Ñòa ñieåm vaø phöông tieän : Veä sinh saân tröôøng, 2 khaên vaø 1 coøi.. Noäi dung vaø phöông phaùp leân lôùp :.[r]
Trang 1Tuần 8
Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2000
Toán (T36)
36 + 15
I - Mục tiêu:
- Học sinh biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 36 + 15 ( cộng có nhớ
d-ới dạng tính viết).Củng cố phép cộng dạng : 6 + 5, 36 + 5
- Biết giải toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
II - Đồ dùng dạy học: 4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời.
III - Hoạt động dạy và học:
1- Giới thiệu phép cộng 36 + 15
GV nêu bài toán
- GV viết bảng 36 + 15 = ?
*G/v cho h/s sử dụng que tính để kiểm tra kết
quả.
Hớng dẫn đặt tính và thực hiện
36 -6 cộng 5 bằng 11
+15
51
2- Thực hành:
Bài tập 1:
Lu ý cách đặt tính - nhớ 1 sang tổng các chục
Bài tập 2:
Củng cố tên gọi tổng và các số hạng
Bài tập 3:
Hớng dẫn HS phân tích - giải và trình bày bài
giải
3- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
- HS tự tính tìm kết quả
- HS tìm cách tính
- HS nêu cách tính
- 3, 4 HS nhắc lại
- HS thực hiện từng phép tính
- 2 HS lên bảng - ở dới làm bảng con
36 24 35 +18 +19 +26
- HS tự đặt đề toán theo hình vẽ
- HS giải
- HS làm bài
HS chữa bài - nhận xét
Tập đọc
Ngời mẹ hiền
I - Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật
Trang 2- Hiểu nội dung bài và cảm nhận đợc ý nghĩa: Cô giáo vừa yêu thơng học sinh vừa nghiêm khắc dạy bảo học sinh nên ngời Cô nh ngời mẹ hiền của các em
II - Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc
III - Hoạt động dạy và học:
Tiết 1 A- KTBC:
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc:
- GVđọc mẫu
- Hớng dẫn luyện đọccâu
- GV h/dẫn đọc từ khó
*G/v treo bảng phụ
- GV hớng dẫn nhấn giọng, nghỉ hơi đúng các
câu khó
- 3 HS đọc thuộc lòng bài: "Cô giáo lớp em"
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, có thể
đọc 2, 3 câu cho trọn lời nhân vật
- HS đọc: không nén nổi, trốn ra sao đợc,
cố lách, lấm lem, hài lòng
-Luyện đọc câu khó
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS thi đọc từng đoạn
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
Tiết 2 3- Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- GV giúp các em hiểu thêm các từ:
* Thầm thì: nói nhỏ vào tai
* Vùng vẫy: cựa quậy mạnh, cố thoát
Câu 1: Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu?
Câu 2: Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
Câu 3: Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại cô giáo
làm gì?
- Việc làm của cô giáo thể hiện thái độ nh thế
nào?
Câu 4: Cô giáo làm gì khi Nam khóc?
- Lần trớc khi bác bảo vệ giữ lại, Nam khóc vì
sợ, lần này vì sao Nam khóc?
Câu 5: Nghời mẹ hiền trong bài là ai?
Phơng án trả lời đúng
- HS đọc thầm đoạn 1 trả lời
- 1, 2 HS nhắc lại lời thì thầm của Minh với Nam
- Chui qua chỗ tờng thủng
- HS đoc thầm đoạn 3 trả lời:Nhẹ nhàng đỡ
em dậy,phủi đát cát trên ngời em
- Cô dịu dàng yêu thơng HS, cô bình tĩnh, nhẹ nhàng khi thấy học trò phạm khuyết
điểm
- HS đọc thầm đoạn 4 trả lời:Cô xoa đầu
để an ủi Nam
- Vì xấu hổ
- Là cô giáo
Trang 34- Luyện đọc lại:
G/v cho h/s tự nhận vai và đọc phân vai.(H/s
K,G)
5- Củng cố dặn dò:
- Vì sao cô giáo trong bài đợc gọi là ngời mẹ
hiền?
- 3 nhóm HS ( mỗi nhóm 5 em) tự phân vai thi đọc truyện
-H/s trả lời
- Cả lớp hát bài "Cô và mẹ" của nhạc sĩ Phạm Tuyên
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán (T37)
Luyện tập
I - Mục tiêu:
- Thuộc bảng 6, 7, 8, 9 cộng với một số
- Biết thực hiẹn phép cộng có nhớ trong pham vi 100
- Biết giải toán về nhiều hơn cho dới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
II - Hoạt động dạy và học:
Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 1:Củng cố các phép tính trong bảng
cộng đã học
GV nêu thêm để HS trả lời miệng 9 + 2 bằng
mấy?
Bài tập 2:
Củng cố tính tổng 2 số hạng đã biết
Bài tập 4: Củng cố giải bài toán đơn đã học
GV h/dẫn h/s tóm tắt và giải
Bài tập 5:Củng cố về hình tam giác và hình tứ
giác
A
2
1 3
B C
6- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
- HS thuộc các công thức cộng qua 10, tính nhẩm rồi điền ngay kết quả
- HS dựa vào tính viết để ghi ngay kết quả tính tổng ở dòng dới
- HS tự nêu đề toán theo tóm tắt rồi giải
- HS giải vở
- HS đếm và trả lời
- Có 3 hình tam giác
- Có 3 hình tứ giác
-H/s K,G đọc tên từng hình
Trang 4tập viết
Chữ hoa G
I-Mục tiêu:
- Học sinh viết đúng chữ hoa G ; chữ và câu ứng dụng Góp( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Góp sức chung tay ( 3 lần)
-Có ý thức rèn chữ viết
II-Đồ dùng dạy học:
-Mẫu chữ G hoa trong khung chữ
-Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng
III-Hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:
2-Hớng dẫn viết:
a-Hớng dẫn viết chữ G hoa
*G/v treo chữ mẫu cho h/s quan sát và
nhận xét:
-Chữ G hoa cao mấy li?rộng mấy li?
-Chữ G hoa gồm mấy nét viết?
-G/v viết mẫu và nêu quy trình viết
b-Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
*G/v treo bảng phụ viết cụm từ:Góp sức
chung tay
-G/v giới thiệuvà giải nghĩa cụm từ
-Hớng dẫn quan sát và nhận xét số chữ
cái,chiều cao các chữ cái
-Hớng dẫn cách nối chữ
c-Hớng dẫn viết vào vở
-H/s K,G viết cả phần chữ nghiêng
3-Giáo viên thu vở chấm bài
-Nhận xét
4-Củng cố-tổng kết
-Nhận xét giờ học
-H/s quan sát và nhận xét:
-Cao 8 li,rộng 5 li -Gồm 2 nét viết
-Nét 1 :là kết hợp của2 nét cong trái -Nét 2:là nét khuyết dới
-H/s quan sát -Viết vào bảng con
H/s quan sát và nêu nhận xét:
-Chữ g,h cao 2,5 li -Chữ G cao 4 li
- Chữ p cao 2 li -Chữ t cao 1,5 li -Các chữ còn lại cao 1 li -H/s viết chữ "Góp" vào bảng con -H/s viết vở từng dòng
Trang 5Đạo đức
Chăm làm việc nhà (tiếp)
I - Mục tiêu:
-H/s hiểu :Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà là phù hợp với khả năng để giúp
đỡ ông bà, cha mẹ
- Nêu đợc ý nghĩa của việc nhà
- Tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng
II-Đồ dùng dạy học:
-Phiếu ghi các tình huống cho h.s chơi trò chơi
II - Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Tự liên hệ
a- Mục tiêu: Giúp HS tự nhìn nhận , đánh giá
sự tham gia làm việc nhà của bản thân
b- GV nêu câu hỏi
- ở nhà em tham gia những việc gì? Những
việc đó do bố, mẹ phân công hay tự em làm?
- Bố, mẹ tỏ thái độ thế nào về việc làm của em?
- Em mong muốn đợc làm những việc gì? Vì
sao? Em sẽ nêu nguyện vọng đó của em với bố,
mẹ nh thế nào?
c- Kết luận: SGV
Hoạt động 2: Đóng vai
a- Mục tiêu: HS biết cách ứng xử đúng trong
các tình huống
b- GV chia lớp thành 2 nhóm
+Tình huống 1: Hoà đang quét nhà thì bạn đến
rủ đi chơi, Hoà sẽ
+Tình huống 2: Anh của Hoà nhờ Hoà gánh
n-ớc, cuốc đất, Hoà sẽ
c- Kết luận: SGV
Hoạt động 3: Trò chơi" Nếu thì"
a- Mục tiêu: Học sinh biết cần phải làm gì
trong các tình huống để thể hiện trách nhiệm
của mình với công việc gia đình
b- GV chia 2 nhóm: "Chăm" và "ngoan"
GV phát phiếu cho 2 nhóm
- HS suy nghĩ, trao đổi với bạn bên cạnh
- HS trình bày trớc lớp
- HS trả lời
-Nhận xét
- Mỗi nhóm chuẩn bị đóng vai
- Thảo luận lớp
- Mỗi nhóm 4 phiếu, khi nhóm "Chăm"
đọc nội dung tình huống thì nhóm
"Ngoan" phải có câu trả lời tiếp nối bằng
Trang 6c- GV tổng kết: SGV từ thì và ngợc lại.
- Về nhà thực hành
Kể chuyện
Ngời mẹ hiền
I - Mục tiêu:
- Dựa vào tranh , kể lại đợc từng đoan của câu chuyện "Ngời mẹ hiền" bằng lời của mình
- HS khá giỏi biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đợc lời kể của bạn
- Kính trọng cô giáo
II - Đồ dùng dạy học:
- 4 tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
III - Hoạt động dạy và học:
A- KTBC:
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:SGV
2- Hớng dẫn kể chuyện:
a- Dựa theo tranh vẽ kể lại từng đoạn
* H ớng dẫn HS quan sát 4 tranh.
- Hai nhân vật trong tranh là ai?
- Hai cậu trò chuyện với nhau những gì?
b- Dựng lại câu chuyện theo vai:
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV cho điểm cao những HS kể tốt
3- Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- 2 HS kể lại câu chuyện "Ngời thầy cũ"
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS quan sát tranh
- 1 HS kể mẫu đoạn 1, dựa vào tranh 1 và gợi ý
- Minh và Nam
-H/s trả lời
- 2 HS kể lại đoạn 1 bằng lời kể của mình
- HS tập kể theo các bớc SGV)
- HS thi kể phân vai.(H/s K,G)
- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
Thứ t ngày 21 tháng 10 năm 2009
Tập đọc
Bàn tay dịu dàng
I - Mục tiêu:1
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, bớc đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung
Trang 7- Hiểu ND : Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vợt qua nỗi buồn mất bà và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin của mọi ngời.( trả lời đợc các câu hỏi SGK)
- Học sinh tin tởng, không phụ lòng thầy, cô
II - Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc
III - Hoạt động dạy và học:
A- KTBC:
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn luyện đọc
GV đọc mẫu
- Hớng dẫn luyện đọc câu
*G/v treo bảng phụ
GV hớng dẫn đọc ngắt nghỉ câu khó
3- Hớng dẫn tìm hiểu bài:
GV giải nghĩa thêm:
+ Mới mất: mới chết, từ mất tỏ ý thơng tiếc
kính trọng
+ Đám tang: lễ tiễn đa ngời chết
Câu 1: Tìm những từ ngữ cho thấy An rất buồn
khi bà mới mất?
Vì sao An buồn nh vậy?
Câu 2: Khi biết An cha làm bài tập, thái độ của
thầy giáo thế nào?
Vì sao thầy không phạt An?
Vì sao An hứa với thầy sáng mai sẽ làm bài
tập?
Câu 3: Tìm những từ ngữ thể hiện tình cảm của
thầy đối với An?
Thầy giáo của bạn An là ngời thế nào?
4- Luyện đọc lại:
-G/v cho h/s chọn vai và đọc phân vai
(H/s K,G)
- 2 HS nối tiếp đọc bài "Ngời mẹ hiền"
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc từ khó: dịu dàng, trở lại lớp, lặng
lẽ, khẽ nói
-H/s luyện đọc câu khó
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS thi đọc từng đoạn
Phơng án trả lời đúng
- Nặng trĩu nỗi buồn, nhớ bà, An ngồi lặng lẽ
- Vì An yêu bà, tiếc nhớ bà
- HS đọc đoạn 3 trả lời:
- Thầy không trách,chỉ nhẹ nhàng xoa đầu
An bằng bàn tay dịu dàng
- Vì thầy thông cảm với nỗi buồn của An
- Vì An cảm nhận đợc tình thơng yêu và lòng tin tởng của thầy với em
- Nhẹ nhàng, xoa đầu, trìu mến, thơng yêu
- Rất yêu thơng quý mến HS, biết chia xẻ
và cảm thông với hS
- Thi đọc theo vai
- Nhận xét ,bình chọn bạn đọc tốt
Trang 85- Củng cố dặn dò:
Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- HS trả lời
Toán (T38)
Bảng cộng
I - Mục tiêu:
- HS thuộc bảng cộng đã học
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II - Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ vẽ hình ở bài tập 4
III - Hoạt động dạy và học:
1- GV hớng dẫn HS tự lập bảng cộng
- GV treo bảng cộng (cha viết kết quả)
Bài tập 1:
- GV viết kết quả hết bảng 9 cộng
- GV hớng dẫn HS tự lập bảng cộng
-G/v xoá dần kết quả cho h/s đọc thuộc lòng
2- Thực hành:
Bài tập 2:
- GV hớng dẫn
Bài tập 3: GV hớng dẫn HS tóm tắt đề
Hoa : 28 kg
Mai nặng hơn Hoa : 3 kg
Mai : kg ?
3- Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS đọc kết quả
- HS tự nêu kết quả
- Lần lợt nhiều HS lên bảng điền kết quả vào bảng
- HS đọc thuộc lòng HS thi đọc thuộc lòng
- HS chép bài vào vở rồi tự làm bài và chữa bài
- HS tóm tắt và trình bày bài giải
Bài giải Mai cân nặng là:
28 + 3 = 31 (kg) Đáp số: 31 kg
Chính tả (TC)
Ngời mẹ hiền
I - Mục tiêu:
- Chép lại chính xác một đoạn trong bài "Ngời mẹ hiền"
- Trình bày bài chính tả đúng quy định: viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí
Trang 9- Làm dúng các bài tập phân biệt ao / au, r / d / gi, uôn / uông.
- Viết chữ đẹp, trình bày sạch
II - Đồ dùng dạy học:
Bảng phu viết đoạn chép và bài tập2
III - Hoạt động dạy và học:
A- KTBC: GVđọc: nguy hiểm, cúi đầu, quý
báu, luỹ tre
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn tập chép:
* GV treo bảng phụ- đọc mẫu
- Vì sao Nam khóc?
- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế nào?
- Trong bài chính tả có những dấu câu nào?
- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu câu, dấu
gì ở cuối câu?
- GV nhắc HS viết tên bài giữa trang vở, - Chữ
đầu dòng, đầu đoạn viết hoa, lùi vào 1ô
- Chấm - chữa bài
3- Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài tập 2: Điền ao / au vào chỗ trống
* GV treo bảng phụ
Bài tập 3: (lựa chọn 3a)
-H/s K,G làm cả phần b
4- Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
-2 HS đọc lại - Cả lớp đọc thầm theo
- Vì đau và xấu hổ
- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không?
- Dấu phẩy, dấu chấm,dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng, dấu chấm hỏi
- Dấu gạch ngang ở đầu câu, dấu chấm hỏi
ở cuối câu
- HS viết tiếng khó hoặcdễ lẫn vào bảng con: xoa đầu, bật khóc, nghiêm giọng
- HS chép bài vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- Chữa bài
- HS làm vào vở
- Chữa bài
Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009
Toán (T39)
Luyện tập
I - Mục tiêu
- HS ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm; cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có một phép cộng
II - Hoạt động dạy và học:
Trang 10GV tổ chức HS làm các bài tập.
Bài tập 1: Tính nhẩm
-Củng cố các phép tính cộng trong bảng cộng
-G/v cho cả lớp làm 3 cột
-H/s K,G làm cả bài
Bài tập 3:Củng cố cách đặt tính và thực hiện
phép tính cộng có nhớ
Bài tập 4:Củng cố cách giải bài toán đơn tìm
tổng của hai số
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
Bài tập 5:củng cố cách so sánh số có hai chữ
số
- Điền chữ số thích hợp vào chỗ cấm
- Hớng dẫn HS phân tích, rồi điền
(G/v có thể tổ chức thành trò chơi)
6- Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS thực hành tính,ghi kết quả vào vở -2 em lên bảng chữa bài
- HS làm bài, nêu cách đặt tính và thực hiện tính
- HS tóm tắt - giải
- 2 HS lên bảng: 1 tóm tắt, 1 giải
- Cả lớp làm vở
- HS suy nghĩ rồi tự điền
5 > 58 89 < 8
59 > 58 89 < 98 Nhận xét
Luyện từ và câu
Từ chỉ hoạt động, trạng thái - Dấu phẩy
I - Mục tiêu:
- Nhận biết đợc từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu
- Biết chọn lựa từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong bài ca dao
- Luyện dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ chỉ hoạt động cùng làm một nhiệm vụ (vị ngữ) trong câu
II - Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 1
III - Hoạt động dạy và học:
A- KTBC: GV gọi 2 HS lên bảng điền từ chỉ
hoạt động vào chỗ trống
- Mỗi HS 2 câu
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 1 (miệng)
*GV mở bảng phụ viết sẵn 3 câu.
Thầy Thái môn Toán
Tổ trực nhật lớp
Cô Hiền bài rất hay
Bạn Hạnh truyện
- Một HS đọc yêu cầu
Trang 11Bài tập 2: ( miệng)
GV nêu yêu cầu
GV chữa bài
Bài tập 3: (viết)
- GV viết câu a, hỏi:
- Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động của ngời?
Các từ ấy trả lời câu hỏi gì?
- Để tách rõ hai từ cùng trả lời câu hỏi làm gì
trong câu ta đặt dấu phẩy vào chỗ nào?
- GV chữa bài, chấm bài
3- Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS nói tên con vật, sự vật
- HS tìm đúng các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong từng câu
- 1, 2 HS nói lại lời giải
- Cả lớp đọc thầm bài đồng dao
- 2 HS làm bảng Cả lớp làm vở bài tập
- Cả lớp đọc đồng thanh bài đồng dao
- 2 từ "học tập" "lao động", trả lời câu hỏi
"làm gì"
- Giữa học tập tốt & lao động tốt
- Cả lớp suy nghĩ làm tiếp câu b vào vở
(H/s K,g làm cả câu c.)
- HS chữa bài
- Về tìm thêm các từ chỉ hoạt động, trạng thái
Thể dục
ẹoọng taực ủieàu hoaứ – Troứ chụi” Bũt maột baột deõ”
I.Muùc tieõu :
- OÂn 7 ủoọng taực theồ duùc phaựt trieồn chung Hoùc ủoọng taực ủieàu hoaứ
- Thửùc hieọn 7 ủoọng taực chớnh xaực, ủeùp Thửùc hieọn ủoọng taực ủieàu hoaứtửụng ủoỏi ủuựng vụựi nhũp ủoọ chaọm vaứ thaỷ loỷng
- An toaứn trong taọp luyeọn, thớch hoaùt ủoọng TDTT
II.ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn : Veọ sinh saõn trửụứng, 2 khaờn vaứ 1 coứi
III.Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp :
Phaàn Noọi dung hoaùt ủoọng ẹ LV ẹ Phửụng phaựp toồ chửực luyeọn
taọp
Mụỷ ủaàu
-Phoồ bieỏn NDYC giụứ hoùc
-Chaùy nheù nhaứng 1 haứng doùc
-ẹi thửụứng theo voứng troứn vaứ
hớt thụỷ saõu
-Troứ chụi: tửù choùn
5 phuựt 50-60 m
.x x x x ->
-ẹoọng taực ủieàu hoaứ:
+L1: GV neõu teõn ủoọng taực, noựi
yự nghúa cuỷa ủoọng taực
+GV vửứa giaỷi thớch vửứa laứm
30 phuựt 4-5 laàn x x x x x x x x
x x x x x x x x