1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hình nền powerpoint đẹp

16 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 35,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñòa ñieåm vaø phöông tieän : Veä sinh saân tröôøng, 2 khaên vaø 1 coøi.. Noäi dung vaø phöông phaùp leân lôùp :.[r]

Trang 1

Tuần 8

Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2000

Toán (T36)

36 + 15

I - Mục tiêu:

- Học sinh biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 36 + 15 ( cộng có nhớ

d-ới dạng tính viết).Củng cố phép cộng dạng : 6 + 5, 36 + 5

- Biết giải toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100

II - Đồ dùng dạy học: 4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời.

III - Hoạt động dạy và học:

1- Giới thiệu phép cộng 36 + 15

GV nêu bài toán

- GV viết bảng 36 + 15 = ?

*G/v cho h/s sử dụng que tính để kiểm tra kết

quả.

Hớng dẫn đặt tính và thực hiện

36 -6 cộng 5 bằng 11

+15

51

2- Thực hành:

Bài tập 1:

Lu ý cách đặt tính - nhớ 1 sang tổng các chục

Bài tập 2:

Củng cố tên gọi tổng và các số hạng

Bài tập 3:

Hớng dẫn HS phân tích - giải và trình bày bài

giải

3- Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

- HS tự tính tìm kết quả

- HS tìm cách tính

- HS nêu cách tính

- 3, 4 HS nhắc lại

- HS thực hiện từng phép tính

- 2 HS lên bảng - ở dới làm bảng con

36 24 35 +18 +19 +26

- HS tự đặt đề toán theo hình vẽ

- HS giải

- HS làm bài

HS chữa bài - nhận xét

Tập đọc

Ngời mẹ hiền

I - Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật

Trang 2

- Hiểu nội dung bài và cảm nhận đợc ý nghĩa: Cô giáo vừa yêu thơng học sinh vừa nghiêm khắc dạy bảo học sinh nên ngời Cô nh ngời mẹ hiền của các em

II - Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc

III - Hoạt động dạy và học:

Tiết 1 A- KTBC:

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Luyện đọc:

- GVđọc mẫu

- Hớng dẫn luyện đọccâu

- GV h/dẫn đọc từ khó

*G/v treo bảng phụ

- GV hớng dẫn nhấn giọng, nghỉ hơi đúng các

câu khó

- 3 HS đọc thuộc lòng bài: "Cô giáo lớp em"

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, có thể

đọc 2, 3 câu cho trọn lời nhân vật

- HS đọc: không nén nổi, trốn ra sao đợc,

cố lách, lấm lem, hài lòng

-Luyện đọc câu khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS thi đọc từng đoạn

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

Tiết 2 3- Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- GV giúp các em hiểu thêm các từ:

* Thầm thì: nói nhỏ vào tai

* Vùng vẫy: cựa quậy mạnh, cố thoát

Câu 1: Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu?

Câu 2: Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?

Câu 3: Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại cô giáo

làm gì?

- Việc làm của cô giáo thể hiện thái độ nh thế

nào?

Câu 4: Cô giáo làm gì khi Nam khóc?

- Lần trớc khi bác bảo vệ giữ lại, Nam khóc vì

sợ, lần này vì sao Nam khóc?

Câu 5: Nghời mẹ hiền trong bài là ai?

Phơng án trả lời đúng

- HS đọc thầm đoạn 1 trả lời

- 1, 2 HS nhắc lại lời thì thầm của Minh với Nam

- Chui qua chỗ tờng thủng

- HS đoc thầm đoạn 3 trả lời:Nhẹ nhàng đỡ

em dậy,phủi đát cát trên ngời em

- Cô dịu dàng yêu thơng HS, cô bình tĩnh, nhẹ nhàng khi thấy học trò phạm khuyết

điểm

- HS đọc thầm đoạn 4 trả lời:Cô xoa đầu

để an ủi Nam

- Vì xấu hổ

- Là cô giáo

Trang 3

4- Luyện đọc lại:

G/v cho h/s tự nhận vai và đọc phân vai.(H/s

K,G)

5- Củng cố dặn dò:

- Vì sao cô giáo trong bài đợc gọi là ngời mẹ

hiền?

- 3 nhóm HS ( mỗi nhóm 5 em) tự phân vai thi đọc truyện

-H/s trả lời

- Cả lớp hát bài "Cô và mẹ" của nhạc sĩ Phạm Tuyên

Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009

Toán (T37)

Luyện tập

I - Mục tiêu:

- Thuộc bảng 6, 7, 8, 9 cộng với một số

- Biết thực hiẹn phép cộng có nhớ trong pham vi 100

- Biết giải toán về nhiều hơn cho dới dạng sơ đồ

- Biết nhận dạng hình tam giác

II - Hoạt động dạy và học:

Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1:Củng cố các phép tính trong bảng

cộng đã học

GV nêu thêm để HS trả lời miệng 9 + 2 bằng

mấy?

Bài tập 2:

Củng cố tính tổng 2 số hạng đã biết

Bài tập 4: Củng cố giải bài toán đơn đã học

GV h/dẫn h/s tóm tắt và giải

Bài tập 5:Củng cố về hình tam giác và hình tứ

giác

A

2

1 3

B C

6- Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

- HS thuộc các công thức cộng qua 10, tính nhẩm rồi điền ngay kết quả

- HS dựa vào tính viết để ghi ngay kết quả tính tổng ở dòng dới

- HS tự nêu đề toán theo tóm tắt rồi giải

- HS giải vở

- HS đếm và trả lời

- Có 3 hình tam giác

- Có 3 hình tứ giác

-H/s K,G đọc tên từng hình

Trang 4

tập viết

Chữ hoa G

I-Mục tiêu:

- Học sinh viết đúng chữ hoa G ; chữ và câu ứng dụng Góp( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Góp sức chung tay ( 3 lần)

-Có ý thức rèn chữ viết

II-Đồ dùng dạy học:

-Mẫu chữ G hoa trong khung chữ

-Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng

III-Hoạt động dạy học:

1-Giới thiệu bài:

2-Hớng dẫn viết:

a-Hớng dẫn viết chữ G hoa

*G/v treo chữ mẫu cho h/s quan sát và

nhận xét:

-Chữ G hoa cao mấy li?rộng mấy li?

-Chữ G hoa gồm mấy nét viết?

-G/v viết mẫu và nêu quy trình viết

b-Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

*G/v treo bảng phụ viết cụm từ:Góp sức

chung tay

-G/v giới thiệuvà giải nghĩa cụm từ

-Hớng dẫn quan sát và nhận xét số chữ

cái,chiều cao các chữ cái

-Hớng dẫn cách nối chữ

c-Hớng dẫn viết vào vở

-H/s K,G viết cả phần chữ nghiêng

3-Giáo viên thu vở chấm bài

-Nhận xét

4-Củng cố-tổng kết

-Nhận xét giờ học

-H/s quan sát và nhận xét:

-Cao 8 li,rộng 5 li -Gồm 2 nét viết

-Nét 1 :là kết hợp của2 nét cong trái -Nét 2:là nét khuyết dới

-H/s quan sát -Viết vào bảng con

H/s quan sát và nêu nhận xét:

-Chữ g,h cao 2,5 li -Chữ G cao 4 li

- Chữ p cao 2 li -Chữ t cao 1,5 li -Các chữ còn lại cao 1 li -H/s viết chữ "Góp" vào bảng con -H/s viết vở từng dòng

Trang 5

Đạo đức

Chăm làm việc nhà (tiếp)

I - Mục tiêu:

-H/s hiểu :Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà là phù hợp với khả năng để giúp

đỡ ông bà, cha mẹ

- Nêu đợc ý nghĩa của việc nhà

- Tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng

II-Đồ dùng dạy học:

-Phiếu ghi các tình huống cho h.s chơi trò chơi

II - Hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Tự liên hệ

a- Mục tiêu: Giúp HS tự nhìn nhận , đánh giá

sự tham gia làm việc nhà của bản thân

b- GV nêu câu hỏi

- ở nhà em tham gia những việc gì? Những

việc đó do bố, mẹ phân công hay tự em làm?

- Bố, mẹ tỏ thái độ thế nào về việc làm của em?

- Em mong muốn đợc làm những việc gì? Vì

sao? Em sẽ nêu nguyện vọng đó của em với bố,

mẹ nh thế nào?

c- Kết luận: SGV

Hoạt động 2: Đóng vai

a- Mục tiêu: HS biết cách ứng xử đúng trong

các tình huống

b- GV chia lớp thành 2 nhóm

+Tình huống 1: Hoà đang quét nhà thì bạn đến

rủ đi chơi, Hoà sẽ

+Tình huống 2: Anh của Hoà nhờ Hoà gánh

n-ớc, cuốc đất, Hoà sẽ

c- Kết luận: SGV

Hoạt động 3: Trò chơi" Nếu thì"

a- Mục tiêu: Học sinh biết cần phải làm gì

trong các tình huống để thể hiện trách nhiệm

của mình với công việc gia đình

b- GV chia 2 nhóm: "Chăm" và "ngoan"

GV phát phiếu cho 2 nhóm

- HS suy nghĩ, trao đổi với bạn bên cạnh

- HS trình bày trớc lớp

- HS trả lời

-Nhận xét

- Mỗi nhóm chuẩn bị đóng vai

- Thảo luận lớp

- Mỗi nhóm 4 phiếu, khi nhóm "Chăm"

đọc nội dung tình huống thì nhóm

"Ngoan" phải có câu trả lời tiếp nối bằng

Trang 6

c- GV tổng kết: SGV từ thì và ngợc lại.

- Về nhà thực hành

Kể chuyện

Ngời mẹ hiền

I - Mục tiêu:

- Dựa vào tranh , kể lại đợc từng đoan của câu chuyện "Ngời mẹ hiền" bằng lời của mình

- HS khá giỏi biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đợc lời kể của bạn

- Kính trọng cô giáo

II - Đồ dùng dạy học:

- 4 tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

III - Hoạt động dạy và học:

A- KTBC:

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:SGV

2- Hớng dẫn kể chuyện:

a- Dựa theo tranh vẽ kể lại từng đoạn

* H ớng dẫn HS quan sát 4 tranh.

- Hai nhân vật trong tranh là ai?

- Hai cậu trò chuyện với nhau những gì?

b- Dựng lại câu chuyện theo vai:

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV cho điểm cao những HS kể tốt

3- Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- 2 HS kể lại câu chuyện "Ngời thầy cũ"

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS quan sát tranh

- 1 HS kể mẫu đoạn 1, dựa vào tranh 1 và gợi ý

- Minh và Nam

-H/s trả lời

- 2 HS kể lại đoạn 1 bằng lời kể của mình

- HS tập kể theo các bớc SGV)

- HS thi kể phân vai.(H/s K,G)

- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

Thứ t ngày 21 tháng 10 năm 2009

Tập đọc

Bàn tay dịu dàng

I - Mục tiêu:1

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, bớc đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung

Trang 7

- Hiểu ND : Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vợt qua nỗi buồn mất bà và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin của mọi ngời.( trả lời đợc các câu hỏi SGK)

- Học sinh tin tởng, không phụ lòng thầy, cô

II - Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc

III - Hoạt động dạy và học:

A- KTBC:

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hớng dẫn luyện đọc

GV đọc mẫu

- Hớng dẫn luyện đọc câu

*G/v treo bảng phụ

GV hớng dẫn đọc ngắt nghỉ câu khó

3- Hớng dẫn tìm hiểu bài:

GV giải nghĩa thêm:

+ Mới mất: mới chết, từ mất tỏ ý thơng tiếc

kính trọng

+ Đám tang: lễ tiễn đa ngời chết

Câu 1: Tìm những từ ngữ cho thấy An rất buồn

khi bà mới mất?

Vì sao An buồn nh vậy?

Câu 2: Khi biết An cha làm bài tập, thái độ của

thầy giáo thế nào?

Vì sao thầy không phạt An?

Vì sao An hứa với thầy sáng mai sẽ làm bài

tập?

Câu 3: Tìm những từ ngữ thể hiện tình cảm của

thầy đối với An?

Thầy giáo của bạn An là ngời thế nào?

4- Luyện đọc lại:

-G/v cho h/s chọn vai và đọc phân vai

(H/s K,G)

- 2 HS nối tiếp đọc bài "Ngời mẹ hiền"

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS đọc từ khó: dịu dàng, trở lại lớp, lặng

lẽ, khẽ nói

-H/s luyện đọc câu khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS thi đọc từng đoạn

Phơng án trả lời đúng

- Nặng trĩu nỗi buồn, nhớ bà, An ngồi lặng lẽ

- Vì An yêu bà, tiếc nhớ bà

- HS đọc đoạn 3 trả lời:

- Thầy không trách,chỉ nhẹ nhàng xoa đầu

An bằng bàn tay dịu dàng

- Vì thầy thông cảm với nỗi buồn của An

- Vì An cảm nhận đợc tình thơng yêu và lòng tin tởng của thầy với em

- Nhẹ nhàng, xoa đầu, trìu mến, thơng yêu

- Rất yêu thơng quý mến HS, biết chia xẻ

và cảm thông với hS

- Thi đọc theo vai

- Nhận xét ,bình chọn bạn đọc tốt

Trang 8

5- Củng cố dặn dò:

Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

- HS trả lời

Toán (T38)

Bảng cộng

I - Mục tiêu:

- HS thuộc bảng cộng đã học

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

II - Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ vẽ hình ở bài tập 4

III - Hoạt động dạy và học:

1- GV hớng dẫn HS tự lập bảng cộng

- GV treo bảng cộng (cha viết kết quả)

Bài tập 1:

- GV viết kết quả hết bảng 9 cộng

- GV hớng dẫn HS tự lập bảng cộng

-G/v xoá dần kết quả cho h/s đọc thuộc lòng

2- Thực hành:

Bài tập 2:

- GV hớng dẫn

Bài tập 3: GV hớng dẫn HS tóm tắt đề

Hoa : 28 kg

Mai nặng hơn Hoa : 3 kg

Mai : kg ?

3- Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS đọc kết quả

- HS tự nêu kết quả

- Lần lợt nhiều HS lên bảng điền kết quả vào bảng

- HS đọc thuộc lòng HS thi đọc thuộc lòng

- HS chép bài vào vở rồi tự làm bài và chữa bài

- HS tóm tắt và trình bày bài giải

Bài giải Mai cân nặng là:

28 + 3 = 31 (kg) Đáp số: 31 kg

Chính tả (TC)

Ngời mẹ hiền

I - Mục tiêu:

- Chép lại chính xác một đoạn trong bài "Ngời mẹ hiền"

- Trình bày bài chính tả đúng quy định: viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí

Trang 9

- Làm dúng các bài tập phân biệt ao / au, r / d / gi, uôn / uông.

- Viết chữ đẹp, trình bày sạch

II - Đồ dùng dạy học:

Bảng phu viết đoạn chép và bài tập2

III - Hoạt động dạy và học:

A- KTBC: GVđọc: nguy hiểm, cúi đầu, quý

báu, luỹ tre

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hớng dẫn tập chép:

* GV treo bảng phụ- đọc mẫu

- Vì sao Nam khóc?

- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế nào?

- Trong bài chính tả có những dấu câu nào?

- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu câu, dấu

gì ở cuối câu?

- GV nhắc HS viết tên bài giữa trang vở, - Chữ

đầu dòng, đầu đoạn viết hoa, lùi vào 1ô

- Chấm - chữa bài

3- Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài tập 2: Điền ao / au vào chỗ trống

* GV treo bảng phụ

Bài tập 3: (lựa chọn 3a)

-H/s K,G làm cả phần b

4- Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 2 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

-2 HS đọc lại - Cả lớp đọc thầm theo

- Vì đau và xấu hổ

- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không?

- Dấu phẩy, dấu chấm,dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng, dấu chấm hỏi

- Dấu gạch ngang ở đầu câu, dấu chấm hỏi

ở cuối câu

- HS viết tiếng khó hoặcdễ lẫn vào bảng con: xoa đầu, bật khóc, nghiêm giọng

- HS chép bài vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- Chữa bài

- HS làm vào vở

- Chữa bài

Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009

Toán (T39)

Luyện tập

I - Mục tiêu

- HS ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm; cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có một phép cộng

II - Hoạt động dạy và học:

Trang 10

GV tổ chức HS làm các bài tập.

Bài tập 1: Tính nhẩm

-Củng cố các phép tính cộng trong bảng cộng

-G/v cho cả lớp làm 3 cột

-H/s K,G làm cả bài

Bài tập 3:Củng cố cách đặt tính và thực hiện

phép tính cộng có nhớ

Bài tập 4:Củng cố cách giải bài toán đơn tìm

tổng của hai số

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

Bài tập 5:củng cố cách so sánh số có hai chữ

số

- Điền chữ số thích hợp vào chỗ cấm

- Hớng dẫn HS phân tích, rồi điền

(G/v có thể tổ chức thành trò chơi)

6- Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS thực hành tính,ghi kết quả vào vở -2 em lên bảng chữa bài

- HS làm bài, nêu cách đặt tính và thực hiện tính

- HS tóm tắt - giải

- 2 HS lên bảng: 1 tóm tắt, 1 giải

- Cả lớp làm vở

- HS suy nghĩ rồi tự điền

5 > 58 89 < 8

59 > 58 89 < 98 Nhận xét

Luyện từ và câu

Từ chỉ hoạt động, trạng thái - Dấu phẩy

I - Mục tiêu:

- Nhận biết đợc từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu

- Biết chọn lựa từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong bài ca dao

- Luyện dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ chỉ hoạt động cùng làm một nhiệm vụ (vị ngữ) trong câu

II - Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 1

III - Hoạt động dạy và học:

A- KTBC: GV gọi 2 HS lên bảng điền từ chỉ

hoạt động vào chỗ trống

- Mỗi HS 2 câu

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1 (miệng)

*GV mở bảng phụ viết sẵn 3 câu.

Thầy Thái môn Toán

Tổ trực nhật lớp

Cô Hiền bài rất hay

Bạn Hạnh truyện

- Một HS đọc yêu cầu

Trang 11

Bài tập 2: ( miệng)

GV nêu yêu cầu

GV chữa bài

Bài tập 3: (viết)

- GV viết câu a, hỏi:

- Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động của ngời?

Các từ ấy trả lời câu hỏi gì?

- Để tách rõ hai từ cùng trả lời câu hỏi làm gì

trong câu ta đặt dấu phẩy vào chỗ nào?

- GV chữa bài, chấm bài

3- Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS nói tên con vật, sự vật

- HS tìm đúng các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong từng câu

- 1, 2 HS nói lại lời giải

- Cả lớp đọc thầm bài đồng dao

- 2 HS làm bảng Cả lớp làm vở bài tập

- Cả lớp đọc đồng thanh bài đồng dao

- 2 từ "học tập" "lao động", trả lời câu hỏi

"làm gì"

- Giữa học tập tốt & lao động tốt

- Cả lớp suy nghĩ làm tiếp câu b vào vở

(H/s K,g làm cả câu c.)

- HS chữa bài

- Về tìm thêm các từ chỉ hoạt động, trạng thái

Thể dục

ẹoọng taực ủieàu hoaứ – Troứ chụi” Bũt maột baột deõ”

I.Muùc tieõu :

- OÂn 7 ủoọng taực theồ duùc phaựt trieồn chung Hoùc ủoọng taực ủieàu hoaứ

- Thửùc hieọn 7 ủoọng taực chớnh xaực, ủeùp Thửùc hieọn ủoọng taực ủieàu hoaứtửụng ủoỏi ủuựng vụựi nhũp ủoọ chaọm vaứ thaỷ loỷng

- An toaứn trong taọp luyeọn, thớch hoaùt ủoọng TDTT

II.ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn : Veọ sinh saõn trửụứng, 2 khaờn vaứ 1 coứi

III.Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp :

Phaàn Noọi dung hoaùt ủoọng ẹ LV ẹ Phửụng phaựp toồ chửực luyeọn

taọp

Mụỷ ủaàu

-Phoồ bieỏn NDYC giụứ hoùc

-Chaùy nheù nhaứng 1 haứng doùc

-ẹi thửụứng theo voứng troứn vaứ

hớt thụỷ saõu

-Troứ chụi: tửù choùn

5 phuựt 50-60 m

.x x x x ->

-ẹoọng taực ủieàu hoaứ:

+L1: GV neõu teõn ủoọng taực, noựi

yự nghúa cuỷa ủoọng taực

+GV vửứa giaỷi thớch vửứa laứm

30 phuựt 4-5 laàn x x x x x x x x

x x x x x x x x

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:07

w