1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy Tiếng Anh 11 - Test 45’ (code 2)

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 213,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết mỹ thuật hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các - HS lặp lại em cách vẽ quả có dạng hình tròn Giáo viên ghi tựa bài Hoạt động 1: - Học sinh quan sát Giới thiệu quả dạng hình tròn.. - Giáo viê[r]

Trang 1

TUẦN 6:

Thứ hai ngày 01 tháng 10 năm 2012

Học vần

Bài 22: p - ph, nh

I Mục tiêu:

- HS đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng

- Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Luyện nói theo chủ đề: “chợ, phố, thị xã ”

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

II Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị:

- Bảng con

- Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt 1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra: 5’

- Đọc và viết các từ: xe chỉ, kẻ ô

- Đọc câu ứng dụng: xe ô tô thị xã

- Đọc toàn bài

- GV nhận xét bài cũ

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: 3’ (Ghi đề bài)

b) Dạy chữ ghi âm: 15’

* Nhận diện chữ: p - ph

- GV viết lại chữ p - ph

+ Phát âm:

- Phát âm mẫu p - ph

+ Đánh vần:

- Viết lên bảng tiếng phố và đọc phố

- Ghép tiếng: phố

- Nhận xét, điều chỉnh

* Nhận diện chữ: nh

- GV viết lại chữ nh

- Hãy so sánh chữ nh và chữ ph ?

* Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

- 2 HS

- 2 HS

- 1 HS

- Đọc tên bài học: p – ph, nh

- HS đọc cá nhân: p - ph

- HS đánh vần: phờ-ô-phô-sắc-phố

- Cả lớp ghép: phố

+ Giống nhau: chữ h + Khác nhau: Chữ nh có chữ n ở trước, ph có chữ p ở trước

Trang 2

- Phát âm mẫu: nh

+ Đánh vần:

- Viết lên bảng tiếng nhà và đọc nhà

- Ghép tiếng: nhà

- Nhận xét

Giải lao:

* Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’

- Viết từ lên bảng:

phở bò nho khô

phá cỗ nhổ cỏ

- Giải nghĩa từ ứng dụng

* HDHS viết: 8’

- Viết mẫu bảng con: phố xá, nhà lá

Hỏi: Chữ ph gồm mấy nét ?

Hỏi: Chữ nh gồm mấy nét ?

Tiết 2

c) Luyện tập:

* Luyện đọc: 10’

Luyện đọc tiết 1

- GV chỉ bảng:

* Luyện viết : 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

* Luyện nói: 10’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh vẽ những cảnh gì ?

Chợ có gần nhà em không ?

3 Củng cố, dặn dò: 5’

- Trò chơi: Tìm chữ vừa học

- Nhận xét tiết học

- Đọc cá nhân: nh

- Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà

- Cả lớp ghép tiếng: nhà

- Hát múa tập thể

- Đọc cá nhân + Tìm tiếng chứa âm vừa học

- Nhge hiểu

- Viết bảng con: phố xá, nhà lá

- Thảo luận, trình bày

- Nhận xét

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

- Viết bảng con: phố xá, nhà lá

- HS viết vào vở

- HS nói tên theo chủ đề: chợ, phố + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn

- Chuẩn bị bài sau

Trang 3

SỐ 10

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết 9 thêm 1được 10

- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10

-Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10

- HS yêu thích học toán

II Đồ dùng:

GV chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10

- Các nhóm có 10 vật mẫu cùng loại

HS chuẩn bị:

- SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Đọc, viết, đếm số 1, 2, , 6, 10

- So sánh: 10 6; 2 5; 6 3; 4 5

- Trình bày về cấu tạo số 10

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)

* Giới thiệu số 10: 10’

Bước 1: Lập số 10

- GV hướng dẫn HS lấy 9 hình vuông

rồi lấy thêm 1 hình vuông nữa và hỏi

- Tất cả có bao nhiêu hình vuông?

- GV nêu và cho HS nhắc lại

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ

trong SGK và hỏi

- GV nêu và cho HS nhắc lại

- Cho HS quan sát các hình vẽ còn lại

trong SGK và giải thích

- Nêu: Các nhóm này đều có số lượng là

- 4 HS

- 2 HS

- 3 HS

- HS thực hành

- "mười "

- HS nhắc lại : "chín hình vuông thêm một hình vuông là mười hình vuông"

- HS quan sát tranh vẽ trong SGK và trả lời

- HS nhắc lại

- HS nhìn vào tranh ,hình vẽ và nhắc lại

Trang 4

mười ta dùng số mười để chỉ số lượng

của mỗi nhóm đó

Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10

- GV giơ tấm bìa có số 10

Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong

dãy số từ 0 đến 10

- GV hướng dẫn HS đọc

- Giúp HS nhận ra số 10 đứng liền sau

số 9

b) Thực hành: 15’

- Nêu yêu cầu bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 5 yêu cầu làm gì ?

3 Củng cố, dặn dò: 5’

- Trò chơi: Nhận biết số lượng

- Nhận xét tiết học

- HS đọc "mười"

- HS đọc

- HS nhận ra số 10 đứng liền sau số 9

- Làm bài tập SGK

- HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp

+ Bài 4: So sánh các số + Bài 5: Viết số thích hợp

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

- Chuẩn bị bài học sau

_

Đạo đức GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)

I Mục tiêu:

Giúp HS biết được:

- Sách vở, đồ dùng học tập là thứ đồ dùng cần thiết cho việc học tập

- HS phải thực hiện tốt những quy định về giữ gìn sách vở, đồ dùng

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng bền đẹp cần phải sắp xếp ngăn nắp

- HS có thái độ yêu quý đồ dùng, sách vở học tập

- HS biết bào quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: “Sách bút thân yêu ơi” Nhạc và lời Bùi Đình Thảo

- Bút chì màu

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Khởi động

- GV tổ chức: Bắt bài hát

- Hỏi:

+ Sách vở, đồ dùng học tập có tác dụng

gì ?

+ Sách vở, đồ dùng học tập giúp chúng

ta điều gì ?

- Kết luận:

Hoạt động 2: Kiểm tra đồ dùng

* Cách tiến hành:

- Yêu cầu cả lớp làm phiếu học tập

- Nhận xét, kết luận

Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp

- Nêu lần lượt câu hỏi:

+ Các em cần làm gì để giữ gìn sách

vở, đồ dùng ?

+ Để sách vở, đồ dùng được bền đẹp,

cần tránh việc làm gì ?

- Kết luận:

Hoạt động 4: Bài tập 3

- GV đưa ra tình huống theo nội dung

bài học để học sinh thảo luận

- Kết luận:

Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò

-Yêu cầu:

- Nhận xét, dặn dò:

- HS hát bài “Sách bút thân yêu ơi”

- Trả lời cá nhân

- Nghe hiểu

- Thảo luận cặp

- HS tự làm bài

- Trao đổi kết quả

- Trình bày trước lớp

- Từng HS thực hiện nhiệm vụ

- Nhận xét, bổ sung

- HS thảo luận, trình bày:

+ Tranh 1: đúng vì bạn nhỏ biết lau cặp sạch sẽ

+ Tranh 2: Đúng + Tranh 3: Sai + Tranh 4: Sai + Tranh 5: Sai

- Trả lời theo ý hiểu

- HS nhận xét

+ Đọc hai câu thơ cuối:

Muốn cho sách vở đẹp lâu

Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn

- Chuẩn bị bài sau

Trang 6

Thứ ba ngày 02 tháng 10 năm 2012

Học vần:

Bài 18: g - gh

I Mục tiêu:

- HS đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng

-Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Luyện nói theo chủ đề: “ gà ri, gà gô ”

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

II Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị:

- Bảng con

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra: 5’

- Đọc và viết các từ: phở bò, nho khô

- Đọc câu ứng dụng: nhà dì na

- Đọc toàn bài

- GV nhận xét bài cũ

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

b) Dạy chữ ghi âm:

* Nhận diện chữ: g (5’)

- GV viết lại chữ g

+ Phát âm:

- Phát âm mẫu g

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng gà và đọc gà

- Ghép tiếng: gà

- Nhận xét, điều chỉnh

* Nhận diện chữ: gh (5’)

- GV viết lại chữ gh

- Hãy so sánh chữ gh với chữ g ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

- 2 HS

- 2 HS

- 1 HS

- Đọc tên bài học: g, gh

- HS phát âm cá nhân: g

- Đánh vần: gờ-a -ga -huyền-gà

- Cả lớp ghép

+ Giống nhau: chữ g + Khác nhau: Chữ gh có thêm chữ h

Trang 7

- Phát âm mẫu gh

+ Đánh vần:

- Viết lên bảng tiếng ghế và đọc ghế

- Ghép tiếng: ghế

- Nhận xét

* Luyện đọc từ ứng dụng: (5’)

nhà ga gồ ghề

gà gô ghi nhớ

-GV giải nghĩa từ khó

* HDHS viết: (10’)

- Viết mẫu: g, gh, gà ri, ghế gỗ

Hỏi: Chữ g gồm nét gì?

Hỏi: Chữ gh gồm nét gì?

Tiết 2

c) Luyện tập:

* Luyện đọc: (10’)

Luyện đọc tiết 1

- GV chỉ bảng:

- GV đưa tranh minh hoạ

* Luyện viết: (10’)

- GV viết mẫu và HD cách viết

- Nhận xét, chấm vở

* Luyện nói: (10’)

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh em thấy gì ?

Tủ gỗ dùng để làm gì ?

Ghế gỗ dùng để làm gì ? Quê em có ghế

gỗ không ?

Các đồ dùng trong gia đình em làm bằng

thứ gì ?

Em có thấy đẹp khi những đồ dùng được

làm bằng gỗ không ?

3 Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Tìm tiếng có âm g và gh

- Nhận xét tiết học

- Phát âm cá nhân: gh

- Đánh vần: ghờ - ê - ghê - sắc - ghế

- Cả lớp ghép

- Luyện đọc cá nhân

- Tìm tiếng chứa âm vừa học

- Nghe hiểu

Viết bảng con: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Thảo luận, trình bày cá nhân

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

- Đọc câu ứng dụng:

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học

- Viết bảng con:

- HS viết vào vở: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu

+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi

- Chuẩn bị bài sau

Trang 8

Tự nhiên và xã hội:

Bài 6: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

I Mục tiêu:

- HS biết cách giữ gìn vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng

- HS biết chăm sóc răng miệng đúng cách

- HS K/g nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên và không nên làm để bảo vệ răng

- Tự giác súc miệng, đánh răng hằng ngày

GDKNS: KN tự bảo vệ : Chăm sóc răng

KN ra quyết định: Nen và không nên làm gì để bảo vệ răng

Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các HĐ học tập

II Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ phóng to

- Bàn chải đánh răng, gương soi, ca súc miệng, chậu nước, mô hình răng,

HS chuẩn bị:

- Hình minh hoạ SGK

- SGK Tự nhiên và Xã hội

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động: 5’

- Để cho răng không bị sâu các em cần

làm gì ?

- Bắt bài hát:

2 Dạy học bài mới:

a) Giới thiệu bài: 3’ (Ghi đề bài)

b) Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: 5’ Ai có hàm răng đẹp

Cách tiến hành:

+ Bước 1: Thực hiện hoạt động

- GV phân nhiệm vụ:

+ Hằng ngày, em làm gì răng không bị

sâu ?

- Theo dõi các nhóm làm việc

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

- Yêu cầu:

- Cho HS quan sát mô hình răng Răng

trẻ em có đủ 20 chiếc gọi là răng sữa

Khoảng 6 tuổi răng sữa sẽ bị lung lay

và rụng Khi đó răng mới mọc lên chắc

- Thảo luận, trình bày

- Hát tập thể:

- Quan sát thảo luận

- HS làm việc nhóm 2

- HS trình bày, nhận xét bổ sung

- HS trình bày: để giữ răng luôn chắc khoẻ ta cần đánh răng đúng quy định

- Cứ 2 em kiểm tra răng cho nhau

- Các nhóm trình bày

Trang 9

chắn hơn, gọi là răng vĩnh viễn Khi

thấy răng mình bị lung lay thì phải nhờ

bố mẹ, anh chị, bác sĩ nhổ ngay để răng

mới mọc lên

+ Bước 3:

+ Điều gì xảy ra nếu răng bị hỏng ?

+ Điều gì xảy ra nếu chúng ta không vệ

sinh răng cẩn thận ?

- Kết luận:

* Vì sao phải giữ vệ sinh răng miệng?

Hoạt động 2: (10’) Quan sát tranh

Cách tiến hành:

+ Bước 1: thực hiện hoạt động

-Nêu yêu cầu:

+ Em thấy việc làm nào đúng, việc làm

nào sai ? Vì sao ?

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

- Kết luận:

Hoạt động 3: (8’) Làm thế nào chăm

sóc và bảo vệ răng

+ Bước 1: Giao nhiệm vụ

- Khi tắm ta cần làm gì ?

- Chúng ta nên đánh răng, súc miệng

lúc nào là tốt nhất ?

- Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt ?

- Khi bị đau răng ta nên làm gì ?

- Kết luận:

* Nêu những việc nên và không nên

làm để bảo vệ răng?

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

- Chỉ định một vài HS trả lời

- GV ghi bảng một số ý kiến của HS

Hoạt động 4: (5’) Củng cố, dặn dò

+ Trò chơi: “xem răng ai dẹp”

- HDHS cách chơi:

- Nhận xét, tổng kết trò chơi

+ Dặn dò bài sau

- Nhận xét bổ sung

-Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

-Nghe, hiểu

* HS k/g nêu

- Quan sát, trình bày

- HS tóm tắt những việc nên làm và không nên làm

- HS trả lời, nhận xét bổ sung

- Nghe, hiểu

- Thực hiện hoạt động

- Trình bày cá nhân, nhận xét bổ sung

- Nghe hiểu

- Trả lời theo ý hiểu

* HS k/g nêu + Ta nên đánh răng vào buổi tối và buổi sáng

+ Hạn chế ăn đồ ngọt như bánh kẹo + Khi răng bị đau ta nên tới bác sĩ khám và điều trị

- Nghe phổ biến + Tiến hành chơi + Vài em tham gia cùng chơi

- Nhận xét

Trang 10

Thủ công

XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM

I Mục tiêu:

Giúp HS biết:

- Biết cách xé, dán giấy để tạo hình quả cam

- Xé, dán được hình quả cam

* HS KT: Có thể xé, dán được hình quả cam có cuống lá Đường xé ít bị răng cưa Hình dán phẳng, có thể xé dán hình quả cam có kích thước, màu sắc khác

Có thể trang trí quả cam

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

+ Bài mẫu đẹp

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

HS chuẩn bị:

+ Vở thủ công

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- GV kiểm tra phần học trước

- Nhận xét

- Bắt bài hát khởi động

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: 5’

(Ghi đề bài)

b) HD quan sát, nhận xét:

- Đưa bài mẫu đẹp:

+ Đây là quả gì ?

+ Quả cam có màu gì ?

+ Quả cam có dạng hình giống gì ?

c) Thực hành: 20’

- Xé hình vuông

- Xé hình tròn

- Xé các mép tạo hình quả cam

- Dán quả cam

3 Nhận xét, dặn dò: 5’

- Trò chơi: Thi ghép hình nhanh

- Nhận xét:

- Dặn dò bài sau

- Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra

- Hát tập thể

- Nghe, hiểu

- Nêu tên bài học

- HS quan sát, nhận xét + Đây là hình quả cam + Có màu xanh, có màu vàng,

+ Hình tròn

+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,

- HS làm theo hướng dẫn

- HS thao tác xé hình theo HD của GV

- HS thao tác dán hình quả cam

* HS KT có thể Xé, dán được hình quả cam có cuống lá

- Nghe nhận xét

- Chuẩn bị bài học sau

Trang 11

Thứ tư ngày 03 tháng 10 năm 2012

Học vần:

Bài 24: q – qu, gi

I Mục tiêu:

- HS đọc được: q – qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng

- Viết được q – qu, gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “quà quê”

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị:

- Bảng con

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc và viết các từ: nhà ga, gà gô

- Đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ

- Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

2 Dạy học bài mới:

a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) (5’)

b) Dạy chữ ghi âm:

* Nhận diện chữ: q – qu (5’)

- GV viết lại chữ q - qu

+ Phát âm:

- Phát âm mẫu q - qu

+ Đánh vần:

- Viết lên bảng tiếng quê và đọc quê

- Ghép tiếng: quê

- Nhận xét, điều chỉnh

* Nhận diện chữ: gi (5’)

- GV viết lại chữ gi

- Hãy so sánh chữ gi và chữ qu ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

- Phát âm mẫu gi

- 2 HS

- 2 HS

- 1 HS

- Đọc tên bài học: q – qu, gi

- HS phát âm cá nhân: q - qu

- Đánh vần: quờ - ê - quê

- Cả lớp ghép

+ Giống nhau:

+ Khác nhau:

Trang 12

+ Đánh vần:

- Viết lên bảng tiếng già và đọc già

- Ghép tiếng: già

- Nhận xét

* Luyện đọc từ ứng dụng: (5’)

quả thị giỏ cá

qua đò giã giò

- GV giải nghĩa từ khó

* HDHS viết:(5’)

- Viết mẫu bảng con: chợ quê, cụ già

Hỏi: Chữ qu gồm nét gì?

Hỏi: Chữ gi gồm nét gì?

Tiết 2

c) Luyện tập:

* Luyện đọc: (10’)

Luyện đọc tiết 1

- GV chỉ bảng:

- GV đưa tranh minh hoạ

* Luyện viết: 10’

- GV viết mẫu và HD cách viết

- Nhận xét, chấm vở

* Luyện nói: 10’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh em thấy gì ?

Quà quê gồm những thứ gì ?

Em thích thứ quà gì nhất ?

Quê em có những loại quà gì ?

3 Củng cố, dặn dò: 5’

- Trò chơi: Tìm tiếng có âm qu, gi

- Nhận xét tiết học

- Phát âm cá nhân: gi

- Đánh vần: gi – a – gia - huyền-già

- Cả lớp ghép

- Luyện đọc cá nhân

- Tìm tiếng chứa âm vừa học

- Nghe hiểu

Viết bảng con: chợ quê, cụ già

- Thảo luận, trình bày cá nhân

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

- Đọc câu ứng dụng:

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học

- Viết bảng con:

- HS viết vào vở: chợ quê, cụ già

- HS nói tên theo chủ đề: quà quê + QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi

- Chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:55

w