1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần số 30

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 266,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Baûng phuï, GV vieát saün noäi dung baøi leân baûng III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.OÅn ñònh Lớp hát 2.KTBC GV chấm vở của những HS v[r]

Trang 1

TuÇn 30

Thø hai ngµy 26 th¸ng03 n¨m 2012

Chµo cê

( Tập trung tồn trường )

-TËP §äC Chuyện ở lớp

I.MỤC TIÊU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ Tốc độ cần đạt: 30 tiếng/phút

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé dẵ ngoan như thế nào?

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần uôc, uôt; kể được chuyện ở lớp con học như thế nào

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- KN xác định giá trị.

- KN nhận thức bản thân.

II Đồ dùng :- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.KTBC (5’) gọi HS đọc bài

- Lúc mới chào đời, chú công có bộ lông như

thế nào?

2.Bài mới (26’)GV giới thiệu

* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

GV đọc diễn cảm bài văn: Luyện đọc tiếng,

từ: GV gạch chân lần lượt các từ sau:ở lớp,

đứng dậy, trêu, vuốt tóc, bôi bẩn, …

GV viết lên bảng những từ HS , đưa ra lời giải

thích cuối cùng

Luyện đọc câu:

GV yêu cầu HS đọc từng dòng thơ

Luyện đọc đoạn, bài

học sinh đọc cả bài

*Ôn các vần uôc, uôt

GV nêu yêu cầu 1 SGK (Tìm tiếng trong bài

có vần uôt)

GV nêu yêu cầu 2 SGK (Tìm tiếng ngoài bài

có vần uôt, uôc)

3.Củng cố (2’) Cô vừa dạy bài gì?

Chú công 4 HS Màu nâu gạch

HS theo dõi

1 số HS luyện đọc

HS nói những từ trong bài các

em chưa hiểu

1 số HS giải nghĩa HS lắng nghe

Từng dãy HS đọc Từng bàn thi đọc

3 HS – đồng thanh

HS thi tìm nhanh (vuốt)

HS tìm rồi viết vào bảng con: Cuốc đất, cái cuốc, bắt buộc, trói buộc, buộc lòng; tuốt lúa, nuốt cơm

Chuyện ở lớp

Trang 2

TIẾT 2

1.Ổn định (1 phút)

2.KTBC (5 phút) Ởtiết 1 học bài gì?

3.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói (26 phút)

* Luyện đọc

GV yêu cầu HS mở SGK để đọc bài

GV gọi HS đọc nối tiếp dòng thơ

GV gọi HS đọc nối tiếp khổ thơ

GV gọi HS đọc cả bài

GV nhận xét - ghi điểm

* Tìm hiểu bài

GV gọi HS đọc khổ 1, 2

- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp?

GV gọi HS đọc khổ thơ 3

- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

GV đọc lại bài thơ

*Luyện nói: Hãy kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp

em đã ngoan thế nào?

GV yêu cầu 2 nhóm, mỗi nhóm 2 HS, dựa

theo tranh thực hiện hỏi – đáp: Bạn nhỏ làm

được việc gì ngoan?

GV cho HS đóng vai mẹ và em bé trò chuyện

theo dề tài trên

Mẹ: -Con kể xem ở lớp đã ngoan thế nào?

Con: -Mẹ ơi hôm nay con làm trực nhật, lau

bảng sạch, cô giáo khen con trực nhật giỏi

4.Củng cố (2 phút)

Vừa học bài gì?

GV GDTT

5.Dặn dò (1 phút)

GV nhận xét tiết học

Lớp hát Chuyện ở lớp

HS thực hiện HS đọc thầm

1 số HS đọc (1 hs đọc 1 dòng)

1 số HS đọc (1 hs đọc 1 khổ)

2 HS đọc – đồng thanh

1- 2 HS đọc Bạn Hoa không học bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực

2 – 3 HS đọc Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể Mẹ chỉ nghe bạn nhỏ kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn

1 – 2 HS đọc

1 HS đọc yêu cầu BaÏn nhỏ đã nhặt rác ở lớp vứt vào thùng rác.Bạn đã giúp bạn Tuấn (Nam, Tùng) đeo cặp.Bạn đã dỗ 1 em bé đang khóc

1 HS đóng vai mẹ, 1 HS đóng vai em con

HS nhận xét, bình chọn những nhóm nói hay – tuyên dương

Chuyện ở lớp

Trang 3

MĨ THUẬT

(Gv chuyờn soạn)

-Buổi chiều

Tiếng Việt

Tập đọc

Đầm sen

I.MỤC TIấU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: xanh mỏt, ngan ngỏt, thanh khiết, dẹt lại; bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu

- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lỏ, hoa, hương sắc loài sen Trả lời cõu hỏi 1; 2(SGK)

- Giáo dục HS Tình yêu quê hương đất nước

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa bài học Sỏch Tiếng Việt 1 Tập 2

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 3 HS đọc bài

- Nhận xột, ghi điểm.

2 bài mới

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn HS luyện đọc.

Luyện đọc : GV đọc mẫu bài

- Gọi học sinh giỏi đọc lại bài

Tỡm tiếng, từ khú đọc:

- Dựng phấn màu gạch chõn cỏc từ vừa nờu

- Luyện đọc tiếng, từ :

Luyện đọc cõu :

- Yờu cầu HS nhận biết trong bài cú mấy cõu?

- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng cõu

- GV đọc mẫu cõu dài HD ngắt hơi khi gặp

dấu phẩy, nghỉ hơi khi hết cõu

Đọc lại từng cõu :

- Yờu cầu HS thi đọc 1 cõu

Luyện đọc đoạn : GV chia đoạn

+ Gv uốn sửa lỗi phỏt õm sai của HS

Luyện đọc cả bài :

Tỡm tiếng cú vần cần ụn :

- Tỡm tiếng trong bài cú vần: en ?

- Tỡm tiếng ngoài bài cú vần en, oen ?

- Luyện đọc tiếng dễ nhầm lẫn :

- 3 HS đọc bài.

- 3 HS đọc đề bài

- HS nhỡn bảng, nghe GV đọc

- HS tỡm và trả lời

- HS yếu đỏnh vần cỏc tiếng khú: sen, khiết, sỏng

- Cỏ nhõn, ĐT

- Trong bài cú 8 cõu

- đọc thầm, đọc thành tiếng từng cõu

- Đọc cỏ nhõn nối tiếp cõu

- Hs luyện đọc cõu dài

- Cỏ nhõn thi đọc

- Cỏ nhõn đọc nối tiếp đoạn

- Hs đọc ( CN , ĐT)

- HS tỡm, đọc cỏc tiếng đú

Trang 4

- HD HS luyện đọc: en # eng

khen ngợi # đánh kẻng

- Nĩi câu chứa tiếng cĩ vần vừa ơn :

- Yêu cầu các tổ thi nĩi câu chứa tiếng cĩ vần

cần ơn : en, oen

- Yêu cầu HS đọc câu mẫu

- Tìm tiếng cĩ vần đang ơn

- Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2

1 Luyện đọc SGK

a HS đọc bài tiết 1( Bảng lớp)

b Luyện đọc SGK

- Cho HS đọc nối tiếp câu, đoạn, bài

2 Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn, GV nêu câu hỏi

- Đ1 : Lá sen cĩ màu gì ?

- Đ2 : Khi nở, hoa sen trơng đẹp như thế nào ?

+ Câu văn nào tả hương sen ?

+ Bài văn nêu lên điều gì?

Bài văn tả vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc của

lồi sen

3 Luyện nĩi : Nĩi về sen

- GV yêu cầu từng cặp HS hỏi đáp về sen :

+ Lá sen như thế nào ?

+ Hoa sen cĩ màu gì ?

+ Sen mọc ở đâu ?

- Gọi 1 số nhĩm lên trình bày

4 Củng cố , dặn dị

- Gọi HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi :

+ Khi nở, hoa sen trơng đẹp như thế nào ?

+ Câu văn nào tả hương sen ?

- Cá nhân, ĐT

- HS xem hình vẽ , đọc câu mẫu

- HS tìm tiếng cĩ vần en ( mèn)

- Hs tìm tiếng cĩ vần oen( nhoẻn)

- Các tổ thi nĩi câu chứa tiếng cĩ vần cần ơn :en, oen

- Hs thi nhau nĩi câu

- HS đọc ĐT

- HS đọc bài SGK/91

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- Lá sen cĩ màu xanh mát

- khi nở, cánh hoa nhị vàng Hương sen ngan ngát, thanh khiết

- Hs hiểu nội dung bài văn

- HS làm việc theo nhĩm đơi

- Từng cặp HS hỏi đáp nhau về sen

- HS đọc và trả lời

-THỦ CÔNG

Cắt – Dán hàng rào đơn giản ( Tiết 1)

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh biết cách kẻ,cắt các nan giấy

- Học sinh cắt được các nan giấy, các nan giấy tương đối đều nhau

- Dán được các giấy thành hình hàng hàng rào Hàng rào có thể chưa cân đối

Kiểm tra chứng cứ 1, 2 của nhận xét 8.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : Các nan giấy và hàng rào mẫu

- HS : Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định lớp : Hát tập thể

Trang 5

2 Bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét

- Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Giáo viên treo hình mẫu lên bảng hỏi :

Hàng rào có mấy nan giấy? Mấy nan

đứng? Mấy nan ngang?

Khoảng cách của mấy nan đứng mấy ô?

Giữa các nan ngang mấy ô?

Nan đứng dài?

Nan ngang dài?

 Hoạt động 2 : Hướng dẫn kẻ,cắt các nan

giấy

Giáo viên hướng dẫn kẻ 4 nan giấy đứng

dài 6 ô,rộng 1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô,rộng 1

ô.Giáo viên thao tác chậm để học sinh quan

sát

 Hoạt động 3 : Học sinh thực hành

- Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô,dài 6 ô theo

đường kẻ của tờ giấy màu làm nan đứng

- Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách đều 1 ô,dài 9 ô

làm nan ngang

Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi tờ giấy

màu.Trong lúc học sinh thực hiện bài

làm,giáo

viên quan sát học sinh yếu,giúp đỡ học s inh

yếu hoàn thành nhiệm vụ

Học sinh quan sát và nhận xét Có 6 nan giấy

4 nan đứng,2 nan ngang

1 ô

2 ô

6 ô

9 ô

Học sinh thực hiện kẻ nan giấy

Học sinh thực hành kẻ cắt nan giấy

Học sinh thực hành kẻ và cắt trên giấy

4 Củng cố – Dặn dò :

Cho học sinh nhắc lại cách kẻ cắt hàng rào đơn giản

5 Nhận xét :

- Thái độ học tập,sự chuẩn bị đồ dùng học tập Kỹ năng thực hành

- Chuẩn bị giấy màu,đồ dùng học tập để tiết 2 thực hành trên giấy màu

-Thø ba ngµy 27 th¸ng 03 n¨m 2012

Trang 6

CHÍNH TẢ

Chuyện ở lớp

I.MỤC TIÊU:

- Nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Chuyện ở lớp; 20 chữ khoảng 10 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài

- Điền đúng vần uôc, uôt; chữ c, k vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ, GV viết sẵn nội dung bài lên bảng

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Ổn định

2.KTBC

GV chấm vở của những HS về nhà phải chép

lại bài: “Mời vào”

GV gọi HS lên bảng làm bài tập 2

3.Bài mới

GV viết đoạn văn cần chép lên bảng

GV yêu cầu HS tìm những chữ mà HS dễ viết

sai

* GV kiểm tra HS viết bảng con

Yêu cầu những HS viết sai tự đánh vần rồi

viết lại

* GV cho HS viết bài

Khi HS viết bài, GV h/d HS cách ngồi viết,

cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa

trang vở, viết lùi vào 1 ô ở chữ đầu của đoạn

văn, nhắc HS sau dấu chấm phải viết hoa

Nghỉ giữa tiết

* GV cho HS chữa bài: GV đọc thong thả, chỉ

vào từng chữ trên bảng để HS soát lại GV

dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần lại

tiếng đó Sau mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai

chữ nào không

GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến

GV cho HS đổi vở, chữa bài cho nhau

GV chấm điểm

Hướng dẫn hs làm bài tập chính tả

Lớp hát

HS mang vở lên cho GV kiểm tra

1 HS lên làm

Đọc: 2 HS – đồng thanh

HS tìm và viết lần lượt vào bảng con

HS chép bài vào vở

HS lắng nghe

HS cầm bút chì chuẩn bị chữa bài

HS gạch chân những chữ viết sai, sửa bề lề, ghi số lỗi ra lề phía trên bài viết

HS theo dõi

HS thực hiện

15 HS nộp vở

Trang 7

* Điền uôt hay uôc

buộc tóc chuột đồng

* Điền c hay k

túi kẹo quả cam

GV yêu cầu HS đọc thầm cả bài

GV gọi HS lên bảng làm bài tập

4.Củng cố

GV nhận xét tiết học

5.Dặn dò

Về nhà chép lại khổ thơ cho đúng, đẹp, sạch

2 nhóm thi đua điền (tiếp sức)

1 HS nhận xét Lớp tuyên dương

HS cả lớp đọc yêu cầu

HS cả lớp thực hiện

1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở Lớp chữa bài

*****************************

TẬP VIẾT Tô chữ hoa O, Ô, Ơ,P

I.MỤC TIÊU:

- Tô các chữ hoa O, Ô, Ơ, P

- Viết đúng các vần uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

+ HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giáo viên : Chữ mẫu

Học sinh : VTV

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : Hát

2 Bài cũ :

Nhận xét bài viết của Hs

3 Bài mới :

Tiết này các em tập viết O, Ô, Ơ,P

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ hoa

* Gv treo B chữ hoa O nêu cấu tạo

Nhận xét GV chỉ vào chữ O hoa viết mẫu :

Yêu cầu HS nêu quy trình

Đặt bút ở đường kẻ 6 viết cong tròn khép kín

điểm dừng bút ở trên đường kẻ 4

Độ cao của O là 5 ô li

Tương tự hướng dẫn tô chữ hoa Ô, Ơ

HS quan sát

- Nét cong tròn khép kín

HS nêu

Hs viết B

HS quan sát

Trang 8

* Gv treo B chữ hoa P nêu cấu tạo

Nhận xét GV chỉ vào chữ P hoa viết mẫu :

Yêu cầu HS nêu quy trình

Đặt bút ở đường kẻ 6 viết móc trái rê bút viết

nét cong trên từ đk 5

Độ cao của P là 5 ô li

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng

dụng

Gv treo B phụ ghi vần, từ ứng dụng : uôt,

uôc,ưu, ươu; từ ngữ : chải chuốt, thuộc bài, con

cừu, ốc bươu

Gv lưu ý cách nối nét các con chữ

Nhận xét

NGHỈ GIỮA TIẾT Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết vở

Giới thiệu nội dung luyện viết : uôt, uôc,ưu,

ươu, nải chuối, thuộc bài, con cừu, ốc bươu

-Nêu khoảng cách giữa các con chữ

- Lưu ý cách nối nét

Gv viết mẫu từng dòng

Nhận xét

Hoạt động 4 : Củng cố

thu vở chấm – Nhận xét

- Nét cong trên + móc trái

HS nêu

Hs viết B

Hs đọc

HS viết B

Hs nêu lại tư thế ngồi viết

HS viết vở

5 Tổng kết – Dặn dò :

Chuẩn bị : Tô chữ hoa Q, R

Nhận xét tiết học

*****************************

TOÁN

Tiết 117: Phép trừ trong phạm vi 100 (Trừ không nhớ)

I.MỤC TIÊU:

- Biết đặt tính rồi làm tính trừ ( không nhớ ) số có hai chữ số(dạng 65-30, 36-4)

- Củng cố kỹ năng tính nhẩm

- Nâng cao chất lượng môn toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính rời

+ Bảng phụ ghi các bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

Trang 9

+ 2 học sinh lên bảng tính : 27 + 11 64 + 5

33cm + 14cm 9cm + 30cm

+ Học sinh dưới lớp nhẩm nhanh kết quả phép tính mà GV đưa ra

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : giới thiệu bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác

trên que tính Giáo viên làm song song với

học sinh

- Lần lượt hướng dẫn thao tác tách que tính

và nêu số que tính còn lại

- Nêu số que tính còn lại?

- Giáo viên hình thành trên bảng phần bài

học như Sách giáo khoa

- Giới thiệu kỹ thuật tính

* Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho

chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột

với đơn vị

* Viết dấu - Kẻ vạch ngang

* Tính (từ phải sang trái )

* 5 trừ 0 bằng 5 – Viết 5

* 6 trừ 3 bằng 3 – Viết 3

Vậy 65-30= 35

- Giáo viên chốt lại 1 lần thứ 2

b) Trường hợp phép trừ 36-4 hướng dẫn

thao tác trừ giống trên nhưng lưu ý học

sinh viết số 4 thẳng cột với cột đơn vị

Hoạt động 2:Thực hành bài 1, 2, 3(cột1,3)

- Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách giáo

khoa

 Bài 1 : có 2 phần a và b

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép

tính

* Giáo viên lưu ý đặt số thẳng cột

Trừ từ phải sang trái

- Lấy 6 bó chục và 5 que rời Để 6 bó chục bên trái 5 que rời bên phải

- Tách 3 bó chục để xuống dưới phía bên trái

- 3 chục và 5 que tức là 35 que tính

- Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ như trên

- Học sinh lặp lại cách thực hiện

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- 2 em thực hành và nêu cách thực hiện

- Cả lớp nhận xét

- Giáo viên chốt cách thực hiện

- Học sinh tự làm bài vào vở

6

3 0

-3 5

8 2

5 0

- -6

Trang 10

 Bài 2 : Đúng ghi Đ – Sai ghi S

-Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài trên

bảng lớp

- Cho học sinh nhận xét các bài sai do làm

tính sai hay đặt tính sai

 Bài 3 (1,3) : Tính nhẩm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh kỹ thuật

tính nhẩm nhanh, đúng

- Lưu ý các phép tính có dạng 66-60 , 58-8,

67-7, 99-9 ( là các dạng trong đó xuất

hiện số 0 )

- 3 a) dạng trừ đi số tròn chục

- 3 b) dạng trừ đi số có 1 chữ số

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng

- Cả lớp làm vào bảng con ( 2 bài / dãy )

- Học sinh đọc bài làm của mình và giải thích vì sao đúng,vì sao sai

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài và chữa bài theo hướng dẫn của giáo viên

4.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương những học sinh ngoan hoạt động tốt

- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Luyện tập

*****************************

ĐẠO ĐỨC

Bài 14: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng ( Tiết 1)

I.MỤC TIÊU:

Kể được một vài lợi ích của cây và hoa và cây nơi công cộng vì chúng có nhiều

lợi ích như làm đẹp, làm cho không khí trong lành

Nêu được một vài việc cần làm về bảo vệ hoa và cây nơi công cộng, biết chăm sóc, bảo vệ cây hoa, cây xanh

Bảo vệ cây và hoa ở trường,ở đườnglàng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

HS có ý thức bảo vệ hoa và cây xanh

Kiểm tra chứng cứ 1, 2, 3 của nhận xét 8.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giáo viên : Tranh minh hoạ

Học sinh : VBT

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : Hát

2 Bài cũ : Chào hỏi và tạm biệt

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w