Các hoạt động dạy – học : Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh 5 1.Kieåm tra baøi cuõ : - 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào vở GV yêu cầu HS viết vào vở những tiếng... TRƯ[r]
Trang 1TUẦN 2
THỨ
Tập đọc 3 Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Kĩ thuật 2 Vật liệu , dụng cụ cắt , khâu , thêu
Hai
Đạo đức 2 Trung thực trong học tập ( T2)( Giảm BT5 trang 4)
Thể dục 3 Quay phải- trái, dàn hàng , dồn hàng, Chơi Thi xếp hàng nhanh
Chính tả 2 Nghe – viết : Mười năm cõng bạn đi học
Ba
Khoa học 3 Trao đổi chất ở người(T2)
K.chuyện 2 Kể chuyện đã nghe , đã đọc
Tư
Dãy núi Hoàng Liên Sơn
(Giảm yêu cầu Dựa vào bảng số liệu sau em hãy nhận
xét về nhiệt độ trung bình của Sa pa và bảng số liệu về nhiệt độ trung bình của Sa Pa)
Thể dục 4 Quay đằng sau Chơi Nhảy đúng nhảy nhanh
Toán 9 So sánh các số có nhiều chữ số
Khoa học 4 Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn
Năm
Tập làm văn 3 Kể lại hành động của nhân vật
TLV 4 Tả ngoại hình nhân vật trong bài văn kể chuyện
Sáu
Trang 2Thứ , ngày tháng 8 năm 2008
Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( TT)
Tô Hoài
I Mục tiêu :
- Hiểu các từ ngữ trong bài : sừng sững , lủng củng , chóp bu , nặc nô , …
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất
công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
- HS đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp
với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn (một người nghĩa hiệp, lời lẽ đanh thép, dứt
khoát)
- Giáo dục HS không đối xử bất công, ăn hiếp những bạn yếu đuối hơn mình
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ ; Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu 1 HS đọc thuộc lòng bài tập
đọc Mẹ ốm và nêu ý nghĩa bài thơ
- GV nhận xét và chấm điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Treo tranh giới thiệu
b Luyện đọc :
Gọi 1 HS đọc cả bài
Bài văn chia thành mấy đoạn?
- Lượt 1: GV chú ý các từ ngữ dễ phát âm
sai: lủng củng, nặc nô, co rúm lại, béo múp
béo míp…
- Lượt 2: GV yêu cầu HS đọc thầm phần
chú thích các từ mới ở cuối bài đọc
- Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài
GV đọc diễn cảm cả bài
c Tìm hiểu bài
1 6
1 11
10
Hát
HS đọcthuộc lòng bài thơ và nêu ý nghĩa câu chuyện
HS nhận xét
1 HS khá đọc cả bài
3 đoạn + Đoạn 1: Bọn nhện … hung dữ + Đoạn 2: Tôi cất tiếng… giã gạo + Đoạn 3: Tôi thét quang hẳn
- Mỗi HS đọc 1 đoạn
- HS nhận xét cách đọc của bạn
- HS đọc thầm phần chú giải
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Lắng nghe
Trang 3- Truyện xuất hiện thêm ai ?
- Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì ?
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ
như thế nào?
- Với trận địa mai phục đáng sợ như vậy
bọn nhện sẽ làm gì ?
- Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì ?
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện
phải sợ?
- Dế Mèn dùng lời lẽ nào để ra oai
- Thái độ của bọn nhện ra sao khi gặp Dế
Mèn ?
- Đoan 2 giúp em hình dung ra cảnh gì ?
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện
nhận ra lẽ phải?
- Bọn nhện sau đó đã hành động như thế
nào?
- Ý chính của đoạn 3 là gì ?
Liên hệ: HS có tấm lòng nhân ái, biết
giúp đỡ bạn bè
Nội dung đoạn trích là gì ?
d Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn
trong bài
7
- Bọn nhện
- Đòi lại công bằng
HS đọc thầm đoạn 1
- Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí nhện gộc canh gác, tất cả nhà nhện núp kín trong các hang đá với dáng vẻ hung dữ
- Bắt Nhà Trò trả nợ
Trận địa mai phục của bọn nhện
HS đọc thầm đoạn 2
- Dế Mèn chủ động hỏi : Ai đứng chóp bu bọn này ? Ra đây ta nói chuyện ?Thấy nhện cái xuất hiện, vẻ đanh đá, nặc nô - Dế Mèn quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách
- Lời lẽ thách thức “chóp bu bọn này , ta” để ra oai
- Lúc đầu mụ nhện cái nhảy ra cũng ngang tàng , đanh đá , nặc nô Sau đó
co rúm lại cứ rập đầu xuống như cái chày giã gạo
Dế Mèn ra oai với bọn nhện
HS đọc thầm đoạn 3
- Dế Mèn vừa phân tích vừa đe doạ bọn nhện Học sinh phân tích
- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc, chạy ngang, phá hết các dây tơ chăng lối
Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận
ra lẽ phải
Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa
hiệp
- HS lắng nghe tìm giọng đọc cho phù hợp
Trang 4đọc diễn cảm (Từ trong hốc đá……… phá
hết các vòng vây đi không?)
- GV đọc mẫu
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 4
- Qua đoạn trích em học được Dế MèØn đức
tính gì đáng quý ?
5.Dặn dò:
Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài
văn, chuẩn bị bài: Truyện cổ nước mình
3
3 – 4 thi đọc trước lớp Nhận xét
- HS nêu DẾ MÈN là danh hiệu hiệp sĩ
- Biết giúp đỡ bạn yếu
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I Mục tiêu :
- Ôn tập các hàng kiền kề 10 đơn vị = 1 chục ; 10 chục = 1 trăm ; 10 trăm = 1 nghìn 10
nghìn = 1 chục nghìn ; 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
Đọc và viết các số có đến 6 chữ số
- Đọc đúng – viết nhanh các số đến 6 chữ số
- Vận dụng tốt kiến thức vào cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học :
Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng Bảng các hàng của số có 6 chữ số
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 em làm ở bảng , chấm vở 1 số HS
Nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học
6
1
HS thực hiện yêu cầu
Đáp án : c 106 ; 82 ; 156
d 79 ; 60 ; 7
Trang 5* Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,
nghìn, chục nghìn.
- GV treo tranh phóng to trang 8
- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa
đơn vị các hàng liền kề
* Giới thiệu hàng trăm nghìn
- GV nêu
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1
và sau đó là 5 số 0)
* Viết và đọc các số có 6 chữ số
- GV treo bảng
- Gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn ,
chục nghìn , nghìn , trăm , chục , đơn vị
- Dựa vào cách viết số có 5 chữ số hãy
viết số ở bảng
- Số này gồm có mấy chữ số?
- GV hướng dẫn HS viết số và đọc số
-Khi viết số có nhiều chữ số ta viết từ đâu
sang đâu?
-Yêu cầu hs đọc các số:
12 357;321 357;381 759
b Luyện tập :
Bài 1/9:
- Cho HS làm miệng
GV nhận xét chung
Bài 2/9: Yêu cầu HS tự làm bài
-GV thống kê kết quả:368915 ba trăm sáu
mươi tám nghìn chin trăm mười lăm
+579623: năm trăm bảy mươi chin nghìn
sáu trăm hai mươi ba
Bài 3/10
-Cho HS đứng tại chỗ đọc
6
6
5 6
4
- HS nêu quan hệ giữa các hàng liền kề:
- 10 đơn vị = 1 chục
- 10 chục = 1 trăm…
- HS nhận xét:
HS nêu lại
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1 và sau đó là 5 số 0)
- HS lên bảng viết số theo yêu cầu
2 em viết bảng lớp lớp viết bảng con Số : 432 516
- Sáu chữ số
- HS viết và đọc số trong bảng con
-Viết từ trái sang phải,từ hàng cao đến hàng thấp
-Hs đọc
-HS thực hiện, HS cũng có thể tự nêu số có sáu chữ số sau đó đọc số vừa nêu -HS tự làm vào vở
-4 HS đọc, cả lớp theo dõi và nhận xét
Trang 6Bài 4/10 Cho HS làm vào vở.
Tổ chức thi viết Chính tả toán
Đọc từng số yêu cầu HS viết theo lời đọc
- GV chấm bài
3 Củng cố – dặn dò :
Nêu tên các hành liền kề nhau cảu các số
sau : 123 035 ; 56 195 ; 6 158
5
2
1 em viết bảng phụ Lớp viết vào vở a
63 115 c 94 310
b 723 936 d 860 372
HS nêu
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Kĩ thuật
VẬT LIỆU DỤNG CỤ CẮT KHÂU THÊU
Nhận xét 1 – Chứng cứ 1 và 3
I Mục tiêu :
- HS biết được đặc điểm , tác dụng và cách sử dụng , bảo quản những vâtl liệu , dụng cụ đơn
giản thường dùng để cắt , khâu thêu
- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ và vê nút chỉ ( gút chỉ )
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II Đồ dùng dạy học :
Kim , chỉ Một số sản phẩm may , khâu, thêu
III Hoạt động day – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
Kể tên các dụng cụ cắt khâu,thêu,đã học
Kiểm tra đồ dùng học tâp
Nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học
b Nội dung:
Hoạt động4:Cả lớp
Mục tiêu:Nắm được đặc điểm và cách sử
dụng kim
- Giới thiệu mẫu kim khâu
- Hướng dần quan sát mẫu kim thật kết hợp
với hình 4
5
1 11
Hs nêu
Đàm thoại – quan sát -Theo dõi hướng dẫn của gv và quan sát hình 4 SGK
Trang 7-Hãy nêu đặc điểm của kim khâu
-Thực hiện thao tác mẫu từng hình
5a,5b,5c, SGK
-Gọi HS lên bảng thao tác lại
- Nhận xét
-GV thao tác lần 2 lưu ý khi xâu chỉ và vê
nút
Kết luận : Như ý trên
Hoạt động 5:Cá nhân
Mục tiêu: HS thực hành xâu chỉ vào kim và
vê nút
-Gọi HS nêu trình tự các bước xâu kimvào
chỉ và nút chỉ
-Kiểm tra đồ dùng
-Cho HS thực hành thao tác thêu
-Gv theo dõi giúp đỡ
-Gọi HS lên thực hành lại
Nhận xét đánh giá
3 Củng cố :
-Cho HS làm bài tập trong SGK
-Nhận xét tiết học
12
2
Chứng cứ 1:Làm bằng kim loại cứng , có nhiều cỡ to – nhỏ khác nhau Mũi nhọn , sắc Thân kim nhỏ nhọn dần về phía mũi Đuôi hơi dẹt , có lỗ để xâu chỉ
-1 HS đọc và quan sát hình 5a,5b,5c SGK
Quan sát gv -1,2 em thực hiện
Thực hành – luyện tập
-Hs trả lời Để đồ dùng lên bàn
Chứng cứ 3 :Thực hành -Nhận xét đánh giá thao tác của bạn
Đạo đức
TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (TT)
Nhận xét 1 – Chứng cứ 3
I Mục tiêu :
- Nhận thức được : Cần phải trung thực trong học tập Giá trị của trung thực nói chung và
trong họctập nói riêng
- Rèn KN trung thực nói chung và rèn tính trung thực trong HT nói riêng
- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực
II Đồ dùng dạy học :
- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
Trang 8III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ : Trung thực trong học
tập (tiết 1 )
- Trung thực trong HT thể hiện điều gì?
Cần kiểm tra lại :
Chưa đạt chứng cứ 1 trong nhận xét
- Gvnhận xét đánh giá và tích cho HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : nhóm
Mục tiêu : HS kể tên những việc làm
đúng – sai
- Lập nhóm và yêu cầu lần lượt nêu 3
hành động trung thực và 3 hành động
không trung thực
- Yêu cầu 1 HS nhắc lại ý trung thực
- 1 HS nhắc lại ý không trung thực
Kết luận : Trong học tập , ta cần phải
trung thực , thật thà để tiến bộ và được
mọi người yêu mến
Hoạt động2:Thảo luận nhóm 4 (BT3)
Yêu cầu nhóm thảo luận , nêu cách giải
quyết và giải thích tại sao chọn cách đó
- Em không làm được bài trong giờ kiểm
tra
- Em bị điểm kém nhưng cô giáo ghi
nhầm vào sổ điểm là điểm giỏi
- Trong giờ kiểm tra , bạn ngồi bên cạnh
không làm được bài và cầu cứu em
- GV kết luận về cách ứng xử đúng trong
mỗi tình huống:
Hoạt động 2: Trình bày tư liệu đã sưu
tầm được (bài tập 4)
- Yêu cầu vài HS trình bày, giới thiệu
- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm
5
1 10
15
10
- Thể hiện như không nhìn bài bạn chép trong giờ kiểm tra,không quay cóp…
- HS nhận xét
Các nhóm thảo luận
- Thực hiện yêu cầu trên giấy
- Dán kết quả Nhận xét bổ sung
- Nhóm thảo luận , cử đại diện trình bày
- Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học để gỡ lại
Báo lại cho cô giáo biết để chữa lại điểm cho đúng
Nói bạn thông cảm, động viên bạn làm bài
- Cả lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét, bổ sung
- HS trình bày, giới thiệu mẩu chuyện, tấm gương trung thực trong học tập
- HS nêu miệng
Trang 9gương đó?
- Kết luận: Xung quanh chúng ta có
nhiều tấm gương về trung thực trong học
tập Chúng ta cần học tập các bạn đó.
Bài tập 5 /4 : Bỏ
Yêu cầu HS thực hiện trung thực trong
học tập và nhắc nhở bạn cùng thực hiện
GV quan sát HS trong tuần : Liên, Lộc,
Tấn Lộc, Mạnh, Ngân, Hồng Ngọc, Tú
Ngọc, Thái Ngọc, Như, Tuấn, Tùng,
Đanh Thanh, Thanh Thanh, Thắng, Thy,
Uyên, Yến
HS thực hiện chơi
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Thứ , ngày tháng 8 năm 2008
Thể dục
GV DẠY CHUYÊN
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố cách đọc và viết số có tới sáu chữ số
- Luyện viết , đọc số có tới sáu chữ số (Cả các trường hợp có các chữ số 0)
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác
II Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 em lên bảng làm , lớp làm nháp
GV đọc số cho HS viết bảng
- GV nhận xét
6
3 em thực hiện yêu cầu
Đáp án : a 8 802 200 417
b 905 308 – 100 011
Trang 102 Bài mới:
a Giới thiệu: Nêu yêu cầu bài học
b Nội dung :
Bài 1/10:
- GV yêu cầu HS tự nhận xét quy luật
viết số rồi tự làm
Bài 2/10
a Gọi HS ngồi cạnh nhau lần lượt đọc
các số trong bài cho nhau nghe
b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc
hàng nào?
Bài 3/10:
-Cho HS tự làm bài
-GV nhận xét ghi điểm
Bài 4/10
- GV lưu ý: Chữ số 0 không được để ở
đầu cùng bên trái
3 Củng cố – dặn dò :
Nhận xét tiết học Dặn HS xem bài tập
Chuẩn bị bài : Hàng và lớp
1 6 7
6 7
2
-HS nêu miệng
4 em đọc trước lớp : 2 453 ; 65 243 ; 762
543 ; 53 620 -5chục; 5 nghìn; 5 trăm; 50 nhìn
- Làm vào bảng con
4 300 ; 24 301 ; 307 421 ; 24 316;
180 715; 999 999
-Cả lớp tự ghi vào vở a.600 000; 700 000; 800 000
b.380 000; 390 000; 400 000
c.399 300; 399 400; 399 500
d.399 960; 399 970; 399 980;
e.456 787; 456 788; 456 789
Chính tả (nghe – viết)
MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
PHÂN BIỆT s / x, ăn / ăng
I Mục tiêu :
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn Mười năm cõng bạn
đi học
- Viết đúng các tiếng: vượt suối, khúc khuỷu, gập gềnh
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu s/x hoặc vần ăn/ăng dễ lẫn
- Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết
II Đồ dùng dạy học :
Phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy - học :
Trang 11Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng
lớp, cả lớp viết vào bảng con
-GV nhận xét
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học
b.Hướng dẫn nghe - viết chính tả
+ Tìm hiểu nội dung bài :
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn
- Bạn Sinh đã làm để giúp đỡ Hanh?
- Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở điểm
nào ?
+ Hướng dẫn viết từ khó :
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần nêu những từ khó – dễ lẫn khi viết
chính tả
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai -
hướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ
-Gv nhận xét
+ Viết chính tả :
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho
HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
+ Chấm – sửa bài :
- GV chấm bài 6 bài , yêu cầu từng cặp
HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
- Sửa lỗi sai phổ biến
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2: GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở bài tập
- GV dán các tờ phiếu đã viết sẵn nội
dung truyện vui lên bảng, mời HS lên bảng
5
16
12
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng
con ngan , dàn hàng ngang , giang sơn , bàn bạc.
- HS nhận xét
- 1 HS đọc lại bài
- Sinh cõng bạn đi họ suốt 10 năm
- Tuy nhó nhưng Sinh đã không quản khó khăn ngày ngày cõng Hanh tới trường với đoạn đường dài 10 km qua đèo , vượt suối , khúc khuỷ gập ghềnh
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu : những tên riêng cần viết
hoa : Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên
Quang, Đoàn Trường Sinh, Hanh;
những từ ngữ dễ viết sai khúc khuỷu,
gập ghềnh, liệt
- HS luyện viết bảng con
HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tự làm vào VBT
- Vài HS lên bảng làm vào tờ phiếu đã
in sẵn nội dung truyện