Sau phản ứng xẩy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 7,65 g muối khan.. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là... 15.Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al vào
Trang 1Hóa Học Vô Cơ
Chuyên đề 1: PƯ oxi hóa- khử.
+Pư Oxi hóa – khử + BT
+PP bảo toàn KL + BT
+PP bảo toàn e + BT
+PP bảo toàn n.t + BT
* Bài tập vận dụng và BT TNo.
* Bài tập theo dạng và BTTNo.
* Bài tập tổng hợp các ĐL.
Chuyên đề 2: PT ion rút gọn, pư trao đổi
+ PP bảo toàn điện tích + BT
+ PP xác định độ pH.
* Bài tập vận dụng và BTTN o.
* Bài tập theo dạng.
Chuyên đề 3: Sử dụng các giá trị trung bình
+ PP sử dụng CT trung bình.
* Bài tập vận dụng và BTTN o
* Bài tập theo dạng.
Chuyên đề 4: Qui đổi hỗn hợp nhiều chất về số lượng chất ít hơn.
+ PP qui đổi.
* Bài tập vận dụng.
* Bài tập TNo
Chuyên đề 5: Các đại lượng ở dạng khái quát.
* Một số bài tập nhận thấy.
Chuyên đề 6: Giải toán SO2, CO2 tác dụng với dung dịch Kiềm.
+ PP giải toán.
* Bài tập vận dụng và BTTNo.
Chuyên đề 7: Dung dịch, Nồng độ dung dịch, Sự điện ly.
+ Một số CT hóa học
+ Dạng BT về dung dịch, sự điện ly.
Chuyên đề 8: Giải toán về Sắt.
*Bài tập vận dụng.
Ngày tháng năm 2010
CMH76
Dạng 1: Bảo toàn KL.
1 Cho 1,75 g hỗn hợp A gồm: Fe, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loảng thu được 1,12 lít(đkc).
a, Cô cạn dung dịch sau pư thu được bao nhiêu gam muối khan.
b, Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,5 M cần để hòa tan hết hỗn hợp A.
2 Hịa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam
chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cơ cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là.
A 31,45 gam B 33,99 gam C 19,025 gam D 56,3 gam.
3 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaO, FeO , Al2 O 3 và ZnO cần vừa đủ 100 ml dung dịch H 2 SO 4 0,5 M Sau phản ứng xẩy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 7,65 g muối khan Vậy m có giá trị ?(3,65g)
4 Hịa tan hồn tồn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trước H trong dãy điện hĩa) bằng dung dịch HCl dư thu được
2,24 lít khí H 2 (đktc) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là
Trang 2A 1,71 gam B 17,1 gam C 13,55 gam D 34,2 gam.
5.Hoứa tan 3,93 gam hoón hụùp goàm FeO, Fe2 O 3 , ZnO vaứ CuO caàn vửứa ủuỷ 500 ml dung dũch H 2 SO 4 aM Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn , coõ caùn dung dũch thu ủửụùc 7,53 g muoỏi khan Vaọy a coự giaự trũ bao nhieọu?(0,09M).
6.Hoứa tan hoaứn toaứn 8,16 gam hoón hụùp FeO, MgO, vaứ CuO vaứo 200 ml dung dũch hoón hụùp HCl vaứ H2 SO 4 tyỷ leọ 1:1, sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 16,76 gam muoỏi khan Vaọy noàng ủoọ cuỷa HCl vaứ H 2 SO 4 laứ bao nhieõu?(0,4M).
7 Hoà tan hoàn toàn 15,9 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lớt khớ NO và dung dịch X Đem cụ cạn dung dịch X thu được bao nhiờu gam muối khan?
A 77,1 gam.B 71,7 gam C 17,7 gam D 53,1 gam
8 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2 O 3 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X nung núng Sau khi kết
thỳc thớ nghiệm thu được 64 gam chất rắn A trong ống sứ và 11,2 lớt khớ B (đktc) cú tỉ khối so với H 2 là 20,4 Tớnh giỏ trị m.
A 105,6 gam B 35,2 gam C 70,4 gam D 140,8 gam
9 Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của cỏc kim loại hoỏ trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoỏ
trị (II) trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 4,48 lớt khớ (đktc) Đem cụ cạn dung dịch thu được bao nhiờu gam muối khan?
A 13 gam B 15 gam C 26 gam D 30 gam
10 Hỗn hợp A gồm KClO3 , Ca(ClO 2 ) 2 , Ca(ClO 3 ) 2 , CaCl 2 và KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phõn hoàn toàn A ta thu được chất
rắn B gồm CaCl 2 , KCl và 17,472 lớt khớ (ở đktc) Cho chất rắn B tỏc dụng với 360 ml dung dịch K 2 CO 3 0,5M (vừa đủ) thu được kết tủa C và dung dịch D Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl cú trong A % khối lượng KClO 3 cú trong A là
11 : Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2 O 3 đốt núng Sau khi kết thỳc thớ nghiệm
thu được B gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khớ đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH) 2 dư thỡ thu được 9,062 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Fe 2 O 3 trong hỗn hợp A là
A 6,81 gam B 4,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam.
14 Đốt chỏy hoàn toàn 18 gam FeS2 và cho toàn bộ lượng SO 2 vào 2 lớt dung dịch Ba(OH) 2 0,125M Khối lượng muối tạo thành là
A 57,40 gam B 56,35 gam C 59,17 gam D.58,35 gam.
15.Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl có d, sau phản ứng thấy khối lợng dung dịch tăng thêm
7 gam Tìm số mol HCl đã tham gia phản ứng.(0,8).
16.Hòa tan 0,6 gam một KL hóa trị II vào một lợng HCl d Sau phản ứng khối lợng dung dịch tăng 0,55 gam Tìm KL.(Mg).
17 Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột gồm : Mg và Al bằng 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2 SO 4 0,28 M thu đợc 8,736 lít (đkc) và dung dịch X Tính khối lợng muối thu đợc sau khi cô cạn.(38,93).
18 Hòa tan 43,45 gam hỗn hợp A gồm : Na2 CO 3 , K 2 CO 3 , BaCO 3 và ZnCO 3 bằng dung dịch HCl d thu đợc 6,72 lít khí (đkc)
và dung dịch B Tính khối lợng muối khan sau khi cô cạn (46,47).
19.Hòa tan hết 38,6 gam gồm Fe và kim loại M trớc hiđro trong dung dịch HCl thu đợc 14,56 lít khí (đkc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lợng muối khan thu đợc là ?.
20 Đốt cháy hoàn toàn 35 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu ngoài không khí thu đ ợc 49,4 gam hỗn hợp các oxit Tính khối lợng
dung dịch H 2 SO 4 20% cần để hòa tan vừa đủ hỗn hợp oxit.
21 Chia 1,24 gam hỗn hợp hai kim loại có hóa trị không đổi thành hai phần bằng nhau:
- phần 1: Oxi hóa hoàn toàn thu đợc 0,78 gam.
- phần 2: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H 2 SO 4 loãng thu đợc V lít khí (đkc) Cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối khan.
24 Một dung dịch chứa 38,2 gam hỗn hợp muối sunfat của 2 KL kiềm A và Kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch
BaCl 2 thu đợc 69,9 gam kết tủa.Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phan ứng thu đợc bao nhiêu gam muối.(30,7).
Trang 325 Nhiệt phân hoàn toàn 9,8 gam Hiđroxit kim loại hóa trị 2 không đổi thu đợc hơi nớc và 8 gam chất rắn Xác định
Hiđroxit đó
CMH76
Dạng2: Bảo toàn e – Bảo toàn nguyên tố.
1. Hòa tan 5,4 gam Al bằng một lợng dung dịch H 2 SO 4 loãng d Sau phản ứng thu đợc dung dịch X và V lít khí
4 Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ gồm 0,01 mol NO và
0,04 mol NO 2 Tớnh khối lượng muối tạo ra trong dung dịch.
5 Hũa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 , thu được V lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ X (gồm
NO và NO 2 ) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H 2 bằng 19 Giỏ trị của V là
A 2,24 lớt B 4,48 lớt C 5,60 lớt D 3,36 lớt.
6 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hũa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3
(dư), thoỏt ra 0,56 lớt (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của m là
A 2,52 gam B 2,22 gam C 2,62 gam D 2,32 gam.
7 Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dóy điện húa và cú húa trị khụng đổi trong cỏc hợp chất Chia
m gam X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Hũa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2 SO 4 loóng tạo ra 3,36 lớt khớ H 2
- Phần 2: Tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất).
Biết cỏc thể tớch khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn Giỏ trị của V là
18 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu tỷ lệ mol 1: 1 bằng axit HNO3 , thu đợc V lít (đkc ) hỗn hợp khí X gồm (NO
và NO 2 )và dung dịch Y chỉ chứa hai muối và axít d Tỉ khối của X đối với H 2 bằng 19 Tính V(5,6).
Trang 419 Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư, ta được hỗn hợp gồm hai khớ NO 2 và NO cú V X = 8,96 lớt (đktc) và tỉ
khối đối với O 2 bằng 1,3125 Xỏc định %NO và %NO 2 theo thể tớch trong hỗn hợp X và khối lượng m của Fe
đó dựng?
A 25% và 75%; 1,12 gam B 25% và 75%; 11,2 gam.
C 35% và 65%; 11,2 gam. D 45% và 55%; 1,12 gam
20 : Để a gam bột sắt ngoài khụng khớ, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A cú khối lượng là 75,2 gam gồm Fe,
FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H 2 SO 4 đậm đặc, núng thu được 6,72 lớt khớ
SO 2 (đktc) Khối lượng a gam là:
A 56 gam B 11,2 gam C 22,4 gam D 25,3 gam.
21 Khi cho 9,6 gam Mg tỏc dụng hết với dung dịch H2 SO 4 đậm đặc, thấy cú 49 gam H 2 SO 4 tham gia phản ứng, tạo muối
MgSO 4 , H 2 O và sản phẩm khử X X là
22 Để a gam bột sắt ngoài khụng khớ, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A cú khối lượng là 75,2 gam gồm Fe,
FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H 2 SO 4 đậm đặc, núng thu được 6,72 lớt khớ
SO 2 (đktc) Khối lượng a gam là:
A 56 gam B 11,2 gam C 22,4 gam D 25,3 gam
23 Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng d , thu đợc hỗn hợp khí NO và N 2 O có tỷ khối so với H 2 là 20,25 và dung dịch B không chứa muối NH 4 NO 3 Tính thể tích mỗi khí sinh ra.(2,24; 6,72).
24 Hòa tan 14,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào lợng d dung dịch hỗn hợp H2 SO 4 đặc nóng và HNO 3 Sau phản ứng thu
đ-ợc 10,08 lít NO 2 (đkc) và 2,24 lít SO 2 (đkc ) Tính khối lợng của mối KL ban đầu.(8,4; 6,4).
25.Chia 5,56 gam hỗn hợp Fe và kimloại A làm 2 phần bằng nhau:
-Phần 1: hòa tan hết trong dung dịch HCl thu đợc 1,568 lít H 2 (đkc).
-Phần 2: Hòa tan hết trong dung dich HNO 3 loãng thu đợc 1,344 lít NO duy nhất, p không tạo ra NH 4 NO 3
Xác định kim loại A.
26 Hũa tan hết 16,2 gam một kim loại bằng HNO3 loóng, thu được 4,48 lớt hỗn hợp khớ X gồm N 2 O và N 2 (đktc) (khụng tạo
NH 4 NO 3 ) Tỉ khối của X so với H 2 là 18 Kim loại là
27.Để m gam Fe ngoài khụng khớ, sau 1 thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X gồm 4 chất Cho X tỏc dụng với H 2 SO 4 đặc núng dư thỡ thu được 0,15 mol SO 2 duy nhất giỏ trị của m là
A 17,4 gam B 42,9 gam C 57,1 gam D 60,4 gam.
31 Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần
- Phần 1: Tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thấy thoát ra 14,56 lít H2 (đktc)
- Phần 2: Tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng thấy thoát ra 11,2
Trang 5d Kim loại M là
A Mg B Zn
C Al D Cu
33 Cho tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch HNO3
2M, thu đợc dung dịch D, 0,04 mol khí NO và 0,01 mol N2O Cho dung dịch D
tác dụng với dung dịch NaOH lấy d, lọc và nung kết tủa đến khối lợng thu đợc
34 Cho tan hoàn toàn 58 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dung dịch
HNO 3 2M thu đợc 0,15 mol NO, 0,05 mol N 2 O và dung dịch D Cô cạn dung
dịch D, khối lợng muối khan thu đợc là
A 120,4 gam B 89,8 gam
C 116,9 gam D kết quả khác
Hớng dẫn giải
Nhận xét : Nếu chỉ dùng phơng pháp bảo toàn electron thông thờng, ta cũng
chỉ lập đợc 2 phơng trình 3 ẩn số và sẽ gặp khó khăn trong việc giải Để tính
khối lợng muối NO 3 - trong bài toán trên ta có công thức:
n(NO 3- trong muối) = a.nKhí
11 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3 O 4 , Fe 2 O 3 cần 0,05 mol H 2 Mặt khỏc hũa tan hoàn toàn 3,04 gam
hỗn hợp X trong dung dịch H 2 SO 4 đặc thu được thể tớch khớ SO 2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiờu chuẩn là
A 448 ml B 224 ml C 336 ml D 112 ml
12 Đốt chỏy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong khụng khớ thu được 5,96 gam hỗn hợp 3
oxit Hũa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl 2M Tớnh thể tớch dung dịch HCl cần dựng.
A 0,5 lớt B 0,7 lớt C 0,12 lớt D 1 lớt.
13 : Cho hỗn hợp A gồm Al, Zn, Mg Đem oxi hoỏ hoàn toàn 28,6 gam A bằng oxi dư thu được 44,6 gam hỗn hợp oxit B.
Hoà tan hết B trong dung dịch HCl thu được dung dịch D Cụ cạn dung dịch D được hỗn hợp muối khan là
14 Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và Fex O y bằng H 2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Khối
lượng H 2 O tạo thành là
A 1,8 gam B 5,4 gam C 7,2 gam D 3,6 gam.
15 Hỗn hợp A gồm Mg, Al, Fe, Zn Cho 2 gam A tỏc dụng với dung dịch HCl dư giải phúng 0,1 gam khớ Cho 2 gam A tỏc
dụng với khớ clo dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Fe trong A là
Trang 616.Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và khớ H 2 Cụ cạn dung dịch
A thu được 5,71 gam muối khan Hóy tớnh thể tớch khớ H 2 thu được ở đktc.
19 Hũa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 , thu được V lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ X (gồm
NO và NO 2 ) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H 2 bằng 19 Giỏ trị của V là
A 2,24 lớt B 4,48 lớt C 5,60 lớt D 3,36 lớt.
20.Hòa tan 30 gam rắn X gồm Fe, FeO , Fe2 O 3 và Fe 3 O 4 trong H 2 SO 4 đặc nóng d th đợc 11,2 lít SO 2 đkc Cô can dung dịch thu đợc m gam muối Tính m ?
CMH76
Dạng 3: PT ion thu gon và Bảo toàn điện tích , Tính PH
1: Hũa tan 0,1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H 2 SO 4 0,5M Sau khi phản ứng kết thỳc thu
được V lớt khớ NO duy nhất (đktc).
Giỏ trị của V là
A 1,344 lớt B 1,49 lớt C 0,672 lớt D 1,12 lớt.
2: Dung dịch X chứa dung dịch NaOH 0,2M và dung dịch Ca(OH) 2 0,1M Sục 7,84 lớt khớ CO 2 (đktc) vào 1 lớt dung dịch X
thỡ lượng kết tủa thu được là
3: Cho hỗn hợp gồm NaCl và NaBr tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa cú khối lượng đỳng bằng khối
lượng AgNO 3 đó phản ứng Tớnh phần trăm khối lượng NaCl trong hỗn hợp đầu.
a) Số gam muối thu được trong dung dịch X là
A 38,93 gam B 38,95 gam.
b) Thể tớch V là
Trang 7c) Lượng kết tủa là
C 53,62 gam D 53,94 gam.
5: (Câu 40 - Mã 182 - TS Đại Học - Khối A 2007)
Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H 2 SO 4 0,5M, thu được 5,32 lít H 2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
6: (Câu 40 - Mã đề 285 - Khối B - TSĐH 2007)
Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO 3 1M thoát ra V 1 lít NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO 3 1M và H 2 SO 4 0,5 M thoát ra V 2 lít NO.
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V 1 và V 2 là
8: (Câu 18 - Mã 231 - TS Cao Đẳng - Khối A 2007)
Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H 2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H 2 SO 4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
9: Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y
(gồm 0,1 mol NO, 0,15 mol NO 2 và 0,05 mol N 2 O) Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH 4 NO 3 Số mol HNO 3 đã phản ứng là:
A 0,75 mol B 0,9 mol C 1,05 mol D 1,2 mol.
10: Cho 12,9 gam hỗn hợp Al và Mg phản ứng với dung dịch hỗn hợp hai axit HNO3 và H 2 SO 4 (đặc nóng) thu được 0,1 mol
mỗi khí SO 2 , NO, NO 2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là:
A 31,5 gam.B 37,7 gam C 47,3 gam D 34,9 gam
11: Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít
hỗn hợp khí gồm N 2 và N 2 O có tỉ lệ mol 1:1 Cô cạn dung dịch A thu được m (gam.) muối khan giá trị của m, a là:
A 55,35 gam và 2,2M B 55,35 gam và 0,22M
C 53,55 gam và 2,2M D 53,55 gam và 0,22M
12: Hòa tan 5,95 gam hỗn hợp Zn, Al có tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít một sản shẩm
khử X duy nhất chứa nitơ X là:
13: Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu 2 FeS 2 tác dụng với dung dịch HNO 3 dư thu được dung dịch X và hỗn
hợp khí Y gồm NO và NO 2 Thêm BaCl 2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Mặt khác, nếu thêm Ba(OH) 2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của m và a là:
A 111,84g và 157,44g B 111,84g và 167,44g
C 112,84g và 157,44g A 112,84g và 167,44g
14: Hòa tan 4,76 gam hỗn hợp Zn, Al có tỉ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO3 1M vừa đủ, dược dung dịch X chứa m
gam muối khan và thấy có khí thoát ra Giá trị của m là:
A 25.8 gam B 26,9 gam C 27,8 gam D 28,8 gam.
Trang 815: Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 , FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào dung dịch Y gồm (HCl và
H 2 SO 4 loãng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO 3 ) 2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO Thể tích dung dịch Cu(NO 3 ) 2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc phương án nào?
A 25 ml; 1,12 lít B 0,5 lít; 22,4 lít.
C 50 ml; 2,24 lít D 50 ml; 1,12 lít.
Câu 16: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung
dịch axit H 2 SO 4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 18: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+ , SO 42-, NH 4+ , Cl - Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl 2 , thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam.
Câu 19: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và
H 2 SO 4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H 2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam.
Câu 20: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3 ;
0,016 mol Al 2 (SO 4 ) 3 và 0,04 mol H 2 SO 4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2 SO 4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M
và Ba(OH) 2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là
A 400 B 120 C 240 D 360
Câu 29 :Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được
200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Trang 9A 14,933a lít B 12,32a lít C 18,02a lít D Kết quả khác.
Câu 35: Dung dịch A: HCl 0,5M và H2 SO 4 0,15M, dung dịch B: KOH 0,3M và Ba(OH) 2 0,1M.Trung hồ 400 ml dung dịch A cần V ml dung dịch B và thu được p gam kết tủa Giá trị của V và p là
Câu 39 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 (mol/l) và H2 SO 4 0,01 (mol/l) với 250 ml dung dịch Ba(OH) 2 cĩ nồng độ
x mol thu được m (g) kết tủa và 500 ml dung dịch cĩ pH = 12 Giá trị của m và x là:
Câu 42: Tiến hành thí nghiệm sau:
TN1: Hòa tan 6,4 gam Cu vào 120ml dung dịch HNO 3
TN2: Hòa tan 3,2 gam Cu vào 60 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 1M và H 2 SO 4 0,5 M.
Hãy so sánh thể tích khí NO (Duy nhất tạo thành ) đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, thoát ra ở hai TN trên.
Câu 42: Cho hỗn hợp A gồm 3 KL X,Y,Z có hóa trị lần lượt là 3,2,1 và tỷ lệ mol 1:2:3, trong đó số mol X bằng a mol.
Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch có chứa b gam HNO 3 (lấy dư 25%) Sau phản ứng thu được dung dịch B không chứa NH 4 NO 3 và V lít(đkc) hỗn hợp khí gồm NO 2 và NO Lập biểu thức tính b theo a và V.
Câu 43: Cho m gam hỗn hợp Mg , Al và Zn vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và H2 SO 4 0,5M , thu được 5,32 lít khí H 2 (đkc) và dung dịch Y (coi thể tích không đổi) Tính pH dung dịch Y.
Câu 44: Dung dịch A chứa HCl 0,5 M và H2 SO 4 0,25 M Dung dịch B chứa NaOH 0,4 M và KOH 0,4 M Để thu được dung dịch không lam thay đổi màu giấy quỳ tím thi cần trộn 2 dung dịch này theo tỷ lệ thể tích như thế nào.
Câu 45: Cho biết :
- 20 ml dung dịch HNO 3 được trung hòa hết bởi 60 ml dung dịch KOH.
- 20 ml dung dịch HNO 3 sau khi tác dụng với 2 gam CuO thì thu được dd trung hòa hết bởi 10 ml dung dịch KOH Vậy nồng độ mol/lít của dung dịch HNO 3 và KOH là.
Câu 46 : Cho biết :
- 30 ml dung dịch H 2 SO được trung hòa hết bởi 20 ml dung dịch NaOH và 10 ml dung dịch KOH 2M.
- 30 ml dung dịch NaOH được trung hòa hết bởi 20 ml dung dịch H 2 SO 4 và 5 ml dung dịch HCl 1M.
Vậy nồng độ mol/lít của dung dịch H 2 SO 4 và NaOH là bao nhiêu.
Câu 47: Một dung dịch hỗn hợp A có chứa AlCl3 và FeCl 3 Thêm dung dịch NaOH vào 100 ml dung dịch A cho đến dư Lọc lấy kết tủa , rửa sạch , sấy nung đến khối lượng không đổi thì thu được 2 gam chất rắn Mặt khác , người ta phải dùng hết 40 ml dung dịch AgNO 3 2M để kết tủa hết ion Cl - có trong 50 ml dung dịch A Tính nồng độ mol/lít của 2 muối trong dung dịch A.
Câu 48: Cho một lượng Fex S y vào dung dịch HNO 3 thu được dung dịch A và 3,36 lít khí B(đkc) Cho A tác dụng với BaCl 2 thấy có kết tủa trắng , còn khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH 3 dư thấy có kết tủa nâu đỏ Khí B có
tỉ khối so với không khí là 1,586 Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 5,73 gam chất kết tủa Xác định CTPT của Fe x S y
Câu 49: Cho dung dịch A chứa HCl 1M và H2 SO 4 0,6 M Cho 100 ml dung dịch B gồm KOH 1M và NaOH 0,8 M vào
100 ml dung dịch A Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn C khan Tính khối lượng chất rắn C.
Trang 10Caõu 53: Hoứa tan 6,4 gam Cu vaứo 120 ml dung dũch hoón hụùp HNO3 1M vaứ H 2 SO 4 0,5M thu ủửụùc dung dũch A vaứ V lớt
NO duy nhaỏt (ủkc) Tớnh theồ tớch NO vaứ khoỏi lửụùng muoỏi khan thu ủửụùc sau khi coõ caùn dung dũch A.
Caõu 54:Troọn dung dũch X chửựa NaOH 0,1M vaứ Ba(OH)2 0,2M vụựi dung dũch Y HCl 0,2M vaứ H 2 SO 4 0,1M theo tyỷ leọ naứo veà theồ tớch ủeồ ủửụùc dung dũch coự pH = 13.
Caõu 55: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3 ) 2 0,2M và H 2 SO 4 0,25M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của m
và V lần lượt là
Phản ứng oxi hóa – khử và kim loại tác dụng axít khử và kim loại tác dụng axít
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 1,5 g hỗn hợp Mg, Al vào dung dịch HCL lấy d thu dợc 1,68 lít H2 (đkc) Phần trăm khối lợng mỗi kim loại là.
Câu 4: Cho 0,52 g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch axit sunfuric loãng lấy d thấy 0,336 lít
khí H 2 thoát ra ở đkc Khối lợng muối sunfat thu đợc sau khi cô cạn dung dịch:
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 1,58g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg trong dung dịch HCl thu đợc 1,344 lít
H 2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lợng muối khan thu đợc là:
Câu 8: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lợng d H2 SO 4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lợng
d dung dịch NaOH tạo 6,72 lít khí (Đkc) Tính m ?
Câu 9 : Hòa tan 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu đợc dung dịch A và 1,568 lít (đck) hỗn hợp 2 khí (đều không màu) có khối lợng 2,59g, trong đó có 1 khí bị hóa thành màu nâu trong không khí Tính số mol HNO 3 đã dùng?
Câu 10: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH) 3 , Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 , Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 , FeSO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , FeCO 3 lần lợt tác dụng HNO 3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử là:
Trang 11Câu 14: Cho m (g) NaNO3 vào 100ml dung dịch x chứa đồng thời FeSO 4 :1,5M và H 2 SO 4 :1M Sau phản ứng kết thúc thu đợc V (l) NO (đkc) (sản phẩm duy nhất) Tìm giá trị nhỏ nhất của m để V đạt giá trị lớn nhất.
Câu 15: Hòa tan hết 9,6 g kim loại X trong dung dịch HNO3 loãng, d thu đợc dung dịch có chứa 0,025 mol muối NH 4 NO 3 và 0,6 mol khí N 2 (không có thêm sản phẩm khử khác) Vởy kim loại X là:
Câu 16: Cho phản ứng sau: aMg + bHNO3 -> cMg(NO 3 ) 2 + 2NO + N 2 O +dH 2 O
Hệ số cân bằng của HNO 3 trong phơng trình hóa học trên khi các hệ số trong phơng trình tối giản là:
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 6,4 g Cu trong dung dịch HNO3 (loãng, d) thu đợc hỗn hợp khí X gồm 0,04 mol
NO và 0,01 mol N x O y (giả sử là 2 quá trình khử duy nhất N +5 ->N +2 ; N +5 ->N +2y/x ) Công thức của N x O y là (Cho Cu=64)
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 1,68g kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng, d thì thu đợc 0,02 mol NO và 0,01 mol N 2 O (Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử) Kim loại M là (Cho Mg=24, Fe=56, Al=27, Zn=65)
Câu 19: Hòa tan một hỗn hợp gồm a mol kim loại X hóa trị I, 2a mol kim loại Y hóa trị II, 3a mol kim loại
Z hóa trị III bằng dung dịch chứa b mol HNO 3 (lấy d 25% so với lợng phản ứng) thu đợc dung dịch không chứa muối amoni và V lít hỗn hợp khí NO và NO 2 (đkc) Biểu thức b theo a, V là:
Câu 22: Cho 6,4 g Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và
NO 2 có d/H 2 = 18 Tính C M của dung dịch HNO 3 ?
Câu 23: Hỗn hợp X gồm 0,06 mol Cu và 0,06 mol kim loại hóa trị III Cho hỗn hợp X tác dụng đủ 200 g
dung dịch HNO 3 :x% thu đợc 0,05 mol hỗn hợp khí gồm NO và N 2 O (không có thêm sản phẩm phụ khác) Giá trị của x là:
Câu 27: Hòa tan hết 14,3g kim loại R hóa trị hai trong dung dịch HNO3 loãng, thu đợc dung dịch chứa một muối cùng một hỗn hợp khí gồm 0,03 mol khí N 2 O và 0,02 mol khí N 2 Vậy R là:
Câu 29: Cho 0,4 mol Cu vào 2 (l) dd X chứa đồng thời HNO3 :0,1M và H 2 SO 4 :0,05M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu đợc V(l) NO (đkc) (sản phẩm duy nhất) và dd Y Cô cạn dd Y thì thu đợc bao nhiêu gam muối?
Câu 30: Cho 0,35 mol Fe vào bình đựng dd HCl, sau khi phản ứng kết thúc thu đợc V (l) H2 (đkc) Sau đó cho tiếp vào bình một lợng dd HNO 3 d thu đợc 0,1 mol NO và 0,25 mol NO 2 (sản phẩm khử chỉ có 2 khí) Tìm V
Câu 31: Oxit kim loại Rx O y : %m R =77,78% Cho 0,1mol R x O y tác dụng hết với dung dịch HCl d Khối lợng muối thu đợc là:
Câu 32: Nung nóng 16,8 g bột Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu đợc m gam hỗn hợp X gồm các
oxit sắt và sắt d Hòa tan hết hỗn hợp X bằng H 2 SO 4 đđ nóng d thu đợc 5,6 lít SO 2 (đkc) Tính m?
Câu 33: Cho 0,52 g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch axit sunfuric loãng lấy d thấy có
0,336 lít khí H 2 thoát ra ở đkc Khối lợng muối sunfat thu đợc sau khi cô cạn dung dịch là:
Trang 12Câu 36: Nung nóng 16,8 g bọt Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu đợc m gam hh X gồm các oxit sắt
và sắt d Hòa tan hết hh X bằng H 2 SO 4 đđ nóng d thu đợc 5,6 lít SO 2 (đkc) Tính m?
Câu 39: Cho hh X gồm x mol Cu2 S và y mol FeS 2 tác dung dd Y chứa HNO 3 và H 2 SO 4 (d) Thu đợc z mol
NO và t mol SO 2 Tìm mối liên hệ x, y, z, t ?
Câu 40: Cho 0,25 mol Al tác dụng HNO3 d thu đợc 0,5 mol 1 khí X và dd Y chứa m gam muối, xác định khí
Câu 44: Cho 6,4 g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch
H 2 SO 4 loãng, d thu đợc 4,48 lít H 2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 45: Cho một lợng hỗn hợp CuO và Fe2 O 3 tan hết trong dung dịch HCl thu đợc 2 muối có tỉ kệ mol 1:1 Phần trăm khối lợng CuO và Fe 2 O 3 trong hỗn hợp lần lợt là:
a 50% và 50% b 54,62% và 45,38% c 45,38% và 54,62% d Không tính đợc
Câu 46: Một hỗn hợp X gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg Nếu đem hỗn hợp này hòa tan hoàn toàn trong
HNO 3 đặc thu đợc 0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N +5 Nếu đem hòa tan trong H 2 SO 4 đặc, nóng cũng thu đợc 0,03 mol sảm phẩm Y do sự khử của S +6 X và Y là:
a NO 2 và H 2 S b NO và SO 2 c NH 4 NO 3 và H 2 S d NO 2 và SO 2
Câu 47: Cho 16,3 gam hỗn hợp 2 KL nằm ở 2 chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IA tác dụng với V ml
dung dịch HCl 2M( axit dùng d 10% so với lợng cần thiết )thì thu đợc 5,6 lít H 2 (đkc) Xác định 2 KL?
Câu 48: Cho 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg tác dụng với dung dịch H2 SO 4 loãng d Sau phản ứng thu đợc dung dịch A và V lít khí H 2 (ở đktc) Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch A thu đợc kết tủa B Lọc B nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn V có giá trị là:
Câu 49: Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột lu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu đợc chất rắn
A Hòa tan A bằng dung dịch axit HCl d đợc dung dịch B và khí C Đốt cháy C cần V lít O 2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn V có giá trị là:
Câu 50: Hòa tan 5,95 gam hỗn hợp Zn, Al có tỷ lệ là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 0,896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ X là?
Câu 51: Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu 2 FeS 2 tác dụng với dung dịch HNO 3 d thu đợc dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO 2 Thêm BaCl 2 d vào dung dịch X thu đợc m gam kết tủa Mặt khác, nếu thêm B(OH) 2 d vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc a gam chất rắn Giá trị của m và a là?
Câu 52: Lắc m (g) Fe với dung dịch HCl trong ống nghiệm thu đợc 3,36 lít H2 (đkc) Thêm tiếp HNO 3 (d) vào ống nghiệm thì thu đợc 2,24 lít hỗn hợp khí NO và N 2 (đktc) có tỷ khối so với không khí là 1 Vậy m có giá trị là?
Câu 53: Hòa tan 4,76 gam hỗn hợp Zn, Al có tỷ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO3 1M vừa đủ, đợc dung dịch X chứa m gam muối khan và thấy có khí thoát ra Giá trị của m là?
Câu 54: Hòa tan 4,8 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 đặc nóng d, hay hòa tan 2,4 gam muối sunfua kim loại này cũng trong dung dịch HNO 3 đặc nóng, thì đều cùng sinh ra khí NO 2 duy nhất có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện Xác định kim loại M, công thức phân tử muối sunfua?
Câu 55: Cho hỗn hợp A gồm 0,06 mol FeS2 và a mol Cu 2 S tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO 3 , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu đợc các muối sunfat và khí duy nhất NO Tính khối lợng hỗn hợp A đã dùng và thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn?
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn a mol FeCuS2 thu đợc sản phẩm là Fe 2 O 3 , CuO, SO 2 Vậy số mol electron oxi
Trang 13C 6,72 lớt và 24 gam D 4,48 lớt và 21,6 gam
Câu 59: Có 14,2 gam hụ̃n hợp A gụ̀m Mg, Al, Cu Cho hụ̃n hợp này qua dung dịch HCl dư thì thṍy tạo ra 8,96
lít khí (đktc) còn nờ́u cũng cho hụ̃n hợp trờn qua H 2 SO 4 đặc nguụ̣i thì tạo ra 4,48 (đktc) lít khí làm mṍt màu dung dịch Br 2 Sụ́ mol của mụ̃i kim loại trong hụ̃n hợp đõ̀u lõ̀n lượt là
A 0,1; 0,1; 0.1 B 0,1; 0,1; 0,3
Câu 60: Cho m gam hụ̃n hợp X gam Zn, Fe và Mg vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Thờm tiờ́p
KNO 3 dư vào dung dịch Y thì thu được 0,672 lít khí NO duy nhṍt (đktc) Khụ́i lượng sắt có trong m gam hụ̃n
a) Tính khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp X và khối lợng kết tủa A.
b) Thêm x gam NaHCO 3 vào hỗn hợp X, đợc hỗn hợp X’ Cũng làm thí nghiệm giống nh trên, thể tích dung dịch HCl 0,5M thêm vào vẫn 0,8 lít, dung dịch thu đợc là dung dịch Y’ Khi thêm Ca(OH) 2 d vào dung dịch Y’ đợc kết tủa A’ nặng 30 gam Tính V CO 2 bay ra (ở đktc) và x.
Câu 3: Có 600ml dung dịch Na2 CO 3 và NaHCO 3 Thêm 5,64 gam hỗn hợp K 2 CO 3 và KHCO 3 vào dung dịch trên thì đợc dung dịch A (giả sử thể tích dung dịch A vẫn là 600ml) Chia dung dịch A thành ba phần bằng nhau:
- Cho rất từ từ 100ml dung dịch HCl vào phần một thu đợc dung dịch B và 448ml khí (đktc) bay ra Thêm nớc vôi trong (d) vào dung dịch B thấy tạo ra 2,5 gam kết tủa.
- Phần hai cho tác dụng vừa đủ vứi 150ml dung dịch NaOH 0,1M
- Cho khí HBr (d) đi qua phần ba, sau đó cô cạn thì thu đợc 8,125 gam muối khan.
a) Viết phơng trình phản ứng dới dạng ion
b) Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch A và của dung dịch HCl đã dùng.
Câu 4: Đốt cháy 12 gam C và cho toàn thể khỉ CO2 tạo ra tác dụng với một dung dịch NaOH 0,5M Với thể tích nào của dung dịch NaOH 0,5M ta
a) Chỉ đợc muối NaHCO 3 (không d CO 2 )?
b) Chỉ đợc muối Na 2 CO 3 (không d NaOH)?
Trang 14c) Đợc cả hai muối với nồng độ mol của NaHCO 3 bằng 1,5 lần nồng độ mol của Na 2 CO 3 ? Trong trờng hợp này phải tiếp tục thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,5M nữa để đợc hai muối có cùng nồng độ mol?
Câu 5: Cân thăng bằng khi hai đĩa đựng hai lọ có lợng bằng nhau của cùng một H2 SO 4 loãng Cho vào một lọ lợng muối K 2 CO 3 Cho vào lọ kia một lợng d nh vậy hiđroxit của một trong các kim loại Mg, Ca, Sr,
Ba Số mol hai chất đã dùng ở trên khác nhau 0,026 Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, hai đĩa cân lệch nhau 1,32 gam.
a) Tìm lợng mỗi chất (muối, hiđroxit) đã dùng trong thí nghiệm trên.
b) Hãy cho biết tên của kim loại trong hiđroxit đã dùng.
c) Nếu trong thí nghiệm đó, thay lợng hiđroxit bằng lợng Na 2 CO 3 thì sau khi phản ứng xong, đĩa cân có thăng bằng không? Tính cụ thể.
Câu 6: Dẫn từ từ V lít khí CO2 ở (đktc) đi qua một ống sứ đựng lợng d hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe 2 O 3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lợng d dung dịch Ca(OH) 2 thì tạo ra thành 4 gam kết tủa V có giá trị bao nhiêu?
Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tập chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2
ở (đktc) Thành phần % về khối lợng của CaCO 3 MgCO 3 trong loại quặng nêu trên là.
Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ở (đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH) 2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 9: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cocbonat của hai kim loại hoá trị II thu đợc 6,8 gam chất rắn và
khí X Lợng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dung dịch NaOH 1M, khối lợng muối khan thu đợc sau phản ứng là?
Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH) 2 nồng độ a mol/l thu đợc 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là?
Câu 11: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2 CO 3 đồng thời khuấy đền
đ-ợc V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho d nớc vôi trong vào dung dịch X có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là?
Câu 12: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH x mol/l đợc 10,6 gam Na 2 CO 3 và 8,4 gam NaHCO 3 V, x có giá trị lần lợt là bao nhiêu?
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C2 H 5 OH rối hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 75ml dung dịch Ba(OH) 2 2M Tổng khối lợng muối thu đợc sau phản ứng là?
Câu 14: Hấp thụ toàn bộ 0,3mol CO2 vào dung dịch cha 0,25 mol Ca(OH) 2 Khối lợng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêm gam?
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300ml dung
dịch NaOH 1M Khối lợng muối thu đợc sau phản ứng là?
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 0,224 lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH) 2 0,01M ta thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 17: Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,02M, hấp thụ 0,5 mol khí CO 2 vào 500ml dung dịch
A thu đợc kết tủa có khối lợng là?
Câu 18: Hấp thụ hết 2,24 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch chứa KOH 0,2M và Ca(OH) 2 0,05M thu đợc kết tủa có khối lợng là?
Câu 19: Dung dịch X chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,15M Hấp thụ 7,84 lít khí CO 2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lợng kết tủa thu đợc là?
Trang 15Câu 20: Hấp thụ hết CO2 vào dung dịch NaOH đợc dung dịch A Chia A làm 2 phần bằng nhau:
- Cho dung dịch BaCl 2 d vào phần 1 thu đợc a gam kết tủa.
- Cho dung dịch Ba(OH) 2 d vào phần 2 đợc b gam kết tủa.
Cho biết a < b Dung dịch A chứa dung dịch gì?
Câu 21: Hấp thụ hết CO2 vào dung dịch NaOH đợc dung dịch A Biết rằng:
- Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A thì phải mất 50ml dung dịch HCl 1M mới bắt đầu thấy khí thoát ra.
- Cho dung dịch Ba(OH) 2 d vào dung dịch A đợc 7,88 gam kết tủa.
Câu 26: Khử hoàn toàn 8,75 gam hỗn hợp X gồm Fe2 O 3 và FeO bằng CO thì thu đợc m gam chất rắn Y
và khí CO 2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO 2 bằng nớc với trong d thì thu đợc 6 gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 27: Cho luồng khí CO đi qua m gam Fe2 O 3 đun nóng, thu đợc 39,2 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn là sắt kim loại và ba oxit của nó, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hỗn hợp khí này hấp thụ vào dung dịch nớc vôi trong d thì thu đợc 55 gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 28: Đun nóng 116 gam quặng xiđerit (chứa FeCO3 và tập chất trơ) trong không khí cho đến khi khối lợng không đổi Cho hỗn hợp khí sau khi phản ứng hấp thụ vào bình đựng dung dịch nớc vôi có hoà tan 0,4 mol Ca(OH) 2 , trong bình có 20 gam kết tủa Nếu đun nóng phần dung dịch sau khi lọc kết tủa, thì lại thất
có kết tủa xuất hiện Thành phần % khối lợng FeCO 3 có trong quặng xiđerit là?
Câu 29: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,05M, thu đợc 7,5 gam kết tủa V có giá trị là?
Câu 30: Nung nóng 7,2 gam Fe2 O 3 với khí CO Sau một thời gian thu đợc m gam chất rắn X Khí sinh ra hấp thụ hết bởi dung dịch Ba(OH) 2 đợc 5,91 gam kết tủa, tiếp tục cho Ba(OH) 2 d vào dung dịch trên thấy có 3,94 gam kết tủa nữa m có giá trị là?
Câu 31: Cho 0,14 mol CO2 hập thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH) 2 Khối lợng dung dịch sau phản ứng giảm bao nhiêu gam so với khối lợng dung dịch ban đầu?
Câu 32: Cho 1,4 gam hỗn hợp X gồm CO2 và SO 2 lội chậm qua 500ml dung dịch Ba(OH) 2 0,1M Sau thí nghiệm phải dùng 250ml dung dịch HCl 0,2 M để trung hoà Ba(OH) 2 d Thành phần % theo số mol của CO 2
và SO 2 trong hỗn hợp X lần lợt là?
Câu 33: Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ aM; dung dịch thu đợc
có khả năng tác dụng tối đa 100ml dung dịch KOH 1M Giá trị của a là?
Câu 34: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH) 2 nồng độ a mol/l thu
đ-ợc 15,76 g kết tủa Giá trị của a là?
Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16g NaOH thu đợc dung dịch X Khối lợng muối tan thu đợc trong dung dịch X là?
Trang 16Câu 36: Sục V lít CO2 (đkc) vào 150ml dung dịch Ba(OH) 2 1M, sau phản ứng thu đợc 19,7g kết tủa Giá trị của V là?
Câu 37: Sục 22,4 lít CO2 (đktc) vào 750ml dung dịch NaOH 0,2M Số mol của Na 2 CO 3 và NaHCO 3 là?
Câu 38: Hấp thụ hoàn toàn x lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,01M thì đợc 1 gam kết tủa Giá trị của x là?
Câu 39: Dẫn 10 lít hỗn hợp khí gồm N2 và CO 2 (đo ở đktc) sục vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,02M thu
đợc 1 gam kết tủa Tính phần trăm theo thể tích CO 2 trong hỗn hợp khí?
Câu 40: Cho 3 lọ, mỗi lọ đều đựng 200ml dung dịch NaOH 1M Thể tích khí SO2 đợc sục vào 3 lọ lần
l-ợt là 5,6 lít, 1,68 lít và 3,36 lít (ở đktc) Số mol muối tạo ra ở mỗi lọ là bao nhiêu?
Câu 41: Nung m gam hỗn hợp A gồm hai muối MgCO3 và CaCO 3 cho đến khi không còn khí thoát ra, thu đợc 3,52 gam chất rắn B và khí C Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lít dung dịch Ba(OH) 2 thu đợc 7,88 gam kết tủa Đun nóng tiếp tục dung dịch lại thấy tạo thành thêm 3,94 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lợng m và nồng độ mol của dung dịch Ba(OH) 2 đã dùng.
Câu 42: Cho 10,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính
nhóm II tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng d Chất khí thu đợc cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH) 2 d, thì thu đợc 23,64 g kết tủa Hai muối cacbonat và % theo khối lợng của chúng trong hỗn hợp là?
Câu 43: Nhiệt phân hoàn toàn 20g muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu đợc khí B và chất rắn A Toàn
bộ khí B cho vào 150 lít dung dịch Ba(OH) 2 0,001M thu đợc 19,7 gan kết tủa Khối lợng A và công thức của muối cacbonat là?
Câu 44: Hai cốc đựng axit HCl đặt trên 2 địa cân A và B, cân ở trạng thái cân bằng Cho a (g) CaCO3 và cốc A và b(g) M 2 CO 3 (M là kim loại kiềm) vào cốc B Sau khi 2 muối đã tan hoàn tàn, cân trở lại vị trí thăng bằng Biểu thức tính nguyên tử khối của M theo a và b là?
Câu 45: Cho 112ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dung dịch nớc vôi trong, ta thu đợc 0,1
g kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch nớc vôi trong là?
Câu 46: Hoà tan hoàn toàn 11,2 g CaO vào nớc ta đợc dung dịch A Nếu cho khí cacbonic sục qua dung
dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2,5g kết tủa Số lít CO 2 đã tham gia phản ứng là?
Câu 47: Hoà tan 5,8 gam hỗn hợp X gồm Fe3 O 4 và FeCO3 trong một lợng dung dịch H 2 SO 4 loãng d ta thu đợc dung dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung diịch thuốc tím vào dung dịch Y thì có hiện tợng Khi hết hiện tợng ấy thì tốn hết 160ml dung dịch thuốc tím 0,05M Thu toàn bộ khí Z cho hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ba(OH) 2 0,2M thì thu đợc m gam kết tủa trắng Phần trăm khối lợng các chất trong hỗn hợp X và khối l- ợng kết tủa (m) là?
Câu 48: Nung m gam hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO 3 cho đến khi không còn khí thoát ra, thu
đợc 3,52 g chất rắn B và khí C Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lít Ba(OH) 2 , thu đợc 7,88 g kết tủa Đun nóng tiếp dung dịch lại thấy tạo thêm 3,94 g kết tủa (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Khối lợng (m) và nồng độ của dung dịch Ba(OH) 2 đã dùng là?
Câu 49: Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2mol Ca(OH) 2 Khối lợng kết tủa thu đợc là?
Câu 50: Cho m gam hỗn hợp gồm NaBr và NaI phản ứng với dung dịch H2 SO 4 đặc, nóng thu đợc hỗn hợp khí A ở điều kiện thờng ở điều kiện thích hợp, A phản ứng vừa đủ với nhau tạo chất rắn màu vàng và một chất lỏng không làm đổi màu quỳ tím Cho lợng chất lỏng này vào dung dịch NaOH 20% thu đợc 32,7g dung dịch B Lợng dung dịch B này hấp thụ hết 2,24 lít CO 2 (đktc) thu đợc 9,5 g hỗn hợp muối m có giá trị
là bao nhiêu?
Trang 17Câu 51: Khử 1,6 g Fe2 O 3 (cho ra Fe) bằng khí CO lấy d Hỗn hợp khí CO và CO 2 khi qua nớc vôi d cho
ra 3 gam kết tủa Tính phần trăm Fe 2 O 3 đã bị khử và thể tích (đktc) khí CO đã dùng (cho Fe = 56)
Câu 52: Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp gồm N2 và CO 2 vào bình đựng chứa 0,08 mol Ca(OH) 2 thu đợc 6g kết tủa Phần trăm thể tích CO 2 trong hỗn hợp đầu là?
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fex O y bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng thu đợc khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH d tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu đợc 120 gam muối khan Xác định công thức của sắt oxit Fe x O y
Câu 54: Hấp thụ hoàn toàn Vlít CO 2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH) 2 thu đợc 10 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa rồi nung nóng phần dung dịch còn lại thu đợc 5 gam kết tủa nữa V bằng bao nhiêu?
Câu 55: Hoà tan 11,2 lít CO2 (đktc) vào 800ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol/l của chất trong dung dịch tạo thành là?
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 1,6g lu huỳnh rồi cho sản phẩn cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung
dịch Ba(OH) 2 0,5M Khố lợng kết tủa thu đợc là?
Câu 57: Cho 3,36 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,18 mol NaOH sẽ thu đợc dung dịch chứa?
Câu 58: Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lít khí CO 2 vào 400ml dung dịch A
ta thu đợc một kết tủa có khối lợng là bao nhiêu?
Hóa học hữu cơ
Hiđrocacbon(CnH2n+2-2a a: số lk + vòng) Dẫn xuất hiđrocacbon
No Không no Thơm Halogen Có oxi, nitơ trong PT
- Ankan - Anken Benzen Trong phân tử - Ancol
CnH2n+2 (n≥1) CnH2n (n≥2) CnH2n-6 (n≥6) chứa Cl, Br - Andehit
Trang 18Este: Axit: -COOH-Amin: -NH2
-COO-+ Ankan có đuôi(phần định chức-nhóm chức): an (liên kết đơn)
An ken: en (liên kết đôi)
An kin: in (liên kết ba)
Rượu: ol (-OH)
Andehit: al (-CHO)
Xeton: on ( )
Axít: oic (-COOH)
+ Gốc hiđrocacbon: Là phần còn lại của phần tử khí mất 1 hay nhiều nguyên tử hiđro(thay đuôi an=yl)
VD: CH3- Metyl CH3-CH2- etyl
* Danh pháp hợp chất hữu cơ
1) Tên thông thường: Được đặt theo nguồn gốc tìm ra chúng
VD: HCOOH Axit fomic
CH3COOH Axit Axetic
Trang 19CH CH Cl
NH
C H
H
C H
H
C C
C
C
C C C
C
C C
CH
CH CH
CH
Vinyl clorua
Phenyl amin
2.2) Tên thay thế:
Tên thay thế + Tên mạch cacbon chính + Tên phần định chức
(có thể có) (bắt buộc) (bắùt buộc)
VD: CH3-CH3 -> CH3-CH2-Cl
* Ankan (CnH2n+2 n≥1)
Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn (-)
+ Danh pháp:
1) Tên thay thế:
Số chỉ vị trí + Tên nhánh + Tên mạch chính + an
+ Cách đánh số:
- Chọn mạch chính là mạch dài nhất, có nhiều nhất nhất Đánh số các nguyên tử cacbonthuộc mạch chính bắt đầu từ phía phân nhánh sớm nhất.( đánh số sao cho tổng các số chỉ
vị trí các mạch nhánh là nhỏ nhất)
VD:
- Gọi tên nhánh (tên nhóm Ankyl) theo thứ tự vần chữ cái (nếu có 2, 3, 4 nhánh giốngnhau thì dùng các từ số đếm như: đi (2); tri (3); tetra (4) )
- Giữa chữ và số có dấu gạch (-), giữa số và số có dấu phẩy
Ưu tiên : Nhóm chức -> liên kết -> nhóm thế -> nhánh
VD:
CH3-CH3 CH3-CH2-CH3
Trang 202 Viết công thức theo tên gọi sau:
2-metyl butan; neo pentan; iso pentan; 2,3,4-trimetyl pentan;
2,2-đimety hexan; 2-metyl propan
* Xicloankan (CnH2n n≥3)
Là những hợp chất hữu cơ no mạch vòng (hiđrocacbon no mạch vòng)
Gọi tên: Số chỉ vị trí tên nhánh + xiclo + tên mạch chính + an
Đánh số:
- Mạch chính là mạch vòng, đánh số sao cho tổng các số chỉ vị trí các mạch nhánh là nhỏnhất
VD:
VD: 1,1-đimetyl xiclopropan 1,1-đimetyl-2-etyl xiclohexan
1,3-đimetyl xiclobutan 1,1-đimetyl-2,3-etyl xiclopropan
Trang 212) Tên thay thế:
Số chỉ vị trí tên nhánh + Tên mạch chính + Số chỉ vị trí (nhóm định chức) + en
-Mạch chính là mạch chứa liên kết đôi, dài nhất và có nhiều nhánh nhất Được đánh sốtừ phía gần liên kết đôi
VD: CH2=CH2 CH2=CH-CH3 CH2=CH-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH2-CH3
VD: Pent -2-en 2-metyl but-1-en 2,3-đimetyl but-2-en
Isobutilen 3-metyl hex-2-en 2-metyl pent - e - en
* Ankadien (CnH2n-n n≥3)
Là hợp chất hiđrocacbon có 2 liên kết đôi trong phân tử
Gọi tên: Giống anken nhưng thay chữ en = đien
Ta hoc 2 chất chính:
Buta-1,3-đien: CH2=CH-CH=CH2
Isopren
* Ankin (CnH2n-2 n≥2)
Là hợp chất hiđrocacbon có 1 liên kết ba () trong phân tử
Gọi tên: Giống anken nhưng thay chữ en = in
* Hiđrocacbon thơm
+ Benzen và ankyl benzen CnH2n-6 (n≥6)
Gọi tên:
Vị trí nhánh + tên nhánh + benzen
- Vòng benzen là mạch chính, các nhóm akyl là mạch nhánh
2, 6 là vị trí ortho