng sai: tình từ đuôi ING chỉ tính chất / tính từ đuôi ED chỉ cảm xúc VIII NỐI CÂU:
1 SO SÁNH HƠN – SO SÁNH BẰNG
2 CÂU TƯỜNG THUẬT (dạng câu kể, lùi thì và đổi trạng từ thời gian)
3 MODAL VERBS:
- must = chắc chắn (SURE)
- mustn’t = không được phép (NOT ALLOWED / NOT PERMITTED)
- may / might = có lẽ (NOT SURE)
- should = nên (HAD BETTER)
- shouldn’t = không nên
- need = cần
4 IF = nếu / UNLESS = nếu không
PROVIDED (THAT) = nếu
AS LONG AS = miễn là
IN CASE = trong trường hợp
BUT FOR / WITHOUT = nếu không nhờ, nếu không vì
5 ĐẢO NGỮ:
- SO + ADJ + BE + S + THAT … = quá … đến nỗi
- ONLY IF = chỉ với điều kiện là (ĐẢO NGỮ VẾ SAU)
- NOT UNITL = cho đến khi (ĐẢO NGỮ VẾ SAU)
- HAD + S + V3 (đảo ngữ IF 3)
- BUT FOR = nếu không nhờ, nếu không vì
NHỚ ÔN BÀI CẨN THẬN!
CHÚC CON LÀM BÀI TỐT!
DeThi.edu.vn