ChÊt lîng mòi nhän: - Cã häc sinh giái cÊp huyÖn. III.[r]
Trang 1I Đặc điểm tình hình
1.Những thuận lợi:
- Nội dung kiến thức trong chơng trình SGK Sinh học 9 trình bày các vấn đề cơ bản về cơ sở vật chất, các cơ chế, các qui luật di truyền và biến dị ở sinh vật; các vấn đề về di truyền học ngời; những nôi dung cơ bản về môi trờng sinh thái và đời sống cúa các loài sinh vật, nội dung kiến thức thực sự vừa sức so với trình độ nhận thức của học sinh
- SGK trình bày những nội dung kiến thức qua hai kênh hình và kênh chữ, là nguồn tri thức khoa học hiện đại, góp phần quan trọng vào việc kích thích ý thức tự học tập cho học sinh
- Cơ sở vật chất và các trang thiết bị dạy học và phục vụ dạy học hiện có trong nhà trờng nhìn chung đầy đủ và có chất l-ợng
- Có sự quan tâm của các ngành, các cấp dặc biệt BGH, tổ chuyên môn
2.Những khó khăn:
- Trờng cha có phòng học bộ môn, cha có vờn thực vật và góc sinh giới đúng tiêu chuẩn
- Một số đồ dùng dạy học đã qua sử dụng đã không còn giữ nguyên đợc giá trị giáo dục nh ban đầu, cha kể một số đồ dùng đã bị hỏng, không sử dụng đợc
- Chất lợng học sinh không thực sự đồng đều, bên cạnh đa số HS có ý thức và khả năng tiếp thu tốt còn có một số HS có năng lực nhận thức yếu,, lời học
II Chỉ tiêu về chất l ợng trong năm học 2008-2009
1 Chất lợng đại trà:
- 100% HS lĩnh hội đợc những kiến thức cơ bản của chơng trình học
- Biết vận dụng những kiến thức đã học vào đời sống sản xuất
- HS có kĩ năng giải các bài tập đơn giản
- Chỉ tiêu cụ thể:
XL
Lớp
Tổng:88
Trang 22 Chất lợng mũi nhọn:
- Có học sinh giỏi cấp huyện
III các biện pháp thực hiện
- Lập kế hoạch chi tiết và soạn giáo án đầy đủ, giảng dạy theo đúng kế hoạch và phân phối chơng trình
- Tích cực áp dụng và sử dụng các phơng pháp dạy học cải tiến vào từng tiết dạy, bài dạy Tăng cờng việc tiến hành các
ph-ơng pháp dạy học nh: Tổ chức dạy học phân nhóm, sử dụng, ứng dụng CNTT vào giảng dạy, phát huy tối đa ý thức chủ động,
sáng tạo trong học tập của học sinh
- Chú trọng đế công việc tiến hành các thí nghiệm, thực nghiệm, tăng cờng cho học sinh tự làm các thí nghiệm sinh lí
- Tích cực tự học, tự bồi dỡng, học tập ở bạn bè đồng nghiệp để không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ
- Tích cực làm chuyên đề, tham gia viết sáng kiến kinh nghiệm để không ngừng nâng cao chất lợng giảng dạy
- Hởng ứng và tham gia các đợt hội giảng các cấp
- Tiếp tục và tích cực hơn nữa trong khâu kiểm tra đánh giá học sinh
.V Kế hoạch cụ thể cho từng ch ơng, bài
Thời
gian
(từ
tiết
đến )
Tên
ch-ơng (bài)
15’
kiểm 45’
Tra
Tháng
8-9
Tiết 01
tiết 07
Ch
ơng I
Các thí nghiệm
của Međen
- Học sinh trình bày, giải thích đợc kết quả thí nghiệm của Menđen Từ
đó có thể vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống và sản xuất
-Phát biểu đợc quy luật phân li, quy luật phân li độc lập, thấy đợc ý nghĩa của các quy luật này
Quan sát, vấn đáp, thuyết trình, thảo luận nhóm
- Vận dụng kiến thức, khái quát hoá
- Kĩ năng quan sát
- Giải bài tập
di truyền
- Soạn giáo
án chi tiết, tranh vẽ H1.2, H2.3, H3, H4, H5 sgk, bảng phụ,
Tháng
9-10
Tiết 08
tiết 14
Ch
ơng II :
Nhiễm
sắc thể
- Nêu đợc khái niệm, trình bày đợc các đặc điểm về cấu trúc và chức năng của NST trong tế bào và cơ thể
- Trình bày đợc sự biến đổi hình tháI, nhữn diến biến cơ bản của NST qua các kì của nguyên phân, giảm phân, quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh,
ý nghĩa của các quá trình nguyên
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm -Quan sát
- Rèn kĩ năng phân tích, quan sát, khái quát hoá
thông tin kiến thức
- Hoạt động nhóm
- Soạn giáo
án chi tiết, tranh vẽ, bảng phụ, các thiết
bị thí nghiệm, kính lúp, kính hiển vi, tiêu bản tế bào
Tiết 13
Trang 3phân, giảm phân và thụ tinh.
.-Mô tả đợc 1 số đặc điểm của NST giới tính, cơ chế NST xác định giới tính
- Mô tả đợc thí nghiệm của Moocgan, nêu đợc ý nghĩa của di truyền liên kết
- HS biết vận dụng kiến thức vào việc giải thích các hiện tợng di truyền thừơng gặp trong tự nhiên và xã hội loài ngời
-Rèn kĩ năng giảI bài tập di truyền
qua các giai
đoạn phân bào
Tháng
10
Tiết 15
tiết 21
Ch
ơng III
ADN và
gen
- HS phân tích đợc thành phần hoá
học và cấu trúc, chức năng của ADN, protein, bản chất hoá học của gen,
- Giải thích đợc mối quan hệ giữa ADN, ARN, prôtêin và tính trạng
- Trình bày đợc các nguyên tắc của sự
tự nhận đôi
- Giáo dục HS có ý thức học tập nghiêm túc, có lòng say mê tìm tòi, nghiên cứu khoa học
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm -Quan sát
Rèn luyện các kĩ năng thực hành quan sát, lối
t duy tích cực, chủ động, sáng tạo, kĩ năng học tập thông qua việc thảo luận nhóm
- Soạn giáo
án chi tiết, tranh vẽ, bảng phụ, mô hình
ARN,prôtêin
- Mô hình
đọng quá
trình tổng hợp ARN,hình thành chuỗi axitamin
Tiết 21
Tháng
11
Tiết 22
tiết 28
Ch
ơng IV
Biến dị
- HS trình bày đợc khái niệm, nguyên nhân, vai trò của đột biến gen, dột biến NST; nêu đợc những điểm giống nhau và khác nhau giữa 2 loại đột biến này
- Nêu đợc khái niệm thờng biến, khái niệm thể đa bội, sự hình thành thể đa bội, ý nghĩa của thờng biến
- HS có ý thức bảo vệ môi truờng cho
- Định hớng cho HS ý thức say mê với nghiên cứu khoa học sinh học
-Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Phát triển kĩ năng thực hành quan sát, vận dụng ,giải thích
- Soạn giáo
án chi tiết, tranh vẽ, bảng phụ,
- Su tầm t liệu khoa học có liên quan đến nội dung kiến thức giảng dạy
Tiết 28
- Giải thích đợc các phơng pháp, cơ sở khoa học của các phơng pháp nghiên cứu di truyền học ở ngời Nêu đợc những lợi ích xã hội học của việc
-Thuyết trình -Đàm
- Rèn kĩ năng
t duy tích cực, chủ động, sáng tạo, khả
- Soạn giáo
án chi tiết, chuẩn bị chu
đáo đồ dùng
Tiết 30
Trang 411
Tiết 29
tiết 31
Ch
ơng V
Di truyền
học ngời
nghiên cứu sự di truyền và biến dị ở ngời
- Nêu đợc đặc diểm di truyền, nguyên nhân của các biệnh tật di truyền, đề ra
đợc các biện pháp hạn chế
- Biết vận dụng những kiến thức đã
học đợc vào việc giải thích các vấn đề
có liên quan đến sinh đẻ, hôn nhân gia đình trong đời sống xã hội của con ngời
- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ môi trờng
thoại -Thảo luận nhóm
năng khái quát hoá, tổng hợp hoá
-Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức, liên hệ thực tế
dạy học:
tranh vẽ, bảng phụ,
- Su tầm t liệu khoa học về
sự di truyền
và biến dị ở ngời
Tháng
12-1
Tiết 32
tiết 42
Ch
ơng VI
ứng dụng của
di truyền
học
-Hiểu đợc công nghệ tế bào là gì, cac công đoạn chủ yếu của nhân giống vô
tính, nuôi cấy mô tế bào
- Hiểu đợc kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ sinh học và ứng dụng của chúng
- Nêu đợc nguyên nhân và phơng pháp sử dụng tác nhân vật lí, hoá học
để gây đột biến -Trình bày đợc nguyên nhân gây thoái hoá giống, khái niệm u thế lai phơng pháp tạo u thế lai
- Trình bày đợc hai phơng pháp chọn giống, u nhợc điểm của 2 phơng pháp này
- Trình bày đợc các phơng pháp chọn giống vật nuôi, cây trồng, thành tựu của chọn giống
-Thuyết trình -Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Quan sát, phân tích -Tranh vẽ,bảng phụ, su
tầm thông tin , tranh vẽ
về hiện tợng thoái hoá
giống, về thành tựu chọn giống
Tiết 36
Trang 51-2
Tiếi 43
tiết 48
Phần hai
Ch
ơng I
Sinh vật
và môi
trờng
- HS nêu đợc khái niệm môi trờng, các yếu tố hợp thành môi trờng, các loại môi trờng sống của các loài sinh vật
- Trình bày đợc các mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật
- Nêu đợc ảnh hởng của ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm đến sinh vật
- Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc, tích cực tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trờng., đa dạng sinh học
-Thuyết trình -Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá
thông tin kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm học tập
- Soạn giáo
án chi tiết, chuẩn bị chu
đáo đồ dùng dạy học, su tầm các thông tin và tài liệu tham khảo để
áp dụng vào bài giảng, bảng phụ
Tiết 47
Tháng
2
Tiếi 49
tiết 55
Ch
ơng II
Hệ sinh
thái
- HS hiểu và nêu đợc các khái niệm vầe quần thể, quần xã sinh vật, hệ sinh thái; phân biệt đợc quần thể và quần xã Nêu đợc khái niệm, thành phần và những dấu hiệu đặc trng của
Hệ sinh thái
- Trình bày đợc khái niệm chuỗi thức
ăn, lới thức ăn Giải thích đợc ý nghĩa của các biện pháp nâng cao năng suất cây trồng
- Có ý thức bảo vệ môi trờng sống của các loài sinh vật trong đó có môi tr-ờng sống của con ngời Từ những hiểu biết có đợc, biết ứng dụng vào thực tiễn nhằm giữ gìn sự đa dạng sinh học trong điều kịên ở địa phơng
-Thuyết trình -Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích khái quát và tổng
thông tin kiến thức
-Vận dụng kiến thức bảo
vệ môi trờng sống
- Soạn giáo
án chi tiết, tranh vẽ, bảng phụ, su tầm thông tin bổ trợ
- Chuẩn bị chu đáo về nội dung, địa
điểm, hình thức thực hành về hệ sinh thái
Tiết 53
Tháng
3-4
Tiếi 56
tiết 60
Ch
ơng
III Con ngời,
- Nêu và trình bày đợc ý nghĩa của những tác động do con ngời gây ra
đối với môi trờng, vấn đề gia tăng dân
số với sự ô nhiễm môi trờng Qua đó
có thể đa ra những đánh giá, nhận xét
và nêu hớng tác động trong tơng lai
đối với môi trờng
-Thuyết trình -Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Rèn luyện
kĩ năng quan sát, lối t duy chủ động, sáng tạo, nắm bắt đợc nội dung kiến
- Soạn giáo
án chi tiết, chuẩn bị chu
đáo đồ dùng dạy học, su tầm các thông tin và tài liệu
Tiết 59
Trang 6dân số và
môi
tr-ờng
-Nêu đợc các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng
- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng, cùng tham gia gìn giữ môi trờng sống bền vững, phát triển lâu dài
thức của bài học thông qua các hoạt động thảo luận nhóm
- Kĩ năng bảo
vệ môi trờng
tham khảo để
áp dụng vào bài giảng
- Su tầm và
đ-a các hình
ảnh t liệu thực tế áp dụng vào giảng dạy
Tháng
4-5
Tiếi 61
tiết 70
Ch
ơng
IV Bảo vệ
môi
tr-ờng
- Phân biệt và lấy ví dụ về các dạng tài nguyên thiên nhiên
- Hiểu đợc ý nghĩa của việc bảo vệ môi trờng đối với đời sống con ngời,
đồng thời nêu đợc những biện pháp cần tiến hành để gìn giữ sự phát triển bền vững của môi trờng tự nhiên
- Phát biểu đợc những ý chính của chơng II, III luật bảo vệ môi trờng
- Tích cực phấn đấu để trở thành những hạt nhân trong phong trào cùng nhau gìn giữ và bảo vệ môi trờng ở
địa phơng
-Thuyết trình -Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Rèn kĩ năng
t duy tích cực, chủ động sáng tạo, khả
năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống
- Soạn giáo
án chi tiết, chuẩn bị chu
đáo đồ dùng dạy học:
tranh vẽ, bảng phụ,
- Su tầm những thông tin về thực trạng môi tr-ờng tự nhiên trên thế giới
và ở Việt Nam
Tiết 64
Tiết 67
IV Kế hoạch bồi d ỡng HS giỏi, Phụ đạo HS yếu kém
1, Thuận lợi và khó khăn cơ bản
a> Thuận lợi
- Nhiều HS có lòng đam mê yêu thích bộ môn, các em tích học tập, làm dầy đủ bài tập, đọc thêm tài liệu tham khảo
- Nhà trờng quan tâm tạo điều kiện để giáo viên bồi dỡng HS giỏi
- Th viện trờng có nguồn tài liệu tham khảo
b> Khó khăn
- Tài liệu tham khảo cha phong phú Tài liệu cho HS mợn tham khảo còn hạn chế
- HS không đợc bồi dỡng thờng xuyên, liên tục
- Cơ sở vật chất còn hạn chế, thiếu phòng chức năng, HS không có kĩ thực hành
- Nhiều HS lời học, thiếu tài liệu ,dụng cụ học tập
Trang 7- Nhiều gia đình cha quan tâm tới việc học tập của con em
2 Chỉ tiêu
-HSG huyện xếp thứ hạng dới 10
- 100% HS có học lực trung bình trở lên, thuộc lí thuyết, làm đợc một số dạng bài tập cơ bản
3, Biện pháp
a HS giỏi
- GV nghiên cứu kĩ các SGK, taqì liệu tham khảo để xác định kiến thức trọng tâm của từng bài, từng chơng, Phân ra các dạng bài tập và phơng pháp làm chung cho từng dạng
- Cho HS làm bài từ dễ đến khó và kháI quát, rèn cho HS kĩ năng tự học, cách trình bày lời giải cho các dạng bài tập
-Bồi dỡng 1 buổi/tuần, nọi dung học theo chuyên đề nâng cao
-HS học tập nghiêm túc, tích cực, đúng lịch Nghiên cứu kĩ tài liệu sgk, tài liệu tham khảo, nắm vững kiến thức trọng tâm, phơng pháp giải từng dạng bài
b HS yếu kém
- Kiểm tra đôn đốc, nhắc nhở thờng xuyên, nhẹ nhàng ân cấn
- Tìm hiểu hoàn cảnh gia đình, tâm lí HS để có biện pháp giảng dạy và giáo dục kịp thời, phù hợp
- Giảng dạy trên cơ sở để các em nắm đợc các kiên thức cơ bản nhất, biết cách giải các dạng bài tập đơn giản nhất
- Phân công cán sự bộ môn giúp đỡ các bạn học yếu