1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập kiểm tra học kì môn Vật lý 11

18 143 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 269,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu đúng sau : a Khi thay q1 bằng q2 thì điện trường ở P thay đổi b Vì q1 , q2 ngược dấu c Vì q1 , q2 có độ lớn và dấu khác nhau d Vì độ lớn của 2 điện tích thử khác nhau Phần 3: CÔ[r]

Trang 1

Chương I: ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

A KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ VÍ DỤ ÁP DỤNG.

1) Hai loại điện tích :

* Có 2 loại điện tích : Điện tích dương (+) và điện tích âm (-) Đtích kí hiệu bằng chữ q đơn vị culông(C)

* Hai điện tích cùng dấu ( q1q2 > 0 ) thì đẩy nhau , trái dấu ( q1q2 < 0 ) thì hút nhau

* Hai điện tích nhỏ nhất trong thiên nhiên gọi là điện tích nguyên tố e = 1,6 10-19C

* Electron là điện tích nguyên tố âm qe = -1,6 10-19C , me = 9,1.10-31kg

* Proton là điện tích nguyên tố dương qp = 1,6 10-19C , me = 1,67.10-27kg

* Một vật nhiểm điện điện tích của nó bằng số nguyên lần điện tích nguyên tố q = n ( n e nguyên )

 Ví Dụ áp dụng:

VD 1: Một vật mang điện điện tích của nó không thể có giá trị nào sau đây

VD 2 : Có 4 điện tích M , N, P , Q trong đó M hút N nhưng đẩy P , P hút Q Vậy :

Hướng dẫn : Dùng công thức n = (n phải nguyên)

e q

2) Sự nhiểm điện của các vật :

- Hai vật chưa nhiểm điện cọ xác nhau sẽ nhiểm điện trái dấu (Giải thích)

- Vật không nhiểm điện cho tiếp xúc với vật nhiểm điện  nhiểm điện cùng dấu (Giải thích)

- Cho vật không nhiểm điện lại gần một vật nhiểm điện  Đầu gần vật nhiểm điện sẽ nhiểm điện trái dấu , dầu xa sẽ nhiểm điện cùng dấu với vật nhiểm điện (Giải thích)

 Ví Dụ áp dụng :

VD 1 : Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1q2 ban đầu đẩy nhau Cho tiếp xúc nhau rồi tách ra điện tích của mổi quả cầu là q1’, q2’ Chọn câu đúng sau :

A.q1q2 > 0 ; q1’, q2’ < 0 B q1q2 < 0 ; q1’ q2’ > 0

C q1q2 > 0 ; q1’ , q2’ > 0 D q1q2 < 0 ; q1’ q2’ < 0

VD 2 : Đưa quả cầu A mang điện dương lại gần quả cầu B đang

trung hòa điện ( hvẽ) Cắt dây nối đất rồi đưa A ra xa B thì :

A B mất hết điện tích; B B tích điện âm

C B tích điện dương D B tích điện âm hay dương tùy thuộc tốc độ của A

3) Định luật Culông:

* Nội dung định luật : Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên tỷ lệ thuận với tích 2 độ lớn

điện tích Tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

* Đặc điểm của lực Culông ( ): F

- Phương: Trùng với đường thẳng nối 2 điện tích

- Chiều: q1q2 > 0 ( đẩy ) q1q2 < 0 ( là lực hút ) F

- Độ lớn: F = ( là hằng số điện môi của môi trường đặt điện tích ; chân không và

2 2 1

r

q q K

 không khí  = 1)

- Gốc : Trên điện tích điểm

Chú ý : Định luật Culông chỉ áp dụng được cho điện tích điểm đứng yên (điện tích có kích thước

nhỏ so với khoảng cách giữa chúng)

 Một điện tích chịu nhiều lực tác dụng thì : Fhl F1 F2  Fn

 Ví Dụ áp dụng :

+ A

B

Đất

F

F

q 1 > 0 r q 2 > 0

Trang 2

VD1: Hai điện tích dương cùng độ lớn đặt tại A và B trong không khí Đặt Qo tại trung điểm của

AB thì Qo cân bằng có thể kết luận :

VD2: Hai điện tích q1, q2 đặt tại A và B trong không khí Qo đặt tại M thì Qo không chịu lực tác dụng, biết M gần A hơn trong khỏang AB Chọn câu đúng sau:

A q1q2 > 0 ; q2  q1 B q1q2 < 0 ; q1  q2

C q1q2 > 0 ; q1  q2 D q1q2 > 0 ; q1  q2

VD3 : HAi quả cầu nhỏ mang điện tích q1 ,q2 cách nhau 100cm Nếu điện tích mổi quả cầu chỉ còn một nửa lúc đầu và đưa chúng đến khỏang cách 0,25m lực đẩy tăng lên :

VD4:(Tự luận) Hai điện tích q1 = 8.10-8 C , q2 = - 8.10-8 C đặt tại A và B trong không khí (AB = 6cm) Xác định lực tác dụng lên q3 = q1 = 8.10-8 C đặt tại C

D Trong câu C đặt thêm Qo tại trung điểm của AB xác định lực tác dụng lên Qo = 4 10-8 C

4) Định luật bảo tòan điện tích:

Một hệ cô lập về điện, nghĩa là hệ không trao đổi điện tích với các hệ khác thì tổng đại số các điện tích là hằng số

 Ví Dụ áp dụng:

VD1: Hai quả cầu nhỏ mang điện Q1 , Q2 cách nhau khoảng r trong không khí đẩy nhau một lực F1 Nối chúng với nhau bằng dây dẫn rồi cắt bỏ dây thì chúng sẽ :

A Hút nhau với F2 < F1 B Đẩy nhau với F2 < F1

C Đẩy nhau với F2 > F1 D Hút nhau với F2 > F1

VD2: Cho một điện tích điểm q1 = 2.10-5 tiếp xúc với vật điện tích q2 = - 10-5 C cho chúng tiếp xúc nhau thì e- dịch chuyển ra sau điện tích của 2 vật khi cân bằng là bao nhiêu ?

Hướng dần: - Áp dụng sự nhiểm điện do tiếp xúc

- Áp dụng công thức định luật bảo tòan điện tích

5) Điện trường: Là môi trường tồn tại xung quanh điện tích  Nơi nào có sự tương tác giữa các

điện tích nơi đó có điện trường

* Tiùnh chất cơ bản của điện trường là gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khi đặt trong nó







E F 0 q

E F 0 q E q F q

F

* Đường sức điện trường là đường vẽ được trong điện trường sao cho hướng của tiếp tuyến tại bất kì điểm nào trên đường cũng trùng vơằơhngs của vec tơ điện trường tại điểm đó

* Qua 1 điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức và chỉ một mà thôi

* Các đường sức là những đường cong không kín , xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

* Các đường sức không bao giờ cắt nhau

* Điện trường đều là điện trường trong đó vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm bằng nhau

* Đường sức của điện trường đều là đường thẳng song song và cách đều nhau

* Điện trường của một điện tích điểm Q tại 1 điểm cách Q1 khoảng r

E = (Q > 0

2

r

Q K

 Ví Dụ áp dụng:

Trang 3

VD1 : Theo công thức định nghĩa điện trường E = Chọn câu đúng sau :

q F

A Nếu lực F tăng lên 2 lần thì E tăng 2 lần B Nếu q giảm 2 lần thì E tăng 2 lần

C luôn luôn cùng chiều với E F D Tại môỉ điểm trong điện trường thì là vectơ E hằng

VD2 : Lấy bớt n = 109e- của một quả cầu rồi đặt nó vào điện trường đều hướng theo phương E ngang từ trái sang phải E = 4000V/m lực điện trường có chiều và độ lớn F

A Hướng từ trái sang phải , F = 10-7N B Hướng từ phải sang trái , F = 10-7N

C Luôn ngược chiều với ,độ lớn không xác định được E

D Luôn ngược chiều với ,độ lớn F = - 10E -7N

VD3: Hai điện tích q1 = 2.10-6 , q2 = - 8.10-6 C lần lượt đặt tại A và B với AB = 10cm Xác định điểm M trên AB tại đó E2  4 E1

VD4: Một điện tích Q đặt tại O , ở M cách Q 2cm có EM hướng về Q và EM = 2000V/m Xác định điện tích Q ( dấu và độ lớn ) Suy ra điện trường tại O Nếu tại M đặt điện tích q1 = 2.10-8C thì lực tác dụng lên q1 có đặc điểm gì ( Phương ,chiều và độ lớn )

VD5: Tại 2 đỉnh MP ( đối diện nhau ) của một hình vuông MNPQ cạnh a đặt 2 điện tích q1 = q2 = -3.10-6C Phải đặt tại Q một điện tích q như thế nào để cường độ tại N triệt tiêu

VD6: Hai điện tích q1 = 4.10-8, q2 = - 4.10-8 C đặt tại A và B trong không khí AB = 4cm Tìm cường độ điện trường tại điểm

C N sao cho AN = 1cm , MB = 3cm D P trên dường trung trực của AB cách A 4cm

6) Công của lực điện trường – Hiệu điện thế :

* Công của lực điện trường tác dung lên điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối

* Công thức AMN = q E.MN.cos với  = F.MN hoặc AMN = q E.d ( d là hình chiếu của đường

đi lên phương của đường sức bất kì )

* Hiệu điện thế giữa 2 điểm MN : UMN = VM – VN =

q

AMN

* Liên hệ giữa cường độ điện trường và HĐT trong điện trường đều : E =

d U

VD1: Thế năng tĩnh điện của một e- tại điểm M trong điện trường của một điệnm tích điểm là -32.10-19J Mốc thế năng ở  Thế năng ở điểm M là :

VD2: Khi điện tích q = 2e di chuyển từ M  N trong điện trường đều thì lực điện trường sinh công

từ -6J Hỏi hướng từ M N hay từ N M , hiệu điện thế giữa 2 điểm MN là bao nhiêu Nếu E

MN = 2cm Tìm cường độ điện trường đều E

VD3: Biết AB = 6cm ,CA= 8cm

1 So sánh điện thế của các điểm A , B , C

2 Tìm E ,UAB , UBC ,biết UCP = 100 (CD = DA)

3 Tìm công của lực điện trường khi e- di chuyển từ C  B theo quỷ đạo nửa đường tròn đường Kính AB

4 Khi q = 10-8C di chuyển từ D  B Tìm công của lực điện trường

C

A B

E

Trang 4

VD4: e- bay vào điện trường đều ( hvẽ ) Vo = 4.107m/s , l = 4cm

d = 1,6cm , , HĐT giữa 2 bản U = 910V

A Lập phương trình quỷ đạo của e

-B Tính vận tốc khi e- vừa ra khỏi vùng không gian giữa 2 bản – Độ lêch so với phương ban đầu

VD5: Một e- bay dọc theo đường sức của điện trường đều với vE o = 106m/s đi được quảng đường 20cm thì dừng lại Tìm độ lớn của cường độ điện trường E

7) Tụ điện - năng lượng điện trường:

- Tụ điện là một hệ 2 vật dẫn đặt gần nhau ko tiếp xúc nhau mổi vật dẫn đó gọi là một bản của tụ điện

- Điện dung của tụ điện : C = đặt trưng cho khả năng tích điện của tụ , đơn vị điện dung là F

U Q

- Điện dung của tụ điện phẳng C =

kd 4

S

- Điện dung của các tụ ghép :  Song song: Cbộ = C 1 + C 2 + + C n

 Nối tiếp : =

b

C

1

n 2

1

C

1 C

-Năng lượng của tụ điện W = =

2

QU

C 2

Q 2

- Năng lượng điện trường : ( Năng lượng của tụ điện chính là năng lượng điện trường trong tụ điện )

W = V với V = S.d ( V là thể tích vùng không gian giữa 2 bản tụ điện phẳng )

 8 10 9

E

9 2

 Mật độ năng lượng điện trường W’ =

V W

VD1 : Chọn câu sai trong các câu sau :

A Khi tụ chưa tích điện nối với 2 nguồn thì HĐT của tụ bằng HĐT của nguồn

B Khi ngắt tụ khỏi nguồn điện thì điện tích của tụ không đổi

C Hai tụ điện cùng nạp điện bởi một nguồn , tụ nào có đện dung lớn hơn thì điện tích lớn hơn

D Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào K/C 2 bản , vào chất điện môi giữa 2 bản nhưng không phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của 2 bản

VD2: Chọn câu trả lời đúng :

Hai tụ chứa cùng một điện tích

A Hai tụ phải có cùng điện dung B Hiệu điện thế 2 bản của 2 tụ phải bằng nhau

C Tụ nào có điện dung lớn thì HĐT 2 bản lớn hơn

D HĐT giữa 2 bản tỉ lệ nghiïch với điện dung của nó

VD3: Cho mạch tụ điện như hình vẽ :

C1 = 3F , C2 = 6F , C3 = C4 = 4F , C5 = 8F , UAB = 900V

A Tìm HĐT UNM và UMB

B Nối MB bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ tìm điện dung

tương đương của bộ

VD4: Tụ điện phẳng không khí có diện tích mổi bản 100cm2 K/C giữa 2 bản là d = 1mm Tìm HĐT tối đa của tụ để tụ còn hoạt động được , biết Egh = 3.106 V/m

VD5: Hai tụ C1 = 600pF , C2 = 1000pF được mắc nối tiếp vào nguồn U = 20KV rồi ngắt khỏi nguồn nối các bản cùng dấu với nhau Tính năng lượng của tia lửa điện nãy ra

C 3

A

-C4 N

C C 5

0

- - - - -

+ + + + +

d

Trang 5

Chương II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

1) Dòng điện không đổi : Là dòng điện có chiều và cường độ I không đổi theo thời gian

I = = hằng số ( q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng trong thời gian t , I là cường độ (A) )

t

q

2) Định luật ôm cho đoạn mạch chỉ chứa R : I =

R U

VD1: Chọn câu đúng khi nói về điều kiện để có dòng điện qua vật dẫn

A Phải có hạt mang điện tự do B Phải đặt vào 2 đầu vật dẫn một HĐT

VD2: Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của vật dẫn là 1,5(A) trong khỏang thời gian 3s

Tìm sôù e- chạy qua tiết diện thẳng trong thời gian 2s

VD3: Dây dẫn có điện trở R = 144 Phải cắt dây ra bao nhiêu đoạn bằng nhau để khi mắc song

song các đoạn đó được bộ ghép có điện trở tương đương là 4

VD4: Hai điện trở R1, R2 mắc vào HĐT U = 12V Lần đầu R1 // R2  IC = 10A , lần sau R1 nt R2 

IC = 2,4A Tìm R1 , R2

VD5: Cho mạch điện như hình vẽ Biết UAB = 18V ,

cường độ qua B là 2A

A R2 = 6 , R3 = 2 Tìm R1

B R1 = 3 , R2 = 1 Tìm R3 C R1 = 5 , R3 = 3 Tìm R2

3) Nguồn điện và máy thu điện :

* Nguồn điện : - Là dụng cụ tạo ra và duy trì một HĐT nhằm duy trì dòng điện trong mạch ( vd: ăcqui , pin )

Kí hiệu của nguồn trong mạch điện

- Mổi nguồn điện có 1 suất điện động E và một điện trở r

E = ( A là công của lực lạ làm di chuyển một điện tích q trong nguồn )

q

A

* Máy thu điện :

- Là dụng cụ ( thiết bị ) tiêu thụ điện năng , chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác

- Kí hiệu của máy thu trong mạch điện

- Có 2 loại máy thu : + Máy thu chỉ tỏa nhiệt  Biến điện năng hòan tòan thành nhiệt

+ Máy thu : Biến điện năng phần lớn thành năng lượng có ích phần nhỏ là nhiệt

- Suất phản diện của máy thu Ep = ( Ap là phần năng lượng không phải là nhiệt khi có một

q

Ap

điện lượng 1 chiều đi qua máy )

Chú ý: - Suất phản diện và suất điện động đều có đơn vị là vôn (V)

- Chiều dòng điện đi tư cực dương qua mạch ngoài nếu có và về cực âm của nguồn

VD1: Chọn câu sai sau khi nói về chiều dòng điện

A Dòng điện qua nguồn có chiều từ cực âm sang cực dương

B Dòng điện qua máy thu từ cực dương sang cực âm

C Dòng điện trong vật dẫn kim loại có chiều theo chiều của các e- tự do dịch chuyển dưới tác dụng của lực điện trường

D Dòng điện có chiều theo chiều của vectơcường độ điện trường E

VD2: Một bộ ăcqui có dung lượng là 5Ah Tìm khoảng thời gian sữ dụng Ắcqui cho tới khi phải

nạp điện nếu có cung cấp một dòng điện 0,25(A)

R 1

R 2

R 3

+ A E ,r - B

A Ep ,rp B

Trang 6

VD3: Tìm suất điện động của nguồn điện nếu lực lạ thực hiện 1 công 620mJ khi dịch chuyển một

lượng điện tích 2.10-2 bên trong nguồn

4) Mắc nguồn điện thành bộ :

* Mắc nối tiếp n nguồn điện khác nhau  E bộ = E1 + E2 + + En

 rbộ = r1 + r2 + + rnb

* Mắc n nguồn điện giống nhau mổi nguồn có E ,r  Ebộ = n E ; r bộ = n.r

* Mắc song song n nguồn điện giống nhau mổi nguồn có :

E ,r  Ebộ = E ; r bộ =

n r

* Mắc hỗn tạp : m hàng , mổi hàng n nguồn giống nhau  Số nguồn tổng cộng N = m.n

 Ebộ = n E , r bộ =

m

r n

Nếu E1 > E2 thì E1 là nguồn E2 là máy thu  Ebộ = E1 - E2 ; rbộ = r1 + r2

Ví dụ áp dụng :

VD1 : Cho mạch điện như hình vẽ Biết E1 = 6V , r1 = 1 ;

E2 = 8V , r2 = 2 ; E3 = 2V , rAB = 6 Hãy so sánh điện thế ở A và B ,

cho biết đâu là nguồn đâu là máy thu

VD2: Cho bộ nguồn như hình vẽ , biết E1 = E2 = 2V , r1 = r2 = 1

E3 = E4 = E5 , r3 = r4 = r5 = 2 Tìm EAB và rAB

5) Điện năng và công suất điện :

- Công của dòng điện : Xét đoạn mạch tiêu thụ điện năng HĐT 2 đầu mạch là U

Điện năng tiêu thụ = Công của dòng điện A = U.I.T ( I là cường độ qua mạch trong thơì gian t)

- Công suất của dòng điện : P = U.I ( Công suất tiệu thụ của đoạn mạch )

t

A 

- Định luật Jun-Len xơ : Xét đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R , hiệu điện thế 2 đầu là U

 Nhiệt lượng tỏa ra Q = A = U.I.t = Q I2 t

- Công của nguồn điện : A = q.E = E I t ( Công của nguồn cũng là công của dòng điện chạy trong

tòan mạch cũng chính là điện năng sản ra trong tòan mạch )

- Công suất của nguồn : Png = = E I ( Đây là công suất của dòng điện chạy trong tòan mạch

t A cũng là công suất điện sinh ra trong tòan mạch )

- Công suất của máy thu chỉ tỏa nhiệt ( dụng cụ tỏa nhiệt ) : P = U.I = R I2 = ( Công suất nhiệt

R

U2

)

- Công suất của máy thu : + Công có ích : P’ = EP I

+ Công suất vô ích P” = I2.rP + Công suất tòan phần Pmáy thu = P’ + P”

 Hiệu suất : H = hay H = ( UP hiệu điện thế 2 đầu máy thu )

maythu

'

P

P

P

P

U

VD1: Có 2 điện trở R1 , R2 lần lượt mắc theo 2 cách nối tiếp và song song Hãy chứng minh

+

E1 ,r 1 E2 ,r 2 E3 ,r 3

E ,r

n

A B

EI 1 ,r 1 E 2 ,r 2 A B EI 1 ,r 1 E 2 ,r 2

A B

E1 ,r 1 E 2 ,r 2 E 3 ,r 3

E3

B

E1 ,r 1 E 2 ,r 2

E5

E

Trang 7

A Trong mạch mắc nối tiếp nhiệt lượng tỏa ra tỷ lệ thuận với điện trở =

2

1

Q

Q

2

1

R R

B Trong mạch mắc song song nhiệt lượng tỏa ra tỷ lệ nghịch với điện trở =

2

1

Q

Q

1

2

R R

VD2: Chọn câu đúng sau :

A Công của dòng điện qua một đoạn mạch tỷ lệ thuận với cường độ qua mạch

B Công suất của dòng điện tỷ lệ thuận với hiệu điện thế 2 đầu mạch

C Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở tỷ lệ thuận với điện trở đó

D Công suất của nguồn điện tỷ lệ thuận với suất điện động của nguồn

E Tất cả đều sai

6) Định luật ôm cho tòan mạch : ( Mạch kín )

* I =  UAB = UN = E - I.r ( HĐT mạch ngoài cũng là

r

RAB 

giữa 2 cực của nguồn )

Chú ý: * RN = 0  Imax = ( Đoãn mạch )

I

I =

P

r r

Ví dụ áp dụng :

VD1: Cho mạch điêïn như hình vẽ ( H1) , Rv rất lớn , tụ C = 10F ; RA  0 , đèn ( 6V – 6W) Nguồn

có E , điện trở trong của nguồn r = 2

A Điều chỉnh R = 6 thì đèn sáng bình thường Tìm số chỉ Ampekế , số chỉ vôn kế , điện tích tụ công suất của nguồn , nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 10 phút

B Giảm R đi một nửa so với câu 1 Tìm số chỉ Ampekế , số chỉ vôn kế , nhận xét độ sáng của đèn lúc đó

VD2: Bộ ắc qui E = 84V có rp = 0,2 được nạp điện bằng dòng điện I = 5(A) từ một máy phát có

E = 120V , r = 0,12

A Tìm giá trị R của biến trở để có cường độ trên

B Công suất có ích khi nạp điện cho ắcqui , hiệu suất của ắcqui , hiệu

suất nạp điện cho ắc qui Điện năng sản ra trong tòan mach trong 1 giờ

7) Định luật ôm đối với các lọai mạch điện :

 I = , với UBA :( HĐT tính theo chiều dòng điện ,

AB

BA

R

R AB : Điện trở của tòan mạch )

AB

AB

R

VD: Cho các mạch điện như hình vẽ dưới đây :

A R B

E r E

E

EP ,r p R

E r

EP ,r p R

E r

E - EP

A B

E,r RI

A B

EI P r P R

E

E ,r

R

V A

C

H 1

Hb A

E1 r 1

E2 ,r 2

Ha

A

E1 r 1

E2 ,r 2

Hc

A

E1 r 1

E2 ,r 2

Hd A

E1 r 1

E2 ,r 2

EP

Trang 8

biết E1 = 6V có r1 = 1 , E2 = 12V có r2 = 2 , các Ampekế có RA  0

Trên mổi hình hãy tìm số chỉ Ampekế Thay Ampekế bằng vôn kế có điện trở lớn Tìm số chỉ vônkế

Chương III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

1) Dòng điện trong kim loại :

- Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các e- tự do ngược chiều điện trường

- Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm ( nếu nhiệt độ không đổi )

- Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ :  = o   



C t

C 0 t t

t 1

o

o o o o

Chú ý : Điện trở của vật dẫn kim loại cũng tăng theo nhiệt độ : R2 = R1 1(t2 t1)

VD: Chọn câu đúng :

A Với một dây dẫn kim loại thì điện dẫn suất tỷ lệ nghịch với điện trở suất

B Khi nhiệt độ tăng vật dẫn kim loại dẫn điện tốt

C Với nhiều kim loại khác nhau nhưng tính chất điện như nhau

D Với nhiều kim loại khác nhau tạo vật dẫn cùng kích thước thìo điện trở bằng nhau

E Tất cả đều sai

2) Hiện tượng nhiệt điện:

Suất nhiệt điện động E = T( T1 – T2)

Chú ý : T1 ,T2 là nhiệt độ tuyệt đối oK

VD: Chọn câu đúng

A Khi nhiệt độ giảm xuống thì bất kì nhiệt độ nào cũng có điện trở giảm về không

B Suất nhiệt điện động tỷ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ giữa 2 mối hàn của cặp nhiệt điện

C Hệ số nhiệt điện động không phụ thuộc vào vật liệu làm cặp nhiệt điện

D Tất cả đều sai

3) Dòng điện trong chất điện phân :

- Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của các Ion dương theo chiều điện trường và Ion âm theo ngược chiểu điện trường

- Công thức định luật pharađây về hiện tượng điện phân

n

A F

1 Q n

A F

1

VD1: Chọn câu đúng :

A Trong quá trình điện phân bao giờ cũng xảy ra hiện tượng cực dương tan

B Khi nhiệt độ tăng dòng điện qua chất điện phân giảm

C Khi điện phân có cực dương tan thì dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật ôm

D Khi điện phân có cực dương tan khối lượng của chất bám vào điện cực nhiều hơn khối lượng chất đó thóat ra từ Anốt

VD2: Chiều dày của lớp NiKen phủ lên tấm kim loại d = 0,05mm Sau khi điện phân 30phút diện

tích mặt phủ của tấm kim loại kia là 30cm2 Biết NiKen có khối lượng riêng D = 8,9.10-3kg/m3,biết

A = 58

hóa trị n = 2 Cường độ qua bình điện phân là :

4) Dòng điện trong chân không :

- Bản chất dòng điện trong chân không là dòng dịch chuyển có hướng của các e- bức ra từ Catôt khi Catôt bị nung nóng dưới tác dụng của lực điện trường

- Tia Catôt có tính chất: ( truyền thẳng , phát ra vuông góc với bề mặt Catôt , đâm xuyên , phát quang một số chất và bị lệch trong điện trường )

mA

Trang 9

VD1: Chọn câu đúng :

A Dòng điện trong chân không nếu có luôn luôn có chiều từ Catôt đến Anốt

B Dòng điện trong chân không là dòng điện có chiều thay đổi được

C Dòng điện bảo hòa tăng khi nhiệt độ đốt nóng Catôt giảm

D Dòng điện trong chân không luôn tuân theo định luật ôm

VD2: Nếu cường độ dòng điện bảo hòa trong Điôt chân không bằng 1mA thì trong thời gian 1 giây

số e- bức ra khỏi mặt catôtlà bao nhiêu ?

5) Dòng điện trong chất khí :

- Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các Iôn dương theo chiều điện trường và Iôn âm , e- theo ngược chiều điện trường

- Dòng điện trong chất khí không tuân theo định luật ôm

- Quá trình phóng điện trong chất khí trường kèm theo sự phát sáng

Phần I: ĐIỆN TÍCH - ĐỊNH LUẬT BẢO TỊAN ĐIỆN TÍCH - ĐỊNH LUẬT CU –LƠNG Câu1: Cĩ 4

Câu2:

a) Q1 hút Q2 , Q2 hút Q3 thì Q1 3 b) Q1M/ Q2 , Q1 hút Q3 thì Q2 3

c) Q1M/ Q3 , Q2 hút Q3 thì Q1M/ Q2 d) Q2 hút Q1 , Q2M/ Q3 thì Q3M/ Q1

Câu4: Khi

( nào?

sau khi cân

Câu6: -( 2/ 9l# 105

1,6.10-14C

khi

a) Hút nhau # F < Fo b) tM/ nhau 9l# F < Fo c) tM/ nhau # F > Fo d) Hút nhau

# F > Fo

Câu10: Hai

Câu11: Hai

vào trong

Trang 10

Câu13: -6C sau

Các e- di

Câu15: Có 3

là :

a) qA = 6C , qB = qC = 12C b) qA = 12C , qB = qC = 6C

c) qA = qB = 6C , qC = 12C d)qA = qB = 12C , qC = 6C

Câu16: e- quay xung quanh U nhân  nhuyên m N/W theo .x UD tròn bán kính 2.10-19C yX

kia

a) Hút nhau ,23.10-3 N b)Hút nhau , 13.10-3 N c) tM/ nhau ,13.10-3 N 5+tM/ nhau , 23.10-3 N

2cm

a) q1 = 2,6 10-5 C , q2 = 2,4.10-5C b) q1 = 1,6 10-5 C , q2 = 3,4.10-5C

c) q1 = 4,6 10-5 C , q2 = 0,4.10-5C d) q1 = 3 10-5 C , q2 = 2.10-5C

= q > 0 tr U# trung #%& AB :

2 2

d

kq 2

2 2

d

kq 4

2 2

d

kq 8

3 là :

2 2

d

kq

4

1

2 2

d

kq 2

1

2 2

d

kq 8

1

2 2

d

kq 6 1

Câu21: 3 1 , q2 , q3 có

3 là :

2

a

Kq

2 2

a

Kq 2

2 2

a

Kq 3

2 3

Câu22: 3 1 = q2 = q3 = q

a

Kq

3

2 2

a

Kq 2

2 2

a 2 Kq

Câu24: Hai

âm

a) Q > 0

b) Q < 0

c) Q > 0

d) Q có

Câu25: Hai

a) Q > 0

b) Q < 0

c) Q < 0

d) Q Có

... > Fo

Câu10: Hai

Câu11: Hai

vào

Trang 10

Câu13:

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w