Tính diện tích tam giác ABC?. b Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức: 4AM =AB+ 3AC c Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.. Tính diện tích tam giác ABC?. c Tìm tọa độ điểm M t
Trang 1Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;3), B(-2;-1), C(4;1).
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính diện tích tam giác ABC?
b) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức: 4AM =AB+ 3AC
c) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
d) Tìm toạ độ điểm I trên Oy sao cho tam giác AIB cân tại I
Câu 2: Giải phương trình: a) 2 x − = 5 3 x − 5 b) 2 x2− = − 1 4 3 x c) 3x−2+ x−1=3
Câu 3: Giải và biện luận phương trình: m x2 + 2 m x m = + 2− 3
Câu 4: a) Cho hàm số : y = ax2 + bx + c có đồ thị (P) Xác định (P) biết (P) có đỉnh I(1;7) và đi qua điểm A(-1;-1) b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: y = x2 – 4x + 3
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;3), B(-2;-1), C(4;1).
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính diện tích tam giác ABC?
c) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức: 4AM =AB+ 3AC
c) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
d) Tìm toạ độ điểm I trên Oy sao cho tam giác AIB cân tại I
Câu 2: Giải phương trình: a) 2 x − = 5 3 x − 5 b) 2 x2− = − 1 4 3 x c) 3x−2+ x−1=3
Câu 3: Giải và biện luận phương trình: m x2 + 2 m x m = + 2− 3
Câu 4: a) Cho hàm số : y = ax2 + bx + c có đồ thị (P) Xác định (P) biết (P) có đỉnh I(1;7) và đi qua điểm A(-1;-1) b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: y = x2 – 4x + 3
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;3), B(-2;-1), C(4;1).
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính diện tích tam giác ABC?
d) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức: 4AM =AB+ 3AC
c) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
d) Tìm toạ độ điểm I trên Oy sao cho tam giác AIB cân tại I
Câu 2: Giải phương trình: a) 2 x − = 5 3 x − 5 b) 2 x2− = − 1 4 3 x c) 3x−2+ x−1=3
Câu 3: Giải và biện luận phương trình: m x2 + 2 m x m = + 2− 3
Câu 4: a) Cho hàm số : y = ax2 + bx + c có đồ thị (P) Xác định (P) biết (P) có đỉnh I(1;7) và đi qua điểm A(-1;-1) b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: y = x2 – 4x + 3
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;3), B(-2;-1), C(4;1).
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính diện tích tam giác ABC?
e) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức: 4AM =AB+ 3AC
c) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
d) Tìm toạ độ điểm I trên Oy sao cho tam giác AIB cân tại I
Câu 2: Giải phương trình: a) 2 x − = 5 3 x − 5 b) 2 x2− = − 1 4 3 x c) 3x−2+ x−1=3
Câu 3: Giải và biện luận phương trình: m x2 + 2 m x m = + 2− 3
Câu 4: a) Cho hàm số : y = ax2 + bx + c có đồ thị (P) Xác định (P) biết (P) có đỉnh I(1;7) và đi qua điểm A(-1;-1) b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: y = x2 – 4x + 3
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trang 2Câu 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau:y = x – 4x + 3
• Đỉnh I(2; 1)
• Trục đối xứng: x = 2
• Bảng biến thiên: a = 1 > 0
• Đồ thị: a = 1 > 0, đồ thị có bề lõm quay lên
Giao với Ox: A(1; 0), B(3; 0) Giao với Oy: C(0; 3) (đồ thị tự vẽ)
b) Cho hàm số y = ax 2 + bx + c có đồ thị là (P) Xác định (P) biết (P) qua A(-1; -1) và có đỉnh I(1; 7)
ĐK: a ≠0
**(P) qua A(-1; -1) ⇒a( )−12 +b( )−1 +c=−1⇒a−b+c=−1 (1)
**(P) có đỉnh I (1; 7), ta có hệ pt sau:
=++
=+
⇔
=+
+
=−
7
0 2 7 1.
1.
1 2
ba cb
a a
b
(2)
Giải hệ (1) và (2):
=
=
−=
⇔
=+
+
=+
−=+
−
5 4
2 7
0 2
1
c b
a
cb a ba
cb a
(bấm máy tính ra kết quả) Vậy (P) cần tìm là y = -2x 2 +4x + 5.
Câu 2: Giải và biện luận phương trình theo tham số m : m x2 + 2 m x m = + 2− 3
TXĐ: D = R
Khi đó:
3 -m
x 2m
x
m
2 2
2 2
= + +
−
−
⇔
+
= +
m m
x ⇒ a = m 2 – 1, b = -m 2 + 2m + 3
TH1: m2 −1≠0⇔m≠±1
3 1
1
3 1 1
3 2 2
2
−
−
= +
−
− +
=
−
−
−
=
⇔
m
m m
m
m m m
m m
1
3
−
−
=
m
m x
TH2: m2 −1=0⇔m=±1
* m = 1: ( )1 ⇔0x=−4, suy ra pt vô nghiệm
* m = - 1: ( )1 ⇔0x=0, suy ra pt có nghiệm đúng ∀ x
Kết luận: * m≠±1: pt có nghiệm
−
−
=
1
3
m
m S
* m = 1: pt vô nghiệm * m = - 1: pt vô số nghiệm.
Câu 3: Giải pt:
x − ∞ 2 +∞
y +∞ +∞
1
Trang 3a) 2 x − = 5 3 x − 5 ĐK:
3
5 0
5
3x− ≥ ⇔x≥
TH1: 2x−5=3x−5⇔x=0 (n) TH2: 2x−5=−(3x−5)⇔x=2 (n) So sánh với điều kiện: T ={ }2;0
b) 2 x2− = − 1 4 3 x (1) ĐK:
3
4 0
3
4− x≥ ⇔x≤
=
=
⇔
= +
−
⇔
−
=
−
⇔
) 7 17
) (1 0
17 24 7 3 4 1
2
l x
l x x
x x
x So sánh với đkpt: T = Φ
1 3
2 3 3 1 2
3
) x− + x− = ⇔ x− = − x−
1
3
2
0
023
⇔
x
x
x
x
x
( )1 ⇔( 3x−2) (2 = 3− x−1)2 ⇔3x−2=9−6 x−1+x−1
2 )(2 )(17
5 0 136 76 4
5 4 40 100
)1(
36
5
210 1 6
02
10 210 1 6 10 21
6
2 2
2 2
=⇔
=
=
≤
⇔
=+
−
≤
⇔
+−
=−
≤
⇔
−=
−
≥−
⇔−
=−
⇔−
=−
−⇔
x n x
l x
x x
x
x xx x
x
x x
x x x
x
x
So sánh với đk ban đầu x≥1 suy ra T = {2}
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;3), B(-2;-1), C(4;1).
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính diện tích tam giác ABC?
(2 ; 2)
4
; 4
−
=
−
−
=
AC
AB
⇒ AB.AC=(− 4) 2 +(− 4)(− 2)= 0 ⇒AB ⊥AC⇒ ∆ABCvuông tại A.
** AB= 4 2 ;AC= 2 2 ⇒ 4 2.2 2 8
2
1
2
1
=
=
= AB AC
b) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức: 4AM =AB+3AC
Gọi tọa độ điểm M cần tìm là M(x; y)
Ta có:
Trang 44AM =AB+ 3AC ⇔ 4(x− 2 ;y− 3) (= − 4 ; − 4)+ 3(2 ; − 2)⇔(4x− 8 ; 4y− 12) (= 2 ; − 10)
−=
−
=
−
⇔
10
12
4
2
8
4
y
x
=
=
⇔
2 1 2 5
y
x
Vậy
2
1
; 2
5
M
c) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Gọi tọa độ điểm D cần tìm là D(x; y)
Vì ABCD là hình bình hành nên: AB=DC ( ) ( )
−=
−
−=
−
⇔
−
−
=
−
−
⇔
4 1
4
4 1;
4 4;
4
y
x y
x
=
=
⇔ 5
8
y
x
d) Tìm toạ độ điểm I trên Oy sao cho tam giác AIB cân tại I
Gọi tọa độ điểm I cần tìm là I(x; y) Do I∈Oynên I(0; y)
2
1 4 1
;
2
3 4 3
;
2
y IB
IB y IB
y IA
IA y
IA
−
− +
=
=
⇒
−
−
−
=
− +
=
=
⇒
−
=
IAB
∆ cân tại I ⇔IA=IB⇔ 4 +(3 −y)2 = 4 +(− 1 −y)2 ⇔4+(3−y)2 =4+(−1−y)2 ⇔y=1
Vậy I( )0;1
Trang 5****Mở rộng : Bài toán “ Tìm toạ độ điểm I trên Oy sao cho tam giác AIB cân tại I” trở thành “Tìm
toạ độ điểm I trên Oy sao cho tam giác AIB vuông tại I”
Ta làm như sau:
Gọi tọa độ điểm I cần tìm là I(x; y) Do I∈Oynên I(0; y)
IB
y
IA
−
−
−
=
−
=
1
;
2
3
;
2
IAB
∆ vuông tại I ⇔IA.IB=0⇔2.( ) (−2 + 3−y)(−1−y)=0⇔y2−2y−7⇒x=?????
Từ đó suy ra tọa độ điểm I
****Cần nhớ:
I B I
B I
A I
x IB
⇔
=
=
⇒
=
−
− +
−
−
⇔
=
−
−
−
−
⇔
?
?
0
0
;
;
I I
I B I A I B I A
I B I B I A I A
y x
x y x y x x x x
y y x x y y x x
I
Oy
I
x I
Ox
I
; 0
0
;
⇒
∈
⇒
∈