[r]
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo đề thi chọn học sinh giỏi lớp 8 thcs
Huyện kim sơn năm học 2009- 2010
Trờng THCS kim mĩ Môn: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 05 câu trong 01 trang.
Câu1( 4,0 điểm): Tính giá trị của các biểu thức sau
a) A = xy - 4y – 5x + 20 với x = 14, y = 5,5;
b) B = x2+ xy – 5x – 5y với x = -5 , y = - 8;
c) C = (x – 1)(x – 2)(x – 3 ) + ( x – 1)(x – 2) + x -1 với x = 5;
d) D = 3x2 – 2x +3y2- 2y +6xy – 100 với x +y = 5;
Câu2(4,0 điểm)
a)Tìm các giá trị nguyên của x thỏa mãn đồng thời hai bất phơng trình sau:
x +17
3 x −7
4 >−2(1); x −
x − 1
2 x −5
x +8
6 >7 (2)
b) Cho a < b < c < d Hãy so sánh các sô:
x = (a + b)(c + d);
y = (a + c)(b + d);
z = (a + d)(b + c)
Câu3(4,0điểm) Giải bài toán bằng các lập phơng trình.
Hai bến sông A và B cách nhau 40 km Cùng một lúc một chiếc ca nô xuôi dòng từ
A đến B và một chiếc bè cũng trôi từ A đến B với vận tốc3km/ h Sau khi đến B ,ca nô quay về A ngay và gặp chiếc bè ở một địa điểm cách A là 8km Tính vận tốc của ca nô
Câu 4(6 điểm) Cho hình vuông ABCD, cạnh a Một đờng thẳng d đi qua đỉnh C cắt tia
AB ở E và tia AD ở F
1) Chứng minh: BE DF = a2
2) Chứng minh đẳng thức : BE
DF=
AE 2
AF2
3) Xác định vị trí của điểm E trên tia AB và vị trí điểm F trên tia AD sao cho
DF = 4BE
4) Tính các đoạn thẳng BE và DF theo a khi biết diện tích tam giác EAF bằng
8 a2
Câu5(2 điểm) Cho x, y là hai số dơng có tổng bằng 1
Chứng minh rằng: 1
x +1+
1
y +1 ≥
4
3 .
Hớng dẫn chấm
Câu1
(4điểm)
a) A =(x- 4)(x- 5) Thay x=14; y= 5,5 vào biểu thức ,Kqủa: A = 5
b) B = ( x- 1)(x + y) Thay x= -5;y= -8vào biểu thức
Kq:B = 130
c) C = (x-1) [( x − 2)2+1] Thay x =5vào biểu thức
Kq: C= 40
1điểm
1điểm 1điểm 1điểm
Trang 2d) D = 3(x+y)2 – 2(x + y) – 100.Thay x + y = 5
Kq: D = -35
Câu 2
(4điểm)
a) Giải từng bất phơng trình:
Kq: 1)x <13 2) x>10
Vì x là số nguyên và nghiệm của hai bất phơng trình nên 10< x < 13, suy ra x = 11; x = 12
b) Sử dụng phơng pháp xét hiệu y- x = (a +c)(b+d)- (a + b)(c + d) = ab+ad +bc +cd – ac – ad – bc – bd = (a- d)(b-c)>0 Suy ra x<y Chứng minh t2
y<z hay x< y <z
0,75điểm 0,75điểm 0,5điểm 1điểm 1điểm
Câu 3
(4điểm) Gọi vận tốc của ca nô là x km/h( x>3) Thì vận tốc của ca nôkhi xuôi dòng là x+3 km/ h;
vận tốc của ca nô khi ngợc dòng là x- 3km/h
Thời gian của ca nô đi từ A đến B là 40
x +3
(h),thời gian ca nô đi từ B đến khi gặp chiếc bè là
40 − 8
x −3 (h),thời gian chiếc bè trôi từ A đến khi
gặp ca nô là 8
3 (h) Ta có phơng trình : 40
x +3+
32
x −3=
8 3
Giải phơng trình ta đợc x = 27 (thỏa mãn ) Vởy vận tốc của ca nô là 27 km/h
0,5điểm 0,75điểm 0,75điểm 0,75điểm
1điểm 0,25điểm
Câu 4
(6điểm)
1)Sử dụng các tam giác đồng dạng BEC và DCF 2) Trớc hết chứng minh các hệ thức :
BE
BC=
AE
AF(1)
DC
DF=
AE
AF (2)
Nhân (1) và (2)theo vế và chú ý BC = DC
BE
DF=
1
4⇒AE2
AF 2 = 1
4⇒AE
AF=
1 2
Từ đây ta tìm đợc:AE = 3 a
2 ; AF = 3a
4)S EAF = 1/2 AE A F = 8 a2
3
⇒(a+BE)(a+DF)=8 a2
3
⇒a2 +BE DF+a(BE+DF)= 16 a
2 3
⇒ BE+DF=10 a
3
Trong câu 1,ta đã có BE.DF = a2 Suy ra BE = a/3 và DF = 3a Hoặc BE= 3a và DF = a/3
1điểm 2điểm
1,0điểm 1,5điểm
Trang 3Câu 5
(2điểm)
Dùng phép biến đổi tơng đơng:
3(a +1 + b + 1) 4(a +1)(b + 1)
⇔ 9 4 (ab + a+ b +1) (vì a + b = 1)
⇔ 9 4 ab +8 ⇔ 1 4ab ⇔ (a+b)2 4ab Bất đẳng thức cuối đúng Suy ra điều phải chứng minh
Chú ý : Học sinh làm theo cách khác mà kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.
F
C B
D