-1 tờ phiếu khổ to chép lại bảng tổng kết chưa hoàn chỉnh trong SGK để GV giải thích yêu cầu của baøi taäU2 -3-4 tờ phiếu viết bằng tổng kết theo mẫu trong SGK để HS làm bài.. III.CÁC HO[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3 5
Thứ
Ngày
HĐNG Chào cờ + sinh hoạt tập thể
Đạo đức Kiểm tra cuối năm
Toán Luyện tập chung Tập đọc Oân tập học kì 2 ( tiết 1)
Thứ hai
14 /05/2007
Ââm nhạc Tập biễu diễn các bài hát
Toán Luyện tập chung Luyện từ và câu Oân tập học kì 2 ( tiết 2)
Kể chuyện Oân tập học kì 2 ( tiết 3)
Thứ ba
15/05/2007
Khoa học Oân tập
Tập đọc Oân tập học kì 2 ( tiết 4)
Toán Luyện tập chung Tập làm văn Oân tập học kì 2 ( tiết 5)
Lịch sử Kiểm tra định kì.cuối kì 2
Thứ tư
16/05/2007
Kĩ thuật Lắp ghép mô hình tự chọn
Toán Luyện tập chung Chính tả Oân tập học kì 2 ( tiết 6)
Luyện từ và câu Oân tập học kì 2 ( tiết 7)
Thứ năm
17/05/2007
Khoa học Kiểm tra học kì 2
Toán Kiểm tra học kì 2
Tập làm văn
Mĩ thuật
Oân tập học kì 2 ( tiết 8)
Tổng kết năm học:Trưng bày các bài vẽ, bài nặn đẹp Địalí Kiểm tra định kì cuối kì 2
Thứ sáu
18 /05/2007
HĐNG Tổng kết chủ điểm
Trang 2Thứ hai ngày 14 tháng 5 năm 2007 Tiết 1
Đạo đức Bài: Kiểm tra học kì 2
Tiết 2
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh ôn tập, củng cố các kiến thức về tính và giải toán.
2 Kĩ năng: - Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán, áp dụng quy tắc tính nhanh trong giá trị
biểu thức
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận
II Chuẩn bị:
+ GV: - Bảng phụ
+ HS: - SGK
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
30’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập chung.
- Sửa bài 4 trang 176 / SGK
- Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Bài mới: Luyện tập chung (tiếp)
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện tập
Phương pháp: Luyện tập, thực hành, đàm
thoại
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề, xác
định yêu cầu đề
+ Hát
- Học sinh sửa bài
Giải Đổi 20% = =
100
20
5
1
Tổng số phần bằng nhau:
1 + 5 = 6 (phần) Giá trị 1 phần:
1800000 : 6 = 300000 (đồng) Tiền vốn để mua số hoa quả đó:
300000 5 = 1500000 (đồng) Đáp số: 1 500 000 đồng
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu
- Học sinh nêu
Trang 3- Nêu quy tắc nhân, chia hai phân số?
Giáo viên lưu ý: nếu cho hỗn số, ta đổi
kết quả ra phân số
- Yêu cầu học sinh làm bài vào bảng con
- Ở bài này, ta được ôn tập kiến thức gì?
Bài 2
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận
nhóm đôi cách làm
- Yêu cầu học sinh giải vào vở
- Nêu kiến thức được ôn luyện qua bài
này?
Bài 3
- Giáo viên tổ chức cho học sinh suy nghĩ
nhóm 4 nêu cách làm
- Nêu các kiến thức vừa ôn qua bài tập 3?
Bài 5: Tìm x :
87,5 x + 1,25 x = 20
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Củng cố – dặn dò
- Nêu lại các kiến thức vừa ôn tập?
- Về nhà làm bài 4/ 177 SGK (lưu ý ôn
công thức chuyển động dòng nước)
- Chuẩn bị: Luyện tập chung (tt)
- Nhận xét tiết học
- Học sinh làm vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên
- Nhân, chia phân số
- Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu đề
- Học sinh thảo luận, nêu hướng giải
- Học sinh giải + sửa bài
3
2 2 3
8 3 1 1
4 2 1
63 17 11
68 22 21 63
68 17
22 11 22
5
1 5 1 1
1 1 1 5 1 2
2 1 1
25 13 14
26 7 5 25
26 13
7 14 5
Áp dụng tính nhanh trong tính giá trị biểu thức
- Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu đề
- Học sinh suy nghĩ, nêu hướng giải
Thể tích bể bơi:
414,72 : 4 5 = 518,4 (m3) Diện tích đáy bể bơi:
22,5 19,2 = 432 (m2) Chiều cao bể bơi:
518,4 : 432 = 1,2 (m) ĐS: 1,2 m
- Tính thể tích hình hộp chữ nhật
- Học sinh nêu
- Học sinh giải nháp, giơ bảng kết quả
(87,5 + 1,25) x = 20
10 x = 20
x = 20 : 10
x = 2
- Học sinh nêu hướng làm
Trang 4TIẾT 3
Tập đọc
Ôn tập cuối học kì II
Tiết 1
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Kiểm tra lấy điểm tập đọc- HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu (HS trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc)
-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học ở học kì II phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ / 1 phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm, thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
-Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu Ai làm gì? Ai là gì? Ai thế nào? để củng cố, khắc sâu kiến thức về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu viết tên bài tập đọc và học thuộc lòng 15 tuần
-1 tờ giấy khổ to hoặc bảng phụ ghi vắn tắt các nội dung về chủ ngữ, vị ngữ trong ba kiểu câu đã nêu
-1 tờ phiếu khổ to chép lại bảng tổng kết kiểu câu "Ai làm gì"
-4 tờ phiếu khổ to để HS làm bài
III Các hoạt động dạy học.
1.Oån định lớp
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
HĐ1: Kiểm tra tập
đọc
Hđ2 Làm bài tập
-GV giới thiệu bài cho HS
-Nhận xét đánh giá và cho điểm
-Tổng số HS kiểm tra;1/4 số HS trong lớp
-Cho HS lên bốc thăm
-GV cho điểm
-Dặn những HS kiểm tra chưa đạt về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra
-Cho HS đọc yêu cầu của BT
-Gv nhắc lại yêu cầu
.Trong SGK đã có bảng tổng kết cho kiểu câu"Ai làm gì" Các em chỉ cần lập bảng tổng kết cho hai kiểu câu còn lại :Ai thế nào? Ai là gì?
-Cho HS làm bài GV dán lên bảng tờ phiếu đã viết nội dung cần ghi nhớ
-Phiếu bài tập GV tham khao sách thiết kế
-Gv phát giấy cho 2 HS làm bài
-Nghe
-HS lần lượt lên bốc thăm, đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu trong phiếu
-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK
-1 HS đọc lại nội dung ghi trên phiếu
-HS lớp làm vào nháp -2 HS làm bài vào giấy lên dán trên bảng lớp
-Lớp nhận xét
Trang 53 Củng cố dặn dò
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
-Gv nhận xét học
-Dặn cả lớp xem lại kiến thức đã học về các loại trạng ngữ để chuẩn bị tốt cho tiết ôn tập sau
Tập biểu diễn các bài hát.
I Mục tiêu.
-HS được trình bày những bài hát đã học theo hình thức tốp ca, tam ca, song ca, đơn ca
-HS hát kết hợp vận động theo nhạc hoặc múa phụ hoạ
II Chuẩn bị.
-Nhạc cụ quen dùng
-Phân công các nhóm trình bày bài đã học
-Chỉ định Hs dẫn chương trình
III Hoạt động của GV.
1.Kiểm tra bài cũ
2 Dạy bài mới
a Phần mở đầu
b Phần hoạt động
Hđ1: Tập biễu diễn
các bài hát
Hđ2 Cũng cố – dặn
dò
- Gọi học sinh lên hát.Tre ngà bên Lăng Bác
- Nhận xét ghi điểm
- Giới thiệu bài ghi bảng
- Phân công tiết mục biễu diễn
Tổ 1
- Trình bày bài Reo vang bình minh (toàn bộ thành viên) hát kết hợp gõ đệm +Trình bày bài Ước mơ (4-5 HS)
Hát kết hợp vận động nhẹ nhàng
-Tổ 2
+Trình bày bài Hãy giữ cho em bầu trời xanh (Toàn bộ thành viên); Hát kết hợp gõ đệm
+Trình bày bài Tre ngà bên Lăng Bác (4-5 HS); hát kết hợp vận động phụ hoạ
-Tổ 3
+Trình bày bài Con chim hay hót (toàn bộ thành viên); hát kết hợp gõ đệm
- Nhận xét tuyên dương
- Hệ thống kiến thức
- Nhận xét tiết học
- 2-3 em lên hát
- Nhắc tên bài
- Các tổ chuẩn bị 2- 3’
- Từng tổ lên diễn trước lớp
- Lớp nhận xét
Trang 6Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2007 Tiết 1
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố tiếp về tính giá trị của biểu thức; tìm số TBC; giải
toán liên quan đến tỉ số phần trăm, toán chuyển động đều
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính nhanh
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chiùnh xác, khoa học, cẩn thận
II Chuẩn bị:
+ GV: SGK
+ HS: Bảng con, VBT, SGK
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
30’
5’
20’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập chung.
- Sửa bài 4/ SGK
- Giáo viên chấm một số vở
3 Giới thiệu bài: “Luyện tập chung”
Ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn kiến thức.
- Nhắc lại cách tính giá trị biểu thức
- Nêu lại cách tìm số trung bình cộng
- Nhắc lại cách tìm tỉ số phần trăm
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên lưu ý học sinh: nêu tổng quát
mối quan hệ phải đổi ra
- Giáo viên nhận xét bài sửa đúng, chốt
cách làm
+ Hát
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nhận xét
- Học sinh nêu
- Học sinh nhận xét
- 1 học sinh đọc đề
- Học sinh làm vở
- Học sinh sửa bảng
a 6,78 – (8,951 + 4,784) : 2, 05
= 6,78 – 13,741 : 2,05
= 6,78 – 6,7
c 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5
= 6 giờ 45 phút + 2 giờ 54 phút
= 8 giờ 99 phút
= 9 giờ 39 phút
Trang 71’
Bài 2
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Tổ chức cho học sinh làm bảng con
- Nhận xét sửa sai
Bài 3
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu cách làm
- Giáo viên nhận xét
Bài 4
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu dạng toán
- Nêu công thức tính
- Nhận xét sửa sai
Bài 5.
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu dạng toán
- Nêu công thức tính
Hoạt động 3: Củng cố.
- Nhắc lại nội dung ôn
- Thi đua tiếp sức
5 Tổng kết – dặn dò:
- Làm bài 4 , 5 / SGK
- Nhận xét tiết học
- 1 học sinh đọc
- Học sinh làm bảng con
a 19 ; 34 và 46
= (19 + 34 + 46) : 3 = 33
b 2,4 ; 2,7 ; 3,5 và 3,8
= (2,4 + 2,7 + 3,5 + 3,8) : 4 = 3,1
- 1 học sinh đọc đề
- Tóm tắt
- Học sinh làm vở
- Học sinh sửa bảng lớp
Giải Học sinh gái : 19 + 2 = 21 (hs) Lớp có : 19 + 21 = 40 (học sinh) Phần trăm học sinh trai so với học sinh cả lớp: 19 : 40 100 = 47,5%
Phần trăm học sinh gái so với học sinh cả lớp: 21 : 40 100 = 52,5%
ĐS: 47,5% ; 52,5%
- 1 học sinh đọc đề
- Tóm tắt
- Học sinh nêu
- Học sinh làm vở + sửa bảng
- 1 học sinh đọc đề
- Học sinh nêu
- Học sinh làm vở + sửa bảng
Giải Vận tốc tàu thuỷ khi xuôi dòng
(28,4 - 18,6) : 2 = 4,9 (km/giờ) Vận tốctàu thuỷ khi ngược dòng
28,4 4,9 = 23,5(km/giờ) ĐS: 4,9 km/giờ ;23,5 km/giờ
Trang 8Tiết 2 Luyện từ và câu.
Ôn tập cuối học kì II Tiết 2
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Tiếp tục kiểm tra lấy điêm tập đọc và học thuộc lòng yêu cầu như tiết 1
-Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian, nguyên nhân, mục đích, phương tiện để củng cố, khắc sâu kiến thức về trạng ngữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL như tiết 1
-1 tờ giấy khổ to ghi vắn tắt nội dung cần ghi nhớ về trạng ngữ, đặc điểm của các loại trạng ngữ -1 tờ phiếu khổ to chép lại bảng tổng kết chưa hoàn chỉnh trong SGK để GV giải thích yêu cầu của bài tậU2
-3-4 tờ phiếu viết bằng tổng kết theo mẫu trong SGK để HS làm bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Oån định lớp
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
HĐ1: Kiểm tra tập
đọcvà học thuộc lòng
Hđ2 Làm bài tập
3 Củng cố dặn dò
-GV giới thiệu bài cho HS
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Tổng số HS kiểm tra là:1/4 số HS trong lớp
-Cho HS lên bốc thăm
-GV cho điểm
-Cho HS đọc yêu cầu của BT
-GV nhắc lại yêu cầu của BT
-Cho HS làm bài GV dán lên bảng lớp tờ phiếu đã viết nội dung cần ghi nhớ về các loại trạng ngữ
-Phiếu bài tập GV tham khảo sách thiết kế
-GV phát phiếu cho2 HS
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng GV đưa bảng tổng kết về các loại trạng ngữ lên
-GV nhận xét tiết học
-Dặn cả lớp ghi nhớ những kiến thức vừa ôn tập ,tiếp tục luyện đọc để chuẩn bị tốt cho tiết ôn tập sau
-Nghe
-HS lần lượt lên bốc thăm, đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu trong phiếu
-1 HS đọc thành tiếng, lớp theo dõi trong SGK
-1 Hs đọc nội dung ghi trên phiếu
-2 Hs làm vào phiếu, HS còn lại làm vào vở bài tập
-2 HS làm bài vào phiếu lên dán trên bảng lớp
-Lớp nhận xét
-Nghe
Tiết 3
Trang 9Kể chuyện Ôn tập cuối học kì II Tiết 3
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng yêu cầu như tiết 1
-Củng cố kĩ năng lập bảng thống kê qua bài tập lập bảng thống kê về các hình tình hình phát triển giáo dục tiểu học ở nước ta Từ các số liệu, biết rút ra những nhận xét đúng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng như tiết 1
-Bút dạ và 4-5 tờ phiếu khổ to đã kẻ bảng thống kê ở bài 2 để HS điền số liệu Chú ý: GV chỉ phát sau khi HS đã tự lập được bảng thống kê Xem mẫu bảng thống kê ở dưới
-2-3 tờ phiếu viết nội dụng bài 3
III Các hoạt động.
1.Ôån định lớp
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
HĐ1: Kiểm tra tập
đọcvà học thuộc
lòng
Hđ2 Làm bài tập2
-Gv giới thiệu bài cho HS
-Tổng số HS kiểm tra: ¼ số HS trong lớp
-Cho HS lên bốc thăm
-Gv cho điểm
-Cho HS đọc yêu cầu của BT
-GV giao việc
.Các em đọc lại a,b,c,d,e
.Dựa vào số liệu đã cho, lập bảng thống kê
H: Các số liệu về tình hình phát triển giáo dục tiểu học của nước ta trong mỗi năm học được thống kê theo những mặt nào?
H: Bảng thống kê cần mấy cột dọc?
H: Bảng thống kê cần mấy cột ngang?
-Nghe
-HS lần lượt bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu trong phiếu
-1 Hs đọc yêu cầu và các số liệu
Thống kê theo bốn mặt
.Số trưởng
.Số HS
.Số GV Tỉ lệ HS dân tộc thiểu số -Cần đọc 5 cột dọc
.Năm học
.Số trường
.Số HS
.Số GV .Tỉ lệ HS các dân tộc thiểu số -Cần 5 cột ngang gắn với số liệu của 5 năm học
-2000-2001
Trang 10HĐ3: Bài tập 3
3 Củng cố dặn dò
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
-Cho HS điền số liệu đã cho vào bảng thống kê
-Gv nhận xét và chốt lại kết quả đúng
- Goị hs nêu yêu cầu
-GV giao việc
.Các em đọc lại số liệu thống kê theo trình tự thời gian
.Khoanh tròn trước dấu gạch ngang ở câu em cho là đúng
-Cho HS làm bài Gv phát bút dạ và phiếu cho 3 HS làm bài
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
a)Tăng
b)Giảm
c)Lúc tăng, lúc giảm
d)Tăng
-Gv nhận xét tiết học
-Dặn HS ghi nhớ cách lập bảng thống kê; về nhà xem lại những kiến thức cần ghi nhớ về biên bản cuộc họp đã học để chuẩn bị viết biên bản cuộc họp
-2001-2002
-2002-2003
-2003-2004
-2004-2005
-HS làm bài cá nhân
-Mỗi em tự kẻ bảng thống kê ra nháp
-2 HS lên bảng thi kẻ nhanh bảng thống kê
-Lớp nhận xét
-HS điền số liệu đã cho vào bảng mẫu đã kẻ
-Một số HS trình bày kết quả -Lớp nhận xét
-1 HS đọc thành tiếng BT3 lớp theo dõi trong SGK
-HS làm bài cá nhân
-3 Hs làm bài vào phiếu lên dán kết quả trên bảng lớp
Tiết 4
KHOA HỌC ÔN TẬP : MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Khái niệm môi trường.
- Một số nguyên nhân gây ô nhiễm
2 Kĩ năng: - Nắm rõ và biết áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường và các tài nguyên có trong
môi trường
Trang 11II Chuẩn bị:
GV: - Các bài tập trang 142, 143/ SGK
- Phiếu học tập
.III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
Phương án 1: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?”
- Giáo viên chia lớp thành 3 đội Mỗi đội cử
3 bạn tham gia chơi
- Giáo viên đọc từng bài tập trắc nghiệm
trong SGK
Phương án 2:
- Giáo viên phát phiếu cho mỗi học sinh một
phiếu học tập
Hát
- Nhóm nào giơ tay trước thì được trả lời
- Học sinh làm việc độc lập Ai xong trước nộp bài trước
I Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
1 Câu nêu được đầy đủ các thành phần tạo nên môi trường:
Câu c) Tất cả các yếu tố tự nhiên và nhân tạo xung quanh (kể cả con người)
2 Định nghĩa đủ và đúng về sự ô nhiễm không khí là:
Câu d) Sự có mặt của tất cả các loại vật chất (khói, bụi, khí độc, tiếng ồn, vi khuẩn, …) làm cho thành phần của khong khí thay đổi theo hướng có hại cho sức khoẻ, sự sống của các sinh vật
3 Biện pháp đúng nhất để giữ cho nước sông, suối được sạch:
4 Câu b) Không vứt rác xuống sông, suối Biện pháp đúng nhất để giữ cho
5 nước sông, suối được sạch:
Câu b) Không vứt rác xuống sông, suối
6 Cách chống ô nhiễm không khí tốt nhất
Câu d) Giảm tối đa việc sử dụng các loại chất đốt (than, xăng, dầu, …) và thay thế bằng nguồn năng lượng sạch (năng lượng mặt trời, gió, sức nước)
II Hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
1 Điều gì sẽ xảy ra khi có quá nhiều khói, khí độc thải vào không khí?
Câu b) Không khí bị ô nhiễm
2 Yếu tố nào được nêu ra dưới đây có thể làm ô nhiễm nước?
Câu c) Chất bẩn
3 Trong số các biện pháp làm tăng sản lượng lương thực trên diện tích đất canh tác, biện pháp nào sẽ làm ô nhiễm môi trường đất…