1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chân dung họa sĩ Ra-pha-en

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm vững các kiến thức đã học: định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương; quy tắc khai phương một thương; quy tắc chia hai căn bậc hai. - Xem lại kĩ các ví dụ và bài tập đã là[r]

Trang 1

Ngày soạn: …………

Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A MỤC TIÊU:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:

I Kiến thức:

- Nắm được nội dung và cách c/m định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai

phương

- Nắm vững quy tắc khai phương một thương; quy tắc chia hai căn bậc hai.

II Kỹ năng:

- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc

hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

III Thái độ:

- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận.

- Rèn cho học sinh tư duy so sánh, logic.

B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Nêu vấn đề.

C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ

I Giáo viên: Sgk, giáo án.

II Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập.

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

I Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số:

- Lớp 9A: Tổng số: Vắng:

- Lớp 9B: Tổng số: Vắng:

II Kiểm tra bài cũ:

III Nội dung bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài dạy:

Hoạt động 1:

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

Tính và so sánh √16

25 và √16

√25 ?

HS: Thực hiện

GV: Em có nhận xét gì về hai kết quả?

HS: √16

25 = √16

√25

GV: Hãy phát biểu tổng quát?

HS: a

b=

a

b

GV: Nhắc lại định lí sgk?

HS: Nhắc lại định lí.

GV: Hướng dẫn học sinh chứng minh

định lí

HS: Theo dõi và ghi nhớ.

1 Định lí.

?1 +) √16

25=√0 , 64=0,8 +) √16

√25=

4

5=0,8 Nhận xét:

√16

25 = √16

√25

* Định lí:

Với số a không âm và số b dương, ta có:

a

b=

a

b

Chứng minh:

Với a 0 ;b>0 nên √a

b xác định và

Trang 2

Bình phương vế phải ta được :

( √a

b )2=

a¿2

¿

b¿2

¿

¿

¿

¿

Nên √a

b

căn bậc hai số học của a b hay √a

b = √a

b (đpcm)

Hoạt động 2

GV: Dựa vào định lí hãy phát biểu quy

tắc khai phương một thương

HS: Muốn khai phương một thương

a

b , trong đó số a không âm và số b

dương, ta có thể lần lượt khai phương

số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất

chia cho kết quả thứ hai

GV: Hướng dẫn HS làm ví dụ 1

Áp dụng quy tắc khai phương một

thương hãy tính:

a) √25

121 ; b) √ 9

16 :

25 36

HS: Theo dõi và ghi nhớ.

GV: Tương tự ví dụ 1, hãy làm ?2

sgk?

HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện,

các học sinh khác làm bài vào vở và

chú ý nhận xét bài làm của bạn

GV: Dựa vào định lí hãy phát biểu quy

tắc chia hai căn bậc hai?

HS: Muốn chia hai căn bậc hai của số

a không âm cho căn bậc hai của số b

dương, ta có thể chia số a cho số b rồi

khai phương kết quả đó

GV: Hướng dẫn HS làm ví dụ 2

Tính: a) √80

√5 ; b) √49

8 :√31

8

HS: Theo dõi và ghi nhớ.

GV: Tương tự ví dụ 2, hãy làm ?3

sgk?

2 Áp dụng.

a) Quy tắc khai phương một thương

Muốn khai phương một thương a b , trong đó số a không âm và số b dương,

ta có thể lần lượt khai phương số a và

số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai

Ví dụ 1:

a) √25

121=

√25

√121=

5 11 b) √169 :

25

36=√169 :√2536=

√9

√16:

√25

√36

¿ 3

4:

5

6=

3

4.

6

5=

9 10

?2 Tính:

a) √225

256=

√225

√256=

15

16 ; b)

0 , 0196=√196

10000=

√196

√10000=

14

100=0 , 14

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai

Muốn chia hai căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó

Ví dụ 2:

a) √80

√5 =√80

5 =√16=4 ; b) √49

8 :√31

8=√49

8 :

25

8 =√49

25=

7

5

?3 Tính:

a) √999

√111=√999

111 =√9=3 ;

Trang 3

HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện,

các học sinh khác làm bài vào vở và

chú ý nhận xét bài làm của bạn

GV: Chú ý cho học sinh: định lí vẫn

đúng khi áp dụng cho các biểu thức

HS: Lắng nghe và ghi nhớ.

GV: Hướng dẫn HS làm ví dụ 3:

Rút gọn các biểu thức sau:

a) √4 a2

25 ; b) √27 a

3 a với a > 0

HS: Theo dõi và ghi nhớ.

GV: Tương tự ví dụ 3, hãy làm ?4

sgk?

HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện,

các học sinh khác làm bài vào vở và

chú ý nhận xét bài làm của bạn

b) √52

√117=√52

117=√4

9=

2

3

* Chú ý:

Tổng quát, với biểu thức A không âm

và biểu thức B dương, ta có:

A

B=

A

B

Ví dụ 3 :

a) √4 a2

25 =√4 a2

√25 =

√4 √a2

5 =

2

5|a| b) √27 a

3 a =√27 a

3 a =√9=3 với a > 0

?4 Rút gọn:

a) √2 a2b4

50 =√a2b4

√25 =

|a|b2

5 b) √2 ab2

√162 với a ≥ 0

= ¿√2 ab2

162 =√ab2

81 =

a|b|

9

IV Củng cố

- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương?

- Phát biểu quy tắc khai phương một thương?

- Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai.

- Hướng dẫn hs làm bài tập 28; 29 sgk.

- Nắm vững các kiến thức đã học: định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai

phương; quy tắc khai phương một thương; quy tắc chia hai căn bậc hai

- Xem lại kĩ các ví dụ và bài tập đã làm.

- Làm bài tập 30, 31, 32, 33.

- Chuẩn bị cho tiết sau: “Luyện tập”.

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w