II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Baûng phuï, GV vieát saün noäi dung baøi leân baûng III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.OÅn ñònh Lớp hát 2.KTBC GV chấm vở của những HS v[r]
Trang 1TuÇn 30
Thø hai ngµy 26 th¸ng03 n¨m 2012
Chµo cê
( Tập trung tồn trường )
-TËP §äC Chuyện ở lớp
I.MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ Tốc độ cần đạt: 30 tiếng/phút
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé dẵ ngoan như thế nào?
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần uôc, uôt; kể được chuyện ở lớp con học như thế nào
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- KN xác định giá trị.
- KN nhận thức bản thân.
II Đồ dùng :- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC (5’) gọi HS đọc bài
- Lúc mới chào đời, chú công có bộ lông như
thế nào?
2.Bài mới (26’)GV giới thiệu
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
GV đọc diễn cảm bài văn: Luyện đọc tiếng,
từ: GV gạch chân lần lượt các từ sau:ở lớp,
đứng dậy, trêu, vuốt tóc, bôi bẩn, …
GV viết lên bảng những từ HS , đưa ra lời giải
thích cuối cùng
Luyện đọc câu:
GV yêu cầu HS đọc từng dòng thơ
Luyện đọc đoạn, bài
học sinh đọc cả bài
*Ôn các vần uôc, uôt
GV nêu yêu cầu 1 SGK (Tìm tiếng trong bài
có vần uôt)
GV nêu yêu cầu 2 SGK (Tìm tiếng ngoài bài
có vần uôt, uôc)
3.Củng cố (2’) Cô vừa dạy bài gì?
Chú công 4 HS Màu nâu gạch
HS theo dõi
1 số HS luyện đọc
HS nói những từ trong bài các
em chưa hiểu
1 số HS giải nghĩa HS lắng nghe
Từng dãy HS đọc Từng bàn thi đọc
3 HS – đồng thanh
HS thi tìm nhanh (vuốt)
HS tìm rồi viết vào bảng con: Cuốc đất, cái cuốc, bắt buộc, trói buộc, buộc lòng; tuốt lúa, nuốt cơm
Chuyện ở lớp
Trang 2TIẾT 2
1.Ổn định (1 phút)
2.KTBC (5 phút) Ởtiết 1 học bài gì?
3.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói (26 phút)
* Luyện đọc
GV yêu cầu HS mở SGK để đọc bài
GV gọi HS đọc nối tiếp dòng thơ
GV gọi HS đọc nối tiếp khổ thơ
GV gọi HS đọc cả bài
GV nhận xét - ghi điểm
* Tìm hiểu bài
GV gọi HS đọc khổ 1, 2
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp?
GV gọi HS đọc khổ thơ 3
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
GV đọc lại bài thơ
*Luyện nói: Hãy kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp
em đã ngoan thế nào?
GV yêu cầu 2 nhóm, mỗi nhóm 2 HS, dựa
theo tranh thực hiện hỏi – đáp: Bạn nhỏ làm
được việc gì ngoan?
GV cho HS đóng vai mẹ và em bé trò chuyện
theo dề tài trên
Mẹ: -Con kể xem ở lớp đã ngoan thế nào?
Con: -Mẹ ơi hôm nay con làm trực nhật, lau
bảng sạch, cô giáo khen con trực nhật giỏi
4.Củng cố (2 phút)
Vừa học bài gì?
GV GDTT
5.Dặn dò (1 phút)
GV nhận xét tiết học
Lớp hát Chuyện ở lớp
HS thực hiện HS đọc thầm
1 số HS đọc (1 hs đọc 1 dòng)
1 số HS đọc (1 hs đọc 1 khổ)
2 HS đọc – đồng thanh
1- 2 HS đọc Bạn Hoa không học bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực
2 – 3 HS đọc Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể Mẹ chỉ nghe bạn nhỏ kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn
1 – 2 HS đọc
1 HS đọc yêu cầu BaÏn nhỏ đã nhặt rác ở lớp vứt vào thùng rác.Bạn đã giúp bạn Tuấn (Nam, Tùng) đeo cặp.Bạn đã dỗ 1 em bé đang khóc
1 HS đóng vai mẹ, 1 HS đóng vai em con
HS nhận xét, bình chọn những nhóm nói hay – tuyên dương
Chuyện ở lớp
Trang 3MĨ THUẬT
(Gv chuyờn soạn)
-Buổi chiều
Tiếng Việt
Tập đọc
Đầm sen
I.MỤC TIấU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: xanh mỏt, ngan ngỏt, thanh khiết, dẹt lại; bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lỏ, hoa, hương sắc loài sen Trả lời cõu hỏi 1; 2(SGK)
- Giáo dục HS Tình yêu quê hương đất nước
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa bài học Sỏch Tiếng Việt 1 Tập 2
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 3 HS đọc bài
- Nhận xột, ghi điểm.
2 bài mới
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn HS luyện đọc.
Luyện đọc : GV đọc mẫu bài
- Gọi học sinh giỏi đọc lại bài
Tỡm tiếng, từ khú đọc:
- Dựng phấn màu gạch chõn cỏc từ vừa nờu
- Luyện đọc tiếng, từ :
Luyện đọc cõu :
- Yờu cầu HS nhận biết trong bài cú mấy cõu?
- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng cõu
- GV đọc mẫu cõu dài HD ngắt hơi khi gặp
dấu phẩy, nghỉ hơi khi hết cõu
Đọc lại từng cõu :
- Yờu cầu HS thi đọc 1 cõu
Luyện đọc đoạn : GV chia đoạn
+ Gv uốn sửa lỗi phỏt õm sai của HS
Luyện đọc cả bài :
Tỡm tiếng cú vần cần ụn :
- Tỡm tiếng trong bài cú vần: en ?
- Tỡm tiếng ngoài bài cú vần en, oen ?
- Luyện đọc tiếng dễ nhầm lẫn :
- 3 HS đọc bài.
- 3 HS đọc đề bài
- HS nhỡn bảng, nghe GV đọc
- HS tỡm và trả lời
- HS yếu đỏnh vần cỏc tiếng khú: sen, khiết, sỏng
- Cỏ nhõn, ĐT
- Trong bài cú 8 cõu
- đọc thầm, đọc thành tiếng từng cõu
- Đọc cỏ nhõn nối tiếp cõu
- Hs luyện đọc cõu dài
- Cỏ nhõn thi đọc
- Cỏ nhõn đọc nối tiếp đoạn
- Hs đọc ( CN , ĐT)
- HS tỡm, đọc cỏc tiếng đú
Trang 4- HD HS luyện đọc: en # eng
khen ngợi # đánh kẻng
- Nĩi câu chứa tiếng cĩ vần vừa ơn :
- Yêu cầu các tổ thi nĩi câu chứa tiếng cĩ vần
cần ơn : en, oen
- Yêu cầu HS đọc câu mẫu
- Tìm tiếng cĩ vần đang ơn
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
1 Luyện đọc SGK
a HS đọc bài tiết 1( Bảng lớp)
b Luyện đọc SGK
- Cho HS đọc nối tiếp câu, đoạn, bài
2 Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn, GV nêu câu hỏi
- Đ1 : Lá sen cĩ màu gì ?
- Đ2 : Khi nở, hoa sen trơng đẹp như thế nào ?
+ Câu văn nào tả hương sen ?
+ Bài văn nêu lên điều gì?
Bài văn tả vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc của
lồi sen
3 Luyện nĩi : Nĩi về sen
- GV yêu cầu từng cặp HS hỏi đáp về sen :
+ Lá sen như thế nào ?
+ Hoa sen cĩ màu gì ?
+ Sen mọc ở đâu ?
- Gọi 1 số nhĩm lên trình bày
4 Củng cố , dặn dị
- Gọi HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi :
+ Khi nở, hoa sen trơng đẹp như thế nào ?
+ Câu văn nào tả hương sen ?
- Cá nhân, ĐT
- HS xem hình vẽ , đọc câu mẫu
- HS tìm tiếng cĩ vần en ( mèn)
- Hs tìm tiếng cĩ vần oen( nhoẻn)
- Các tổ thi nĩi câu chứa tiếng cĩ vần cần ơn :en, oen
- Hs thi nhau nĩi câu
- HS đọc ĐT
- HS đọc bài SGK/91
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- Lá sen cĩ màu xanh mát
- khi nở, cánh hoa nhị vàng Hương sen ngan ngát, thanh khiết
- Hs hiểu nội dung bài văn
- HS làm việc theo nhĩm đơi
- Từng cặp HS hỏi đáp nhau về sen
- HS đọc và trả lời
-THỦ CÔNG
Cắt – Dán hàng rào đơn giản ( Tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
- Học sinh biết cách kẻ,cắt các nan giấy
- Học sinh cắt được các nan giấy, các nan giấy tương đối đều nhau
- Dán được các giấy thành hình hàng hàng rào Hàng rào có thể chưa cân đối
Kiểm tra chứng cứ 1, 2 của nhận xét 8.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Các nan giấy và hàng rào mẫu
- HS : Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định lớp : Hát tập thể
Trang 52 Bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét
- Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Giáo viên treo hình mẫu lên bảng hỏi :
Hàng rào có mấy nan giấy? Mấy nan
đứng? Mấy nan ngang?
Khoảng cách của mấy nan đứng mấy ô?
Giữa các nan ngang mấy ô?
Nan đứng dài?
Nan ngang dài?
Hoạt động 2 : Hướng dẫn kẻ,cắt các nan
giấy
Giáo viên hướng dẫn kẻ 4 nan giấy đứng
dài 6 ô,rộng 1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô,rộng 1
ô.Giáo viên thao tác chậm để học sinh quan
sát
Hoạt động 3 : Học sinh thực hành
- Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô,dài 6 ô theo
đường kẻ của tờ giấy màu làm nan đứng
- Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách đều 1 ô,dài 9 ô
làm nan ngang
Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi tờ giấy
màu.Trong lúc học sinh thực hiện bài
làm,giáo
viên quan sát học sinh yếu,giúp đỡ học s inh
yếu hoàn thành nhiệm vụ
Học sinh quan sát và nhận xét Có 6 nan giấy
4 nan đứng,2 nan ngang
1 ô
2 ô
6 ô
9 ô
Học sinh thực hiện kẻ nan giấy
Học sinh thực hành kẻ cắt nan giấy
Học sinh thực hành kẻ và cắt trên giấy
4 Củng cố – Dặn dò :
Cho học sinh nhắc lại cách kẻ cắt hàng rào đơn giản
5 Nhận xét :
- Thái độ học tập,sự chuẩn bị đồ dùng học tập Kỹ năng thực hành
- Chuẩn bị giấy màu,đồ dùng học tập để tiết 2 thực hành trên giấy màu
-Thø ba ngµy 27 th¸ng 03 n¨m 2012
Trang 6CHÍNH TẢ
Chuyện ở lớp
I.MỤC TIÊU:
- Nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Chuyện ở lớp; 20 chữ khoảng 10 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Điền đúng vần uôc, uôt; chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ, GV viết sẵn nội dung bài lên bảng
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định
2.KTBC
GV chấm vở của những HS về nhà phải chép
lại bài: “Mời vào”
GV gọi HS lên bảng làm bài tập 2
3.Bài mới
GV viết đoạn văn cần chép lên bảng
GV yêu cầu HS tìm những chữ mà HS dễ viết
sai
* GV kiểm tra HS viết bảng con
Yêu cầu những HS viết sai tự đánh vần rồi
viết lại
* GV cho HS viết bài
Khi HS viết bài, GV h/d HS cách ngồi viết,
cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa
trang vở, viết lùi vào 1 ô ở chữ đầu của đoạn
văn, nhắc HS sau dấu chấm phải viết hoa
Nghỉ giữa tiết
* GV cho HS chữa bài: GV đọc thong thả, chỉ
vào từng chữ trên bảng để HS soát lại GV
dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần lại
tiếng đó Sau mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai
chữ nào không
GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
GV cho HS đổi vở, chữa bài cho nhau
GV chấm điểm
Hướng dẫn hs làm bài tập chính tả
Lớp hát
HS mang vở lên cho GV kiểm tra
1 HS lên làm
Đọc: 2 HS – đồng thanh
HS tìm và viết lần lượt vào bảng con
HS chép bài vào vở
HS lắng nghe
HS cầm bút chì chuẩn bị chữa bài
HS gạch chân những chữ viết sai, sửa bề lề, ghi số lỗi ra lề phía trên bài viết
HS theo dõi
HS thực hiện
15 HS nộp vở
Trang 7* Điền uôt hay uôc
buộc tóc chuột đồng
* Điền c hay k
túi kẹo quả cam
GV yêu cầu HS đọc thầm cả bài
GV gọi HS lên bảng làm bài tập
4.Củng cố
GV nhận xét tiết học
5.Dặn dò
Về nhà chép lại khổ thơ cho đúng, đẹp, sạch
2 nhóm thi đua điền (tiếp sức)
1 HS nhận xét Lớp tuyên dương
HS cả lớp đọc yêu cầu
HS cả lớp thực hiện
1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở Lớp chữa bài
*****************************
TẬP VIẾT Tô chữ hoa O, Ô, Ơ,P
I.MỤC TIÊU:
- Tô các chữ hoa O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
+ HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giáo viên : Chữ mẫu
Học sinh : VTV
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ :
Nhận xét bài viết của Hs
3 Bài mới :
Tiết này các em tập viết O, Ô, Ơ,P
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ hoa
* Gv treo B chữ hoa O nêu cấu tạo
Nhận xét GV chỉ vào chữ O hoa viết mẫu :
Yêu cầu HS nêu quy trình
Đặt bút ở đường kẻ 6 viết cong tròn khép kín
điểm dừng bút ở trên đường kẻ 4
Độ cao của O là 5 ô li
Tương tự hướng dẫn tô chữ hoa Ô, Ơ
HS quan sát
- Nét cong tròn khép kín
HS nêu
Hs viết B
HS quan sát
Trang 8* Gv treo B chữ hoa P nêu cấu tạo
Nhận xét GV chỉ vào chữ P hoa viết mẫu :
Yêu cầu HS nêu quy trình
Đặt bút ở đường kẻ 6 viết móc trái rê bút viết
nét cong trên từ đk 5
Độ cao của P là 5 ô li
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng
dụng
Gv treo B phụ ghi vần, từ ứng dụng : uôt,
uôc,ưu, ươu; từ ngữ : chải chuốt, thuộc bài, con
cừu, ốc bươu
Gv lưu ý cách nối nét các con chữ
Nhận xét
NGHỈ GIỮA TIẾT Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết vở
Giới thiệu nội dung luyện viết : uôt, uôc,ưu,
ươu, nải chuối, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
-Nêu khoảng cách giữa các con chữ
- Lưu ý cách nối nét
Gv viết mẫu từng dòng
Nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố
thu vở chấm – Nhận xét
- Nét cong trên + móc trái
HS nêu
Hs viết B
Hs đọc
HS viết B
Hs nêu lại tư thế ngồi viết
HS viết vở
5 Tổng kết – Dặn dò :
Chuẩn bị : Tô chữ hoa Q, R
Nhận xét tiết học
*****************************
TOÁN
Tiết 117: Phép trừ trong phạm vi 100 (Trừ không nhớ)
I.MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính rồi làm tính trừ ( không nhớ ) số có hai chữ số(dạng 65-30, 36-4)
- Củng cố kỹ năng tính nhẩm
- Nâng cao chất lượng môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính rời
+ Bảng phụ ghi các bài tập
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
Trang 9+ 2 học sinh lên bảng tính : 27 + 11 64 + 5
33cm + 14cm 9cm + 30cm
+ Học sinh dưới lớp nhẩm nhanh kết quả phép tính mà GV đưa ra
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : giới thiệu bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác
trên que tính Giáo viên làm song song với
học sinh
- Lần lượt hướng dẫn thao tác tách que tính
và nêu số que tính còn lại
- Nêu số que tính còn lại?
- Giáo viên hình thành trên bảng phần bài
học như Sách giáo khoa
- Giới thiệu kỹ thuật tính
* Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho
chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột
với đơn vị
* Viết dấu - Kẻ vạch ngang
* Tính (từ phải sang trái )
* 5 trừ 0 bằng 5 – Viết 5
* 6 trừ 3 bằng 3 – Viết 3
Vậy 65-30= 35
- Giáo viên chốt lại 1 lần thứ 2
b) Trường hợp phép trừ 36-4 hướng dẫn
thao tác trừ giống trên nhưng lưu ý học
sinh viết số 4 thẳng cột với cột đơn vị
Hoạt động 2:Thực hành bài 1, 2, 3(cột1,3)
- Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách giáo
khoa
Bài 1 : có 2 phần a và b
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép
tính
* Giáo viên lưu ý đặt số thẳng cột
Trừ từ phải sang trái
- Lấy 6 bó chục và 5 que rời Để 6 bó chục bên trái 5 que rời bên phải
- Tách 3 bó chục để xuống dưới phía bên trái
- 3 chục và 5 que tức là 35 que tính
- Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ như trên
- Học sinh lặp lại cách thực hiện
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- 2 em thực hành và nêu cách thực hiện
- Cả lớp nhận xét
- Giáo viên chốt cách thực hiện
- Học sinh tự làm bài vào vở
6
3 0
-3 5
8 2
5 0
- -6
Trang 10 Bài 2 : Đúng ghi Đ – Sai ghi S
-Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài trên
bảng lớp
- Cho học sinh nhận xét các bài sai do làm
tính sai hay đặt tính sai
Bài 3 (1,3) : Tính nhẩm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh kỹ thuật
tính nhẩm nhanh, đúng
- Lưu ý các phép tính có dạng 66-60 , 58-8,
67-7, 99-9 ( là các dạng trong đó xuất
hiện số 0 )
- 3 a) dạng trừ đi số tròn chục
- 3 b) dạng trừ đi số có 1 chữ số
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- 2 học sinh lên bảng
- Cả lớp làm vào bảng con ( 2 bài / dãy )
- Học sinh đọc bài làm của mình và giải thích vì sao đúng,vì sao sai
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài và chữa bài theo hướng dẫn của giáo viên
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương những học sinh ngoan hoạt động tốt
- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Luyện tập
*****************************
ĐẠO ĐỨC
Bài 14: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng ( Tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
Kể được một vài lợi ích của cây và hoa và cây nơi công cộng vì chúng có nhiều
lợi ích như làm đẹp, làm cho không khí trong lành
Nêu được một vài việc cần làm về bảo vệ hoa và cây nơi công cộng, biết chăm sóc, bảo vệ cây hoa, cây xanh
Bảo vệ cây và hoa ở trường,ở đườnglàng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
HS có ý thức bảo vệ hoa và cây xanh
Kiểm tra chứng cứ 1, 2, 3 của nhận xét 8.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giáo viên : Tranh minh hoạ
Học sinh : VBT
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ : Chào hỏi và tạm biệt