1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ – KHỐI 6(ĐỢT 20

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P Ậ MÔN Đ A LÍ – Ị KH I Ố 6

I Câu h i ly thuy t: ỏ ê

1 K tên và nêu công d ng c a khoáng s n năng lể ụ ủ ả ượng

Tr l i: ả ơ

– Các khoáng s n nhóm năng lả ượng: Than đá, than bùn, d u m , khí đ t….ầ ỏ ố

– Công d ng: Nhiên li u cho công nghi p năng lụ ệ ệ ượng, nguyên li u cho côngệ nghi p hóa ch t.ệ ấ

2 L p v khí đớ ỏ ược chia thành m y t ng? K tên các t ng c a l p v khí vàấ ầ ể ầ ủ ớ ỏ nêu v trí, đ c đi m c a t ng đ i l u.ị ặ ể ủ ầ ố ư

Tr l i: ả ơ

– L p v khí đớ ỏ ược chia thành 3 t ng: T ng đ i l u, t ng bình l u và cácầ ầ ố ư ầ ư

t ng cao khí quy n.ầ ể

– T ng đ i l u:ầ ố ư

N m sát m t đ t, t i đ cao kho ng 16 km.ằ ặ ấ ớ ộ ả

T p trung t i 90% không khí Không khí chuy n đ ng theo chi u th ngậ ớ ể ộ ề ẳ

đ ng.ứ

Nhi t đ gi m d n khi lên cao (trung bình c lên cao 100m, nhi t đệ ộ ả ầ ứ ệ ộ

gi m 0,6ả 0C)

Là n i sinh ra các hi n tơ ệ ượng nh : Mây, m a, s m, ch p…ư ư ấ ớ

3 Phân bi t các kh i khí: Kh i khí nóng, kh i khí l nh, kh i khí đ i dệ ố ố ố ạ ố ạ ương,

kh i khí l c đ a.ố ụ ị

Tr l i: ả ơ

– Các kh i khí nóng hình thành trên các vùng vĩ đ th p, có nhi t đ tố ộ ấ ệ ộ ương

đ i cao.ố

– Các kh i khí l nh hình thành trên các vùngố ạ vĩ đ cao, có nhi t đ tộ ệ ộ ương

đ i th p.ố ấ

– Các kh i khí l c đ a hình thành trên các vùng đ t li n, có tính ch t tố ụ ị ấ ề ấ ương

đ i khô.ố

– Kh i khí đ i dố ạ ương hình thành trên các bi n và đ i dể ạ ương có, đ m l n.ộ ẩ ớ

4 Th i ti t và khí h u khác nhau nh th nào?ờ ế ậ ư ế

Tr l i: ả ơ S khác nhau gi a th i ti t và khí h u:ự ữ ờ ế ậ

Trang 2

– Th i ti t là s bi u hi n c a các hi n tờ ế ự ể ệ ủ ệ ượng khí tượng m t đ aở ộ ị

phương, trong m t th i gian ng n.ộ ờ ắ

– Khí h u là s l p đi l p l i c a tình hình th i ti t m t đ a phậ ự ặ ặ ạ ủ ờ ế ở ộ ị ương, trong nhi u năm.ề

5 Nhi t đ có nh hệ ộ ả ưởng nh th nào đ n kh năng ch a h i nư ế ế ả ứ ơ ước c aủ không khí ?

Tr l i: ả ơ Nhi t đ có nh hệ ộ ả ưởng đ n kh năng ch a h i nế ả ứ ơ ước c a khôngủ khí Nhi t đ không khí càng cao, lệ ộ ượng h i nơ ước ch a đứ ược càng nhi uề (đ m càng l n).ộ ẩ ớ

6 Trình bày các đ i khí áp cao và th p trên Trái đ tớ ấ ấ

Tr l i: ả ơ

– Khí áp phân b trên b m t Trái Đ t thành các đai khí áp th p và khí ápố ề ặ ấ ấ cao t xích đ o đ n hai c c.ừ ạ ế ự

– Các đai khí áp th p n m kho ng vĩ đ 0ấ ằ ở ả ộ 0 và kho ng vĩ đ 60ả ộ 0 B c vàắ Nam

– Các đai khí áp cao n m kho ng vĩ đ 30ằ ở ả ộ 0 B c và Nam và 90ắ 0 B c và Namắ (c c B c và Nam).ự ắ

7 Trình bày quá trình hình thành mây, m a và s phân b lư ự ố ượng m a trênư Trái Đ t.ấ

Tr l i: ả ơ

* Quá trình t o thành mây, m a: ạ ư Khi không khí b c lên cao, b l nh d n,ố ị ạ ầ

h i nơ ước sẽ ng ng t thành các h t nư ụ ạ ước nh , t o thành mây G p đi uỏ ạ ặ ề

ki n thu n l i, h i nệ ậ ợ ơ ước ti p t c ng ng t , làm cho các h t nế ụ ư ụ ạ ước to d n,ầ

r i r i xu ng đ t thành m a.ồ ơ ố ấ ư

* S phân b l ự ố ượ ng m a trên th gi i: ư ế ớ Trên Trái Đ t, lấ ượng m a phânư

b không đ ng đ u t xích đ o v c c M a nhi u nh t vùng xích đ o,ố ồ ề ừ ạ ề ự ư ề ấ ở ạ

m a ít nh t là hai vùng c c B c và Nam.ư ấ ự ắ

8 Trên Trái Đ t có m y đ i khí h u? K tên Đ i nóng (nhi t đ i) có v tríấ ấ ớ ậ ể ớ ệ ớ ị đâu? Khí h u c a đ i nóng có nh ng đ c đi m gì?

Tr l i: ả ơ

– Trên Trái Đ t có 5 đ i khí h uấ ớ ậ

– Tên c a 5 đ i khí h u trên Trái Đ t: M t đ i nóng (nhi t đ i), hai đ i ônủ ớ ậ ấ ộ ớ ệ ớ ớ hoa (ôn đ i), hai đ i l nh (hàn đ i)ớ ớ ạ ớ

Trang 3

* V trí và đ c đi m c a đ i nóng:ị ặ ể ủ ớ

– V trí: T chí tuy n B c đ n chí tuy n Nam.ị ừ ế ắ ế ế

– Đ c đi m:ặ ể

+ Lượng nhi t h p thu đệ ấ ượ ươc t ng đ i nhi u nên quanh năm nóng.ố ề

+ Gió thường xuyên th i trong khu v c này là gió tín phong.ổ ự

+ Lượng m a trung bình năm t 1000 mm đ n trên 2000 mm.ư ừ ế

9 N m các khái ni m v h th ng sông l u v c sông.ắ ệ ề ệ ố ư ự

Tr l i: ả ơ

– L u v c sông: Là vùng đ t đai cung c p nư ự ấ ấ ước thường xuyên cho m t conộ sông

– H th ng sông: Dong sông chính cùng v i các ph l u, chi l u h p l i v iệ ố ớ ụ ư ư ợ ạ ớ nhau t o thành h th ng sông.ạ ệ ố

10 Sông và h khác nhau nh th nào?ồ ư ế

Tr l i: ả ơ

* S khác nhau gi a sông và h :ự ữ ồ

– Sông là dong ch y thả ường xuyên, tương đ i n đ nh trên b m t l c đ a.ố ổ ị ề ặ ụ ị

– H là nh ng kho ng nồ ữ ả ước đ ng tọ ương đ i r ng và sâu trong đ t li n.ố ộ ấ ề

11 Nguyên nhân sinh ra sóng bi n?

Tr l i: ả ơ Nguyên nhân sinh ra sóng bi n ch y u là gió Đ ng đ t ng mể ủ ế ộ ấ ầ

dưới đáy bi n sinh ra sóng th n.ể ầ

II Bài t p: ậ

* Tính nhi t đ trung bình ngày, tính nhi t đ trung bình năm.ệ ộ ệ ộ

*Tính t ng lổ ượng m a năm.ư

1 Hà N i, ngỞ ộ ười ta đo nhi t đ lúc 5 gi đệ ộ ờ ược 200C, lúc 13 gi đờ ược

240 C và lúc 21 gi đờ ược 220 C H i nhi t đ trung bình c a ngày hôm đó làỏ ệ ộ ủ bao nhiêu? Em hãy nêu cách tính

* Nhi t đ trung bình ngày Hà N i: ệ ộ ở ộ

Trang 4

* Cách tính nhi t đ trung bình ngày = t ng nhi t đ các l n đo chia cho sệ ộ ổ ệ ộ ầ ố

l n đo ầ

2 Cho b ng s li u sau:ả ố ệ

Lượng

m aư

Hãy tính lượng m a c a Hà N i trong năm.ư ủ ộ

L ượ ng m a c a Hà N i trong năm: ư ủ ộ

18 + 26 + 44 + 90 + 188 + 240 + 288 + 318 + 265 + 130 + 43 + 23 = 1673

mm

3 Cho b ng s li u sau:ả ố ệ Cho b ng s li u v nhi t đ trung bình các tháng ả ố ệ ề ệ ộ

B c Giang trong 1 năm.

ở ắ

Nhi t đệ ộ

Hãy tính nhi t đ trung bình năm c a B c Giang.ệ ộ ủ ắ

* Nhi t đ trung bình năm c a B c Giang: ệ ộ ủ ă

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w