1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tài liệu ôn tập Toán 12

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 354,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp nguyên hàm từng phần... Phát biểu nào sau đây là đúng?[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 2

TỔ: TOÁN -TIN

TÀI LIỆU ÔN TẬP TUẦN 22 Môn: Toán khối: 12

Thời gian nộp bài thu hoạch: sau tiết thứ 02

II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

Định lí 1: Nếu f u du( ) =F u( )+Cu=u x( ) là hàm số có đạo hàm liên tục thì

( ) ( ) '( ) ( ( ) )

f u x u x dx=F u x +C

Hệ quả: Nếu u=ax b a+ ( 0) thì ta có ( ) 1 ( )

f ax b dx F ax b C

a

Bài tập : Tính nguyên hàm

(x+2) dx

b 22

1

x dx

x +

c

( )5

4

3x +1 dx

6

xdx

 + 

e. 2x+3dx f 2

cos sinx x dx

edx

k ln x dx

x

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=sin 2x

A. sin 2 1cos 2

2

xdx= − x C+

2

xdx= x C+

C sin 2xdx=cos 2x C+ D sin 2xdx= −cos 2x C+ .

Câu 2 Một nguyên hàm của ( ) 2

1

x

f x x

= + là:

A 1ln 1

2 x + B ( 2 )

2 ln x +1 C 1 2

ln( 1)

2 x + D ln( x +2 1)

Câu 3 Họ nguyên hàm của e x(1+ex)dx là:

A x

e − +x C B x

e + +x C C x

e− + +x C D x

e− − +x C Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )= 2x+1

3

f x dx= x+ x+ +C

3

f x dx= x+ x+ +C

3

f x dx= − x+ +C

2

f x dx= x+ +C

Câu 5 Họ nguyên hàm của hàm số

2 3

3 ( )

4

x

f x x

= + là:

Câu 6 Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin

x

f x

x

=

− là:

2

x

C

Câu 7 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) ln 2x

x

= là :

A ln 2x C+ B 2

ln x+C C

2

ln 2 2

x C

+ D ln

2

x C

Trang 2

Câu 8 Hàm số F x( ) nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số y =3 x + 1?

3

3 1 8

1 3

C ( ) 3( )3

4

1 4

Câu 9 Tìm hàm số F x( ) biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )= xF( )1 =1

A ( ) 2

3

F x = x x B ( ) 2 1

F x = x x+

2

F x

x

= + D ( ) 2 5

F x = x x

Câu 10 Tìm nguyên hàm d

x I

e

= +

A I = −x ln 1−e x +C B I = +x ln 1+e x +C

I = − −x +e +C D ln 1 x

I = −x +e +C

Câu 11 Tính

2

1

x

x e +dx

A

2

1

x

e + + C B 1 2

2

x

e +C C 1 2 1

2

x

e + +C D 1 2 1

2

x

e − +C Câu 12 Tính ( )3

1

x x+ dx

A ( ) (5 )4

C

C

C

3

3

3

3

Câu 13 Tìm nguyên hàm của hàm số 4 2

f x = e

2

x

f x dx= e − +C

f x dx=e − +C

2

x

f x dx= e − +C

2

x

f x dx= e − +C

Câu 14 Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 3

f x = x xF( )0 = Tính

2

F 

 

 

A

2

F  = −  

  B F 2

  =

 

  C

1

F  = − +  

  D.

1

F  = +  

 

Câu 15 Tìm nguyên hàm của hàm số

2

1 ( )

sin

3

f x

x

=

 + 

3

f x dx= − x+ +C

f x dx= − x+ +C

3

f x dx= x+ +C

f x dx= x+ +C

2 Phương pháp nguyên hàm từng phần

Trang 3

Định lí 2: Nếu hai hàm số u=u x( ) và v=v x( ) có đạo hàm liên tục trên K thì

( ) ( )' ( ) ( ) '( ) ( )

u x v x dx=u x v xu x v x dx

Hay

udv=uvvdu

CÁC DẠNG TOÁN DÙNG PHƯƠNG PHÁP NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN

Dạng 1 : f x( ) sin ( )g x dx Đặt ( )

sin ( )

u f x

=

 =

( ) g x

f x e dx

 Đặt u f x( )g x( )

dv e dx

=

=

Dạng 3 : f x( ).ln ( ).g x dx Đặt ln ( )

( )

dv f x dx

=

 =

Dạng 4 : e f x( )sin ( )g x dx Đặt

( )

sin ( )

f x

u e

dv g x dx

 =

DẠNG 1.

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x( )=xsinx là:

A F x( )= −xcosx−sinx C+ B F x( )=xcosx−sinx C+

C F x( )= −xcosx+sinx C+ D F x( )=xcosx+sinx C+

Câu 2 Tìm xsin 2xdx ta thu được kết quả nào sau đây?

4x x−2 x C+

Câu 3 Tìm nguyên hàm I = (x−1 sin 2 d) x x

2

2

4

4

Câu 4 Một nguyên hàm của ( ) 2

cos

x

f x

x

Câu 5 Một nguyên hàm của ( ) 2

sin

x

f x

x

C xtanx+ln cos x D xtanx−ln sinx

Câu 6 Nguyên hàm của I =xsin2xdx là:

2 sin 2 cos 2

8 x+ 4 x +x x +C

C 1 2 1

Trang 4

DẠNG 2

Câu 7 Họ nguyên hàm của e x(1+x dx) là:

2

I =e + xe +C

C 1

2

I = e +xe +C D 2 x x

I = e +xe +C

Câu 8 Tìm nguyên hàm (2 1) xd

I = xex

A I = −(2x+1)ex+C B I = −(2x−1)ex+C

C I = −(2x+3)ex+C D I = −(2x−3)ex+C

Câu 9 Cho F x( )là một nguyên hàm của hàm số f x( ) (= 5x+1 e) xF( )0 =3 TínhF( )1 .

A F( )1 =11e 3− B F( )1 = +e 3 C F( )1 = +e 7 D F( )1 = +e 2

DẠNG 3

Câu 10 Kết quả của ln xdx là:

A xlnx x C+ + B Đáp án khác C xlnx C+ D lnx x− + x C

Câu 11 Nguyên hàm của I =xlnxdx bằng với:

A

2

ln 2

x

2

1 ln

x

x− xdx C+

ln

2

x x− xdx C+ D x2lnx−xdx C+

Câu 12 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=xln(x+2)

DẠNG 4:

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A e sin dx x x=e cosx x−e cos d x x x B e sin dx x x= −e cosx x+e cos d x x x

C e sin dx x x=e cosx x+e cos d x x x D e sin dx x x= −e cosx x−e cos d x x x

Câu 14 Tìm .sinx

x

J =e dx?

2

x e

2

x e

2

x e

2

x e

Câu 15 Tính e xcosxdx

2

H = e x e+ x + B C (cos sin )

2

x

e

H = xx + C

C ( sin cos )

2

x

e

H = − xx + D C

2

x

e

H = + C

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w