1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra môn Đại số 10 - Học kỳ I

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 192,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm tọa độ các vectơ AB, BC , CA b Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A.. Tính diện tích tam giác ABC..[r]

Trang 1

TRƯỜNG PTDTNT-THPT HUYỆN

ĐIỆN BIÊN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 10

HỌC KỲ I

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề

CHỦ ĐỀ

Hàm số

Hàm số y = ax + b

Hàm số bậc hai

Tổng

Trang 2

ĐỀ I:

Câu 1 (3 điểm): Tìm  xác  !" các hàm $% sau:

4

x y x

1 1

x y

x

Câu 2 (2 điểm): Xác  + $% a, b !" hàm $% y = ax + b, )01 2   hàm $% 0 qua A(-1; 2) và

B(6; 0)

Câu 3 (3 điểm): : );< )01 thiên và 7> 2   hàm $%' y = x2 - 2x - 3

Câu 4 (2 điểm): Tìm ?" @ giao 0B !" CD<  E< có  CG< trình: y = x - 3 7I0 Parabol có

 CG< trình: y = 2x2 - 5x + 1

ĐÁP ÁN ĐỀ I:

4 0

2

x x

x

     

a

1

3

b

3



1

1

c

Vì 2   hàm $% 0 qua A(1; -2) và B(0; 4) nên ta có: 2  1

6 0

  



 

2

0;0 + trên tìm CQ 4 O- hàm $% R tìm là: y = 4x + 6

6

a b

 

Trang 3

2

b

a

 

4

4a

  

0,5

a > 0 O- hàm $% 2< )01 trên T A;< 1;;

<  )01 trên T A;<;1 0,5

;< )01 thiên:

x  1 

y  

-4

0,5

2   hàm $% : y = x2 - 2x - 3 là @ Parabol có:

U I(1; -4) và   CD<  E< x = 1 làm HV %0 W<

2   giao 7I0 HV tung X0 0B (0; -3)

giao 7I0 HV hoành X0 0B (-1; 0) và (3; 0)

0B (2; -3)  &@ 2   hàm $%

0,5

3

2  '

y

-1 O 1 2 3 x

-3

-4

1

Hoành @ giao 0B !" hai 2   là < 0+ !"  CG< trình:

2x2 - 5x + 1 = x - 3  2x2 - 6x + 4 = 0  x=1

x=2

1

4

Thay x = 1 vào hàm $% y = x -3 ta có y = -2

Thay x = 2 vào hàm $% y = x -3 ta có y = -1

O- hai 2   giao nhau X0 0B (1; -2) và (2; -1)

1

Trang 4

ĐỀ II:

Câu 1 (3 điểm): Tìm  xác  !" các hàm $% sau:

4

x y x

2 1 2

x y

x

Câu 2 (2 điểm): Xác  + $% a, b !" hàm $% y = ax + b, )01 2   hàm $% 0 qua A(-2; 2) và

song song 7I0 CD<  E< y = -2x – 3

Câu 3 (3 điểm): : );< )01 thiên và 7> 2   hàm $%' y = -x2 - 2x + 3

Câu 4 (2 điểm): Tìm ?" @ giao 0B !" CD<  E< có  CG< trình: y = x + 1 7I0 Parabol có

 CG< trình: y = x2 - 5x + 1

ĐÁP ÁN ĐỀ II:

a

2

x   x

0,5 b

2

D 



1

2

x

x

1

c

2

D 

1

2 Vì 2   hàm $% 0 qua A(-2; 2) và song song 7I0 CD<  E< 1

Trang 5

y = -2x – 3 nên ta có: 2  2

2

a

  



 



0;0 + trên tìm CQ 2 O- hàm $% R tìm là: y = -2x - 2

2

a b

 

  

1;

2

b

a

  

4

4a

 

0,5

a > 0 O- hàm $% <  )01 trên T A;< 1; ;

2< )01 trên T A;< ; 1 0,5

;< )01 thiên:

x  -1 

y 4  

0,5

2   hàm $% : y = -x2 - 2x + 3 là @ Parabol có:

U I(-1; 4) và   CD<  E< x = -1 làm HV %0 W<

2   giao 7I0 HV tung X0 0B (0; 3)

giao 7I0 HV hoành X0 0B (1; 0) và (-3; 0)

0B (-2; 3)  &@ 2   hàm $%

0,5

3

2  '

y

4

3

-3 -1 O 1 x

1

Hoành @ giao 0B !" hai 2   là < 0+ !"  CG< trình:

x2 - 5x + 1= x + 1  x2 - 6x = 0  x=0

x=6

1

4

Thay x = 0 vào hàm $% y = x + 1 ta có y = 1

Thay x = 6 vào hàm $% y = x + 1 ta có y = 7

O- hai 2   giao nhau X0 0B (0; 1) và (6; 7)

1

Trang 6

ĐỀ III:

Câu 1 (3 điểm): Tìm  xác  !" các hàm $% sau:

3 2

x

x

1 2

x y x

Câu 2 (2 điểm): Xác  + $% a, b !" hàm $% y = ax + b, )01 2   hàm $% 0 qua A(1; -2) và

và vuông góc 7I0 CD<  E< y = -x – 3

Câu 3 (3 điểm): : );< )01 thiên và 7> 2   hàm $%' y = x2 - 2x - 3

Câu 4 (2 điểm): Tìm ?" @ giao 0B !" CD<  E< có  CG< trình: y = x + 1 7I0 Parabol có

 CG< trình: y = x2 - 5x + 1

ĐÁP ÁN ĐỀ III:

M*'

2

4

x

x

 



0,5 a

1

7

b

7

D  

1

1

c

2 Vì 2   hàm $% 0 qua A(1; -2) và vuông góc 7I0 CD<  E< 1

Trang 7

y = -x – 3 nên ta có: 2 .1

.( 1) 1

a

  

   

0;0 + trên tìm CQ 3 O- hàm $% R tìm là: y = x - 3

1

b a

 

 

1;

2

b

a

 

4

4a

  

0,5

a > 0 O- hàm $% 2< )01 trên T A;< 1;;

<  )01 trên T A;<;1 0,5

;< )01 thiên:

x  1 

y  

-4

0,5

2   hàm $% : y = x2 - 2x - 3 là @ Parabol có:

U I(1; -4) và   CD<  E< x = 1 làm HV %0 W<

2   giao 7I0 HV tung X0 0B (0; -3)

giao 7I0 HV hoành X0 0B (-1; 0) và (3; 0)

0B (2; -3)  &@ 2   hàm $%

0,5

3

2  '

y

-1 O 1 2 3 x

-3

-4

1

Hoành @ giao 0B !" hai 2   là < 0+ !"  CG< trình:

x2 - 5x + 1= x + 1  x2 - 6x = 0  x=0

x=6

1

4

Thay x = 0 vào hàm $% y = x + 1 ta có y = 1

Thay x = 6 vào hàm $% y = x + 1 ta có y = 7

O- hai 2   giao nhau X0 0B (0; 1) và (6; 7)

1

Trang 8

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG CHỦ ĐỀ

Mệnh đề - Tập hợp

Hàm số bâc nhất

Phương trình và hệ

ĐẠI

SỐ

Bất đẳng thức Bất

Vectơ

HÌNH

HỌC

Tích vô hướng của

Tổng

Trang 9

TRƯỜNG PTDTNT-THPT

HUYỆN ĐIỆN BIÊN

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 10 - HỌC KỲ I

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ BÀI Câu 1: (1điểm) Xác  các  Q sau và )0B& ]0^ trên HV $%'

a) ;3  2; b) R\    3;5  4;6 

Câu 2: (2 điểm)

a) : );< )01 thiên và 7> 2   hàm $%' y = -x2 + 2x - 2

b) Tìm ?" @ giao 0B !" CD<  E< có  CG< trình: y = -x 7I0 Parabol có  CG< trình: y = -x2 + 2x - 2

Câu 3: (2 điểm) 0;0 các  CG< trình sau:

Câu 4: (1 điểm) Cho a, b là các $% ]CG<,  W< minh H`<' 1 1 4

b a b

a  

Câu 5: (4 điểm) Cho 3 0B A(2;4), B(1;2), C(6;2)

a) Tìm ?" @ các 7aG   AB BC CA, ,

b) _ W< minh H`< tam giác ABC vuông X0 A Tính ]0+ tích tam giác ABC

c) Cho AH vuông góc 7I0 BC X0 H, tìm ?" @ H?

ĐÁP ÁN -

a ;3  2;   2;5

- 2 3

0,5 1

b R\    3;5  4;6   ;4  5;

3 4 5 6

0,5

Trang 10

x  1 

y

-1

0,25

2   hàm $% : y = -x2 + 2x - 2 là @ Parabol có:

U I(1; -1) và   CD<  E< x = 1 làm HV %0 W< 0,25

2   giao 7I0 HV tung X0 0B (0; -2) và không giao 7I0 HV hoành

a

2  ' y

O 1 2 3 x

-2

-5

0,5 1,5

Hoành @ giao 0B !" hai 2   là < 0+ !"  CG< trình:

-x2 + 2x - 2 = -x  -x2 + 3x - 2 = 0  x=1

x=2

0,25 2

b

Thay x = 1 vào hàm $% y = -x ta có y = -1

Thay x = 2 vào hàm $% y = -x ta có y = -2

O- hai 2   giao nhau X0 0B (1; -1) và (2; -2)

0,25

0,5

Ta có:

3

2

2 3

3

2

x



  



+) Khi x 3: (1) => 2x – 3 = -5(2 + x) <=> 7x = -7 <=> x = -1 4KAX0(

2

+) Khi x 3:(1) => -2x + 3 = -5(2 + x) <=> x = 4 e" mãn x )

2

3

2

0,5

1

Trang 11

O-  CG< trình có @ < 0+ x = 13

3

0,5

0,5

b

c) M*' 2 Ta có:

3

3x 2 2x 1 3x 2 2x1

1

4

x

x

 

 _; hai giá H trên g&  e" mãn  CG< trình, 7-  CG< trình có hai < 0+

x = 1 và x = 3

4

0,5

1

4

h E<  W trên luôn i< 7I0 ?0 $% ]CG< a và b

1

a AB1;2;BC 5; 0 ;

4;2

1 b

Ta có: AB1;2;AC4;2    2 2 ;



20

AC



Ta có: AB AC= (-1).4 +(-2).(-2) = 0 => ABAC

O- tam giác ABC vuông X0 A

=> 0+ tích tam giác ABC là 1 1 5 20 5

5

c

?0 ?" @ 0B H là (x; y) Vì AH vuông góc 7I0 BC X0 H nên:

AHBCAH BC  x  y   x

    

BC



0 x 1 5 y2   0 y 2

O- H(2; 2)

4

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w