Liên kết cộng hoá trị được tạo thành do các nguyên tử có độ âm điện bằng nhau hoặc khác nhau không nhiều góp chung với nhau các e hoá trị tạo thành các cặp e liên kết chuyển động trong c[r]
Trang 1SỔ TAY HOÁ HỌC THPT Nguyên tử
Nguyên là phân chia hoá tham gia thành phân Nguyên
&t nhân tích (#n dương ) tâm nguyên
Các electron mang
Nguyên tố hoá học
Nguyên hoá là / 0 các nguyên có nguyên
Ví : Nguyên 6 cacbon có 2 là và
: ;6 dư< là đi# tích nhân)
Đơn chất
Đơn ch là " nguyên 6 hoá Ví 4@% O2, H2, Cl2,
các thù
hình 5 nguyên 6 (1
Ví :
- Cacbon
Hợp chất
!" là hai hay nguyên hoá
Ví : H2O, NaOH, H2SO4,
Nguyên tử khối
9(*=
Trang 2Chú ý: Khác nhưng
Trang 3Phân tử khối
: PTK 5 H2O = 2 + 16 = 18 (* c5 NaOH = 23 + 16 + 1 = 40(*
Chú ý:
Mol là đơn v8 (nguyên phân ion, electron, )
-
mol nguyên Na V N nguyên Na
1 mol phân H2SO4 V N phân H2SO4
1 mol ion OH- V N ion OH-
- ( i lư! 1 mol t tính ra gam đư! $ là # i lư! mol t đó và ký $B
là M.
Khi nói
electron Ví 4@%
ng 32g
- Cách tính C mol /
+
và M
+
Trang 4Phản ứng hoá học:
> # i lư! các tham gia "D E ,- > # i lư! các
Các
a) 7D E phân tích là
Ví :
CaCO3 = CaO + CO2 d
b) 7D E #F !" là
Ví
BaO + H2O = Ba(OH)2
c) 7D E F là
Ví
Zn + H2SO4 loãng = ZnSO4 + H2d
d) 7D E trao >$ là
< nhau
Ví
BaCl2 + NaSO4 = BaSO4 + 2NaCl
e) 7D
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng.
a) Năng lượng liên kết Năng lư! liên #Ft là năng lư!ng đư! $D$ phóng khi hình
thành liên #F hoá I các nguyên cô @K"/
1k Ví
a " ;6 6 liên `t như sau
b) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là ra hay " trong AL "D E hoá h
&#
Khi Q >0:
Khi Q<0:
Ví :
CaCO3 = CaO + CO2d - 186,19kJ/mol
-
Ví : Tính ra trong c
H2 + Cl2 = 2HCl
Q = 2E1k (HCl) - [E1k(H2) + E1k(Cl2)] = 2 432 - (436 + 242) = 186kJ/mol
Trang 5-
ng trên, # thành HCl là 186/2 = 93 kJ/mol
trình
c ra 665,25kJ, 2` # thành 5 Fe3O4 là 1117 kJ/mol, 5 Al2O3 là 1670 kJ/mol
uc%
Tính Q
Theo (1), khối lượng hỗn hợp hai chất phản ứng với nhiệt lượng Q là :
3 232 + 8 27 = 912g
Để tỏa ra lượng nhiệt 665,25 kJ thì khối lượng hỗn hợp cần lấy :
Trang 6Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học.
a) M N * L "D Eng là đi lư! ,$; AE L nhanh KA "D E ng Ký
$B là V p.ư
là
b) Các F Dnh hưO F L "D E
A + B = AB
Vp.ư = k CA CB
Trong
ng và
c) 7D E K và + thái cân ,- hoá
(` V hoàn toàn
Ví :
7D E K là c
Ví :
P$ + thái cân ,-
B O + thái cân b -ng L
ng L5 $Bt L5 áp C 9(6 < c
Trang 7Hiệu suất phản ứng
Có
A + B = C + D
Tính
Trong (1%
qt là
qlt là
100%
Chú ý:
Khi tính
thúc
Có
Ví : Cho 0,5 mol H2 tác 2, sau cVng thuđư0 0.6 mol HCl. Tính
H2 + Cl2 = 2HCl
Theo phương trình c Vng và theo đX bài, Cl2 là
ng theo Cl2:
Còn % Cl2
% H2
Như v/ % $F ã tham gia "D E ,- $B C "D E/
%S chú ý phân ,$B
+
không
Trang 8+
Cấu tạo nguyên tử.
Nguyên
quanh nhân
1 Hạt nhân:
Proton: (* ký hi# 9:;6 ghi trên là
: ;6 ghi dư<i là đi# tích)
Như v/ $B tích Z nhân ,- > C proton
* ( i lư! t nhân coi như b (vì
Z + N A
* Các khác nhau
cùng C proton nhưng khác C nơtron trong h nhân, do (1 có cùng điB tích nhân
C # $ A khác nhau
2 Phản ứng hạt nhân: Oc
nguyên
Trong > C proton và > C # i luôn Ví
:
3 Cấu tạo vỏ electron của nguyên tử.
Nguyên là # trung hoà đi# nên C electron ; L xung quanh nhân ,- ng C
$Bn tích dương Z c nhân
Các electron trong nguyên đư0 chia thành các < phân < obitan a)
Các @P" electron K > phía nhân ,) ra đư0 ký #%
Trang 92 *@ ;6 electron 6i ( trong các l<p như sau:
Trang 10M< : K L M N …
H6 electron 6i (% 2 8 18 32 …
b) Các phân @P" electron Các electron trong cùng " < i đư0 chia thành các phân l <
M< K (n = 1) có 1 phân < : 1s M< L (n
= 2) có 2 phân < : 2s, 2p
M< M (n = 3) có 3 phân < :3s, 3p, 3d M< N (n
= 4) có 4 phân < : 4s, 4p, 4d, 4f
3s, 3p, 4s, 3d, 4p, 5s, 4d, 5p, 6s…
H6 electron 6i ( c5 các phân <p như sau:
Phân < : s p d f
H6 electron 6i (% 2 6 10 14
electron là @P (khu n có /
Phân
Phân
Phân
?[$ obitan \ E i đa 2 electron có spin ngư! nhau B^i obitanđư0 ký # b
ta electron đ" thân, ` (5 2 electron ta
electron
4 Cấu hình electron và sự phân bố electron theo obitan
a) Nguyên lý
! I p F cao
Ví :
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
` ` theo E X các AEc năng lư! thì
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Trên
anion ra > nguyên 5 nguyên 6 (1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 Fe3+ : 1s2
2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
]6 < anion thì thêm vào < ngoài cùng ;6 electron mà nguyên 6 (ã /
Trang 11Ví :
S(Z = 16) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
S2- : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
electron @P" ngoài cùng theo hình electron E không theo AEc năng lư!/
5 Năng lượng ion hoá, ái lực với electron, độ âm điện.
1e ra
(tính kim càng = thì I có ,8 ;6 càng
b) Ái @X P$ electron (E) Ái
vào nguyên 2` nguyên thành ion âm Nguyên có c năng thu e càng m (tính phi kim càng = thì E có ,8 ;6 càng <
c) ML âm $B (a/ML âm $Bn là đi lư! Zc trưng cho khD Y hút cZ" electron liên #F
]" âm (#n đư0 tính > I và E theo công V%
Nguyên
]" âm (# thư\ng dùng đ tiên đoán mVc (" phân n 5 liên ` và xét các #
Nếu hai nguyên tử có b ằng nhau sẽ ạo thành liên kết cộng hoá trị thuần tuý Nế u
độ âm điện khác nhau nhiều ( > 1,7) sẽ tạo thành liên kết ion Nếu độ âm điện khác nhau không nhiều (0 < < 1,7) sẽ tạo thành liên k ết cộng hoá trị có cực
Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
1 ]8 / X hoàn
Tính các nguyên :ng như thành phS5 tính a các đơn ch và !"
chúng ,$F thiên S hoàn theo $^u Y $B tích nhân.
2
nhân Z thành ,D B S hoàn.
Có 2
a b ,D dài: Có 7 chu } 9^ chu } là 1 hàng), 16 nhóm Các nhóm đư0 chia thành
2
b b ,D d: Có 7 chu } (chu } 1, 2, 3 có 1 hàng, chu } 4, 5, 6 có 2 hàng, chu k } 7 các nguyên
-` p thành 2 hàng riêng
Trang 12Chu cùng C @P" electron B^
chu } (
Trong AL chu #e,( t> trái sang c theo
- H6 electron ) <p ngoài cùng tăng dX
-nguyên
+
+ Tính kim
+ Tính
- Hoá
(` I (nhóm VII)
4 Nhóm và phân nhóm
Trong
nhân
- Bán kính nguyên
ngoài cùng
+ Tính kim
+ Tính
- Hoá
nguyên 6 (1
5 Xét
Khi 2` ;6 V n 5 " nguyên 6 trong 2cng HTTH (hay (# tích nhân Z), ta có suy ra
Cách 1: on vào ;6 nguyên 6 có trong các chu } Chu
#e 1 có 2 nguyên 6 và Z có ;6 ,8> 1 (` 2. Chu #e 2
có 8 nguyên 6 và Z có ;6 ,8> 3 10 Chu #e 3 có 8
nguyên 6 và Z có ;6,8> 11 18.
Chu #e 4 có 18 nguyên 6 và Z có ;6,8 > 19 36 Chu
#e 5 có 18 nguyên 6 và Z có ;6 ,8> 37 54 Chu #e 6
có 32 nguyên 6 và Z có ;6,8> 55 86.
Chú ý:
- Các chu } 1, 2, 3 có 1 hàng, các nguyên ^ L phân nhóm chính (nhóm A)
có 10 nguyên 6 trong (1 2 nguyên S L phân nhóm chính (nhóm A), 8 nguyên còn @$ O phân nhóm " (phân nhóm @ nhóm VIII có 3 nguyên 6= Hàng dưP$ có 8 nguyên , trong (1 2 nguyên S O phân nhóm "5 6 nguyên sau L phân nhóm chính.](1 th#) sơ($ sau:
: nguyên 6 phân nhóm @
Ví : Xét ( v8 trí 5 nguyên 6 có Z = 26.
Vì chu } 4 V các nguyên 6 Z = 19 36, nên nguyên 6 Z = 26 " chu } 4, hàng trên, phân nhóm @ nhóm VIII Đó là Fe
Cách 2:
k @P" e 5 nguyên ,- C E X chu #e
- Các nguyên xây dX e, O @P" ngoài cùng (phân < s p) còn các <p trong (ã bão hoà thì L phân nhóm chính k E X nhóm ,- C e O @P" ngoài cùng
- Các nguyên xây dX e O @P" sát @P" ngoài cùng9) phân < d) thì L phân
Trang 13nhóm "/
Ví : Xét ( v8 trí 5 nguyên 6 có Z = 25
hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2
- Có 4 < e ) chu } 4
phân nhóm
Liên kết ion.
Liên
Khi đó nguyên t6 có (" âm (# < (các phi kim ( hình) thu e 5 nguyên có (" âm
n hút vnh (# thành phân
Ví :
Ang lưP$ ion.
Liên ` ion còn thành trong c Vng trao (_ ion Ví 4@ khi ," dung 48 CaCl2 < dung 48 Na2CO3 ra ` 5 CaCO3:
Trang 14Liên kết cộng hoá trị:
1 ]c (
nhau không $^ góp chung < nhau các e hoá ,8 thành các e liên ` trong cùng 1 obitan (xung quanh obitan phân on vào 8 trí 5 các
e liên ` trong phân , ngư\ ta chia thành :
2 Liên
J thành > 2 nguyên 5 cùng " nguyên 6 Ví : H : H, Cl : Cl.
* e liên ` không 28 # phía nguyên nào
Hoá
chung 3 Liên
J thành > các nguyên có (" âm (# khác nhau không Ví : H : Cl
* e liên ` 28 # phía nguyên có (" âm (# <n hơn
Hoá
chung Nguyên 6 có (" âm (# < có hoá ,8 âm, nguyên 6 kia hoá ,8 dương Ví d@
trong HCl, clo hoá ,8 1, (, hoá tr8 1+
4 Liên
nguyên
sang
Ví quá trình hình thành ion NH4 +9> NH3 và H+) có
Sau khi liên ` cho - / hình thành thì 4 liên `t N - H hoàn toàn như nhau Do đó,
+
ta có th ` CTCT và CTE 5 NH 4 như sau:
CTCT và CTE 5 HNO3:
8e <p ngoài, trong đó có c e n do(chưa tham gia liên k`= và nguyên 6 B c có obitan
5 Liên ` và liên `
a) Liên #F Đư0 hình thành do ;n xen 5 2 obitan 95 2e tham gia liên `=4 theo ,@ liên ` J} theo obitan tham gia liên ` là obitan s hay p ta có các liên ` s-s, s-p, p-p:
Obitan liên
Trang 15
\ hình thành AL A$ liên #Ft đơn thì đó là liên k` Khi (1 do tính
b) Liên #F
liên
Liên
quay t
6 Hn lai hoá các obitan
Khi
C…) ta không cV vào ;6 e (" thân ;6 e < ngoài cùng mà c dùng khái
CX lai hoá obitan"
` 4n vào ;6 e (" thân: C có hoá ,8 II
Trong
"lai hoá" obitan 2s < 3 obitan 2p thành 4 obitan q <i (obitan lai hoá) có năng lư0
ng
hoá q và tham gia liên
d
Các #$;u lai hoá thưl Z"
tâm (` 4(: 5 V4# ( các ,@ nhau
o28' K lai hoá sp3
+
trong phân H2O, NH3, NH 4, CH4,…
tâm (` 3 (: 5 tam giác ( Lai hoá sp2
BCl3, C2H4,…
2, C2H2,…
Trang 16Liên kết hiđro
Liên #Ft hiđro là m$ liên #F " (hay 6 liên ` V 2)
(như F, O, N…) TV là nguyên (, linh hút 2) p e chưa liên k` 5 nguyên có (" âm (# <n hơn
hoá.
HF, rư0 axit…
2O:
trong " phân (liên `t (, n" phân = Ví 4@ :
Do có liên `t (, to thành trong dung 48 nên: + Tính
axit
+ #t (" sôi và đ" tan trong nư< 5a rư0 và axit [u cơ tăng lên rõ ,# so < các 0
Định luật Avôgađrô.
1 " dung:O cùng AL $^ #$B `$B L và áp C a ] ; tích ,- nhau A$
2 &# c%
a) *; tích mol phân
] 2# O $^ #$B tiêu m (T = 273K, P = 1atm = 760 mmHg) 1 mol khí , #e chi
FA ; tích 22,4 l J tích này ; tích mol O # .Công
o) ) đktc là
Khi n = 1 mol Vo = 22,4 K6i
l
D là
*n # $ khí này so P$ khí khác:
*n # $ a khí này (hay hơi) A so vP$ khí B (ký $B là d A/B ) là n C # i lư! 1 ; tích khí A so P$ # i lư! AL ; tích tương đương khí B, khi đo O cùng T và P
mA, mB là
?< n mol khí thì:
Trang 17c) *n @B ; tích các khí trong "D E hoá Các
thành sau n @B ; tích & b- n @B $] các B C phân a chúng trong phương trình "D E và : chính ,- n @B mol chúng Ví 4@%
N2 + 3H2 = 2NH3 Jm # mol: 1 : 3
: 2
Jm # tích : 1V : 3V : 2V 9) cùng T, P)
Phương trình trạng thái khí lý tưởng.
Phương trình
Công Vc này thư\ng đư0 ; 4@ng ( tính Vo 9 tích ) (= t> (1 tính ra s6 mol khí
n:
Ta 2` ;6 mol khí n = a / M (a là ;6 gam khí) Do (1
Trang 18Hỗn hợp khí.
1 Áp
A, PB,
PC A, PB và PC là áp
?/ áp C riêng
chi` toàn 2" tích ^ 0 ) #t (" (ã cho
PA, PB và PC \ @B P$ C mol 5 các khí A, B, C trong ^ 0
(1 ) (
Ví :
+ K6i
vào phương trình trên ta có:
VA, VB, VC, là tích các khí A, B, C 9( ) cùng đ #= khi ," thành ^ 0
... class="text_page_counter">Trang 4Phản ứng hoá học:
> # i lư! tham gia "D E ,- > # i lư!
Các... class="text_page_counter">Trang 6
Tốc độ phản ứng cân hoá học.
a) M N * L "D Eng đi lư! ,$; AE L nhanh KA ... 6 liên `t sau
b) Hiệu ứng nhiệt phản ứng hay " AL "D E hoá h
&#
Khi Q >0:
Khi Q<0:
Ví :