Câu 36: Tổng số miligam KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong một gam chất béo gọi là chỉ số xà phòng hoá của chất béo..[r]
Trang 1ễN TẬP CHƯƠNG I,II
Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn một este tạo (bởi các nguyên tố C, H, O) thu đ ợc x mol CO2 và y mol H2O Ta luôn luôn
Câu 2: Công thức phân tử tổng quát của este mạch hở tạo bởi axit no đơn chức và r ợu đơn chức có 1 nối đôi trong gốc
hiđrocacbon là A CnH2nO2 B CnH2n - 2O2 C CnH2n + 2O2 D CnH2n – 2aO2
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam một este X thu đợc 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Công thức phân tử của X
Câu 4: Số lợng đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 5: Khi thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trờng axit thu đợc 2 chất có thể tham gia phản
ứng tráng gơng Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam 2 este đồng phân thu đợc 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O Công thức phân tử của
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở thu đợc 1,8 gam H2O Thuỷ phân hoàn toàn
m gam hỗn hợp 2 este trên thu đợc hỗn hợp X gồm axit và rợu Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu đợc V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là A 2,24 B 3,36 C 4,48 D 1,12
Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ
thu đợc 21,8 gam muối Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lợt là
A 0,15 và 0,15 B 0,2 và 0,1 C 0,1 và 0,2 D 0,25 và 0,05
Cõu 9: Cho cỏc cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO; (2) C6H5OH và CH3COOH; (3) CH3COOH và C2H5OH; (4)
CH3COOH và CHCH; (5) C6H5COOH và C2H5OH.Những cặp chất nào tham gia phản ứng este hoỏ?
A (1), (2), (3), (4), (5) B (2), (3), (4), (5).
Cõu 10: Cho cỏc chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T) Dóy gồm cỏc chất được sắp
xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sụi là
A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z.
Cõu 11: Cho tất cả cỏc đồng phõn đơn chức, mạch hở, cú cụng thức phõn tử C2H4O2 lần lượt tỏc dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Cõu 12: Natri lauryl sunfat (X) cú cụng thức: CH (CH ) CH - O - SO Na3 2 10 2 3
X thuộc loại chất nào:
C Chất giặt rửa tổng hợp D Chất tẩy màu.
Cõu 13: Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau.
A Chất bộo là chất rắn khụng tan trong nước.
B Chất bộo khụng tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung mụi hữu cơ.
C Dầu ăn và mỡ bụi trơn cú cựng thành phần nguyờn tố.
D Chất bộo là trieste của glixerol với axit.
Cõu 14: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau.
A Xà phũng là sản phẩm của phản ứng xà phũng hoỏ.
B Muối natri của axit hữu cơ là thành phần chớnh của xà phũng.
C Khi đun núng chất bộo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được muối để sản xuất xà phũng.
D Từ dầu mỏ cú thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp và xà phũng.
Cõu 15: Xà phũng húa hoàn toàn 89 gam chất bộo X bằng dung dịch KOH thu được 9,2 gam glixerol và m gam xà
phũng Giỏ trị của m là
Cõu 16: Phản ứng nào sau đõy chứng tỏ glucozơ cú dạng mạch vũng?
A Phản ứng với Cu(OH)2.
B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 hay [Ag(NH3)2]OH.
C Phản ứng với H2 (Ni, t0)
D Phản ứng với CH3OH/HCl.
Cõu 17: Cú 4 dung dịch mất nhón: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol? Thuốc thử để nhận biết được 4 dung dịch
trờn là
A Cu(OH)2/OH- B [Ag(NH3)2]OH C Na kim loại D Nước Brom.
Cõu 18: Glucozơ và fructozơ khụng cú tớnh chất nào sau đõy?
A Tớnh chất của nhúm chức anđehit B Tớnh chất của poliol.
C Phản ứng với CH3OH/HCl D Phản ứng thuỷ phõn.
Cõu 19: Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lờn men thành rượu Tớnh thể tớch rượu 460 thu được Biết rượu nguyờn chất cú khối lượng riờng 0,8 g/ml và trong quỏ trỡnh chế biến rượu bị hao hụt mất 5%
A 11,875 lớt B 2,785 lớt C 2,185 lớt D 3,875 lớt.
Cõu 20: Cú cỏc thuốc thử: H2O (1); dung dịch I2 (2); Cu(OH)2 (3); AgNO3/NH3 (4); Qựi tớm (5) Để phõn biệt 4 chất
rắn màu trắng là glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ cú thể dựng những thuốc thử nào sau đõy:
Trang 2A (1), (2), (5) B (1), (4), (5) C (1), (2), (4) D (1), (3), (5).
Câu 21: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và HNO3 Muốn điều chế 29,7 kg chất đó (hiệu suất 90%) thì thể tích HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là
Câu 22: Hai este X, Y chứa vòng benzen có công thức phân tử là C9H8O2 X, Y đều cộng hợp với dd brom theo tỉ lệ
mol 1: 1 X tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
C HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5 D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 cần vừa đủ 200 ml dung dịch
NaOH 1M Giá trị của m là:
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 100ml
dd NaOH 1M thu được một muối của axit cacboxylic và hỗn hợp 2 ancol Mặc khác nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 8,96 lit CO2 đktc và 7,2 gam H2O CTCT của 2 este là
C CH3COOCH2CH2CH3, CH3COOCH(CH3)2 D HCOOCH(CH3)C2H5, HCOOC(CH3)3
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối so với H2 là 44 Cho 52,8 gam X tác dụng với 2 lit dd NaOH 0,6M, rồi cô cạn dd sau phản ứng thu được 66,9 gam chất rắn Y Công thức của 2 este là
Câu 26: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một
axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
C C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 27: Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
A Phản ứng với Cu(OH)2, đun nóng B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.
C Phản ứng với H2 (Ni, t0) D Phản ứng với dung dịch Br2.
Câu 28: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh glucozơ có hai dạng cấu tạo?
A Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan.
B Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
C Glucozơ có 2 nhiệt độ nóng chảy khác nhau.
D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch Câu 29: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ?
C Cộng H2 (Ni, t0) D Tác dụng với dung dịch Br2.
Câu 30: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo
ra tối đa là
Câu 31: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 32: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 33: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 34: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi
của este là A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat.
Câu 35:Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Số miligam KOH dùng để trung hoà lượng axit béo tự do
trong một gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo Để trung hoà 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ
số axit của mẫu chất béo trên là:
Câu 36: Tổng số miligam KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong một gam chất
béo gọi là chỉ số xà phòng hoá của chất béo Vậy chỉ số xà phòng hoá của mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7 chứa 89% tristearin là
A 185 B 175 C 165 D 155