+Do loài mở rộng khu phân bố hoặc khu phân bố bị chia cắt do các vật cản địa lí sông rộng, núi cao… làm cho các quần thể trong loài bị cách li.+Trong những điều kiện sống khác nhau, CLTN
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
• Trình bày phương thức hình thành loài mới bằng con đường địa lý
Trường THPT Long Mỹ
Tổ Sinh – CN
Lớp Sinh 12 NC
Bài 42
Trang 2+Do loài mở rộng khu phân bố hoặc khu phân bố bị chia cắt do các vật cản địa lí (sông rộng, núi cao…) làm cho các quần thể trong loài bị cách li.
+Trong những điều kiện sống khác nhau, CLTN đã tích lũy các biến dị di truyền theo những hướng khác nhau
nòi địa lí loài mới.
Điều kiện địa lí không chỉ làm cho các loài bị cách li nhau mà còn quy định các hướng chọn lọc cụ thể.
Phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí:
Trang 3Bài 42: NGUỒN GỐC CHUNG VÀ
CHIỀU HƯỚNG TIẾN HOÁ CỦA SINH
GIỚI
• I PLTT VÀ SỰ HÌNH THÀNH NHÓM
PHÂN LOẠI TRÊN LOÀI
Trang 5• tích luỹ và tăng cường những biến dị có lợi
và đào thải những dạng trung gian kém
thích nghi
Trang 61 Phân li tính trạng :
• c Kết quả:
• con cháu xuất phát từ một gốc chung ngày càng khác xa nhau và khác xa tổ tiên ban đầu
• * Kết luận: toàn bộ các loài sinh vật đa
dạng phong phú ngày nay có chung một nguồn gốc
•
Trang 72 Đồng qui tính trạng :
• các nhóm sv thuộc các nhóm phân loại khác
nhau, kiểu gen khác nhau nhưng có kiểu hình gần giống nhau
• a NN: do chúng sống trong những điều kiện
môi trường giống nhau
• b.Cơ chế: CLTN diển ra theo cùng một hướng, tích luỹ những biến dị DT tương tự trên 1 số loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau.
• c Kết quả: tạo ra 1 số nhóm có KH tương tự.
Trang 8II CHIỀU HƯỚNG TIẾN HOÁ CHUNG
CỦA SINH GIỚI
• 1 Ngày càng đa dạng và phong phú
• 2 Tổ chức ngày càng cao.
• 3 Thích nghi ngày càng hợp lí:
– Đây là hướng tiến
hoá cơ bản nhất
Trang 10III CHIỀU HƯỚNG TH CỦA TỪNG
NHÓM LOÀI
• 1.Tiến bộ sinh học:
• 2.Thoái bộ sinh học :
• 3.Kiên định sinh học :
Trang 111.Tiến bộ sinh học:
• +Thích nghi mới ngày càng hoàn thiện, phát triển ngày càng mạnh:
• + Số lượng cá thể tăng, tỉ lệ sống sót cao.
• + Khu phân bố mở rộng liên tục
• + Phân hoá nội bộ ngày càng đa dạng và
phong phú.Đây là hướng quan trọng nhất
Trang 122.Thoái bộ sinh học :
• Kém thích nghivới điều kiện môi
trường=>ngày càng bị tiêu diệt:
Trang 133.Kiên định sinh học :
• Duy trì sự thích nghi ở mức độ nhất định Số lượng cá thể không tăng cũng không giảm.
Trang 151.Một số lòai trong quá trình tiến hóa lại tiêu giảm một số cơ quan thay vì tăng số lượng các
cơ quan Nguyên nhân nào sau đây giải thích
đúng về hiện tượng nầy?
• a do môi trường sống thay đổi đã tạo ra những
đột biến mới.
• b.sự tiêu giảm cơ quan giúp sinh vật thích nghi tốt
hơn.
• c có xu hướng tiến hóa quay về dạng tổ tiên.
• d tất cả nguyên nhân nêu trên đều đúng.
Trang 162.Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của
Trang 173.Dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá
Trang 184.Ngày nay vẫn tồn tại song song nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh
vật có tổ chức cao vì
• A.nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm.
• B.tổ chức cơ thể có thể đơn giản hay phức tạp nếu
thích nghi với hoàn cảnh sống đều được tồn tại.
• C.cường độ chọn lọc tự nhiên là không giống nhau
trong hoàn cảnh sống của mỗi nhóm.
• D.nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp
rất phong phú.
Trang 195.Phân li tính trạng trong tiến hóa lớn dẫn
Trang 206.Đồng quy tính trạng là kết quả của quá
Trang 217.Nguyên nhân chính của kiểu tiến hóa đồng
Trang 228 Tiến hóa đồng quy tạo ra kết quả là:
• a làm sinh vật ngày càng nhiều dạng
• b tạo ra nhiều lòai mới từ lòai ban đầu.
• c Hình thành nhiều kiểu gen mới khác với kiểu gen gốc.
• d.Tạo kiểu hình tương tự từ các kiểu gen khác nguồn.
Trang 239.Không phải chiều hướng tiến hóa chung của
Trang 2410.Dấu hiệu cơ bản của tiến bộ sinh học là:
• a Giảm bớt phụ thuộc vào môi trường.
• b số cá thể tăng, tỉ lệ sống sót rất cao.
• c Phân hóa thành nhiều dạng
• d liên tục mở rộng lãnh thổ.
Trang 2511.Dấu hiệu nào không phải của tiến bộ
sinh học;
• a.số lượng cá thể tăng dần , tỉ lệ sống sót
ngày càng cao.
• b số lượng cá thể giảm dần , tỉ lệ sống sót ngày càng cao.
• c khu phân bố mở rộng và liên tục.
• d phân hóa nội bộ ngày càng đa dạng và phong phú.
Trang 26• 1b 2c 3c 4b 5d
• 11b.