1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đại hội Liên Đội 2014 - 2015

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 335 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d) Có hình lăng trụ không phải là hình hộp. Sai[r]

Trang 1

Năm học: 2009 - 2010

GV: Nguyễn Đức Nhật Trường:ưTHPTưQUếưVõưSốư2

Trang 2

Kiểm tra bàI cũ

( ) G óc giữa à ( ) bằng 90 v

Hãy nêu định nghĩa hai mặt phẳng vuông góc ?

Trang 3

Tiết 37 : HAI MẶT PHẲNG VUễNG GểC (tiếp)

Ii.ưHaiưmặtưphẳngưvuôngưgóc

1.ưđịnhưnghĩaư

ư2.ưCácưđịnhưlí

Trang 4

α

c

 

 

ªn dùng a ¹i

ªn dùng b ¹i

    µ    

 

ã nhËn xÐt g× vÒ mèi quan hÖ gi÷a a vµ ?

a

b

O

 

Trang 5

Tiết 37 : HAI MẶT PHẲNG VUễNG GểC (tiếp)

Ii.ưHaiưmặtưphẳngưvuôngưgóc

1.ưđịnhưnghĩaư

ư2.ưCácưđịnhưlí

( ) ( ) ( )

( )

  

a a

Đl1: SGK

β

α

c

a

b

O

Trang 6

VD1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy

ABCD là hình vuông SA  (ABCD)

   

   

a CMR SBD SAC

b CMR SBC SAB

D

C B

A

S

Giải

 

     

, ó: BD AC (vì ABCD là hình vuông)

BD (vì SA BCD )

BD SAC

à BD SAC

a Ta c

 

 

     

, ó: BC AB (vì ABCD là hình vuông)

BC (vì SA BCD )

BC SAB

à BC SAB

b Ta c

 

Trang 7

Tiết 37 : HAI MẶT PHẲNG VUễNG GểC (tiếp)

Ii.ưHaiưmặtưphẳngưvuôngưgóc

1.ưđịnhưnghĩaư

ư2.ưCácưđịnhưlí

( ) ( ) ( )

( )

  

a a

Đl1: SGK

β

α

c

a

b

O

HQ1: ( ) ( ), ( ) ( )

( ) ( ),

   

 

c

a

β

α

c

a A.

( ) ( ), ( )

( ),

A

vị trí t ơng đối giữa a và ( α) ?

HQ2: ( ) ( ), ( )

( ),

A

Trang 8

Tiết 37 : HAI MẶT PHẲNG VUễNG GểC (tiếp)

Ii.ưHaiưmặtưphẳngưvuôngưgóc

1.ưđịnhưnghĩaư

ư2.ưCácưđịnhưlí

( ) ( ) ( )

( )

  

a a

Đl1: SGK

β

α

c

a

b

O

R

a

Đl2:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Mối quan hệ giữa a và (R)?

a  (R)

Trang 9

Tiết 37 : HAI MẶT PHẲNG VUễNG GểC (tiếp)

Iii.ưHìnhưlăngưtrụưđứng,hìnhưhộpưchữưnhật,ưhìnhưlậpưphương

1.ưđịnhưnghĩaư

ư

Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh

bên vuông góc với các mặt đáy.Độ dài cạnh bên

gọi là chiều cao của hình lăng trụ đứng.

Cách gọi:

Hình lăng trụ đứng + Tên đa giác đáy

2.ưtínhưchất

-Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng song song

với nhau, bằng nhau và vuông góc với mặt đáy.

-Các mặt bên của hình lăng trụ đứng luôn luôn

vuông góc với mặt phẳng đáy và là những hình

chữ nhật.

-Hai đáy của hình lăng trụ đứng là hai đa giác bằng nhau.

Hình lăng trụ đứng

tam giác

Ii.ưHaiưmặtưphẳngưvuôngưgóc

Trang 10

-Hình lăng trụ đứng có đáy là một

đa giác đều gọi là hình lăng trụ đều.

-Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành gọi là hình hộp đứng.

-Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật gọi là hình hộp chữ nhật.

3.Cácưtrườngưhợpưđặcưbiệt

-Hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông và các mặt bên đều là hình vuông gọi là hình lập ph ơng.

Trang 11

C S

A

B

D H

S

A

D H

Iv.ưHìnhưchópưđềuưvàưhìnhưchópưcụtưđều

1.ưHìnhưchópưđều

Hình chóp đều là hình chóp có đáy là

một đa giác đều và có chân đ ờng cao

trùng với tâm của đa giác đáy.

a Định nghĩaưư

b Tính chấtưư

-Các cạnh bên của hình chóp đều

bằng nhau và tạo với mặt đáy các

góc bằng nhau.

-Các mặt bên của hình chóp đều là

những tam giác cân bằng nhau và

tạo với mặt đáy các góc bằng nhau.

Iii.ưHìnhưlăngưtrụưđứng,hìnhưhộpưchữưnhật,ưhìnhưlậpưphương

Ii.ưHaiưmặtưphẳngưvuôngưgóc

Trang 12

A

D

H A

D H

A’

D’

S

A

D H

2.ưHìnhưchópưcụtưđều

1.ưHìnhưchópưđều

b Tính chấtưư

a Định nghĩaư:SGK

Iii.ưHìnhưlăngưtrụưđứng,hìnhưhộpưchữưnhật,ưhìnhưlậpưphương

Ii.ưHaiưmặtưphẳngưvuôngưgóc

Iv.ưHìnhưchópưđềuưvàưhìnhưchópưcụtưđều

Trang 13

VD2: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh

đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a.Tính độ dài

đ ờng cao của hình chóp

H ớng dẫn:

Iv.ưHìnhưchópưđềuưvàưhìnhưchópưcụtưđều

H

S

A

D

a

2a

Gọi H là hình chiếu của S xuống (ABCD)

H= AC BD

Trong vuông SHA có AH=

SA= 2a

SH= SA AH

2

2 a 7 a 14 4a a

Iii.ưHìnhưlăngưtrụưđứng,hìnhưhộpưchữưnhật,ưhìnhưlậpưphương Ii.ưHaiưmặtưphẳngưvuôngưgóc

Trang 14

Vớ dụ 3 : Em hóy cho biết trong cỏc mệnh đề sau,mệnh đề nào đỳng,mệnh đề nào sai ?

a) Hình hộp đứng có sáu mặt là hình chữ nhật.

b) Hình hộp chữ nhật có sáu mặt là hình chữ nhật.

c) Hình tứ diện đều là hình chóp tam giác đều.

d) Hình chóp tam giác đều là hình tứ diện đều.

Sai

Đỳng

Đỳng

Sai

Trang 15

Ví dụ 4 : Em hãy cho biết trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng,mệnh đề nào sai ?

a) Hình hộp là hình lăng trụ đứng

b) Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng

c) Hình lăng trụ là hình hộp

d) Có hình lăng trụ không phải là hình hộp

Sai

Đúng

Đúng

Sai

Trang 16

Qua bài học này ta cần nắm đ ợc:

-Định nghĩa và tính chất của hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật,hình lập ph ơng,hình chóp đều…

Btvn:ưbàiư5->10ư(sgk)

-Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc.

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w