3/ Höôùng daãn tìm hieåu baøi : Hoaït ñoäng 1: Laøm vieäc vôùi SGK -Muïc tieâu : HS laäp ñöôïc baûng so saùnh ñaëc ñieåm vaø coâng duïng cuûa tre, maây, song. Phaùt phieáu hoïc [r]
Trang 1TL Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
32’
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm
của tiết học trớc.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
2 Dạy học bài mới
2.1.Giới thiệu bài :
2.2.Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính và
thực hiện tính cộng nhiều số thập phân.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi :
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi.
- HS nghe.
- 1 HS nêu , HS cả lớp theo dõi và bổ xung.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- HS nhận xét bài làm của bạn cả về đặt tính và thực hiện tính
- HS : Bài toán yêu cầu chúng ta tính bằng cách thuận tiện.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV yêu cầu HS giải thích cách làm của
từng phép so sánh.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 4
- GV gọi HS đọc đề bài toán.
- GV yêu cầu HS Tóm tắt bài toán bằng
sơ đồ rồi giải.
- GV gọi HS chữa bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS.
- 1 HS nhận xét bài làm của các bạn, nếu sai thì sửa lại cho đúng.
- 4 HS lần lợt giải thích.
- HS đọc thầm đề bài trong SGK.
- 1 HS nêu cách làm bài trớc lớp
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- HS cả lớp đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.
- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp
đọc thầm đề bài trong SGK.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- 1 HS chữa bài của bạn, HS cả lớp theo
Trang 23’ 3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau.
dõi và tự kiểm tra bài của mình.
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Đạo đức Thực hành kĩ năng giữa học kì i
I Mục tiêu
- Ôn luyện một số kĩ năng đã học.
- Nâng cao kiến thức hiểu biết để ứng xử những vấn đề đã học trong thực tế.
Trang 3a) Ôn tập.
- Yêu cầu học sinh nêu tên một số bài
đã học
- Gọi HS đọc ghi nhớ từng bài
b) Thực hành.
- GV nêu yêu cầu
+ Chúng ta cần làm gì để xứng đáng là
học sinh lớp 5?
+ Thế nào là ngời sống có trách nhiệm
+ kể một câu chuyện về một tấm gơng
vợt khó trong học tập.
+ Kể câu chuyện về truyền thống
phong tục ngời Việt nam.
- Tổ chức thảo luận nhóm
- Gọi học sinh trình bày
- GV kết luận
4 Củng cố- dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau.
- HS trình bày + Em là học sinh lớp 5 + có trách nhiệm về việc làm của mình + Có chí thì nên.
+ Nhớ ơn tổ tiên.
+ Tình bạn
- HS thảo luận nhóm đôi, trao đổi trả lời.
- Các nhóm trình bày,nhận xét
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Trang 4
Tập đọc Chuyện một khu rừng nhỏ
I Mục tiêu
1 Đọc lu loát, diễn cảm bài văn, phù hợp với tâm lí nhân vật và nội dung bài
2 Hiểu đợc tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu trong bài Có ý thức làm đẹp môi trờng sống trong gia đình và xung quanh
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK tranh ảnh về cây hoa trên ban công, sân th ợng trong các ngôi nhà ở thành phố
III Các hoạt động - dạy học
1 Giới thiệu chủ điểm
- GV giới thiệu tranh minh hoạ và chủ điểm Giữ lấy màu xanh
2 Hớng dẫn đọc và tìm hiểu nội dung bài
- HS đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi
H: Bé Thu Thu thích ra ban công để làm gì?
H; Mỗi loài cây ở ban công nhà bé Thu có đặc điẻm gì
nổi bật?
Ghi:
+ cây quỳnh + Hoa ti-gôn + Cây hoa giấy + Cây đa ấn độ H: Bạn Thu cha vui vì điều gì?
H: Vì sao khi thấy chim về
- 1 HS đọc câu hỏi + Thu thích ra ban công để
đợc ngắm nhìn cây cối; nghe
ông kể chuyện về từng loài cây trồng ở ban công
+ cây quỳnh lá dày, giữ đợc nớc cây hoa ti- gôn thò những cái râu theo gió ngọ nguậynh những vòi voi bé xíu Cây đa ấn Độ bật ra những búp đỏ hồng nhọn hoắt, xoè những cái lá nâu
rõ to, ở trong lại hiện ra những búp đa mới nhọn hoắt, đỏ hồng
+ Thu cha vui vì bạn Hằng ở nhà dới bảo ban công nhà Thu không phải là vờn.
Trang 5- Gọi 3 HS đọc nối tiếp
- Tổ chức HS đọc diễn cảm
đoạn 3 + treo bảng phụ có đoạn 3 + GV đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc
- GV nhận xét bình chọn và ghi điểm
3 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
+ Hai ông cháu rất yêu thiên nhiên cây cối, chim chóc hai ông cháu chăm sóc cho từng loài cây rất tỉ mỉ.
+ Mỗi ngời hãy yêu quý thiên nhiên, làm đẹp môi tr-ờng sống trong gia đình và xung quanh mình.
- 3 HS đọc nối tiếp'
- HS đọc theo cặp
- Tổ chức HS thi đọc
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
?&@
Trang 6Thứ ngày tháng năm 20
Toán Trừ hai số thập phân
I.Mục tiêu
Giúp HS :
Biết cách thực hiện phép trừ hai số thập phân.
áp dụng phép trừ hai số thập phân để giải các bài toán có liên quan.
II.Các hoạt động dạy - học chủ yếu
5’
32’
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
học trớc.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
2 Dạy - học bài mới
2.1.Giới thiệu bài :
2.2.Hớng dẫn thực hiện phép trừ hai số
thập phân
a) Ví dụ 1
* Hình thành phép trừ
- GV nêu bài toán : Đờng gấp khúc ABC
dài 4,29m, trong đó đoạn thẳng AB dài
1,84m Hỏi đoạn thẳng BC dài bao nhiêu
xăng-ti-mét để thực hiện phép trừ với số tự
nhiên, sau đó lại đổi kết quả từ đơn vị
- GV hỏi : Cách đặt tính cho kết quả nh nào
so với cách đổi đơn vị thành xăng-ti-mét ?
- GV yêu cầu HS so sánh hai phép trừ :
429 4,29
- 184 - 1,84
245 và 2,45
- GV hỏi tiếp : em có nhận xét gì về các
dấu phẩy của số bị trừ, số trừ và dấu phẩy ở
hiệu trong phép tính trừ hai số thập phân.
- HS nghe và tự phân tích đề bài toán.
- 2 HS ngồi cạnh nhau trao đổi và cùng đặt tính để thực hiện phép tính.
- 1 HS lên bảng vừa đặt tính vừa giải thích cách đặt tính và thực hiện tính.
- Kết quả phép trừ là 2,45m.
- HS so sánh và nêu :
* Giống nhau về cách đặt tính và cách thực hiện trừ.
* Khác nhau ở chỗ một phép tính có dấu phẩy, một phép tính không có dấu phẩy.
- Trong phép tính trừ hai số thập phân
có dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với nhau.
Trang 7- GV nhận xét câu trả lời của HS.
2.2.Ghi nhớ
- GV yêu cầu HS đọc phần chú ý.
2.1.Luyện tập - thực hành
Bài 1:- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
bài.
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.
- GV yêu cầu HS nêu rõ cách thực hiện tính
của mình.
- GV nhận xét và cho điểm từng HS.
Bài 2:- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
bài.
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3:- GV gọi HS đọc đề bài toán.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau
bị trừ.
1 HS lên bảng, HS cả lớp đặt tính và tính vào giấy nháp :
- Một số HS nêu trớc lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét.
- 1 HS đọc trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm
trong SGK.
- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
-HS đọc đề bài
- HS làm bài -HS đọc đề bài
- HS làm bài
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Trang 8
Chính tả Luật bảo vệ môi trờng
I Mục tiêu
- Nghe- viết chính xác đẹp một đoạn trong luật bảo vệ môi trờng
- làm đúng bài tập chính tả phân biệt âm đầu l/n hoặc âm cuối ng/ n
II Đồ dùng dạy học
- thẻ chữ ghi các tiếng: lắm/nắm; lấm/nấm; lơng/ nơng; lửa/nửa;
III C ác hoạt động dạy học
5’
32’
1 Giới thiệu bài
Tiết chính tả hôm nay chúng ta cùng
nghe-viết điều 3 khoản 3 trong luật bảo
vệ rừng
2 H ớng dẫn nghe-viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung bài viết
- Gọi HS đọc đoạn viết
H: Điều 3 khoản 3 trong luật bảo vệ
môi trừng có nội dung gì?
b) hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các tiếng khó dễ lẫn
khi viết chính tả
- Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm đợc
c) Viết chính tả
- GV đọc chậm HS viết bài
d) Soát lỗi, chấm bài
3 H ớng dẫn làm bài chính tả
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu- HS làm bài
- Gọi HS lên làm trên bảng lớp
- Nhận xét kết luận
- HS đọc đoạn viết + Nói về hoạt động bảo vệ môi trờng , giải thích thế nào là hoạt động bảo vệ môi trờng.
- HS nêu: môi trờng, phòng ngừa, ứng phó, suy thoái, tiết kiệm, thiên nhiên
- HS luyện viết
- HS viết chính tả
- HS soát lỗi
- HS đọc yêu cầu bài
- 4 HS lên làm
Thích nắm cơm; quá
lắm-nắm tay; lắm điều- cơm lắm-nắm;
lắm lời- nắm tóc
lấm tấm- cái nấm; nấm rơm; lấm bùn- nấm đất, lấm mực- nấm đầu.
lơng thiện- nơng rẫy; lơng tâm- vạt nơng; lơng thực-
n-ơng tay; lờng bổng- nn-ơng dâu
Bài 3
3’
- gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Tổ chức HS thi tìm từ láy theo nhóm
- Nhận xét các từ đúng
phần b tổ chức tơng tự
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau.
- HS đọc
- HS thi
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Trang 9
?&@
Khoa häc ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I/ Mục tiêu : Sau bài học , HS biết :
Trang 10-Xác định giai đoạn tuổi dậy thì trên sơ đồ sự phát triển của con người kể từ lúc mới sinh
-Vẽ hoặc viết sơ đồ cách phòng tránh : bệnh sốt rét , sốt xuất huyết , viêm não , viêm gan A, nhiễm HIV/ AIDS
II/ Chuẩn bị :
-Các sơ đồ trang 42;43 SGK
-Giấy khổ to và bút dạ
III/ Hoạt động dạy – học :
5’
33’
2’
1/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông
?
Nêu một số biện pháp thực hiện an toàn
giao thông ?
2/ Giới thiệu bài:
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài :
Hoạt động1: Làm việc với SGK
-Giúp HS ôn lại một số kiến thức trong các
bài: Nam hay nữ ?
-Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì
-Yêu cầu HS làm các bài tập 1; 2; 3/ 42
SGK
1/ Vẽ sơ đồ thể hiện tuổi dậy thì ở con gái
và con trai
2/ Chọn câu trả lời đúng nhất :
Tuổi dậy thì là gì ? ( cho các đáp án a,
b ,c,d để HS chọn )
3/ Chọn câu trả lời đúng nhất :
Việc nào dưới đây chỉ có phụ nữ làm
được ? ( cho các đáp án a, b ,c,d để HS
chọn )
-GV rút ra kết luận
4/ Củng cố , dặn dò
NhËn xÐt tiÕt häc
ChuÈn bÞ tiÕt sau.
HS trả lời các câu hỏi
Lắng nghe Làm việc cá nhân
Một số HS lên bảng sửa bài -HS vẽ sơ đồ
-Chọn câu : d/ Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất , tinh thần , tình cảm và mối quan hệ xã hội
- Chọn câu : c/ Mang thai và cho con bú
Rút kinh nghiệm, bổ sung :
Trang 11
?&@
Trang 12Kĩ thuật Rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống
I Mục tiêu:
HS cần phải:
-Nêu đợc tác dụng của việc rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình.
-Biết cách rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình.
-Có ý thức giúp gia đình
II Đồ dùng dạy - học
- Tranh ảnh minh hoạ theo nội dung Sgk Một số bát đũa và dụng cụ ,nớc rửa bát
5’
33’
2’
A.Giới thiệu
B.Bài mới:
Hoạt động 1.Tìm hiểu mục đích, tác dụng
của việc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống:
-H nhớ lại ND bài 7 để trả lời.
-H đọc ND mục 1 Sgk-tr 44 để trả lời.
Hoạt động2 Tìm hiểu cách rửa dụng cụ
nấu ăn và ăn uống
-?Mô tả cách rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống
sau bữa ăn ở gia đình.
-? So sánh cách rửa bát ở gia đình và cách rửa
bát trình bày trong Sgk.
-GV nhận xét và hớng dẫn các bớc rửa dụng
cụ nấu ăn và ăn uống theo nội dung Sgk-tr 44.
-?Nêu trình tự rửa bát sau bữa ăn.
-?Theo em những dụng cụ dính mỡ có mùi
tanh nên rửa trớc hay rửa sau.
-GV cho HS thực hiện vài thao tác minh hoạ
để H hiểu rõ hơn cách thực hiện.
- Hoạt động 3 Đánh giá kết quả học tập.
- ? Em hãy cho biết vì sao phải rửa bát ngay
sau khi ăn xong
- ? Gia đình em thờng rửa bát sau bữa ăn nh
thế nào.
IV/Nhận xét-dặn dò:
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau.
-Nghe
-H liên hệ thực tế để trả lời câu hỏi.
- HS mô tả
- HS so sánh -H đọc sgk tr 44,trả lời câu hỏi -H thực hành
- HS trình bày
- HS trả lời
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Trang 13
Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân.
Biết thực hiện trừ một số cho một tổng.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng số trong bài tập 4 viết sẵn vào bảng phụ.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
5’
33’
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
học trớc.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
2 Dạy học bài mới
2.1.Giới thiệu bài :
- GV yêu cầu HS làm bài.
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi và nhận xét.
- HS nghe.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- HS nhận xét bài bạn làm cả về phần đặt tính và thực hiện phép tính.
- HS : Bài tập yêu cầu chúng ta tìm thành phần cha biết của phép tính.
- GV chữa bài, sau đó yêu cầu 4 HS
vừa lên bảng nêu rõ cách tìm x của
mình.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
- HS nêu cách tìm số hạng cha biết trong phép cộng, số bị trừ, số trừ cha biết trong phép trừ để giải thích.
- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp
Trang 14Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4
- GV hớng dẫn HS nhận xét để rút ra
quy tắc về trừ một số cho một tổng.
+ Em hãy so sánh giá trị của hai biểu
thức a- b – c và a – (b+c) khi a = 8,9
; b = 2,3 ; c = 3,5.
- GV hỏi : Khi thay đổi các chữ bằng
cùng một bộ số thì giá trị của biểu
thức a – b – c và a – (b+c) nh thế
nào so với nhau ?
- Nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau.
đọc thầm trong SGK.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- HS nhận xét theo hớng dẫn của GV.
+ Giá trị của biểu thức a – b – c bằng giá trị của biểu thức a – (b+c) và bằng 3,1.
- HS : Giá trị của hai biểu thức luôn bằng nhau.
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
?&@
Trang 15- Giấy khổ to kẻ sẵn các ô chữ của trò chơi: Ô chữ kỳ diệu
III Hoạt động dạy - học
5’
33’
1 Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
Gọi học sinh lên bảng trả lời câu hỏi + Em hãy tả lại không khí tng bừng
của buổi lễ Tuyên ngôn độc lập.
- Nhận xét, cho điểm + Nêu cảm nghĩ của em về hình ảnh
nh-ng che kín các nội dunh-ng - Học sinh đọc lại bảng thống kê.
- Chọn 1 học sinh giỏi điều khiển các bạn
trong lớp đàm thoại để xây dựng bảng
thống kê Hớng dẫn học sinh này cách đặt
câu hỏi cho các bạn về từng sự kiện.
- Cả lớp làm việc dới sự điều khiển của lớp trởng.
Trang 16+ Lần lợt các đội chơi đợc bạn chọn từ
hàng ngang, giáo viên đọc gợi ý của từ
hàng ngang, 3 đội cùng nghĩ, đội phất cờ
nhanh giành đợc quyền trả lời.
- HS suy nghĩ trả lời
Đúng đợc 10 điểm, sai không đợc điểm,
đội khác đợc quyền trả lời Cứ tiếp tục
chơi.
+ Trò chơi kết thúc khi tìm đợc từ hàng
dọc Đội tìm đợc từ hàng đọc đợc 30 điểm.
+ Đội nào gaình đợc nhiều điểm nhất là
đội chiến thắng.
+ Nội dung câu hỏi: Trang 70 STKBG
Củng cố, dặn dò
- Tổng kết giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
?&@
Trang 17III Các hoạt động dạy học
5’
33’
A Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét kết quả bài kiểm tra giữa kì
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu ví dụ Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
H Đoạn văn có những nhân vật nào
H:các nhân vật làm gì?
H: Những từ nào đợc in đậm trong câu văn trên?
H: Những từ đó dùng để làm gì?
H: Những từ nào chỉ ngời nghe?
H: Từ nào chỉ ngời hay vật
của mỗi nhân vật ở trong
đoạn văn trên thể hiện thái
độ của ngời nói nh thế nào?
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu bai
- HS thảo luận theo cặp
- Nghe
- HS đọc + Có Hơ bia, cơm và thóc gạo
+ Cơm và Hơ Bia đối đáp với nhau Thóc gạo giận Hơ Bia bỏ vào rừng
+ Chị, chúng tôi, ta, các
ng-ơi, chúng.
+ Những từ đó dùng để thay thế cho Hơ Bia, thóc gạo, cơm
+ Những từ chỉ ngời nghe: chị, các ngời
+ từ chúng
- HS trả lời
- HS đọc + Cách xng hô của cơm rất lịch sự, cách xng hô của Hơ Bia thô lỗ, coi thờng ngời khác.
- HS đọc
- HS thảo luận
- HS nối tiếp nhau trả lời + Với thầy cô: xng là em, con
+ Với bố mẹ: Xng là con + Với anh em: Xng là em, anh, chị
+ với bạn bè: xng là tôi, tớ, mình
Trang 18đến.
3 Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ
4 Luyện tập bài 1
- gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và làm bài trong nhóm
- Gọi HS trả lời, GV gạch chân từ: ta, chú, em, tôi, anh.
- Nhận xét
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét bài trên bảng
- Gọi HS đọc bài đúng
- 1 HS đọc lại bài văn đã
điền đầy đủ.
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị tiết sau.
- HS đọc ghi nhớ
- gọi HS đọc
- HS thảo luận nhóm
- HS trả lời
- HS đọc
- 1 HS làm trên bảng phụ cả lớp làm vào vở
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
?&@